Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014 - Pdf 13

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 1/16
Updates 0 Updates 0
Gửi
Search
Upload
Search SlideShare
Download SlideShare for Android. 15 million presentations at your fingertips
Explore

×
Like this document? Why not share!
Share
Email Chuyên đề lý thuyết nguyên tử 613 views
chuyên đề đồng phân danh pháp - 207 views
► PowerPoint Slide ► Slide Power Point ► PPT Presentation ► PPT Slides
Share Email Embed Like Save
by GS Mayradaby GS Mayradaby dạy kèm Than uyênby Tài Liệu Hóa Họcby Tuấn Anh Phạmby Quyen Le by GiaSư NhaTrangby Tài Liệu Hóa Họcby hungdl2011 by Tài Liệu Hóa Họcby meocondilac2009by hoahoctruonghocso
Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 2/16
Bài tập trắc nghiệm hóa 10 3098 views
100 cau tn_chuong_ctnt 225 views
He thong kien thuc hoa hoc lop 10 163 views
Hóa đại cương 3188 views
[Giasunhatrang.edu.vn]cac dang bai 1152 views
Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 3/16
Hoa 10 trong de thi olympic 644 views

Follow

21Lik e
Share
No comments yet
Nam Hoang
Subscribe to comments
Post Comment
8 Likes
Lê Xuân Quỳnh at Thất Nghiệp
Hung Tran at Lac Hong University
Tèo Tèo, Bartender at Mövenpick Hotel Saigon
Ngô Doãn Hùng, Electure at Trường Đại học Sao Đỏ
Inspirit Hương
Nhật Minh at Team C3
Roxy Dao, Player at Hay Day
Manh Chjt Anh, M anagement at Dân đen tại A3k13
Chuyên đề lý thuyết nguyên tử
613 views
Like
chuyên đề đồng phân danh pháp -
g.m.g
207 views
Like
Bài tập trắc nghiệm hóa 10
3098 views
Like
100 cau tn_chuong_ctnt
225 views
Like

=> 1 ≤ - Kí hiệu ngun tử X : N ≤ 1,52 ( trừ H) P A z X Trong đó : A : Số khối của hạt nhân ngun tử.
Z : Số hiệu ngun tử ( = số proton = số electron ). - Đồng vị: là những loại ngun tử của cùng 1
ngun tố , có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron nên số khối khác nhau. - Khối lượng
ngun tử trung bình: MA   A .a % a % i i (Ai: Số khối của các đồng vị, ai%: phần trăm tương ứng
của các đồng vị) i - Lớp electron: Gồm các e có mức năng lượng gần bằng nhau
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : [email protected] Trang - 1 -
3. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 1 nhân 2 3 4 5 6 7 Lớp … K L M N
O P Q Trật tự năng lượng tăng dần + Số el tối đa ở lớp thứ n là 2n2 e + Lớp thứ n có n phân lớp + Số el
tối đa ở phân lớp là: s (2), p(6), d(10) , f(14) - Cơ sở điền electron vào ngun tử: Các electron được sắp
xếp trong ngun tử theo ngun lí vững bền, ngun lí Pauli và quy tắc Hund + Ngun lí vững bền:Các
electron phân bố vào các AO có mức năng lượng từ thấp đến cao + Ngun lí Pauli: Trên 1 AO chỉ có
thể có nhiều nhất 2 electron và 2 electron này phải có chiều tự quay khác nhau + Quy tắc Hund: Các
electron sẽ được phân bố trên các AO sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron này phải có
chiều tự quay giống nhau  Trong một phân lớp, nếu số e ≤ số AO thì các e đều phải là độc thân để có
số e đoocj thân là tối đa * Các phân lớp có đủ số e tối đa (s2, p6, d10, f14): Phân lớp bão hòa * Các phân
lớp chưa đủ số e tối đa : Phân lớp chưa bão hòa * Các phân lớp có số e độc thân = số AO (d5, f7): Phân
lớp bán bão hòa - Cấu hình electrron ngun tử: là sự phân bố các e theo lớp, phân lớp và AO. Các e
thuộc lớp ngồi cùng quyết định tính chất của chất: + Các khí hiếm, trừ Heli, ngun tử có 8 e ngồi
cùng đều rất bền vững  khó tham gia phản ứng hóa học + Các kim loại, ngun tử có ít (1, 2, 3) e
ngồi cùng  dễ cho e để tạo thành ion dương có cấu hình e giống khí hiếm + Các phi kim, ngun tử
có nhiều (5, 6, 7) e ngồi cùng  dễ nhận thêm e để tạo thành ion âm có cấu hình e giống khí hiếm +
Các ngun tử còn có thể dùng chung e ngồi cùng tạo ra các hợp chất trong đó cấu hình e của các
ngun tử cũng giống các khí hiếm https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
[email protected] Trang - 2 -
4. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS - Bán kính ngun tử: V = 4 π R3 3 =>
R = 3 3V 4 Thể tích 1 mol ngun tử = 4 π R3.N ( N = 6,02.1023 ) 3 1 mol nặng A gam => d = A A
(g/cm3) => R =  V 4 R 3 N 3 3 3A (cm) 4Nd AD CT trên khi coi ngun tử là những hình cấu
chiếm 100% thể tích ngun tử. Thực tế, ngun tử rỗng, phần tinh thể chỉ chiếm a%. Nên các bước
tính như sau: + V mol ngun tử có khe rỗng: V mol (có khe rỗng) = A = Vo. d V mol (có đặc khít) =
Vo. a% = + V mol ngun tử đặc khít: + V 1 ngun tử: V (ngun tử) = + Bán kính ngun tử: R= 3 3V

Like
Bai tap ve bang tuan hoan cac
nguyen to hoa hoc
6591 views
Like
Bttnhdckcq
518 views
Like
Chemistry 10_period 11
2925 views
Like
Hoa Dai Cuong
12472 views
Like
Trichnguyentu olympic
172 views
Like
Pháp luật về Thuế tài ngun -
Thuế TNg
246 views
Like
Bai tap nang cao hoa 10
1645 views
Like
Bai tap chon loc hoa 10 nang cao
588 views
Like
1003001
353 views
Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chun đề phương pháp giải tốn cấu tạo ngun tử 2014

phân lớp theo chiều tăng dần cùa mức năng lượng trong 1s2 2s2 2p3 ( theo quy tắc kleckowski ) ngun
tử : Bƣớc 3 : Viết cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3 ( Trường hợp các ngun tử có Z < 21 thì cấu hình
electron và cấu hình mức năng lượng trùng nhau ). Bƣớc 4 : Theo ơ lượng tử      Bài Tập
2: Viết cấu hình electron của Fe ( Z = 56 ). Hƣớng Dẫn Giải Bƣớc 1 : Ta viết cấu hình electron theo
mức năng lượng. 2 2 6 2 6 2 - 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 6 Bƣớc 2 : Sắp xếp lại theo thứ tự của phân lớp . 2
2 6 2 6 6 2 - 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s Bài Tập 3 : Cấu hình electron của Cu ( Z = 29 ) Hƣớng Dẫn Giải
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : [email protected] Trang - 6 -
8. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Bƣớc 1 : Ta viết cấu hình electron
theo mức năng lượng.  1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 Bƣớc 2 : Chuyển d9 thành d10 và sắp xếp lại theo
thứ tự của phân lớp.  1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d10 Bài Tập 4 : C ( Z = 6 ) ở trạng thái cơ bản là : 2 2 2 -
1s 2s 2p hay     Cấu hình electron ở trạng thái kích thích : Khi ngun tử được cung cấp một
mức năng lượng , các cặp electron bị ghép đơi bị tách thành các electron độc thân và chuyển lên mức
năng lượng cao hơn. Ví dụ : C ở trạng thái kích thích :      - Ở trạng thái các ngun tử khơng
bền, chúng dễ tham gia liên kết hóa học. Bài Tập 6 : LOẠI 2 : VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON CỦA ION.
- Khi ngun tử mất hoặc nhận thêm electron thì nó trở thành ion. DẠNG 2 : MỐI QUAN HỆ GIỮA THỂ
TÍCH , BÁN KÍNH , KHỐI LƢỢNG RIÊNG CỦA HẠT NHÂN VÀ CỦA NGUN TỬ. Phƣơng Pháp :
Kiến Thức Cần Nhớ : 1. 1đvC = 1,67.10-27Kg = 1,67.1024gam 2. Khối lượng riêng của hạt nhân
nguyên tử hoặc nguyên tử: m(gam) D= V(cm3 ) 3. Thể tích của ngun tử và hạt nhân ngun tử
đƣợc tính theo thể tích của hình cầu : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
[email protected] Trang - 7 -
9. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Thể tích của nguyên tử và hạt
nhân nguyên tử : 4 V= r3 (đvtt) 3 Trong đó : -  = 3,14 và r là bán kính của nguyêntử hoặc
hạt nhân nguyên tử. Chú ý : 1nm  109 m = 107 cm = 10A 0 1A 0 = 1010 m = 108 cm = 101 nm (
0,1nm) BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1: Ngun tử khối của Na là 23 đvC . Tính khối lượng của
ngun tử Na theo Kg ? Hƣớng Dẫn Giải Ta có : 1đvC = 1,67.10 27 Kg  23đvC = 38,41.1027 Kg Bài
Tập 2 : Khi phân tích khí CO2 thấy có 27,3% C và 72,7% O theo khối lượng . Ngun tử khối của C là
Like
Bai tap chon loc hoa 10
1357 views
Like

Like
De cuong on tap lop 12,11,10
311 views
Like
Âm tiết và âm tố trong tiếng việt -
nhóm 2
2539 views
Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chun đề phương pháp giải tốn cấu tạo ngun tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 7/16
12,011 đvC . Tìm khối lượng của ngun tử O theo đơn vị là gam ? Hƣớng Dẫn Giải Cách 1 : Tính
ngun tử khối của Oxi. 2.Nguyên tử khối O 72,7  Nguyên tử khối C 27,3 Nguyên tử khối C.
72,7 12,011.72,7  Nguyên tử khối O    15,993 đvC 2.27,3 2.27,3  Khối lượng ngun tử O
theo đơn vị gam là : mO  15,99.1,67.1027 = 2,67.1026Kg = 0,267.1024 (gam) Bài Tập 3 : Ngun tử
Zn có bán kính r = 1,35.10-10 m và có ngun tử khối là 65 đvC. a. Tính khối lượng riêng của Zn ? b.
Thực tế khối lượng của ngun tử Zn hầu như tập trung vào hạt nhân với bán kính r  2.10 15 m . Tìm
khối lượng riêng của hạt nhân ngun tử ( cho π = 3,14 ).
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : [email protected] Trang - 8 -
10. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Hƣớng Dẫn Giải a. Tính khối lượng
riêng của Zn ? Ta có khối lượng riêng của ngun tử Zn được tính theo cơng thức : D m(gam) V(cm 3
) Trong đó : - Khối lượng của ngun tử Zn là :  m  65.1,67.1027 Kg = 1,0855.10 22 (gam) - Thể tích
của ngun tử Zn là : 4 4 v  r3  .3,14.(1,35.108 )3  1,03.1023 (cm3 ) 3 3  Khối lượng riêng
của Zn là : D= m 1,0855.10 22   10 (gam/cm 3 ) 23 V 1,03.10 Lƣu ý : - Nếu các ngun tử kẽm
được xếp chặt khít vào nhau khơng còn chỗ trống nào trong tinh thể , thì khối lượng riêng của kẽm sẽ là
10 (gam/cm3) như kết quả trên. Nhưng trong tinh thể ngun tử Zn chỉ chiếm 70% thể tích, phần còn lại
là rỗng nên thực tế khối lượng riêng của Zn là khoảng 7 (gam/cm3 ). b. - Thể tích của hạt nhân ngun
tử là : 4 4 V  r3  .3,14.(2.1013 )3  3,349.1038 (cm3 ) 3 3 - Do khối lượng của ngun tử chủ yếu
tập trung ở hạt nhân ngun tử do đó khối lượng của hạt nhân ngun tử xem như bằng khối lượng của
ngun tử.  Khối lượng riêng của hạt nhân ngun tử là : m(gam) 1,0855.10 22 D   3,24.1015
(gam/cm 3 ) 3 38 V(cm ) 3,349.10 Nhận xét : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc
Email : [email protected] Trang - 9 -

hạt không mang điện ( Z + E -N ) Khi đó ta có cơng thức : Z S a 4 Z = E nên Z + E = 2Z S  2Z
 N   S  a  4Z a  2Z  N  https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
[email protected] Trang - 11 -
13. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài Tập 1 :
Like
Tong hop kien thuc hoa 10
926 views
Like
11 phép cân bằng phản ứng hh
233 views
Like
Thuế tài ngun
385 views
Like
Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chun đề phương pháp giải tốn cấu tạo ngun tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 8/16
Tổng số hạt cơ bản của 1 ngun tử M là 82. Trong đó tổng số hạt mang điện tích nhiều hơn tổng số hạt
khơng mang điện tích là 22 ?. Hƣớng Dẫn Giải Gọi : S là tổng số hạt cơ bản của nguyên tử M S
= 2ZM  N M  82 a là hiệu giữa số hạt mang điện tích và số hạt không mang điện tích a =
2ZM  N M  22 Khi đó ta có : - S a 82  22 104  ZM    26  M là nguyên tố Fe 4 4 4 Bài Tập
2 : Tổng Số hạt cơ bản của ngun tử Y là 52. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
khơng mang điện là 16. Y là ? Hƣớng Dẫn Giải Gọi: S là tổng số hạt cơ bản của nguyên tử Y S=
2ZY  N Y  52 a là hiệu giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện của nguyên tử
Y a = 2ZY  N Y  16  S+a 68  Zy   17  Cl (Clo) 4 4 Bài Tập 3 : Ytri (Y ) dùng làm vật liệu siêu
dẫn có số khối là 88. Hãy xác định số proton , số notron , số electron trong ngun tử của ngun tố Y .
Biết Y có Z bằng 39 ? https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
[email protected] Trang - 12 -
14. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Hƣớng Dẫn Giải Bài Tập 4 : Có bao
nhiêu proton, notron, electron trong ngun tử 54 26 Fe ? Hƣớng Dẫn Giải Bài Tập 5 : Một Ngun tử
có tổng số hạt là 62 và có số khối nhỏ hơn 43 . Tìm số proton, số notron và khối lượng mol ngun tử ?.

Tổng số hạt cơ bản của ion M3 là 79, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khơng mang
điện là 19. M là ? Hƣớng Dẫn Giải Cách 1 : Phân tích dựa trên dữ kiện đề bài . Z  (E  3)  N  79 104
 4Z  6  98  Z =  26  4 Z  (E  3)  N  19  Cách 2 : Áp dụng cơng thức : ZM  S  a  2.3 79 
19  6   26 4 4 DẠNG 4 : CHO TỔNG SỐ HẠT CƠ BẢN S:  Đối với dạng này thì ta kết hợp thêm
bất đẳng thức : Cơng Thức : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
[email protected] Trang - 15 -
17. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Số hạt = A  Z  N  Hạt cơ
bản = Z + N + E = 2Z + N (2Z là hạt mang điện, N : là số hạt khơng mang điện )  N 1  Z  1,524
( với Z  82 hay Z < 83 )   S S 1  S  2Z  1,524  Z  Z 3,524 4  Lƣu ý : Thường
những ngun tố đầu độ chênh lệch giữa p, n khơng nhiều thường là 1 hoặc 2 , nên sau khi S chia 3 ta
thường chọn ln giá trị ngun gần nhất. - Ngồi ra ta có thể kết hợp thêm một số cơng thức : S  2Z
Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chun đề phương pháp giải tốn cấu tạo ngun tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 9/16
+ N = Z + (Z + N) = Z + A để chọn nhanh đáp án BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 : Tổng số hạt cơ
bản của ngun tử X là 52 , X thuộc nhóm VIIA . X là ? Hƣớng Dẫn Giải Ta có : S S Z 3,524 3 52
52  Z 3,524 3  14,7  Z  17,33  Z = 17 ( Z là Clo) Bài Tập 2 : Tổng số hạt trong phân tử
MX là 84 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 28. Số nơtron của M
nhiều hơn số nơtron của X là 12 đơn vị . Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt . MX là hợp
chất nào ? Hƣớng Dẫn Giải Đặt : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
[email protected] Trang - 16 -
18. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS SM  2ZM  N M   SX 
2ZX  N X  Ta có : Hệ phương trình 2ZM +N M +2ZX +N X  84 SM  SX  84   2ZM  2ZX
 (N M  N X )  28 a  aX  28   M  N M  N X  12 N M  N X  12 2Z  N  (2Z  N )  36
S  S  36  M M X X  M x   2S  120 S  60  M  M SM  SX  36 SX  24
  (1) (2) (3) (4) Kết hợp với cơng thức :  SM S  60 60  ZM  M   3,524  ZM  3 17,02
 ZM  20 3  3,524       6,8  Z X  8   SX  Z  SX  24  Z  24 X X 
3,524  3,524 3 3   DẠNG 5 : DẠNG TỐN VỀ TÍM SỐ KHỐI ĐỒNG VỊ VÀ NGUN TỬ
KHỐI A.Lý thuyết :  Các đồng vị của cùng một ngun tố hóa học là những ngun tử có cùng số
proton nhưng khác nhau về số nơrtron do đó số khối A của chúng khác nhau.  Đồng vị thường phân ra
làm 2 loại : đồng vị bền và đồng vị khơng bền.  Hầu hết các ngun tố có mặt trong tự nhiên là hỗn hợp

ta có : Khối Lƣợng Ngun tử Trung bình A là : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc
Email : [email protected] Trang - 19 -
21. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS a1 %.A1  a2 %.A 2 73%.63  27%. A
  63,54 100% 100% 63,54.100%=73%.63+27%A 63,54.100=73.63+ 27.A 6354=4788+27.A
27.A=1755 A=65 A      Ví dụ 3: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị X Cu chiếm 73 % và Y
Cu. Xác định X,Y biết khối lượng ngun tử trung bình của đồng bằng 63,54 và số khối của đồng vị thứ
hai lớn hơn đồng vị thứ nhất 2 đơn vị. Giải : - Số Khối của đồng vị thứ hai lớn hơn đồng vị thứ nhất 2 đơn
vị nên : Y=2+ X Tương Tự thế vào phương trình ta có : a1 %.A1  a2 %.A 2 73%.X  27%.( X  2)  
Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chun đề phương pháp giải tốn cấu tạo ngun tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_searc… 10/16
63,54 100% 100%  63,54.100%  73%.X  ( X  2).27% A  6354=73X+27X+54  6300=100X 
X=63 Vây X=63  Y=65 .Vậy Hai đồng vị vủa đồng lần lượt là : 63Cu và 65Cu Ví dụ 4: Trong tự nhiên
đồng có 2 đồng vị 63 Cu và 65 Cu. Xác định % của đồng vị thứ nhất biết khối lượng ngun tử trung
bình của đồng bằng 63,54 . Giải Khi một ngun tố có 2 đồng vị,nếu khơng biết % số ngun tử của
đồng vị thứ nhất thì ta gọi nó là x% thì % số ngun tử của đồng vị thứ 2 là 100%-x%. Thay vào
phương trình ta có : x%.A1  (100%  x%).A 2 x%.63  (100%  x%).65   63,54 100% 100% 
63,54.100% = 63.x%+65.100%-65.x%  2x%=(65-63,54).100%  x%=0,73.100%=73% A Vậy %
đồng vị thứ nhất là 73%. https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
[email protected] Trang - 20 -
22. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS VD1: Ngun tử khối trung bình của
Brom (kí hiệu hóa học là: Br) là 79,91. Brom có 2 đồng vị bền là Br và 81Br . Tính thành phần % số
ngun tử của 81Br? 79 Hướng dẫn giải: Áp dụng phương pháp đường chéo ta có: 79 Br (M=79) ChÊt 1:
1,09 → 0,545 → 54,5% 79,91 ChÊt 2: 81 0,91 → 0,455 → 45,5% Br (M=81) VD2: Khối lượng ngun
tử trung bình của Bo (B) là 10,812. Hỏi mỗi khi có 94 ngun tử 10B thì có bao nhiêu ngun tử 11B?
Hướng dẫn giải: Áp dụng phương pháp đường chéo ta có: 10 B (M=10) 0,188 → 94 ChÊt 1: 10,812 ChÊt
2: 11 0,812 → 406 B (M=11) VD3: Trong tự nhiên đồng (kí hiệu hóa học là: Cu) có 2 đồng vị là 63Cu và
65Cu. Ngun tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tính thành phần % khối lượng của 63Cu trong
CuSO4? Hướng dẫn giải: Áp dụng phương pháp đường chéo ta có: 63 ChÊt 1: Cu : 63 1,46 → 73%
63,54 ChÊt 2: 65 0,54 → 27% Cu : 65 => CuSO4 có % 63Cu = 0, 73.63 .100%  28,83% 63,54  32 
16.4 Loại 2: Xác định phần trăm các đồng vị - Gọi % của đồng vị 1 là x %  % của đồng vị 2 là (100 –

thành từ 2 ngun tử O, do đó nếu khối lượng tuyệt đối của 1 ngun tử O là 26,56.1024 (gam) thì : -
Khối lượng tuyệt đối của 1 phân tử O2 là : 2.26,56.1024 = 5,312.1023 (gam) - Ta có 1 mol phân tử O2
chứa 6,02.1023 phân tử O2 . Trong khi đó 1 phân tử O2 lại có khối lượng là : 5,112.1023 (gam) Từ đó
suy ra : 1 mol phân tử O2 có khối lượng là : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
[email protected] Trang - 23 -
Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chun đề phương pháp giải tốn cấu tạo ngun tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_searc… 11/16
25. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS - 5,312.1023 . 6,02.1023  32
(gam/mol) Tƣơng tự khối lƣợng mol của CO2 là : - Khối lƣợng tuyệt đối của 1 phân tử CO2 là : khối
lượng tuyệt đối của C + khối lượng tuyệt đối của phân tử O2  19,92.1024 + 5,312.10 23 =
7,304.1023 (gam) - 1 mol phân tử CO2 thì chứa 6,02.1023 phân tử CO2 nên có khối lƣợng :
7,304.1023.6,02.1023  44 (gam/mol) 2 Khối lƣợng tuyệt đối của 1 ion CO3 là :  19,92.1024 +
26,56.1024 .3 = 9,96.1023 (gam) 2 2 Tƣơng tự 1 mol ion CO3 cũng chứa 6,02.1023 ion CO3 do đó ta
có khối lƣợng mol ion 2 CO3 là : 9,96.1023.6,02.1023  60 (gam/mol) Bài Tập 2 : Hãy cho biết 540gam
Al có bao nhiêu ngun tử Al. - Số mol của 540 gam ngun tử Al là : n m 540   20 (mol) M 27 - 1
mol ngun tử Al thì chứa 6,02.1023 nguyên tử Al , vậy 20 mol ngun tử Al thì chứa : 20.6,02.1023
= 1,204.1025 (nguyên tử ) DẠNG 7 : LOẠI BÀI TẬP CHẤT KHÍ CHỨA TRONG MỘT BÌNH KÍN
GÂY RA ÁP SUẤT : Phƣơng Pháp : - Loại bài tập này thƣờng gặp các giả thiết , tỉ khối hơi của chất khí
và áp suất của chất khí gây ra trong bình kín nên cần nắm vững các cơng thức dƣới đây :
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : [email protected] Trang - 24 -
26. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 1. Tỉ khối hơi của chất khí A. - Tỉ
khối hơi của một chất A đối với chất B ở thể khí hoặc thể hơi là tỉ số giữa khối lượng của chất A so với
chất B khi A và B ở cùng thể tích đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. d A/B  mA mB - Vì A, B đều
được đo ở cùng thể tích và đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất nên tỉ lệ về khối lượng cũng chính là tỉ
lệ về khối lượng phân tử. d A/B  MA MB - Đối với khơng khí thì ta có khối lượng phân tử của khơng
khí là 29 nên : d A/ không khí  MA 29 Lƣu ý : Đề bài thường cho sẵn tỉ khối d và khối lượng phân tử
của 1 chất khí, rồi u cầu chúng ta tính khối lượng chất khí còn lại hoặc cho khối lượng phân tử chất
khí rồi u cầu chúng ta tính tỉ khối. Thí dụ : - Cho tỉ khối của chất khí X đối với He là 4, tìm tên chất
khí X ?. 2. Áp Suất chất khí. a) Áp suất của chất khí A gây ra trong một bình kín dung tích V lít, ở t 0C.
n.R.T V p : áp suất ( đơn vò atm ) P T(0K) : 273 + t 0 (C) V : Thể tích bình (lít) n : số mol khí A

oxit ở thể khí . Tỉ khối hơi của NH3 so với khơng khí gấp khoảng 1,172 lần tỉ khối hơi của O2 so với
XO2 . Tìm khối lượng phân tử của XO2 và cho biết tên X ?.
Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chun đề phương pháp giải tốn cấu tạo ngun tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_searc… 12/16
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : [email protected] Trang - 28 -
30. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS DẠNG 8 : TÍNH KHỐI LƢỢNG
CỦA NGUN TỬ DỰA VÀO KHỐI LƢỢNG CỦA CÁC HẠT CƠ BẢN. Phƣơng Pháp Giải : - Khối
lượng của ngun tử bằng tổng khối lượng của các hạt proton, notron và electron. Trong đó khối lượng
của electron rất nhỏ so với khối lượng của ngun tử nên có thể xem khối lượng ngun tử bằng với khối
lượng hạt nhân ngun tử. Kiến Thức Cần Nhớ : - mnguyên tử  m p + mn + me  m p  mn = m hạt
nhân - Để biểu thị khối lượng của ngun tử, phân tử và các hạt proton, notron, electron người ta dùng
đơn vị khối lượng ngun tử, kí hiệu là u(*) , u còn được gọi là đvC.(1) - 1 u bằng 1 khối lượng của một
đồng vị cacbon 12. Ngun tử này có khối lượng là 12 19,9265.1027 Kg 19,9265.1027 Kg 1u  
1,6605.1027 Kg  1,6605.10 24 (gam) 12 BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 : Tính khối lượng theo u và
ngun tử khối của các ngun tử ngun tố sau : a ). Cu, biết khối lượng của 1 ngun tử Cu là
1,055.1025 Kg - Khối lượng theo u của ngun tử Cu là : Ta có 1u có khối lượng là 1,6605.1027 Kg
 xu có khối lượng là 1,055.1025 Kg  xu = 1,055.1025 1,6605.1027  63,5u - Ngun tử khối
của Cu là : Cu  63,5u  63,5 u b ) Au, biết khối lượng của 1ngun tử Au là 3,2712.1025 Kg - Khối
lượng theo u của ngun tử Au là : (*) (1) Trong một số giáo trình người ta còn kí hiệu là : amu ( atomic
mass unit ). SGK lớp 10 Nâng cao trang số 7 https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email
: [email protected] Trang - 29 -
31. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Ta có 1u có khối lượng là
1,6605.1027 Kg  xu có khối lượng là 3,2712.1025 Kg  xu = 3,2712.1025 1,6605.1027  197u -
Ngun tử khối của Au là : Au  197u  197 u Bài Tập 2 : Tính khối lượng theo u của các hạt proton,
notron và electron , biết khối lượng tính theo Kg của các hạt trên lần lượt là 1,6726.1027 Kg ,
1,6748.1027Kg và 9,1095.1031 Kg Hƣớng Dẫn Giải Ta có 1u  1,6605.1027 Kg Suy ra khối lượng
của các hạt theo u là : Hạt proton = Hạt notron = 1.6726.1027 1,6605.1027 1,6748.1027 1,6605.1027
Hạt electron =  1,0073u  1,0086u 9,1095.1031 1,6605.10 27  5,486.104 u Bài Tập 3 : a). Tính khối
lượng của S theo Kg biết ngun tử khối của lưu huỳnh S = 32. b ). Tính khối lượng Ca theo gam, biết
ngun tử khối của Ca = 40 Hƣớng Dẫn Giải Ta biết Ngun tử khối là khối lượng của ngun tử tính

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_searc… 13/16
điện là 17. Số electron của X là ?. A. 21. B.24. C. 27. D. 26. Câu 11: Một ion M3 có tổng sốhạt proton,
nơtron, electron là 79, trong đó sốhạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Sốelectron và
sốnơtron của M3 là ?. A. 26; 27. B. 23; 27. C. 23; 30. D. 29; 24. Câu 12: Oxit B có công thức là X2O .
Tổng sốhạt cơbản trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 28. B là
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : [email protected] Trang - 32 -
34. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS A.Na2O. B.Li2O. C.K2O. D.Ag2O.
Câu 13: Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không
mang điện là 68. M là ?. A.P. B.N. C.As. D.Bi. Câu 14: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MCl2 là 164,
trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 52. M là ?. A.Mg. B.Ca. C.Cu. D.Zn. Câu
15: Hợp chất X được tạo bởi nguyên tử M với nguyên tử nitơ là M3N2 có tổng sốhạt cơ bản là 156, trong
đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44. Công thức phân tử của X là ?. A. Mg3N2 .
B. Ca3N2 . C. Cu3N2 . D. Zn3N2 . Câu 16: Tổng sốhạt cơbản của phân tử CaX2 là 288, trong đó tổng
số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 72. X là A. Clo. B. Brom. C. Iot. D. Flo. Câu 17: Tổng
số hạt cơ bản của phân tử MClO3 là 182, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là
58. M là A.K. B.Li. C.Na. D.Rb. Câu 18: Tổng số hạt mang điện trong ion là 82. X và Y là 2 nguyên tố
thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau. Nguyên tố X là: A.C. B.S. C.O.
D.Si. Câu 19: Tổng số hạt mang điện trong ion là 78. Số hạt mang điện trong nguyên tửX nhiều hơn
trong nguyên tử Y là 12. X là. A.C. B.Si. C.S. D.Se. Câu 20: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M2 X là
140, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Số hạt mang điện trong
nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22. Công thức phân tửcủa M2 X là ?.
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : [email protected] Trang - 33 -
35. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS A. K 2O . B. Na2O . C. Na2S . D.
K2S . Câu 21: Phân tử M3 X2 có tổng sốhạt cơ bản là 222, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 74. Tổng số hạt mang điện trong M2 nhiều hơn tổng số hạt mang điện trong X3 là
21. Công thức phân tử M3 X2 là A.Ca3P2. B.Mg3P2. C. Ca3N2. D.Mg3N2. Câu 22: Tổng số hạt proton,
nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn tổng số hạt không mang điện là 32 . Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16. X và
Y lần lượt là ?. A. Mg và Ca. B.Be và Mg. C.Ca và Sr. D.Na và Ca. 2 Câu 23: Hợp chất A tạo bởi ion M2
và ion X2 . Tổng số hạt cơ bản tạo nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt

https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : [email protected] Trang - 35 -
37. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS A. Na2O . C. Na2S . B. K2S . D. K
2O . Câu 36: Hợp chất M2 X có tổng sốcác hạt trong phân tử là 116, trong đó sốhạt mang điện là 36.
Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9. Tổng sốhạt (p, n, e) trong X2 nhiều hơn M  là 17 hạt số khối
của M và X là ?. A. Na2O . C. Na2S . B. K2S . D. K 2O . Câu 37: Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2 và
X  , tổng số hạt cơbản trong phân tử MX2 là 186 hạt trong đó sốhạt mang điện nhiều hơn sốhạt không
mang điện là 54 hạt. Số nơtron của ion M2 nhiều hơn X  là 12. Tổng sốhạt M2 nhiều hơn trong X  là 27
hạt. Công thức phân tửcủa MX2 là A. FeCl2. B. ZnBr2. C. CaCl2 . D. BaBr2 . Câu 38: Tổng sốhạt trong
phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Số nơtron của
M nhiều hơn sốkhối của X là 12 đơn vị. Sốhạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt.MX là hợp chất
nào A.CaS. B.MgO. C.MgS. D.CaO. Câu 39: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36. Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị.
Số hạt trong M2 lớn hơn số hạt trong X2-là 8 hạt.%Khối lượng của M có trong hợp chất là A.55,56%.
B.44,44%. C.71,43%. D.28,57%. Câu 40: Tổng số hạt trong phân tử M3 X2 là 206 hạt, trong đó sốhạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 58. Số nơtron của X nhiều hơn số nơtron của M là 2 đơn
vị. Số hạt trong X3 lớn hơn sốhạt trong M2 là 13 hạt.Công thức phân tử của M3 X2 là A.Ca3P2.
B.Mg3P2 . C. Ca3N2. D.Mg3N2 . ĐÁP ÁN 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16.
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : [email protected] Trang - 36 -
38. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26.
27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 1) Hãy cho biết sự giống và khác nhau trong cấu
tạo vỏ nguyên tử của các nguyên tố có điện tích hạt nhân ; a) Z = 3 ; 11 ; 19. b) Z = 9 ; 17 ; 35 2) Một
nguyên tử R có tổng số hạt (p,n,e) là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.
Tìm số proton, số khối và tên R. 3) Tổng số hạt (p,n,e) của một nguyên tố là 34. Xác định KLNT và cấu
hình electron của nguyên tố đó. 4) Bo có hai đồng vị 10 B (18,89%) và 11 B (81,11%). Tìm KLNT trung
bình của B. 5 5 5) KLNTTB của Br là 79,91. Brom có 2 đồng vị, biết 79 35 Br chiếm 54,5%. Tìm số
khối của đồng vị thứ hai. 6) Phân tử MX3 có tổng số hạt bằng 196, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là là 60. Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 8. Ion X- nhhiều hạt hơn ion M3+ là 16.
Xác định M, X, MX3, viết cấu hình electron, obitan của M. 7) Hợp chất A có công thức MX2, trong đó
M chiếm 46,67% về khối lượng. Hạt nhân của M có n - p = 4, còn hạt nhân của X có n’= p’ > Biết tổng
số hạt proton trong MX2 là 58. a. Xác định số khối của M và X b. Cho biết CTHH của MX2 8) Oxit cao

40. TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 11) Nguyên tử của một nguyên tố X
có tổng số hạt cơ bản (p,n,e) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.
Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố. Viết cấu hình electron của X và các ion tạo ra từ
X. 12) Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức MaRb, trong đó R chiếm 6,67% khối
lượng. Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân R có n’ = p’; trong đó n, p, n’, p’
là số nơtron và proton tương ứng của M và R. Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 và a
+ b = 4. Tìm CTPT của Z. (ĐS : p=26, p’ = 6; Fe3C). 13) Kim loại M tác dụng vùă đủ vói 4,032 lít Clo
thu 16,02g MCl3. a) Xác định KLNT của M b) Tính KLR của M. Tính tỉ lệ % của Vthực với V tinh thể.
Biết m có R=1,43Ao; d thực = 2,7g/cm3. https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
[email protected] Trang - 39 -
Follow us on LinkedIn
Follow us on Twitter
Find us on Facebook
Find us on Google+
Learn About Us
About
Careers
Our Blog
Press
Contact Us
Help & Support
Using SlideShare
SlideShare 101
Terms of Use
Privacy Policy
Copyright & DMCA
Community Guidelines
SlideShare on Mobile
Developers & API
Developers Section


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status