Hợp đồng mua bán quốc tế - Pdf 14

TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH HẢI QUAN
KHOA: KINH DOANH QU CỐ TẾ
BÀI THUYẾT TRÌNH
MÔN: GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Chủ đề:
Tìm hiểu về hợp đồng
mua bán quốc tế
Nhóm 4
1. Đinh Thị Mỹ Họp
2. Trần Thị Thúy Kiều
3. Lâm Thanh Hải
4. Trịnh Thị Thu Huyền
5. Mai Thị Ý Ngọc
6. Phan Trung Dưỡng
7. Lê Văn Huynh
8. Hà Ngọc Giang
GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết
Khái niệm
1
Đặc điểm
Phân loại
Hình thức của một hợp đồng
Một số điểm lưu ý khi soạn thảo hợp đồng
Cơ cấu của một văn bản hợp đồng
A - NHỮNG VẤN ÐỀ CHUNG
2
4
3
5
6
I. KHÁI NIỆM

Ngôn ngữ
Luật điều chỉnh
hợp đồng
Cơ quan giải
quyết tranh chấp
II. ĐẶC ĐIỂM
X
é
t

v

t
h
i

g
i
a
n


X
é
t

v

n
i

v

h
ì
n
h

t
h
c

h
p

đ
n
g




Phân lo i ạ
h p đ ngợ ồ
IV. Điều kiện hiệu lực hợp đồng mua bán quốc tế
a. Chủ thể hợp đồng
b. Hàng hóa
c. Các điều khoản luật
d. Hình thức của hợp đồng
V. HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC
TẾ.

đồng những điều đã được thống nhất.
Người đứng ra ký kết hợp đồng phải là người có
thẩm quyền ký kết.
Ngôn ngữ thường dùng để xây dựng hợp đồng là
thứ ngôn ngữ mà hai bên cùng thông thạo.
VII. Cơ cấu của một văn bản hợp
đồng

cấu
chun
g của
một
hợp
đồng
kinh
tế
Cơ cấu
của
một
văn
bản
hợp
đồng
mua
bán
quốc tế
1. Cơ cấu chung của một văn bản hợp đồng kinh tế
a- Phần mở đầu, gồm:
- Quốc hiệu
- Tên hợp đồng, số và ký hiệu hợp đồng.

Hereinafter called as the BUYER.
The SELLER has agreed to sell and the BUYER has agreed to buy the
commodity under the terms and conditions provided in this contract as
follows:
Art. 1 : Commodity :
Art. 2 : Quality :
Art. 3 : Quantity :
Art. 4 : Packing and marking :
Art. 5 : Price :
Art. 6 : Shipment :
Art. 7 : Payment:
Art. 8 : Warranty :
Art. 9 : Penalty :
Art. 10 : Insurance :
Art. 11 : Force majeure :
Art. 12 : Claim :
Art. 13 : Arbitration :
Art. 14 : Other terms and conditions :
For the BUYER For the SELLER
Bố cục của hợp đồng mua bán quốc tế .
Bố cục của bản hợp đồng thường được trình bày như sau:
a.Tên hoặc số hiệu của hợp đồng.
Ví dụ: Hợp đồng mua bán lạc nhân.
Hoặc: Hợp đồng số… …( trường hợp không muốn ghi rõ tên hàng hoá).
b. Ngày tháng năm
Địa điểm ký hợp đồng ( có trường hợp ghi mục này ở cuối hợp đồng)
c. Mở đầu.
+ Cơ sở ký kết hợp đồng (có thể căn cứ hiệp định, điều ước, …)
+ Tên và địa chỉ của các bên tham gia ký hợp đồng ( tên đày đủ và tên
giao dịch)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status