TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
***
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
TÁC ĐỘNG CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM
2005 VÀO ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC
NGOÀI TẠI VIỆT NAM Sinh viên thực hiện : Nguyễn Hà Phương
Lớp : Anh 8
Khoá : 43B - KT&KDQT
Giáo viên hƣớng dẫn : ThS. Hồ Thuý Ngọc
3. Vai trò của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến nền kinh tế Việt Nam 24
Chƣơng 2: Luật Đầu tƣ năm 2005 và tác động tới đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài tại
Việt Nam 33
I. Luật Đầu tƣ năm 2005 33
1. Sự cần thiết phải ban hành Luật Đầu tư năm 2005 33
2. Nội dung cơ bản của Luật Đầu tư năm 2005 37
3. Những điểm mới có liên quan đến đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Luật
Đầu tư năm 2005 39
3.1. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư nước ngoài 39
3.2. Hình thức đầu tư 45
3.3. Đảm bảo đầu tư 49
3.4. Về lĩnh vực, địa bàn đầu tư, ưu đãi, hỗ trợ đầu tư 51
3.5. Thủ tục đầu tư 53
3.6. Quản lý nhà nước về đầu tư trực tiếp nước ngoài 55
II. Thực trạng đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài tại Việt Nam 56
1. Thực trạng đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam trước 7/ 2006 56
1.1. Giai đoạn 1975 – 1987 56
1.2. Giai đoạn 1988 – 1996 56
1.3. Giai đoạn 1997 – 2000 59
1.4. Giai đoạn 2000 – 6/2006 60
2. Thực trạng đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam từ 7/2006 61
2.1. Về lượng vốn đầu tư thu hút được 61
2.2. Về cơ cấu vốn đầu tư theo ngành kinh tế 62
2.3. Về địa bàn thu hút đầu tư 63
2.4. Đối tác FDI chủ yếu 64
III. Đánh giá tác động của Luật Đầu tƣ năm 2005 tới đầu tƣ trực tiếp nƣớc
ngoài tại Việt Nam 65
1. Tác động tích cực 65
1.1. Tăng lòng tin của doanh nghiệp vào chính sách của Đảng và Nhà nước 65
1.2. Tăng lượng vốn đầu tư 69
2005 vào đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài tại Việt Nam 90
1. Về phía nhà nước 90
1.1. Hoàn thiện hệ thống chính sách và pháp luật 90
1.2. Tiếp tục thực hiện cải cách hành chính 91
1.3. Về quản lý nhà nước với đầu tư 91
2. Về phía doanh nghiệp và nhà đầu tư nước ngoài 92
2.1. Thông báo khi có vướng mắc phát sinh 92
2.2. Tham gia vào quá trình ban hành các quy định pháp lý 93
Kết luận 94
Danh mục tài liệu tham khảo 95
Phụ lục 98
DANH MỤC CHỮ CÁI VIẾT TẮT
ĐKĐT
: Đăng ký đầu tư
ĐKKD
: Đăng ký kinh doanh
ĐTNN
: Đầu tư nước ngoài
CIEM
: Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương
CN
: Công nghiệp
CNH – HĐH
: Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa
FDI
: Đầu tư trực tiếp nước ngoài (Foreign Direct Investment)
GCNĐT
: Giấy chứng nhận đầu tư
UBND
: ủy ban nhân dân
UNCTAD
: Hội nghị của Liên hiệp quốc về Thương mại và Phát triển
WTO
: Tổ chức Thương mại thế giới
XD
: Xây dựng
XTĐT
: Xúc tiến đầu tư
DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU
Trang
Bảng 1: Tỷ trọng đóng góp vào NSNN của doanh nghiệp FDI 26
Bảng 2: Kim ngạch xuất khẩu theo thành phần kinh tế 27
Bảng 3: FDI theo ngành kinh tế giai đoạn 1988-2006 28
Bảng 4: Lượng lao động làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm 31
Bảng 5: Dự án FDI được cấp phép trong giai đoạn 1997 - 2000 59
Bảng 6: Dự án FDI được cấp phép trong giai đoạn 2000-6/2006 60
Bảng 7: Dự án FDI được cấp phép trong giai đoạn 7/2006 đến nay 61
Bảng 8: So sánh cơ cấu FDI trước và sau năm 2007 71
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Trang
Biểu đồ 1: FDI phân theo hình thức đầu tư 24
Biểu đồ 2: Lượng vốn FDI và tỷ trọng trong tổng vốn đầu tư xã hội 25
Biểu đồ 3: Cơ cấu kinh tế Việt Nam giai đoạn 1995 - 2005 29
Biểu đồ 4: Dự án FDI được cấp phép trong giai đoạn 1988-1996 58
Biểu đồ 5: Cơ cấu vốn FDI được cấp mới từ 1/1/2007-22/12/2007 63
chn ti:
Tỏc ng ca Lut u t nm 2005 vo u t trc tip nc ngoi ti Vit Nam
lm ti ca bi khúa lun ca mỡnh.
Tác động của Luật Đầu t- năm 2005 vào đầu t- trực tiếp n-ớc ngoài tại Việt Nam
Trang 2
II. Mc ớch nghiờn cu
Mc ớch ca bi khúa lun l tỡm hiu v ỏnh giỏ cỏc tỏc ng c v mt tớch
cc v mt tiờu cc ca LT n tỡnh hỡnh u t trc tip nc ngoi ti Vit Nam
cú th a ra mt s bin phỏp nhm phỏt huy cỏc tỏc ng tớch cc, hn ch cỏc
tỏc ng tiờu cc ú. Nh ú, chỳng ta cú th tng cng thu hỳt hn na vn u
t trc tip nc ngoi vo Vit Nam.
Vi mc ớch ú, yờu cu i vi bi khúa lun l phi nờu bt c nhng im
mi ca LT so vi Lut u t nc ngoi (TNN) ti Vit Nam nm 1996 v
Lut sa i b sung mt s iu Lut TNN nm 2000, nghiờn cu cỏc tỏc ng
ni bt ca LT n u t trc tip nc ngoi, ng thi a ra c mt s
ỏnh giỏ v tỏc ng ú v xut mt s gii phỏp nhm phỏt huy vai trũ ca LT
trong u t trc tip nc ngoi.
III. Phm vi nghiờn cu
ti tp trung nghiờn cu tỡnh hỡnh u t trc tip nc ngoi ti Vit Nam
qua cỏc thi k nờu lờn c vai trũ quan trng ca LT n hot ng FDI ti
Vit Nam hin nay.
IV. Phng phỏp nghiờn cu
Khúa lun s dng phng phỏp nghiờn cu duy vt bin chng v duy vt lch
s. ng thi, phng phỏp tng hp v phõn tớch cng c s dng trong quỏ
trỡnh tp hp v phõn tớch, ỏnh giỏ cỏc s liu thu thp c.
V. Ni dung nghiờn cu
Ngoi phn m u v kt lun, bi khúa lun gm cú ba ni dung chớnh:
Chng 1: Khỏi quỏt chung v u t trc tip nc ngoi ti Vit Nam
Chng 2: Lut u t nm 2005 v cỏc tỏc ng n u t trc tip nc ngoi
tin, mỏy múc, thit b, nh xng,) hoc ti sn vụ hỡnh (nh bng phỏt minh
sỏng ch, kinh nghim qun lý, tri thc khoa hc cụng ngh,) hỡnh thnh ti
sn v tin hnh cỏc hot ng u t nhm thu c li nhun hoc cỏc li ớch
khỏc trong tng lai. 1
V Chớ Lc Giỏo trỡnh u t nc ngoi Nh xut bn Giỏo dc 1997 Trang 5.
Tác động của Luật Đầu t- năm 2005 vào đầu t- trực tiếp n-ớc ngoài tại Việt Nam
Trang 5
1.2. Cỏc hỡnh thc u t
a. Cn c vo mc ớch:
u t c chia thnh u t phi li nhun v u t kinh doanh:
u t phi li nhun l vic s dng cỏc ngun lc thc hin cỏc hot ng
khụng nhm mc tiờu thu li nhun.
u t kinh doanh l hot ng u t s dng cỏc ngun lc kinh doanh thu
li nhun.
b. Cn c vo s di chuyn vn
- u t trong nc:
Cú th hiu u t trong nc l hỡnh thc u t m vn u t khụng chy ra
ngoi biờn gii quc gia. Theo Khon 13 iu 3 Lut u t nm 2005, u t
trong nc l vic nh u t trong nc b vn bng tin hoc cỏc ti sn hp lý
khỏc tin hnh hot ng u t ti Vit Nam.
- u t nc ngoi:
u t nc ngoi l hỡnh thc u t m cú s di chuyn vn ra ngoi biờn gii
quc gia. Theo Lut u t nm 2005: u t nc ngoi l vic nh u t nc
ngoi a vo Vit Nam vn bng tin v cỏc ti sn hp phỏp khỏc tin hnh
hot ng u t.
c. Cn c vo tớnh cht qun lý ca nh u t i vi vn u t:
u t c chia thnh hai hỡnh thc: u t trc tip v u t giỏn tip.
T chc Thng mi th gii (WTO) li a ra nh ngha v FDI nh sau: u
t trc tip nc ngoi (FDI) xy ra khi mt nh u t t mt nc (nc ch u
t) cú c mt ti sn mt nc khỏc (nc thu hỳt u t) cựng vi quyn qun
lý ti sn ú. Phng din qun lý l th phõn bit FDI vi hỡnh thc u t trờn
th trng c phiu, trỏi phiu hay cỏc cụng c ti chớnh khỏc. Trong phn ln
trng hp, c nh u t ln ti sn m ngi ú qun lý nc ngoi l cỏc c
s kinh doanh. Trong nhng trng hp ú, nh u t thng hay c gi l
"cụng ty m" v cỏc ti sn c gi l "cụng ty con" hay "chi nhỏnh cụng ty.
4
nh ngha v FDI ca WTO cú mt chỳt khỏc bit so vi hai nh ngha trờn.
WTO cho rng, trong hu ht ch khụng phi l tt c cỏc d ỏn u t trc tip 2
IMFs Balance of Payment 5
th
edition
3
4
Tác động của Luật Đầu t- năm 2005 vào đầu t- trực tiếp n-ớc ngoài tại Việt Nam
Trang 7
nc ngoi cú gn vi vic thnh lp doanh nghip. Tuy nhiờn, nh ngha ny cng
khụng nờu lờn c mc tiờu cui cựng ca cỏc nh u t li nhun di hn.
Lut u t nm 2005 khụng a ra khỏi nim u t trc tip nc ngoi, tuy
nhiờn cú nh ngha v hot ng u t nc ngoi v hot ng u t trc tip.
Theo iu 3 Lut u t nm 2005: u t trc tip l hỡnh thc u t do nh
u t b vn u t v tham gia qun lý hot ng u t v u t nc ngoi
- Mua li v sỏp nhp (Mergers and acquisitions M&A)
Mua li v sỏp nhp xy ra khi ti sn ca mt doanh nghip trong nc c
chuyn giao cho mt doanh nghip nc ngoi. Hỡnh thc chuyn giao cú th l
mt s sỏp nhp (merger) gia mt cụng ty trong nc v mt cụng ty nc ngoi
to thnh mt doanh nghip mi. Hỡnh thc chuyn giao th hai l bỏn t cụng
ty trong nc cho cụng ty nc ngoi.
b. Theo mc ớch u t
- FDI tỡm kim ti nguyờn
FDI tỡm kim ti nguyờn l hỡnh thc u t nguyờn thu ca cỏc cụng ty xuyờn
quc gia. Hỡnh thc ny cú tỏc dng thỳc y thng mi thụng qua nhp khu t
liu sn xut t nc u t n nc nhn nhn u t v xut khu thnh phm,
bỏn thnh phm t nc nhn u t ra nc ngoi.
- FDI tỡm kim th trng
FDI tỡm kim th trng l hỡnh thc u t sn xut sn phm cựng loi vi sn
phm nc u t v tiờu th sn phm ti nc nhn u t. Hỡnh thc ny xut
hin nhm vt qua cỏc ro cn thng mi v gim thiu chi phớ vn chuyn hng
hoỏ t ni sn xut n ni tiờu th.
- FDI tỡm kim hiu qu
FDI tỡm kim hiu qu l hỡnh thc trong ú nh u t phõn b mt s cụng
on sn xut nc ngoi tn dng chi phớ thp nhm ti u hoỏ quỏ trỡnh sn
xut, ch yu ỏp dng cho nhng ngnh cụng nghip hng vo xut khu.
- FDI tỡm kim ti sn chin lc
Tác động của Luật Đầu t- năm 2005 vào đầu t- trực tiếp n-ớc ngoài tại Việt Nam
Trang 9
FDI tỡm kim ti sn chin lc l hỡnh thc xut hin giai on phỏt trin cao
ca ton cu hoỏ sn xut, khi cỏc cụng ty u t ra nc ngoi tỡm kim kh
nng hp tỏc nghiờn cu v trin khai.
2.3. Bn cht v c im
a. Bn cht
Bn cht ca u t trc tip nc ngoi l nhm mc ớch ti a húa li ớch u
ban u bng vic em bỏn cỏc chng khoỏn ú.
3. Cỏc nhõn t nh hng n u t trc tip nc ngoi
Cú rt nhiu nhõn t gõy tỏc ng n lng vn u t trc tip nc ngoi u
t vo mt quc gia, tuy nhiờn, chỳng ta cú th xp chỳng vo cỏc nhúm ln nh
sau: Cỏc yu t thuc mụi trng kinh t, cỏc yu t thuc mụi trng chớnh tr, cỏc
yu t thuc mụi trng phỏp lý.
3.1. Cỏc yu t thuc v mụi trng kinh t
Mụi trng kinh t luụn l yu t quan trng nht nh hng n hot ng ca
nh u t. Do nh u t luụn luụn theo ui mc ớch ti u húa li nhun, h
thng nghiờn cu rt k mụi trng kinh t ca nc nhn u t trc khi quyt
nh b vn vo d ỏn u t. Trờn c s cỏc nghiờn cu ú, nu nh u t thy cú
th thu c li nhun, h s vch ra chin lc, k hoch u t phự hp thu
c t sut li nhun cao nht, nu nh u t thy mụi trng kinh t khụng hp
dn, h s tip tc tỡm hiu iu kin kinh t ca cỏc quc gia khỏc cú th la
chn c a im u t ti u.
Mụi trng kinh t bao gm rt nhiu yu t c chia thnh cỏc yu t kinh t
v mụ (cỏc chớnh sỏch ti khúa v tin t, chớnh sỏch t giỏ hi oỏi, tc tng
trng kinh t, cỏn cõn thng mi quc t, cỏn cõn thanh toỏn quc t, t l lm
phỏt,) v cỏc yu t kinh t vi mụ nh (dung lng th trng, thu nhp, thúi quen
tiờu dựng,). Mi yu t li cú nhng tỏc ng v cú vai trũ nht nh n mụi
trng u t, kinh doanh ca mt quc gia.
Tác động của Luật Đầu t- năm 2005 vào đầu t- trực tiếp n-ớc ngoài tại Việt Nam
Trang 11
3.2. Cỏc yu t thuc mụi trng chớnh tr
Mụi trng chớnh tr c xem l tng hũa cỏc yu t nh th ch chớnh tr, xu
hng chớnh tr, thỏi chớnh tr ca cỏc thnh phn kinh t v mc n nh v
chớnh tr ca mt quc gia.
Nh u t cú quyt nh u t hay khụng ph thuc vo mc n nh v
chớnh tr ca quc gia ú so vi cỏc quc gia khỏc trờn th gii. Trờn thc t, mụi
trng chớnh tr v mụi trng kinh t l hai yu t khụng tỏch ri nhau, cú mi
h thng lut phỏp cú liờn quan n u t nc ú. Trc khi tin hnh u t,
nh u t rt quan tõm n h thng phỏp lý, c ch, chớnh sỏch v FDI ti a
im m h d nh u t. Hn th na, nh u t cũn tỡm hiu rt k v tớnh y
v ng b ca h thng phỏp lut, tớnh chun mc, rừ rng, minh bch, cụng
bng v n nh ca h thng phỏp lý cng nh cỏc quy nh v bo m quyn li
ca nh u t.
Cỏc yu t ny cú tỏc ng trc tip n hot ng u t trc tip nc ngoi.
cú th tng cng thu hỳt vn u t trc tip nc ngoi, ngoi vic xõy dng
mt th ch phỏp lut hon chnh, hon thin v hiu qu, nc nhn u t cn
phi cú nhng c ch, bin phỏp c th khuyn khớch cỏc nh u t nc ngoi
u t vo Vit Nam.
Túm li, cỏc yu t thuc mụi trng kinh t, chớnh tr v phỏp lý l ba nhúm yu
t c bn cú nh hng n hot ng u t trc tip nc ngoi. Núi cỏch khỏc,
hon thin h thng phỏp lý, ci thin mụi trng kinh t, n nh tỡnh hỡnh chớnh tr
chớnh l nhng bin phỏp cn bn tng cng thu hỳt vn u t trc tip nc
ngoi.
4. Tỏc ng ca FDI i vi nc nhn u t l nc ang phỏt trin
4.1 Tỏc ng tớch cc
a. FDI l ngun quan trng bự p s thiu ht v vn - ngoi t
Hu ht cỏc nc ang phỏt trin u ri vo cỏi vũng lun qun ú l: thu
nhp thp dn n tit kim thp, tit kim thp khin cho u t thp v hu qu
cui cựng li l thu nhp thp. Tỡnh trng lun qun ny chớnh l im nỳt khú
Tác động của Luật Đầu t- năm 2005 vào đầu t- trực tiếp n-ớc ngoài tại Việt Nam
Trang 13
khn nht m cỏc nc ny phi vt qua hi nhp vo qu o tng trng kinh
t hin i. Nhiu nc lõm vo tỡnh trng trỡ tr, nghốo úi bi l h khụng th la
chn v to ra c im t phỏ chớnh xỏc mt mt xớch ca vũng lun qun
ny. Tr ngi ln nht thc hin iu ú l vn u t v k thut. Vn u t l
c s to ra cụng n vic lm trong nc, i mi cụng ngh, k thut, tng nng
sut lao ng, t ú to tin tng thu nhp, tng tớch ly cho s phỏt trin ca
ngoi vic l ngun qua trng b sung s thiu ht v vn u t trong nc, FDI
cũn gúp phn bự p s thiu ht v ngoi t.
b. FDI mang li cụng ngh k thut hin i, trỡnh chuyờn mụn, trỡnh qun lý
tiờn tin
õy cú th núi l li ớch cn bn nht i vi cỏc nc nhn u t. FDI cú th
thỳc y s i mi k thut trong cỏc nc nhn u t nh l gúp phn tng nng
sut ca cỏc yu t sn xut, thay i c cu ca sn phm v xut khu, thỳc y
phỏt trin cỏc ngh mi, c bit l nhng ngh ũi hi hm lng cụng ngh cao.
Vỡ th, nú cú tỏc dng ln i vi quỏ trỡnh cụng nghip húa, chuyn dch c cu
kinh t, tng trng nhanh cỏc nc nhn u t.
FDI mang li kinh nghim qun lý, k nng kinh doanh v trỡnh k thut cho
nc nhn u t thụng qua cỏc chng trỡnh o to, quỏ trỡnh va hc va
lm,v.v. FDI cng mang li cho h nhng kin thc sn xut phc tp trong khi tip
nhp cụng ngh ca nc ch u t. FDI cũn thỳc y vic o to k s, nh
qun lý cú trỡnh chuyờn mụn cao nc nhn u t tham gia vo cỏc cụng ty
liờn doanh vi nc ngoi. Kinh nghim thc tin cho thy hu ht cỏc quc gia
thu hỳt FDI u ó ci thin ỏng k trỡnh k thut cụng ngh ca mỡnh. Chng
hn nh u nhng nm 60, Hn Quc cũn kộm v lp rỏp xe hi, nhng nh tip
nhn cụng ngh ca M, Nht v mt s nc khỏc m ch trong vũng 30 nm, h
ó tr thnh mt trong nhng nc sn xut ụ tụ hng u th gii.
c. To cụng n vic lm, tng thu nhp cho ngi lao ng t ú to iu kin tng
tớch ly trong nc
Cỏc d ỏn FDI khụng ch to cụng n vic lm cho ngi lao ng ti nc nhn
u t bng vic cung cp vic lm trong cỏc doanh nghip cú vn u t nc
ngoi, m cũn to ra c hi vic lm trong nhng t chc khỏc khi cỏc nh u t
nc ngoi mua hng húa, dch v t cỏc nh sn xut trong nc, hoc thuờ cỏc
doanh nghip trong nc thc hin cỏc hp ng gia cụng, ch bin,v.v.
d. FDI giỳp nc nhn u t m rng th trng
Tác động của Luật Đầu t- năm 2005 vào đầu t- trực tiếp n-ớc ngoài tại Việt Nam
Trang 15
ca nc nhn u t khú cú th cnh tranh trờn th trng th gii.
o Khin cho nc nhn u t tt hu hn na so vi mt bng chung
ca th gii v mt khoa hc cụng ngh.
c. Gõy nờn s ph thuc ca nn kinh t vo vn u t nc ngoi.
Vic ph thuc nhiu vo vn u t nc ngoi núi chung v FDI núi riờng cú
th dn n vic thiu chỳ trng huy ng v s dng ti a vn trong nc, gõy ra
s mt cõn i trong c cu u t (gia vn trong nc v vn nc ngoi). Nú
gõy ra s ph thuc v tt c mi mt ca quỏ trỡnh sn xut v lu thụng nh vn
u t ban u, vn tỏi u t, bớ quyt k thut, cụng ngh, u mi cung cp vt
Tác động của Luật Đầu t- năm 2005 vào đầu t- trực tiếp n-ớc ngoài tại Việt Nam
Trang 17
t, nguyờn liu, tiờu th sn phm,v.v. Do ú, nu t trng FDI chim quỏ ln trong
tng vn u t phỏt trin thỡ s c lp, t ch ca nc nhn u t cú th b nh
hng, nn kinh t tr nờn l thuc vo bờn ngoi, thiu vng chc (nht l khi
dũng vn FDI cú s bin ng, gim sỳt ln).
d. Cỏc nh hng xu khỏc
Do s ói ng v vt cht v tinh thn (c bit l v vt cht vi mc lng cao),
m cỏc doanh nghip FDI ó mi gi c nhiu lao ng cú trỡnh , ti trớ v lm
vic cho mỡnh. Trong khi khu vc kinh t nh nc, cỏc doanh nghip ca nc tip
nhn u t cú mc lng thp, iu kin lao ng v ch ói ng thiu cnh
tranh nờn khụng thu hỳt c nhiu lao ng k thut cao. ú chớnh l hiu ng
chy mỏu cht xỏm ngay trong mt quc gia.
FDI vo nc tip nhn u t kộo theo mt lc lng ụng o ngi nc
ngoi ti sinh sng, lm vic; cho nờn s xõm nhp vn hoỏ nc ngoi l khụng
th trỏnh khi. Truyn thng vn hoỏ b pha trn, lai cng dn n cỏch sng, suy
ngh khụng phự hp nn vn hoỏ nc ch nh, nht l trong mt b phn gii tr.
Do ú, hn ch cn xõy dng mt mụi trng vn hoỏ ho nhp nhng khụng
ho tan, ỏnh mt bn sc dõn tc mỡnh.
Ngoi ra, FDI cũn cú th gõy ra nhiu tỏc ng tiờu cc khỏc nh mt cõn bng
kinh t vựng, ngnh do cỏc nh u t ch mun u t vo nhng ngnh cú t sut
- Giai on t nm 1975 n 1987
- Giai on t 1987 n 7/2006
- Giai on t 7/2006 n nay
1.1. Giai on t nm 1975 n 1987
V phỏp lut FDI: Nm 1977 - hai nm sau khi gii phúng min Nam, thng nht
t nc, iu l u t nc ngoi Cng hũa xó hi ch ngha Vit Nam ó
c ban hnh kốm theo Ngh nh s 115/N-CP ngy 18/4/1977 ca Chớnh ph.
õy l vn bn phỏp lý u tiờn ca Chớnh ph cú quy nh cỏc nguyờn tc c bn
iu chnh cỏc quan h phỏp lut v FDI. iu l cho phộp nh u t nc ngoi
tin hnh hot ng u t ti Vit Nam di ba hỡnh thc: hp tỏc sn xut chia