BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRUNG TÂM TIN HỌC NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU NHIỆM VỤ HỢP TÁC NGHIÊN CỨU
PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Cơ quan chủ trì Nhiệm vụ: Trung tâm Tin học
Bộ Khoa học và Công nghệ
Chủ nhiệm Nhiệm vụ: Cù Kim Long 9033
Hà Nội - 2011
Hà Nội - 2011
3 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TRUNG TÂM TIN HỌC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2011
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỢP TÁC NGHIÊN CỨU
PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Nhiệm vụ: Hợp tác nghiên cứu phát triển hệ thống DVCTT trong lĩnh
vực khoa học và công nghệ.
Mã số nhiệm vụ: 03BS/2009/NĐT
1. Thời gian thực hiện Nhiệm vụ:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: Từ tháng 08/2009 đến tháng 01/2011
- Thực tế
thực hiện: Từ tháng 08/2009 đến tháng 06/2011
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1: Từ tháng 01/2011 đến tháng 06/2011
- Lần 2: Không
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 990 triệu đồng, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 990 triệu đồng.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 0 triệu đồng.
+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có): Không
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo kế hoạch Thực tế
đạt được
Số
TT
Thời gian
(Tháng,
năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
1 08/2009 600 08/2009 600 274
năng lượng
4 Thiết bị, máy móc
5 Đoàn ra của cán
bộ Việt Nam sang
nước đối tác khảo
sát, học tập kinh
nghiệm
282
282
226
226
6 Đoàn vào của
chuyên gia đối tác
55
55
87
87
7 Chi khác
161
161
185
185
1. Nghị định thư
khóa họp lần thứ
2 của Tiểu ban
hợp tác KH&CN
Việt Nam –
Hungary ngày
12-14/10/2008
Công hàm đề xuất ba nhiệm
vụ hợp tác với Hungary bắt
đầu thực hiện từ năm 2009.
Chủ tịch Phân ban
Việt Nam, Thứ
trưởng Lê Đình
Tiến ký.
2. Quyết định số
139/QĐ-BKHCN
ngày 06/02/2009
Phê duyệt danh mục bổ sung
nhiệm vụ hợp tác quốc tế về
KH&CN theo Nghị định thư
bắt đầu thực hiện từ năm
2009
Do Lãnh đạo Bộ
KH&CN ký ban
hành.
3. Quyết định số
262/QĐ-BKHCN
ngày 27/02/2009
và Biên bản họp
Hội đồng tư vấn
Hungary về việc cử 04
chuyên gia sang Việt Nam
trao đổi thỏa thuận hợp tác
Ngài Csaba Varga,
Viện trưởng Viện
Nghiên cứu và
Chính sách Hungary
ký.
6. Quyết định số
569/QĐ-BKHCN
ngày 09/04/2009
Đón 04 khách Hungary Do Lãnh đạo Bộ
KH&CN ký ban
hành.
7. Quyết định số Phê duyệt kinh phí thực hiện Do Lãnh đạo Bộ
7
Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản Ghi chú
713/QĐ-BKHCN
ngày 29/04/2009
các nhiệm vụ hợp tác quốc tế
về KH&CN theo Nghị định
thư bắt đầu thực hiện từ năm
2009
KH&CN ký ban
hành.
ngày 12/04/2010
Thay đổi chủ nhiệm thực hiện
nhiệm vụ theo Nghị định thư
(lần 2)
Giám đốc Trung
tâm Tin học đề nghị
12. Quyết định số
785/QĐ-BKHCN
ngày 11/05/2010
Thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ
hợp tác quốc tế về KH&CN
theo Nghị định thư bắt đầu
thực hiện năm 2009
Do Lãnh đạo Bộ
KH&CN ký duyệt.
13. Công văn số
1087/BKHCN-
TTTH ngày
14/05/2011
Cung cấp thông tin về
DVCTT trong lĩnh vực
KH&CN (kèm theo Phiếu
điều tra hiện trạng triển khai
DVCTT)
Do Lãnh đạo Bộ
KH&CN ký.
14. Công văn số
119/CV-TTTH
ngày 19/11/2010
Xin điều chỉnh kinh phí dự
quốc tế về KH&CN theo
Nghị định thư
17. Công văn số
783/BKHCN-
TTTH ngày
08/4/2011
Góp ý Dự thảo Quy chế triển
khai cung cấp trực tuyến dịch
vụ hành chính công (lần 2)
Do Lãnh đạo Bộ
KH&CN ký.
18. Quyết định số
1200/QĐ-
BKHCN ngày
09/5/2011
Ban hành Quy chế về triển
khai, cung cấp trực tuyến các
dịch vụ công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ
Do Lãnh đạo Bộ
KH&CN ký ban
hành.
4. Tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
ra với 03
đối tác phía
nước
Hungary;
đón Đoàn
vào và dịch
tại hội thảo
quốc tế.
9
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia
chủ yếu
Sản phẩm
chủ yếu
đạt được
Ghi
chú*
2 Văn phòng
Đăng kí hoạt
động Khoa
ng
quy trình
vận hành,
quản lý
DVCTT
3 Công ty
Ultrasmart
Media Kft,
Hungary
Ultrasmart
Media Kft,
Hungary
Hợp tác, hỗ
trợ nghiên
cứu trong
việc lựa
chọn và xây
dựng các
giải pháp
công nghệ
Hợp tác, hỗ
trợ nghiên
cứu trong
việc lựa
chọn và
xây dựng
các giải
pháp công
nghệ
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia
chủ yếu
Sản phẩm
chủ yếu
đạt được
Ghi
chú*
5 Cục Nghiên
cứu và Công
nghệ Quốc
gia, Hungary
Cục Nghiên
cứu và Công
nghệ Quốc gia,
Hungary
Trao đổi
kinh nghiệm
về xây dựng
các cơ chế
chính sách
và kinh
nghiệm về
quản lí vận
hành
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
1 TS. Nguyễn
Văn Hanh
(Chủ trì nhiệm
vụ)
KS. Cù Kim
Long
Chủ nhiệm
nhiệm vụ
Nhiệm vụ
hoàn thành
2 TS. Trần
Công Yên
TS. Trần
Công Yên
Tham gia viết
các báo cáo
chuyên đề
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
Anh Tuấn học và công
nghệ” do Bộ
KH&CN
quản lí.
4 ThS. Hoàng
Minh Hiền
ThS. Hoàng
Minh Hiền
Xây dựng
Quy trình vận
hành, quản lí
DVCTT
“Đăng kí hoạt
động khoa
học và công
nghệ”
cung cấp các
bài tham luận
tại hội thảo.
Hợp tác, hỗ
trợ nghiên
cứu trong
việc lựa
chọn công
nghệ và xây
dựng các
giải pháp
công nghệ;
cung cấp
các bài
tham luận
tại hội thảo.
7 GS.TS Varga
Csaba
GS.TS Varga
Csaba
Cung cấp tài
liệu, kinh
nghiệm xây
dựng cơ chế
chính sách và
quản lý vận
hành
DVCTT; tổ
Cung cấp
Đoàn cán bộ
Việt Nam
tham quan,
khảo sát
DVCTT; tổ
chức lựa
chọn các
đơn vị đã
triển khai
DVCTT
cho Đoàn ra
tham quan,
khảo sát
8 TS. Nguyễn
Hồng Vân
Tham gia viết
các báo cáo
chuyên đề
Các báo cáo
chuyên đề
9 ThS. Phùng
Bảo Thạch
CN. Nguyễn
Thị Minh
Hương
Xây dựng dự
thảo Quy chế
về triển khai,
cung cấp các
gia, Bộ Khoa học và Công nghệ). Hai cán bộ đăng ký tham gia thực hiện
nhiệm vụ theo thuyết minh xin chuyển công tác đó là TS. Trần Công Yên và
CN. Nguyễn Kim Anh.
13
6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ chức
hợp tác, số đoàn, số
lượng người tham gia )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ chức
hợp tác, số đoàn, số
lượng người tham gia )
Ghi chú*
1 Khảo sát tại Hungary gồm
06 cán bộ do Giám đốc
Trung tâm Tin học, Bộ
KH&CN làm trưởng đoàn
trong tháng 10-11/2009.
Nội dung: Gặp gỡ và trao
đổi với các nhà quản lý và
khoa học Hungary về
những kinh nghiệm thực
tế-TESCO, Viện Nghiên
c
ứu Chiến lược Hungary.
Kinh phí: 226,333 triệu
đồng
Thực hiện
theo Quyết
định số
2232/QĐ-
BKHCN ngày
02/10/2009.
2 Đoàn chuyên gia Hungary
gồm 04 người vào Việt
Nam trong năm 2010 làm
việc với Trung tâm Tin
học, Bộ KH&CN và tham
gia tổ chức hội thảo quốc
tế.
Kinh phí: 55,52 triệu
đồng.
Đoàn chuyên gia Hungary
gồm 03 người vào Việt
Nam trong năm 2010 làm
việc với Trung tâm Tin
học, Bộ KH&CN và tham
gia tổ chức hội thảo quốc
tế.
Kinh phí: 87,1 triệu đồng.
Thực hiện
Tổ chức hợp tác: Công ty
Hợp tác và Tư vấn quốc
tế-TESCO, Viện Nghiên
cứu Chiến lược Hungary.
Kinh phí: 34,5 triệu đồng
Đã tổ chức H
ội thảo quốc
tế trong tháng 11/2010 tại
Hà Nội.
Nội dung: Trao đổi về các
giải pháp xây dựng cơ chế,
chính sách và giải pháp
công nghệ cho việc triển
khai DVCTT trong lĩnh
vực khoa học và công
nghệ.
Tổ chức hợp tác: Công ty
Hợp tác và Tư vấn quốc
tế-TESCO, Viện Nghiên
cứu Chiến lược Hungary.
Kinh phí: 34,5 triệu đồng
Thực hiện
theo Quyết
định số
2510/QĐ-
BKHCN
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Người,
cơ quan
thực hiện
pháp lí liên quan đến triển
khai dịch vụ công tại Việt
Nam
hiện Nhiệm
vụ
3. Tổng quan về hiện trạng triển
khai DVCTT tại một số cơ
quan quản lí nhà nước: Văn
phòng Chính phủ, Bộ Công
thương, Bộ Thông tin và
Truyền thông…
08-10/2009 10/2009 Nhóm thực
hiện Nhiệm
vụ
08/2010
08/2010 Nhóm thực
hiện Nhiệm
vụ
8. Xây dựng Quy trình vận
hành, quản lí DVCTT “Đăng
kí hoạt động khoa học và
công nghệ”
08-09/2010 03/2011 Nhóm thực
hiện nhiệm
vụ
16
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Người,
cơ quan
thực hiện
9. Xây dựng báo cáo khoa học
tổng kết Nhiệm vụ
b) Sản phẩm Dạng II:
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Số
TT
Tên sản phẩm
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
1 Dự thảo “Quy chế về
triển khai, cung cấp trực
tuyến các dịch vụ công
thuộc phạm vi chức
Dự thảo Quy
chế
Quy chế đã
được ban
hành
Quyết định
số
1200/QĐ-
BKHCN
17
Yêu cầu khoa học
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Số lượng, nơi
công bố
(Tạp chí, nhà
xuất bản)
1 Xây dựng và triển
khai thí điểm Hệ
thống phần mềm
DVCTT “Đăng ký
hoạt động khoa học
và công nghệ” do
Bộ KH&CN quản
lý.
Hệ thống phần
mềm DVCTT
về Đăng ký
hoạt động
KH&CN (chưa
tính đến
phương án
dùng chữ ký
điện tử)
Hệ thống phần
mềm cho phép
tương tác và xử
lý trực tuyến
1 Thạc sỹ
2 Tiến sỹ
- Lý do thay đổi (nếu có):
18 đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng:
Kết quả
Số
TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian
kết thúc)
1
2
- Lý do thay đổi (nếu có):
Ngoài ra, kết quả của nhiệm vụ là hệ thống phần mềm DVCTT về Đăng
ký hoạt động KH&CN đạt mức độ 3 (nhận mẫu hồ sơ trên m
ạng và trao đổi
19
thông tin, gửi, nhận hồ sơ qua mạng) cung cấp thêm môi trường làm việc
hoàn toàn mới trong công tác cấp giấy chứng nhận hoạt động, đó là sử dụng
phương thức đăng ký cấp giấy chứng nhận hoạt động trực tuyến cho các tổ
chức, cá nhân. Điều này sẽ thúc đẩy việc cải cách hành chính trong các đơn vị
trực thuộc Bộ, không những góp phần nâng cao hiệu quả hoạt
động, tiết kiệm
chi phí mà còn tạo nhiều thuận lợi, giảm bớt phiền hà cho các tổ chức, cá
nhân khi sử dụng các dịch vụ công do Bộ KH&CN quản lý.
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
Các sản phẩm của nhiệm vụ có hiệu quả tích cực về kinh tế xã hội, từng
bước nâng cao nhận thức của các cán bộ làm công tác cấp giấy chứng nhận và
các tổ chức, cá nhân trong cả nướ
c. Hệ thống phần mềm DVCTT về Đăng ký
hoạt động KH&CN được phát triển trên nền tảng công nghệ hoàn toàn mới
(công nghệ SharePoint của Microsoft), vì vậy hầu hết các tổ chức, cá nhân khi
đã biết sử dụng bộ phần mềm Microsoft Office sẽ nhanh chóng biết cách sử
dụng hệ thống một cách thành thạo với giao diện thân thiện, quen thuộc và dễ
sử dụng.
Hơn nữa, hệ thống phầ
n mềm này có khả năng tùy biến giao diện rất
tốt, dễ sử dụng (drag and drop layout), tương đối quen thuộc với cộng đồng
CNTT Việt Nam, do đó khi triển khai nhân rộng xuống các Sở KH&CN sẽ
đơn giản, nhanh chóng và tiết kiệm rất nhiều chi phí về mặt thời gian, công
sức cũng như về mặt kinh tế.
chính, người chủ trì…)
việc được hoàn thành
chậm hơn so với tiến độ
dự kiến ban đầu nêu tại
Phụ lục II của Hợp đồng
số 03BS/2009/HĐ-NĐT
(lý do: (1) thay đổi chủ
nhiệm đề tài hai lần; (2)
cần điều tra khảo sát trực
tiếp tại một số địa
phương (các Sở KH&CN
Hà Nội, Hải Phòng, Tp.
Hồ Chí Minh) và một số
đơn vị trực thuộ
c Bộ
(Cục Sở hữu trí tuệ, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng, Cục An toàn
bức xạ và Hạt nhân) để
đánh giá thực trạng triển
khai các dịch vụ công và
DVCTT trong lĩnh vực
khoa học và công nghệ;
(3) theo đề nghị của các
chuyên gia Hungary sẽ
sang Việt Nam vào Quý
IV năm 2010.
Lần 2 10/11/2010 a/ Về số lượng: Đầy đủ
theo quy định.
b/ Về chất lượng: Đạt
Kiến nghị:
1. Cho phép chuyển kinh
phí còn dư của đoàn ra để
bổ sung kinh phí đón
đoàn vào theo các quy
định mới của Thông tư số
01/2010/TT-BTC ngày
06/1/2010 và thực hiện
một số nhiệm vụ chuyên
môn có liên quan.
2. Cho phép chuyển số
kinh phí khoảng 63 triệu
đồng để thực hiện một số
nhiệm vụ sang đầu năm
2011, bao gồm:
- Công tác phí trong nước
(triển khai thí điểm tại
Hải Phòng và Tp.HCM).
- Kinh phí tổ chức Hội
thảo lấy ý kiến cho Quy
chế triển khai, vận hành
và quản lý trực tuyến các
dịch vụ công do Bộ
KH&CN quản lý.
- Chi thực hiện một số
nhiệm v
ụ chuyên môn có
liên quan.
- Chi phí đánh giá
22
- Các nội dung còn lại
đang triển khai. Do kế
hoạch của Đoàn vào của
phía Hungary bị chậm
nên các nội dung tiếp
theo bị phụ thuộc tiến độ,
chưa thực hiện được. Dự
kiến Đoàn vào từ 20-
30/11/2010. Trung tâm
đang cố gắng tập trung để
đẩy nhanh tiến độ.
Kết luận chính:
- Đồng ý đề nghị Lãnh
đạo Bộ điều chỉnh giảm
kinh phí Đoàn ra, tăng
23
Số
TT
Nội dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận
chính, người chủ trì…)
kinh phí Đoàn vào và
công tác phí trong nước;
ra hạn thời gian thực hiện
đến hết tháng 6/2011.
- Đề nghị cơ quan chủ trì
(Đã ký) Phùng Bảo Thạch
24
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT 27
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ 28
MỞ ĐẦU 29
1. Sự hình thành nhiệm vụ: 30
2. Tính cấp thiết, mục tiêu và phạm vi nghiên cứu của nhiệm vụ: 31
3. Tổng quan về tình hình nghiên cứu liên quan mật thiết đến nhiệm
vụ: 32
3.1. Tình hình ngoài nước 32
3.2. Tình hình trong nước 33
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ NHỮNG CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ HIỆN
TRẠNG TRIỂN KHAI DVCTT TRONG LĨNH VỰC KH&CN VÀ TẠI
MỘT SỐ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI VIỆT NAM 35
1.1. Tổng quan về những cơ sở pháp lý liên quan đến triển khai dịch
vụ công tại Việt Nam 35
1.1.1. Khái quát về dịch vụ công 35
1.1.2. Dịch vụ hành chính công 41
1.1.3. Chủ trương phát triể
n CNTT và triển khai DVCTT tại Việt
Nam 44
1.2. Tổng quan về hiện trạng triển khai DVCTT tại một số cơ quan
quản lý nhà nước tại Việt Nam 53
trong lĩnh vực KH&CN tại Hungary 90
2.2.1. Thông tin chung 90
2.2.2. Hạ tầng CPĐT ở Hungary 90
2.2.3. Hi
ện trạng triển khai thực hiện các dịch vụ công ở Hungary 93
2.2.4. Kinh nghiệm thực tiễn của Hungary trong việc phát triển,
triển khai, vận hành và quản lý các dịch vụ công 99
2.2.5. Bài học cho việc triển khai CPĐT ở Việt Nam 101
2.3. Kết luận Chương 2 104
CHƯƠNG 3: NGHIÊN CỨU, XÂY DỰNG DỰ THẢO QUY CHẾ VỀ
TRIỂN KHAI, CUNG CẤP DVCTT TRONG LĨNH VỰC KH &CN 106
3.1. Đặt vấn đề 106
3.2. Mục tiêu nghiên cứu 106
3.3. Nội dung nghiên c
ứu 107
3.3.1. Nghiên cứu quy định về văn bản điện tử trong hoạt động
cung cấp DVCTT 107
3.3.2. Nghiên cứu quy định về các nội dung và điều kiện kĩ thuật
để triển khai và cung cấp một DVCTT 116
3.3.3. Nghiên cứu quy định về đăng ký, xây dựng và phê duyệt kế
hoạch cung cấp DVCTT 122
3.4. Kết quả nghiên cứu 128
3.5. Kết luận Chương 3 128
CHƯƠNG 4: NGHIÊN CỨU, XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI THÍ
ĐIỂM HỆ
THỐNG PHẦN MỀM DVCTT VỀ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
KH &CN 129
4.1. Sự cần thiết phải nghiên cứu 129
4.2. Mục tiêu của hệ thống 130
4.3. Phân tích, thiết kế và đặc tả hệ thống phần mềm 130