Trắc nghiệm toán lớp 12 các câu hỏi về đường tròn - Pdf 14

115 câu đường tròn, elip,hyperpol lớp 12
1. Lập phương trình chính của elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên
Ox, đối xứng qua O và (E) có tổng độ dài hai trục là 20, tiêu cự 4 5 .
1. 16 x 2 + 9 y 2 = 144 .
2. 16 x 2 + 25 y 2 = 400 .
3. 25 x 2 + 9 y 2 = 225
4. x 2 36 + y 2 16 = 1 .
5. x 2 40 + y 2 20 = 1
2. Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox
và (E) có độ dài trục nhỏ là 6 và khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 13.
a. x 2 13 + y 2 9 = 1
b. 16 x 2 + 9 y 2 = 144
c. 4 x 2 117 + y 2 9 = 1
d. a và b đều đúng.
e. a và c đều đúng.
3. Trong các đường sau đây, đường nào là đường tròn thực ?
1. x2 + y2 -2x -6y + 6 =0
2. x2 - y2 +2x +6y =0
3. 2x2 + y2 -2xy + 9 =0
4. x2 + y2 -6x -6y + 20 =0
5. Các câu trên sai
4. Cho hyperbol (H) : x 2 a 2 - y 2 b 2 = 1 . Tìm khỏang cách từ các tiêu điểm
F1 ; F2 của (H) đến các tiệm cận của (H)
1. d = c
2. d = a
3. d = b
4. d = a b c
5. Các đáp số trên đều sai
5. Xác định góc α xen kẽ giữa hai vectơ: a → = ( 4 ; 3 ) và b → = ( 1 ; 7 )
1. α = 30 o
2. α = 60 o

5. Một đáp số khác
10.Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục
Ox và (E) đi qua 2 điểm A ( 4 ; - 3 ) , B ( 2 2 ; 3 )
1. x 2 9 + y 2 5 = 1
2. 16 x 2 + 9 y 2 = 144
3. 3 x 2 + 4 y 2 = 60
4. 9 x 2 + 25 y 2 = 225
5. Một đáp số khác.
11.Trong mặt phẳng, cho A(1 ; 2) ; B(3 ; 5) ; C(-1 ; -1). Gọi M là điểm đối
xứng của A qua B; N là điểm đối xứng của M qua C. Hãy xác định N?
1. N(14 ; 7)
2. N(7 ; 14)
3. N(-7 ; 14)
4. N(7 ; -14)
5. Môt đáp số khác
12.Lập phương trình của tiếp tuyến (D) của elip (E): 9 x 2 + 16 y 2 - 288 = 0
biết (D) song song với đường thẳng (Δ ): x - y + 2001 = 0
1. (D): x - y - 5 2 = 0
2. (D): x + y - 5 2 = 0
3. (D): x - y + 5 2 = 0
4. (D): x + y + 5 2 = 0
5. a, c đều đúng
13.Cho đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 + 4 x -4 y -1 = 0 và điểm A(0;-1) Viết
phương trình các tiếp tuyến qua A với (C).
1. ( D ) : y + 1 = 0
2. ( D ) : 12 x -5 y -5 = 0
3. ( D ) : x -1 = 0
4. a,b đều đúng
5. a,c đều đúng
14.Cho biết ba trung điểm ba cạnh của tam giác là M1(2 ; 1) ; M2(5 ; 3) ;

2. y 2 - x 2 = 10
3. y 2 - x 2 = 20
4. 2 y 2 -3 x 2 = 24
5. 3 y 2 -5 x 2 = 28
19.Cho elip E: x 2 30 + y 2 24 = 1 và đường thẳng (D): 4x - 2y + 23 = 0. Lập
phương trình các đường thẳng ( Δ ) song song với (D) và tiếp xúc với (E).
Tính khoảng cách d giữa các đường thẳng (Δ ) đó.
1. d = 12
2. d = 24
3. d = 245
4. d = 125
5. Một đáp số khác
20.Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục
Ox và (E) có tiêu cự bằng 4 và có khoảng cách giữa hai đường chuẩn là
5.
1. x 2 + 5 y 2 = 0
2. 5 x 2 + 9 y 2 = 45
3. 3 x 2 + 7 y 2 = 21
4. x 2 9 + y 2 16 = 1
5. Một đáp số khác.
21.Lập phương trình tổng quát của đường thẳng D đi qua hai điểm M(1 ; 2)
và N(3 ; 4)
1. (D): x + y + 1 = 0
2. (D): x + y - 1 = 0
3. (D): x - y + 1 = 0
4. (D): x - y - 1 = 0
5. Một đáp số khác
22.Tìm điều kiện để đường thẳng (D): y = kx + m tiếp xúc với elip (E): x 2 a 2
+ y 2 b 2 = 1
1. k 2 a 2 - b 2 = m 2

5. K(0;1)
27.Cho hyperbol (H) : x 2 - 4 y 2 -20 = 0 và đường thẳng (D) : 4x + 3y - 2002
= 0. Lập phương trình các đường thẳng (L) vuông góc với (D) và tiếp xúc
với (H).
1. (L) : 3x + 4y + 10 =0
2. (L) : 3x - 4y + 10 = 0
3. (L) : 3x - 4y - 10 = 0
4. a, b đều đúng
5. b, c đều đúng
28. Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên
trục x'Ox và có độ dài trục thực là 16; độ dài trục ảo là 8
1. x 2 64 - y 2 16 = 1
2. 9 x 2 - 16 y 2 = 144
3. 16 x 2 - 9 y 2 = 144
4. x 2 25 - y 2 9 = 1
5. Một đáp số khác
29.Cho elip (E): x 2 32 + y 2 18 = 1 . Lập phương trình tiếp tuyến của (E) tại
điểm B(x; 3) (E), x < 0∈
1. 3x - 4y + 24 = 0
2. 3x - 4y - 24 = 0
3. 3x + 4y + 24 = 0
4. 3x + 4y - 24 = 0
5. b, c đều đúng
30.Cho Δ A B C với A(1 ; 2) ; B(9 ; 8) ; C(4 ; 6). Lập phương trình đường
phân giác ngoài của góc A.
1. x + y + 3 = 0
2. x - y + 3 = 0
3. x + y - 3 = 0
4. x - y - 3 = 0
5. Một đáp số khác

5. a, b đều đúng
35.Tìm điều kiện để đường thẳng (D): Ax + By + C = 0 tiếp xúc với elip (E): x
2 a 2 + y 2 b 2 = 1
1. A 2 a 2 - B 2 b 2 = C 2 , với A 2 a 2 - B 2 b 2 > 0
2. A 2 b 2 - B 2 a 2 = C 2 , với A 2 b 2 - B 2 a 2 > 0
3. A 2 b 2 + B 2 a 2 = C 2 ,
4. A 2 a 2 + B 2 b 2 = C 2 ,
5. Các câu trả lời trên đều sai
36.Trong mặt phẳng, cho ba vectơ: a → = ( 2 , 4 ) ; b → = ( -3 ; 1 ) ; c → = ( 5
; -2 ) . Xác định tọa độ vectơ: u → = 2 a → + 3 b → - 5 c →
1. u → = ( -30 ; 21 )
2. u → = ( 0 ; 0 )
3. u → = ( -30 ; 11 )
4. u → = ( 30 ; 21 )
5. u → = ( 0 ; 21 )
37.Cho M(1 ; -2) ; N(8 ; 2) ; K(-1 ; 8) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
AB ; BC ; CA của Δ A B C . Xác định điểm D sao cho ABCD là một hình
bình hành
1. D(-12 ; 24)
2. D(-6 ; 12)
3. D(12 ; 24)
4. D(-12 ; -24)
5. D(12 ; -24)
38.Tính khoảng cách d từ elip (E) 4 x 2 + 9 y 2 - 72 = 0 đến đường thẳng (D):
2x - 3y + 38 = 0
1. d = 13
2. d = 3
3. d = 2 13
4. d = 13 2
5. Các đáp số trên đều sai

điểm của dây AB.
1. (D): 32x + 25y +89 = 0
2. (D): 32x + 25y - 89 = 0
3. (D): 32x - 25y - 89 = 0
4. (D): 32x - 25y + 89 = 0
Các câu trả lời trên đều sai.
traixomco 21:27:38 Ngày 09-10-2007
Trả lời: 115 câu đường tròn, elip,hyperpol
1. Trong mặt phẳng, cho hai đường thẳng (D1) ; (D2) có phương trình: ( D
1 ) : k x - y + k = 0 ; ( D 2 ) : ( 1 - k 2 ) x + 2 k y - ( 1 + k 2 ) = 0 . Chứng
minh rằng khi k thay đổi, đường thẳng (D1) luôn luôn đi qua mọt điểm cố
định.
1. A(1 ; 0)
2. A(-1 ; 0)
3. A(0 ; 1)
4. A(0 ; -1)
5. Một điểm khác
2. Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm A(1 ; 1). Hãy tìm điểm B trên đường
thẳng y = 3 và điểm C trên trục hoành, sao cho ABC là tam giác đều.
1. B ( ± 2 ; 3 ) ; C ( ± 5 ; 0 )
2. B ( ± 3 ; 3 ) ; C ( ± 2 ; 0 )
3. B ( 3 ± 4 3 3 ; 3 ) ; C ( 3 ± 5 3 3 ; 0 )
4. B ( 2 ± 4 2 3 ; 2 ± 5 3 3 )
5. Các đáp số trên đều sai
3. Cho elip (E): x 2 a 2 + y 2 b 2 = 1 . Một đường thẳng (D) di động qua O,
cắt (E) tại M và N. Xác định góc φ hợp bởi các tiếp tuyến của (E) tại M và
N.
1. φ = 30 o
2. φ = 45 o
3. φ = 60 o

5. Một đáp số khác
8. Cho P(3 ; 0) và hai đường thẳng: ( d 1 ) : 2 x - y - 2 = 0 ; ( d 2 ) : x + y + 3
= 0 . Gọi (d) là đường thẳng qua P và cắt (d1) , (d2) lần lượt ở A và B.
Viết phương trình của (d), biết rằng PA = PB
1. 8x - y - 24 = 0
2. 8x + y - 24 = 0
3. 8x - y + 24 = 0
4. 8x + y + 24 = 0
5. Các câu trả lời trên đều sai
9. Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục
tung và (E) có tiêu cự bằng 6 và khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 50
3
1. 25 x 2 + 9 y 2 = 225
2. 16 x 2 + 9 y 2 = 144
3. x 2 64 + y 2 48 = 1
4. 25 x 2 + 16 y 2 - 400 = 0
5. Một đáp án khác.
10.Tính khoảng cách giữa hai điểm: G(0 ; 12) và H(9 ; 0)
1. GH = 12
2. GH = 13
3. GH = 14
4. GH = 15
5. GH = 5
11.Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên
trục tung và (H) có tâm sai 7 6 12 , khoảng cách giữa hai đường chuẩn là
48 7
1. 25 y 2 -24 x 2 -600 = 0
2. 25 y 2 -16 x 2 -400 = 0
3. 16 y 2 -9 x 2 -144 = 0
4. 25 y 2 -9 x 2 -255 = 0

16.Tìm tập hợp (T) tâm các đường tròn ( γ ) đi qua điểm A(2;-3) và Tiếp xúc
với trục tung.
1. ( T ) : x = 1 4 y 2
2. ( T ) : x = y 2 + 3 y -4
3. ( T ) : x = 1 4 y 2 + 3 2 y + 13 4
4. ( T ) : x = y 2 -3 y -13
5. Các đáp số trên đều sai
17.Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và
có pháp vectơ n → = ( 2 ; -3 )
1. (D) : 2x - 3y + 4 = 0
2. (D) : 2x + 3y + 4 = 0
3. (D) : 2x - 3y - 4 = 0
4. (D) : 3x - 2y + 4 = 0
5. Một đáp số khác
18.Lập phương trình đường thẳng (D) qua A(-2 ; 5) và B(-2 ; -4)
1. x + 2 = 0
2. x = -2
3. 5x - 4y = 0
4. a, b đều đúng
5. Các câu trả lời trên đều sai
19.Cho P(3 ; 0) và hai đường thẳng: ( d 1 ) : 2 x - y - 2 = 0 ; ( d 2 ) : x + y + 3
= 0 lần lượt ở A và B; biết rằng PA = PB. Tìm trên trục hòanh điểm M sao
cho tổng các khỏang cách từ P tới các điểm A(1 ; 2) và B( 3 ; 4) là nhỏ
nhất.
1. M ( 1 3 ; 0 )
2. M ( 5 3 ; 0 )
3. M ( 3 5 ; 0 )
4. M ( 1 4 ; 0 )
5. M ( 1 4 ; 1 4 )
20.Trong mặt phẳng (Oxy), cho A(-1;-5), B(5,-3) và C(3;-1). Viết phương trình

3. (D): 3x + 4y - 24 = 0
4. a, b đều đúng
5. Các câu trả lời trên đều sai
25.Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên
trục x'Ox và đi qua điểm N ( 2 2 ; -1 ) , có các tiệm cận x ± 2 y = 0
1. x 2 - y 2 = 4
2. x 2 -4 y 2 = 16
3. 9 x 2 -16 y 2 = 144
4. x 2 -4 y 2 = 4
5. Các đáp số trên đều sai
26.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu B(2 ; -1), đường cao và
phân giác ngòai qua hai đỉnh A, C lần lượt là 3x - 4y + 27 = 0 ; x + 2y + 5
= 0
1. AB : 4x + 7y - 1 = 0 ; BC : 4x + 3y - 5 = 0 ; AC : y = 3
2. AB :x + y - 1 = 0 ; BC : 3x + 4y + 2 = 0 ; AC : y = 2
3. AB : x - y + 1 = 0 ; BC : 3x - 4y + 2 = 0 ; AC : y = -3
4. AB : 4x + 3y + 5 = 0 ; BC : 7x - 4y +1 = 0 ; AC : y = 5
5. Các đáp số trên đều sai
27.Cho hyperbol (H) : x 2 5 - y 2 4 = 1 . Lập phương trình tiếp tuyến (D) của
(H) tại điểm M(5 ; yo) (H) với yo < 0 ∈
1. x - y - 9 = 0
2. 2x - y - 6 = 0
3. 2x - y - 14 = 0
4. x - 2y + 3 = 0
5. Các câu trả lời trên đều sai
28.Trên mặt phẳng tọa độ, cho tam giác với một cạnh có trung điểm là M(-1 ;
1), còn hai cạnh kia có phương trình là: x + y - 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0.
Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác
1. A(1 ; 1) ; B(-2 ; -1) ; C(3 ; 5)
2. A ( 15 4 ; - 7 4 ) ; B ( 1 4 ; 7 4 ) ; C ( - 9 4 ; 1 4 )

4. 2x - 5y + 16 = 0
5. Các câu trả lời trên đều sai
33.Cho a → = ( 1 ; 2 ) ; b → = ( 3 ; 4 ) ; c → = ( -2 ; -3 ) . Tìm môđun của
vectơ u → = 3 a → -2 b → + c →
1. | u → | = 5 2
2. | u → | = 5
3. | u → | = 3 2
4. | u → | = 2 5
5. Một đáp số khác
34.Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên
trục x'Ox và đi qua điểm M ( 4 2 ; 3 ) , tiêu cự bằng 10
1. 16 x 2 -9 y 2 -144 = 0
2. 25 x 2 -9 y 2 -255 = 0
3. 9 x 2 -16 y 2 -144 = 0
4. 16 x 2 -25 y 2 -400 = 0
5. Các đáp số trên đều sai
35.Cho (H) : x 2 a 2 - y 2 b 2 = 1 có các tiêu điểm F1, F2 và (D) là một tiếp
tuyến bất kì của (H). Gọi d1, d2 theo thứ tự là khỏang cách từ F1 và F2
đến (D). Tính tích số d1, d2
1. d 1. d 2 = b 2
2. d 1. d 2 = a 2
3. d 1. d 2 = c 2
4. d 1. d 2 = | a 2 - b 2 |
5. d 1. d 2 = a 2 b 2 c
36.Xác định góc α xen kẽ giữa hai vectơ: a → = ( 6 ; -8 ) và b → = ( 12 ; 9 )
1. α = 30 o
2. α = 60 o
3. α = 90 o
4. α = 45 o
5. Một đáp số khác

2y - 20 = 0; ( D 2 ): x + 6y - 20 = 0. Hãy xác định (E).
1. x 2 + 4 y 2 - 10 = 0
2. x 2 + 4 y 2 - 20 = 0
3. x 2 + 4 y 2 - 40 = 0
4. x 2 16 + y 2 9 = 1
5. x 2 9 + y 2 16 = 1
42.Xác định tọa độ của vectơ X biết rằng: { a → . X → = -14 b → . X → = 16
với a → = ( 1 ; -3 ) ; b → = ( 2 ; 5 )
1. X → = ( 0 ; 0 )
2. X → = ( -2 ; -4 )
3. X → = ( -2 ; 4 )
4. X → = ( 2 ; -4 )
Một đáp số khác
Trả lời bài này
traixomco 21:34:55 Ngày 09-10-2007
Trả lời: 115 câu đường tròn, elip,hyperpol
1. Trong mặt phẳng, cho hai đường thẳng (D1) ; (D2) có phương trình: ( D
1 ) : k x - y + k = 0 ; ( D 2 ) : ( 1 - k 2 ) x + 2 k y - ( 1 + k 2 ) = 0 . Chứng
minh rằng khi k thay đổi, đường thẳng (D1) luôn luôn đi qua mọt điểm cố
định.
1. A(1 ; 0)
2. A(-1 ; 0)
3. A(0 ; 1)
4. A(0 ; -1)
5. Một điểm khác
2. Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm A(1 ; 1). Hãy tìm điểm B trên đường
thẳng y = 3 và điểm C trên trục hoành, sao cho ABC là tam giác đều.
1. B ( ± 2 ; 3 ) ; C ( ± 5 ; 0 )
2. B ( ± 3 ; 3 ) ; C ( ± 2 ; 0 )
3. B ( 3 ± 4 3 3 ; 3 ) ; C ( 3 ± 5 3 3 ; 0 )

4. a, b đều đúng
5. a, c đều đúng
7. Cho hyperbol (H) : x 2 3 - y 2 5 = 1 và điểm M(1 ; -5). Dựng MP, MQ tiếp
xúc với (H) tại P, Q. Tính khỏang cách d từ M đến dây PQ.
1. d = 17
2. d = 17 10 10
3. d = 13 2
4. d = 15 2 2
5. Một đáp số khác
8. Cho P(3 ; 0) và hai đường thẳng: ( d 1 ) : 2 x - y - 2 = 0 ; ( d 2 ) : x + y + 3
= 0 . Gọi (d) là đường thẳng qua P và cắt (d1) , (d2) lần lượt ở A và B.
Viết phương trình của (d), biết rằng PA = PB
1. 8x - y - 24 = 0
2. 8x + y - 24 = 0
3. 8x - y + 24 = 0
4. 8x + y + 24 = 0
5. Các câu trả lời trên đều sai
9. Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục
tung và (E) có tiêu cự bằng 6 và khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 50
3
1. 25 x 2 + 9 y 2 = 225
2. 16 x 2 + 9 y 2 = 144
3. x 2 64 + y 2 48 = 1
4. 25 x 2 + 16 y 2 - 400 = 0
5. Một đáp án khác.
10.Tính khoảng cách giữa hai điểm: G(0 ; 12) và H(9 ; 0)
1. GH = 12
2. GH = 13
3. GH = 14
4. GH = 15

15.Cho elip (E): x 2 25 + y 2 16 = 1 . Tìm những điểm M thuộe (E) sao cho
bán kính qua tiêu điểm trái của M gấp 2 lần bán kính qua tiêu điểm phải
của M.
1. M 1 ( 5 ; 0 ) , M 2 ( -5 ; 0 )
2. M 1 ( 0 ; 4 ) , M 2 ( 0 ; -4 )
3. M 1 ( 3 ; 16 5 ) , M 2 ( -3 ; 16 5 )
4. M 1 ( 3 ; -16 5 ) , M 2 ( -3 ; -16 5 )
5. M 1 ( 25 9 ; 8 14 9 ) , M 2 ( 25 9 ; -8 14 9 )
16.Tìm tập hợp (T) tâm các đường tròn ( γ ) đi qua điểm A(2;-3) và Tiếp xúc
với trục tung.
1. ( T ) : x = 1 4 y 2
2. ( T ) : x = y 2 + 3 y -4
3. ( T ) : x = 1 4 y 2 + 3 2 y + 13 4
4. ( T ) : x = y 2 -3 y -13
5. Các đáp số trên đều sai
17.Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và
có pháp vectơ n → = ( 2 ; -3 )
1. (D) : 2x - 3y + 4 = 0
2. (D) : 2x + 3y + 4 = 0
3. (D) : 2x - 3y - 4 = 0
4. (D) : 3x - 2y + 4 = 0
5. Một đáp số khác
18.Lập phương trình đường thẳng (D) qua A(-2 ; 5) và B(-2 ; -4)
1. x + 2 = 0
2. x = -2
3. 5x - 4y = 0
4. a, b đều đúng
5. Các câu trả lời trên đều sai
19.Cho P(3 ; 0) và hai đường thẳng: ( d 1 ) : 2 x - y - 2 = 0 ; ( d 2 ) : x + y + 3
= 0 lần lượt ở A và B; biết rằng PA = PB. Tìm trên trục hòanh điểm M sao

2. M 1 ( 10 ; 9 2 ) ; M 2 ( 10 ; - 9 2 )
3. M 1 ( 2 ; 1 ) ; M 2 ( 2 ; -1 )
4. M 1 ( 4 ; 3 ) ; M 2 ( 4 ; - 3 )
5. Các câu trả lời trên đều sai
24.Lập phương trình tiếp tuyến (D) của elip (E): x 2 32 + y 2 18 = 1 biết (D) đi
qua điểm N(4; 9).
1. (D): 3x - 4y + 24 = 0
2. (D): 21x + 4y -120 = 0
3. (D): 3x + 4y - 24 = 0
4. a, b đều đúng
5. Các câu trả lời trên đều sai
25.Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên
trục x'Ox và đi qua điểm N ( 2 2 ; -1 ) , có các tiệm cận x ± 2 y = 0
1. x 2 - y 2 = 4
2. x 2 -4 y 2 = 16
3. 9 x 2 -16 y 2 = 144
4. x 2 -4 y 2 = 4
5. Các đáp số trên đều sai
26.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu B(2 ; -1), đường cao và
phân giác ngòai qua hai đỉnh A, C lần lượt là 3x - 4y + 27 = 0 ; x + 2y + 5
= 0
1. AB : 4x + 7y - 1 = 0 ; BC : 4x + 3y - 5 = 0 ; AC : y = 3
2. AB :x + y - 1 = 0 ; BC : 3x + 4y + 2 = 0 ; AC : y = 2
3. AB : x - y + 1 = 0 ; BC : 3x - 4y + 2 = 0 ; AC : y = -3
4. AB : 4x + 3y + 5 = 0 ; BC : 7x - 4y +1 = 0 ; AC : y = 5
5. Các đáp số trên đều sai
27.Cho hyperbol (H) : x 2 5 - y 2 4 = 1 . Lập phương trình tiếp tuyến (D) của
(H) tại điểm M(5 ; yo) (H) với yo < 0 ∈
1. x - y - 9 = 0
2. 2x - y - 6 = 0

3. x 2 25 + y 2 16 = 1
4. 9 x 2 + 25 y 2 = 255
5. Một đáp số khác
32.Cho hyperbol (H) : 4 x 2 - y 2 -32 = 0 và điểm M(1 ; -10). Dựng MP, MQ
tiếp xúc với (H) tại P, Q. Lập phương trình đường thẳng PQ
1. 2x + 5y - 16 = 0
2. 2x + 5y + 16 = 0
3. 2x - 5y - 16 = 0
4. 2x - 5y + 16 = 0
5. Các câu trả lời trên đều sai
33.Cho a → = ( 1 ; 2 ) ; b → = ( 3 ; 4 ) ; c → = ( -2 ; -3 ) . Tìm môđun của
vectơ u → = 3 a → -2 b → + c →
1. | u → | = 5 2
2. | u → | = 5
3. | u → | = 3 2
4. | u → | = 2 5
5. Một đáp số khác
34.Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên
trục x'Ox và đi qua điểm M ( 4 2 ; 3 ) , tiêu cự bằng 10
1. 16 x 2 -9 y 2 -144 = 0
2. 25 x 2 -9 y 2 -255 = 0
3. 9 x 2 -16 y 2 -144 = 0
4. 16 x 2 -25 y 2 -400 = 0
5. Các đáp số trên đều sai
35.Cho (H) : x 2 a 2 - y 2 b 2 = 1 có các tiêu điểm F1, F2 và (D) là một tiếp
tuyến bất kì của (H). Gọi d1, d2 theo thứ tự là khỏang cách từ F1 và F2
đến (D). Tính tích số d1, d2
1. d 1. d 2 = b 2
2. d 1. d 2 = a 2
3. d 1. d 2 = c 2

đường thẳng
( D 1 ) : 3x + 4y - 24 = 0; ( D 2 ) : ( D 2 ) : 3 2 .x + 4 6 .y - 48 = 0
1. 9 x 2 + 16 y 2 = 144
2. x 2 32 + y 2 18 = 1
3. 16 x 2 + 9 y 2 = 144
4. 25 x 2 + 9 y 2 = 225
5. 25 x 2 + 16 y 2 = 400
41.Biết elip (E): x 2 a 2 + y 2 b 2 = 1 tiếp xúc với hai đường thẳng ( D 1 ): 3x -
2y - 20 = 0; ( D 2 ): x + 6y - 20 = 0. Hãy xác định (E).
1. x 2 + 4 y 2 - 10 = 0
2. x 2 + 4 y 2 - 20 = 0
3. x 2 + 4 y 2 - 40 = 0
4. x 2 16 + y 2 9 = 1
5. x 2 9 + y 2 16 = 1
42.Xác định tọa độ của vectơ X biết rằng: { a → . X → = -14 b → . X → = 16
với a → = ( 1 ; -3 ) ; b → = ( 2 ; 5 )
1. X → = ( 0 ; 0 )
2. X → = ( -2 ; -4 )
3. X → = ( -2 ; 4 )
4. X → = ( 2 ; -4 )
Một đáp số khác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status