100 CÂU TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ VÀ CON LẮC LÒ XO
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz. Khi pha dao động bằng
3
2
π
rad thì li độ của chất điểm là
-
3
cm, phương trình dao động của chất điểm là:
A.
cmtx )5cos(32
π
−=
B.
cmtx )10cos(2
π
=
C.
cmtx )5cos(2
π
=
D.
2 3 cos(10 )x t cm
π
=
C©u 2: Vật dao động điều hòa có phương trình
2
x 5cos( t )
3
π
= π −
x 4 2 sin(5 t )cm
4
π
= π −
. Quãng đường vật đi từ thời điểm
1
1
t s
10
=
đến
2
t 6s
=
là:
A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N. Chọn chiều dương từ M
đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương. Gia
tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểmA. t = .B. t = . C. t = . D. t = .
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có
độ lớn 200cm/s
2
. Biên độ dao động của chất điểm làA. 0,1m. B. 8cm. C. 5cm.D. 0,8m.
Câu 11: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giây). Gia tốc của vật tại thời điểm t =
1/12 (s) là: A. - 4 m/s
2
B. 2 m/s
2
C. 9,8 m/s
2
(cm) D. 4(cm)
Câu 16: Một vật dao động với phương trình x=Pcos
ω
t + Q.sin
ω
t . Vật tốc cực đại của vật là
A.
ω
22
QP
+
B.
ω
(P
2
+ Q
2
) C.(P + Q)/
ω
D.
ω
22
QP
−
Câu 17: Một vật dao động điều hoà với phơng trình x = 2. cos(2
π
t -
π
/2) cm .Sau thời gian 7/6 s kể từ thời điểm ban đầu
vật đi qua vị trí x = 1cm A. 2 lần B. 3 lần C. 4lần D. 5lần
đó gia tốc của vật dang có giá trị dương. Pha ban đầu là:A.
π
. B. -π/3 C. π/2 D. -π/2
Câu 20: Một dao động điều hoà có chu kì dao động là 4 s và biên độ là 4 cm. Thời gian ngắn để vật đi từ điểm có li độ cực
đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ là:A. 2/3 s B. 2 s C. 1 s D. 1/3 s
Câu 21 : Xác định tần số góc và biên độ của một dao động điều hoà biết khi vật có li độ 4 cm thì vận tốc của nó là
( )
scm /312
−
, và khi vật có li độ
( )
cm24
−
thì vận tốc
( )
scm /212
.
A. ω = 4rad/s,A=8cm B. ω = 3rad/s,A=8cm , C. ω = 4rad/s,A=6cm D. ω = 4rad/s,A=6cm,
Câu 22: Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x
1
= A/2 theo chiều (- ) đến điểm N có li độ x
2
= - A/2 lần thứ
nhất mất 1/30s. Tần số dao động của vật làA: 5Hz B: 10Hz C: 5
π
Hz D: 10
π
Hz
Câu 23 : Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = 12cm và chu kỳ T = 1s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị
trí cân bằng theo chiều dương. tại thời điểm t = 0,25s kể từ lúc vật bắt đầu dao động. Li độ của vật là:
Câu 27: Một vật dao động điều hoà với chu kì T=2(s),biết tại t = 0 vật có li độ x=-2
2
(cm) và có vận tốc
)/(22 scm
π
đang đi ra xa VTCB. Lấy
.10
2
=
π
Gia tốc của vật tại t = 0,5(s) là: A.
)/(220
2
scm
−
. B.20
)s/cm(
2
. C.
)/(220
2
scm
. D.0
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = π/2(s), khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc 0,2(m/s), lấy gốc thời gian
khi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên theo chiều (-) của trục. Phương trình dao động:
A. x = 4cos (
5t
π
+
Câu 31: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt +
6
π
) cm. Thời điểm thứ 3 vật qua vị trí x = 2cm theo
chiều dương. A. 9/8 s B. 11/8 s C. 5/8 s D. 1,5 s
Câu 32: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt +
6
π
) cm. Thời điểm thứ 2009 vật qua vị trí x=2cm.
A.
12049
24
s
B.
12061
24
s
C.
12025
24
s
D. Đáp án khác
Câu 33: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong thời gian T/4 bằng
A
3A
B
2A
C
A
D
C.t = (1/6 + k) s vật đi qua x
1
theo chiều dương, t = (5/6 + k) s vật đi qua x
1
theo chiều âm.
D.t = (1/3 + 2k) s vật đi qua x
1
theo chiều dương, t = (5/3 + 2k) s vật đi qua x
1
theo chiều âm.
Câu 38: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm, chu kì T = 2s và pha ban đầu φ = -π/2. Li độ của vật tại thời điểm t
= 5,5s là: A 2cm. B 1,73cm. C 4cm. D -4cm
Câu 39: Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hoà có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại, vật xuất hiện tại li độ x bằng:
A
3
A
B
2
A
C A
2
D
3
2
A
Câu 40: Điểm M dao động điều hoà theo phương trình x = 2,5cos(10πt) cm. Vận tốc trung bình của chuyển động trong thời
gian nửa chu kì từ lúc li độ cực tiểu đến lúc li độ cực đại là A 1m/s.B 0,5m/s. C 1,25m/s. D 50m/s.
Câu 41: Một vật dao động điều hoà với tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Tìm các thời điểm trong một chu kỳ đầu vật có
vận tốc bằng 1/2 vận tốc lớn nhất và di chuyển theo chiều dương
A t = 7/80 s và t = 5/80 s B t = 7/40 s và t = 5/40 s.C t = 11/120 s và t = 7/120s. D t = 11/240 s và t
6
s.
Câu 48. Một vật DĐĐH với phương trình x 4cos(4πt + π/6)cm. Thời điểm thứ 2009 vật qua vị trí x 2cm kể từ t 0, là
A)
12049
24
s. B)
12061
s
24
C)
12025
s
24
D) Đáp án khác
Câu 49. Một vật dao động điều hòa có phương trình x 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x 4 lần thứ 2008 theo chiều âm
kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :
A.
12043
30
(s). B.
10243
30
(s) C.
12403
30
(s) D.
12430
30
(s)
2
t + π/3)cm.
Câu 55. Một vật dao động với biên độ 6cm. Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x 3
2
cm theo chiều dương với gia tốc có
độ lớn
2
/3cm/s
2
. Phương trình dao động của con lắc là :
A. x = 6cos9t(cm) B. x 6cos(t/3 π/4)(cm). C. x 6cos(t/3 π/4)(cm). D. x 6cos(t/3 π/3)(cm).
Câu 56. Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T 2s. Vật qua VTCB với vận tốc v
0
31,4cm/s. Khi t
0, vật qua vị trí có li độ x 5cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy π
2
10. Phương trình dao động của vật là :
A. x 10cos(πt +5π/6)cm. B. x 10cos(πt + π/3)cm. C. x 10cos(πt π/3)cm. D. x 10cos(πt 5π/6)cm.
Câu 57. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x 12cos(50t π/2)cm. Quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian t π/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t 0)
A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.
Câu 58. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x 6cos(20t π/3)cm. Quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian t 13π/60(s), kể từ khi bắt đầu dao động là :
A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.
Câu 59. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua VTCB theo chiều âm của
trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là :
A. 56,53cm B. 50cm C. 55,77cm D. 42cm
Câu 60. Một vật dao động với phương trình x 4
2
3
cm. B. 3
3
cm. C.
3
cm. D. 2
3
cm.
Câu 66. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với
biên độ A 6cm. Chọn gốc thời gian t 0 lúc vật qua VTCB. Quãng đường vật đi được trong 10π (s) đầu tiên là:
A. 9m. B. 24m. C. 6m. D. 1m.
Câu 67. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4πt + π/3). Tính quãng đường bé nhất mà vật đi được trong
khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s): A.
3
cm B. 1 cm C. 3
3
cm D. 2
3
cm
Câu 68: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống
dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Cho g =
2
π
= 10m/s
2
. tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:A. 5 B. 4 C.7 D. 3
Câu 69: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A .Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi như
thế nào? A. Giảm 3 lần. B. Tăng 9 lần. C. Giảm 9 lần D. Tăng 3 lần
Câu 70: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
= 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ dao động sẽ là A. 2(cm). B.
4(cm).C. 5(cm).D. 3(cm).
Câu 74: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
l
0
= 30cm, lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
A. 28,5cm và 33cm. B. 31cm và 36cm. C. 30,5cm và 34,5cm. D. 32cm và 34cm.
Câu 75: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
A. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B. sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
C. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
D. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
Câu 76: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo,
thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằngA. 1,25cm.B. 4cm. C.2,5cm.D. 5cm.
Câu 77: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 (N/m), vật có khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà dọc. Tại thời
điểm vật có gia tốc 75 cm/s
2
thì nó có vận tốc 15√3 (cm/s). Xác định biên độ.A. 5 cm B. 6 cm C. 9 cm D. 10 cm
Câu 78. Khi con lắc đơn dao động với phương trình x = 5cos10πt (cm) thì thế năng của nó biến đổi với tần số :
A. 2,5 Hz B. 5 Hz C. 10 Hz D. 18 Hz
Câu 79.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng 25g, lấy g = 10m/s
2
. Ban đầu người ta nâng
vật lên sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, trục Ox
thẳng đứng chiều dương hướng xuống. Động năng và thế năng của vật bằng nhau vào những thời điểm là:
A.
3
80 40
2
1
2
=
A
A
B.
3
32
1
2
=
A
A
C.
2
3
1
2
=
A
A
D.
2
1
2
=
A
A
Câu 82:Một con lắc lò xo thẳng đứng , khi treo vật lò xo giãn 4 cm . Kích thích cho vật dao động theo phương thẳng đứng
π
D.
g
2
π
∆
l
Câu 87: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm
t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2
3
m/s
2
. Biên độ dao động của viên bi là A. 4 cm B. 16cm.C.4
3
cmD. 10
3
cm.
Câu 88 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m =
2
kg dao động điều hoà theo phương ngang. Vận tốc có độ
lớn cực đại 60 cm/s. Chọn trục toạ độ Ox có phương nằm ngang, gốc toạ độ O là vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian là lúc vật
đi qua vị trí có toạ độ x
0
=
3 2
cm theo chiều âm và tại đó thế năng bằng động năng. Tính chu kì dao động và biên độ dao
động. A. 0,2π (s), 6 cm B. 0,2π (s), 3 cm A. 0,1π (s), 6 cm A. 0,1π (s), 3 cm
Câu 89: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có m =100g, k = 100N/m. Kéo vật từ vị trí cân bằng xuống dưới một đoạn 3cm
và tại đó truyền cho nó một vận tốc v = 30
π
là
A.100N/m, 200N/m B.200N/m, 300N/m C. 100N/m, 400N/m D. 200N/m, 400N/m
Câu 91: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần W
d
= W
t
khi một vật dao động điều hoà là 0,05s. Tần số dao động của vật
là:
A. 2,5Hz B. 3,75Hz C. 5Hz D. 5,5Hz
Câu 92: Khi gắn một vật có khối lượng m
1
= 4kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể thì nó dao động với chu kỳ T
1
=
1s. Khi gắn vật có khối lượng m
2
vào lò xo trên thì nó dao động với chu kỳ T
2
= 0,5s. Khối lượng m
2
bằng bao nhiêu?
A. 1kg. B. 3kg. C. 2kg. D. 0,5kg.
Câu 93 : Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng mang vật nặng có khối lượng m= 100(g) thực hiện dao động
điều hoà với chu kì T = π/5(s). Cơ năng của con lắc là 2.10
-3
(J). Lực phục hồi cực đại tác dụng lên con lắc có giá trị
A. 0,4(N). B, 4(N). C. 2(N) .D. 0,2(N)
Câu 94: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lò xo nhẹ có độ cứng k = 40 N/m. Thay m bằng m
1
= 160 g
= 2,0kg; m
2
= 3,0kg.
Câu 96: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao
động của con lắc mới là A.T. B. 2T. C.
2
T
. D.
2
T
.
Câu 97 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo giãn 4(cm). Bỏ qua mọi ma
sát, lấy g=
)./(10
22
sm=
π
Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén
trong một chu kì bằng 0,1(s). Biên độ dao động của vật là:A.
).(24 cm
B.4(cm). C.6(cm). D.8(cm).
Câu 98: Một con lắc lò xo m = 1(kg), k = 400(N/m) treo thẳng đứng ,cung cấp năng lượng để con lắc dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O, lấy g = 10(m/s
2
), lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng vào con lắc trong quá
trình dao động có độ lớn 24(N), biên độ dao động:A. 2,5(cm) B. 5(cm) C. 3,5(cm) D. 6(cm)
Câu 99: . Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l
o
=30cm. Lấy
g=10m/s