Chuyên đề 2 :
Bài tập về con
lắc lò xo
Câu 1: Một vật dao động điều hòa, có quỹ
đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao
động của vật nhận giá trị nào sau đây?
A. 5cm B. -5cm C. 10cm
D. -10cm
Câu 2: Vận tốc của một vật dao động điều
hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm
t. Thời điểm đó có thể nhận giá trị nào trong
các giá trị sau đây?
A. Khi t = 0 B. Khi t = T/4 C khi t = T
D. khi vật đi qua vị trí cân bằng
Câu 3: Một vật thực hiện dao động điều hòa
với chu kì T = 3.14s và biên độ A =1m. Tại
thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc
của vật nhận giá trị là?
A. 0.5m/s B. 1m/s C. 2m/s
D. 3m/s
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với ph-ơng
trình x = 5 cos 4t(cm). Li độ và vận tốc của
vật sau khi nó bắt đầu dao đông đ-ợc 5s nhận
giá trị nào sau đây?
A. x = 5cm; v = 20cm/s B. x =
5cm; v = 0
C. x = 20cm; v = 5cm/s D. x = 0; v = 5
cm/s
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động với biên
độ A = 2 m. vị trí xuất hiện của quả nặng,
khi thế năng bằng động năng của nó là bao
C. 16N/m
6.25N/m
Câu 9: Treo một vật có khối l-ợng 1 kg vào
một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra
khỏi vị trí cân bằng, về phía d-ới đến cách vị
trí cân bằng x = 5cm rồi thả ra. Gia tốc cực đại
của dao động điều hòa của vật là:
A. 0.05m/s
2
B. 0.1 m/s
2
C. 2.45 m/s
2
D. 4.9 m/s
2
Câu 10: Một co lắc lò xo gồm vật nặng khối
l-ợng m = 0.2 kg và lò xo có độ cứng k =
20N/m đang dao động điều hòa với biên độ A
= 6cm. Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí
có thế năng bằng 3 lần động năng.
A. v = 3m/s B. v = 1.8m/s C. v = 0.3m/s D.
v = 0.18m/s
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa
với biên độ 10cm. Tại vị trí có li độ x = 5cm,
tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc
là?
A. 4 B. 3 C. 2 D.1
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa
với biên độ A = 4 2 cm. Tại thời điểm động
năng bằng thế năng, con lắc có li độ là?
2
. chiều dài của lò xo
khi vật ở vị trí cân bằng là?
A. 21cm B. 22.5cm C.
27.5cm D. 29.5cm
Câu 17: Một con lắc lò xo nàm ngang dao
động đàn hồi với biên độ A = 0.1m, chu kì T =
0.5s. Khối l-ợng quả lắc m = 0.25kg. Lực đàn
hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị?
A. 0.4N B. 4N C. 10N D. 40N
Câu 18: Một quả cầu có khối l-ợng m =
0.1kg,đ-ợc treo vào đầu d-ới của một lò xo có
chiều dài tự nhiên l
0
= 30cm, độ cứng k =
100N/m, đầu trên cố định, cho g = 10m/s
2
.
chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là:
A. 31cm B. 29cm C. 20
cm D.18 cm
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng
có m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k =
100N/m, cho vật dao động điều hòa theo
ph-ơng thẳng đứng với biên độ A = 1,5cm.
Lực đàn hồi cực đại có giá trị:
A. 3,5N B. 2 N C. 1,5N D. 0,5N
Câu 20. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng
có m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k =
100N/m, cho vật dao động điều hòa theo
1
vào
lò xo thì hệ dao động với chu kì T
1
= 0,3s.
Thay quả cầu này bằng quả cầu khác có khối
l-ợng m
2
thì hệ dao động với chu kì T
2
. Treo
quả cầu có khối l-ợng m = m
1
+m
2
và lò xo đã
cho thì hệ dao động với chu kì T = 0.5s. Giá
trị của chu kì T
2
là?
A. 0,2s B. 0,4s C.
0,58s D. 0.7s
Câu 24: Treo một vật có khối l-ọng m vào
một lò xo có độ cứng k thì vật dao động với
chu kì 0,2s. nếu treo thêm gia trọng m =
225g vào lò xo thì hệ vật và gia trọng giao
động với chu kì 0.2s. cho
2
= 10. Lò xo đã
cho có độ cứng là?
1
và m
2
bằng bao
nhiêu?
A. m
1
= 0,5kg, m
2
= 2kg B.m
1
=
0,5kg, m
2
= 1kg
C. m
1
= 1kg, m
2
=1kg D. m
1
=
1kg, m
2
=2kg
Câu 27: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng
có khối l-ợng m= 0,1kg, lò xo có động cứng k
= 40N/m. Khi thay m bằng m =0,16 kg thì
chu kì của con lắc tăng:
A. 0,0038s B. 0,0083s C.
C. Biên độ dao động là 10 (cm). D. Pha
ban đầu là /2
Câu 32. Vật có khối l-ợng 0.4 kg treo vào lò
xo có K = 80(N/m). Dao động theo ph-ơng
thẳng đứng với biên độ 10 (cm). Gia tốc cực
đại của vật là :
A. 5 (m/s
2
) B. 10 (m/s
2
) C. 20 (m/s
2
)
D. -20(m/s
2
)
Câu 33. Vật khối l-ợng m = 100(g) treo vào
lò xo K = 40(N/m).Kéo vật xuống d-ới VTCB
1(cm) rồi truyền cho vật vận tốc 20 (cm/s)
h-ớng thẳng lên để vật dao động thì biên độ
dao động của vật là :
A. 2 (cm) B. 2 (cm) C. 2 2 (cm)
D. Không phải các kết quả trên.
Câu 34. con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò
xo độ cứng K = 40N/m dao động điều hoà
theo ph-ơng ngang, lò xo biến dạng cực đại là
4 (cm). ở li độ x = 2(cm) nó có động năng là :
A. 0.048 (J). B. 2.4 (J). C. 0.024 (J). D.
Một kết quả khác.
Cõu 35. Mt cht im khi lng m = 0,01
1
thì dao động với chu kỳ T
1
=
0,3s, khi treo vào lò xo R
2
thì dao động với
chu kỳ T
2
= 0,4s. Nối hai lò xo đó với nhau
thành một lò xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng
M vào thì M sẽ giao động với chu kỳ bao
nhiêu?
A. T = 0,7s B. T = 0,6s C. T = 0,5s
D. T = 0,35s
Câu 39. Một đầu của lò xo được treo vào
điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m
1
thì chu kỳ dao động là T
1
= 1,2s. Khi thay quả
nặng m
2
vào thì chu kỳ dao động bằng T
2
=
1,6s. Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời
m
1
và m
vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào
lò xo R
1
thì dao động với chu kỳ T
1
= 0,3s,
khi treo vào lò xo R
2
thì dao động với chu kỳ
T
2
= 0,4s. Nối hai lò xo với nhau cả hai đầu để
được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng
M vào thì chu kỳ dao động của vật bằng bao
nhiêu?
A. T = 0,12s B. T = 0,24s C. T = 0,36s
D. T = 0,48s
Câu 43 Hàm nào sau đây biểu thị đường
biểu diễn thế năng trong dao động điều hòa
đơn giản?
A. U = C B. U = x + C C. U = Ax
2
+ C D.
U = Ax
2
+ Bx + C
Câu 44 Một vật M treo vào một lò xo làm lò
xo dãn 10 cm. Nếu lực đàn hồi tác dụng lên
vật là 1 N, tính độ cứng của lò xo.
A. 200 N/m B. 10 N/m C. 1 N/m D. 0,1
trùng với vị trí cân bằng. Khi M dao động tự
do với biên độ 5 cm, tính động năng E
d1
và
E
d2
của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x
1
=
3 cm và x
2
= -3 cm. A. E
d1
= 0,18J và E
d2
= -
0,18 J .B. E
d1
= 0,18J và E
d2
= 0,18 J.
C. E
d1
= 0,32J và E
d2
= - 0,32 J. D. E
d1
=
0,32J và E
d2
A. 1 m/s B. 4,5 m/s C. 6,3 m/s
D. 10 m/s
Câu 53 Khi một vật dao động điều hòa doc
theo trục x theo phương trình x = 5 cos (2t)m,
hãy xác định vào thời điểm nào thì W
d
của
vật cực đại.
A. t = 0 B. t = π/4 C. t = π/2 D. t = π
Câu 54 Một lò xo khi chưa treo vật gì vào
thì có chhiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo
một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo dài 20
cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng
kể, g = 9,8 m/s
2
. Tìm độ cứng k của lò xo.
A. 9,8 N/m B. 10 N/m
C. 49 N/m D. 98 N/m
Câu 55 Treo một vật có khối lượng 1 kg vào
một lò xo có độ cứng k = 98 N/m. kéo vật ra
khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới, đến vị trí x
= 5 cm rồi thả ra. Tìm gia tốc cực đại của dao
động điều hòa của vật.
A. 4,90 m/s
2
B. 2,45 m/s
2
C. 0,49 m/s
2
D. 0,10 m/s
Tại thời điểm đầu t = 0, có x
0
= 0 và v
0
= 0,9m/s hướng xuống dưới. Hãy tính hệ
số đàn hồi chung của hệ lò xo?.
A. 200,20N/m. B. 210,10N/m
C. 222,22N/m. D. 233,60N/m.
Câu 59
Vật M có khối lượng m = 2kg được nối
qua 2 lò xo L
1
và L
2
vào 2 điểm cố định. Vật
có thể trượt trên một mặt phẳng ngang. Vật M
đang ở vị trí cân bằng, tách vật ra khỏi vị trí
đó 10cm rồi thả (không vận tốc đầu) cho dao
động, chu kỳ dao động đo được T = 2,094s =
2/3s.
Hãy viết biểu thức độ dời x của M theo t,
chọn gốc thời gian là lúc M ở vị trí cách vị trí
cân bằng 10cm.
A. 10 sin(3t + 2). cm
B. 10 sin(t + 2). cm
C. 5 sin(2t + 2). cm
D. 5 sin(t + 2). Cm
Câu 60
Cho 2 vật khối lượng m
1
lượng được treo ở vị trí thích hợp để các sưc
căng luôn thẳng đứng.
Tìm độ cứng của lò xo tương đương?.
A) 2k1 + k2 ; B) k1/k2. C) k1
+ k2 ; D) k1.k2
Câu 63
Hai lò xo không khốilượng; độ cứng
k
1
, k
2
nằm ngang gắn vào hai bên một khối
lượng m. Hai đầu kia của 2 lò xo cố định.
Khối lượng m có thể trượt không ma sát
trênmặt ngang. Hãy tìm độ cứng k của lò xo
tương đương.
A) k
1
+ k
2
B) k
1
/ k
2
C) k
1
– k
2
D) k
1
= -2cos t (cm), x
2
= 3 sin t (cm)
D) x
1
= 2cos t (cm), x
2
= 2 3 sin
t (cm)
Câu 65 ĐH An Giang
Một con lắc lò xo gồm một lò
xo khối lượng không đáng kể, độ
cứng k, một đầu được giữ chặt tại B
trên một giá đỡ (M), đầu còn lại móc
vào một vật nặng khối lượng m
=0,8kg sao cho vật có thể dao động
dọc theo trục lò xo. Chọn gốc của hệ
quy chiếu tia vị trí cân bằng O, chiều
dương hướng lên (như hình vẽ 1). Khi vật m
cân bằng, lò xo đã bị biến dạng so với chiều
dài tự nhiên một đoạn Dl =4cm. Từ vị trí O
người ta kích thích cho vật dao động điều hoà
bằng cách truyền cho vật một vận tốc
94,2cm/s hướng xuống dọc theo trục lò xo.
Cho gia tốc trọng trường g =10m/s
2
;
2
= 10.
1. Hãy xác định độ lớn nhỏ nhất và lớn nhất
6
sin2
t
(cm) B) x =
6
5
sin2
t
(cm)
C) x =
L
2
thì tần số dao động của các con lắc lò xo
tương ứng là f
1
= 3Hz và f
2
=4Hz. Treo vật
m đó vào 2 lò xo nói trên như hình 1. Đưa vật
m về vị trí mà 2 lò xo không biến dạng rồi thả
ra không vận tốc ban đầu (v
o
=0) thì hệ dao
động theo phương thẳng đứng. Bỏ qua lực
cản của không khí.
Viết phương trình dao động (chọn gốc
toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng
thẳng đứng từ trên xuống, gốc thời gian là lúc
thả vật ra). Cho g = 10m/s
2
, p
2
=10
A) x=2,34sin
8,4
t
cm. D) x=
4,34sin
4
8,4
t
cm.
Câu 67 ĐH PCCP
Có một con lắc lò xo dao động điều
hoà với biên độ A, tần số góc , pha ban đầu
là . Lò xo có hệ số đàn hồi k. Lực ma sát là
rất nhỏ.
Câu 1 Thành lập biểu thức động năng của
con lắc phụ thuộc thời gian. Từ đó rút ra biểu
thức cơ năng của con lắc.
A) E
đmax
= (7kA
B) E
t
=
2
1
kx
2
C)
E
t
=
3
1
kx
2
D) E
t
=
4
1
kx
2
Câu 3 Trong ba đại lượng sau:
a) Thế năng của con lắc;
b) Cơ năng của con lắc;
c) Lực mà lò xo tác dụng vào quả cầu của
con lắc;
Thì đại lượng nào biến thiên điều hoà, đại
lượng nào biến thiên tuần hoàn theo thời
gian? Giải thích?
Lấy gốc thời gian là lúc vật chạm vào
đĩa, gốc toạ độ là vị trí cân bằng của đĩa
lúc ban đầu, chiều của trục toạ độ
hướng lên trên.
áp dụng bằng số cho cả bài: M = 200g,
m = 100g, k = 20N/m, A = 4cm, h = 7,5cm, g
= 10m/s
2
.
A) a) w' = 20 rad/s. b) x (cm) = 8
sin(10t +p)
B) a) w' = 20 rad/s. b) x (cm)
= 4 sin(10t +p)
C) a) w' = 30 rad/s. b) x (cm)
= 10 sin(10t +p)
D) a) w' = 10 rad/s. b) x (cm) =
8,16 sin(10t +p)
Câu 69 ĐH Thái Nguyên
Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ
dài tự nhiên 20cm, độ cứng k =100N/m. Cho
g =10m/s
2
. Bỏ qua ma sát.
1. Treo một vật có khối lượng m =1kg vào
motọ đầu lò xo, đầu kia giữ cố định tại O để
nó thực hiện dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng (hình 1a). Tính chu kì dao động
của vật.
A. T = 0,528 s. B. T = 0,628 s.
C. T = 0,728 s. D. T = 0,828
phương thẳng đứng (hình b) với vận tốc góc
không đổi W. Khi đó trục của con lắc hợp với
trục OO' một góc a =30
o
. Xác định vận tốc
góc W khi quay.
A)
srad /05,6
B)
srad /05,5
C)
srad /05,4
D)
srad /05,2
Câu 70 ĐH CS ND
ở li độ góc nào thì động năng và thế
năng của con lắc đơn bằng nhau (lấy gốc thế
năng ở vị trí cân bằng).
A) a =
2
0
A) k
1
= 100N/m. và k
2
= 80 N/m
B) k
1
= 120N/m. và k
2
= 80 N/m
C) k
1
= 150N/m. và k
2
= 100 N/m
D) k
1
= 170N/m. và k
2
= 170 N/m
2. Nối hai đoạn lò xo nói trên với vật
nặng khối lượng m = 400g rồi mắc vào hai
điểm BC cố định như hình vẽ 1 trên mặt
phẳng nghiêng góc a = 30
o
. Bỏ qua ma sát
giữa vật m và mặt phẳng nghiêng. Tại thời
điểm ban đầu giữ vật m ở vị trí sao cho lò xo
độ cứng k
1
= 10cm, K
=200N/m, khi treo thẳng đứng lò xo và móc
vào đầu dưới lò xo một vật nặng khối lượng m
thì lò xo dài l
i
=12cm. Cho g =10m/s
2
.
1. Đặt hệt trên mặt phẳng nghiêng tạo góc
a =30
o
so với phương ngang. Tính độ dài l
2
của lò xo khi hệ ở trạng thái cân bằng ( bỏ qua
mọi ma sát).
A)
cml 10
2
B)
cml 11
2
C)
cml 14
2
D)
cml 18
2
Câu 73
Một lò xo có khối lượng không đáng
kể, chiều dài tự nhiên l
o
=40cm, đầu trên được
gắn vào giá cố định. Đầu dưới gắn với một
quả cầu nhỏ có khối lượng m thì khi cân bằng
lò xo giãn ra một đoạn 10cm. Cho gia tốc
trọng trường g ằ10m/s
2
;
2
= 10
1. Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống,gốc
O tại vị trí cân bằng của quả cầu. Nâng quả
cầu lên trên thẳng đứng cách O một đoạn
2
3
cm. Vào thời điểm t =0, truyền cho quả
cầu một vận tốc v =20cm/s có phương thẳng
đứng hướng lên trên. Viết phương trình dao
động của quả cầu.
A) x = 3 sin(10t – 2/3) (cm)
B) x = 4 sin(10t –
2/3)(cm)
C) x = 5 sin(10t – 2/3)(cm)
D) x = 6 sin(10t –
2/3)(
cm)
2.
mà 2l
2
= 3l
1
, được mắc như
hình vẽ (hình 1). Vật M có khối lượng m
=500g có thể trượt không ma sát trênmặt
phẳng ngang.Lúc đầu hai lò xo không bị biến
dạng. Giữ chặt M,móc đầu Q
1
vào Q rồi
buông nhẹ cho vật dao động điều hoà.
1) Tìm độ biến dạng của mỗi lò xo khi vật M
ở vị trí cân bằng. Cho biết Q
1
Q = 5cm.
A)
l
01
= 1 cm và
l
02
= 4cm
B)
l
01
= 2 cm và
3) Tính độ cứng k
1
và k
2
của mỗi lò xo, cho
biết độc ứng tương đương của hệ lò xo là k
=k
1
+ k
2
.
A) k
1
= 10N/m và k
2
= 40N /m
B) k
1
= 40N/m và k
2
= 10N /m
C) k
1
= 30N/m và k
2
= 20N /m
D) k
1
= 10N/m và k
2
hệ hai lò xo là k= k
1
+ k
2
. Tính k
1
và k
2
.
A) k
1
=20 N/m ,k
2
=20 N/m
B) k
1
=30N/m, k
2
= 10 N/m
C) k
1
=40N/m, k
2
=15
N/m
D) k
1
= 40N/m, k
2
= 20
21
kk
kk
. D) k=0,5
21
21
kk
kk
.
2. Giữ quả cầu sao cho các lò xo có độ dài tự
nhiên rồi buông ra. Bằng phương pháp dộng
ưực học chứng minh rằng quả cầu dao động
điều hoà. Viết phương trình dao động của quả
cầu. Chọn trục toạ độ Ox hướng dọc theo mặt
phẳng nghiêng từ trên xuống. Gốc toạ độ O là
vị trí cân bằng. Thời điểm ban đầu là lúc quả
cầu bắt đầu dao động. Lấy g = 10m/s
2
A) x= -6cos10t (cm)
B) x= -5cos10t (cm)
C) x= -4cos10t (cm)
D) x= -3cos10t (cm)
3. Tính lực cực đại và cực tiểu tác dụng lên
điẻm M.
A
)
F
m
10m/s
2
.
Viết phương trình dao động của con lắc khi
chưa biết khối lượng của nó. Biết rằng khi bắt
đầu dao động vận tốc của vật cực đại và bằng
314cm/s.
A) x = 5sin(10t) cm. B) x =
10sin(10t) cm.
C) x = 13sin(10t) cm. D) x
= 16sin(10t) cm.
Câu 78 ĐH Giao thông
Cho hệ dao động như hình vẽ 1. Hai lò
xo L
1
, L
2
có độ cứng K
1
=60N/m,
K
2
=40N/m. Vật có khối lượng m=250g. Bỏ
qua khối lượng ròng rọc và lò xo, dây nối
không dãn và luôn căng khi vật dao động. ở vị
trí cân bằng (O) của vật, tổng độ dãn của L
1
và L
2
là 5cm. Lấy g =10m/s
Một vật nhỏ khối lượng m =
200g treo vào sợi dây AB không giãn
và treo vào một lò xo có độ cứng k
=20N/m như hình vẽ. Kéo vật m xuống
dưới vị trí cân bằng 2cm rồi thả ra
không vận tốc đầu. Chọn gốc toạ độ là
vị trí cân bằng của m, chiều dương
hướng thẳng đứng từ trên xuống, gốc thời
gian là lúc thả vật. Cho g = 10m.s
2
.
1. Chứng minh vật m dao động điều hoà và
viết phương trình dao động của nó. Bỏ qua
lực cản của không khí và ma sát ở điểm treo
bỏ qua khối lượng của dây AB và lò xo.
A)
)
2
10sin(
tx
B)
)
2
10sin(2
tx
C) x = 3
sin(10t
+ /2) D)
D) T(N) = 4 + 0,4sin(10t +
2
),
.4cmA
Câu 80 Học viện Hành chính
Một lò xo đ-ợc treo thẳng đứng, đầu
trên của lò xo đ-ợc giữ cố định, đầu d-ới treo
vật có khối l-ợng m =100g, lò xo có độ cứng
k=25N/m. Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng
theo ph-ơng thẳng đứng h-ớng xuống d-ới
một đoạn bằng 2cm rồi truyền cho vật một
vận tốc 10 cm/s theo phơng thẳng đứng,
chiều h-ớng lên. Chọn gốc thời gian là lúc
truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân
bằng, chiều d-ơng h-ớng xuống. Cho g =
10m/s
2
;
2
1. Xác định thời điểm lức vật đi qua vị trí mà
lò xo bị giãn 2cm lần đầu tiên.
A)t=10,3 ms B) t=33,6 ms
C) t = 66,7 ms D) t =76,8 ms
2. Tính độ lớn của lực hồi phục ở thời điểm
của câu b.
A) 4,5 N B) 3,5 N
C) 2,5 N D) 0,5 N
dõy treo di dng:
A) V(a) = 4
ogl
cos(cos2
), Q(x) =
3mg (3cosa -2cosa
o
.
B) V(a) = 2
ogl
cos(cos2
), Q(x) =2
mg (3cosa -2cosa
o
.
C) V(a) =
ogl
cos(cos2
), Q(x) = mg
(3cosa -2cosa
o
.
D) V(a) =
ogl
cos(cos2
), Q(x) =
0
= 60
0
.
C) Q
min
=0,507 N
,a
0
= 40
0
.
D) Q
min
=0,207 N ,a
0
= 10
0
.
Cõu 83 H Kin Trỳc
Cho h gm vt m = 100g v hai lũ xo
ging nhau cú khi lng khụng ỏng k, K
1
= K
2
= K = 50N/m mc nh hỡnh v. B qua
ma sỏt v sc cn. (Ly
2
= 10). Gi vt m
v trớ lũ xo 1 b dón 7cm, lũ xo 2 b nộn 3cm
2
10.
1. Xác định thời điểm lức vật đi qua vị trí
mà lò xo bị giãn 2cm lần đầu tiên.
A)t=10,3 ms B) t=33,6 ms
C) t = 66,7 ms D) t =76,8 ms
2. Tính độ lớn của lực hồi phục ở thời
điểm của câu b.
A) 4,5 N B) 3,5 N
C) 2,5 N D) 0,5 N
Câu 85
Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g,
lò xo có độ cứng k =200N/m lồng vào một
trục thẳng đứng như hình vẽ 1. Khi M đang ở
vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h =
3,75cm so với M. Coi ma sát không đáng kể,
lấy g = 10m/s
2
, va chạm là hoàn toàn mềm.
1. Tính vận tốc của hai vật ngay sau va chạm.
A) v
o
=0,345 m/s B) v
o
=0,495 m/s
C) v
o
=0,125 m/s D) v
o