Tài liệu Bài tập trắc nghiệm con lắc đơn tính toán - Pdf 86

CHUYÊN ĐỀ 3.
CON LẮC ĐƠN

Câu 1. Con lắc đơn có độ dài l
1
, chu kỳ T
1
= 3s,
con lắc có chiều dài l
2
dao động với chi kỳ T
2
=
4s. Chu kỳ của con có độ dài l = l
1
+ l
2
.
A. T = 3s B T = 9 s C. T = 5s D. T = 6 s
Câu 2. Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ
T = 2s, mỗi ngày nhanh 90s, phải điều chỉnh
chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy
đúng
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,1%

C. Tăng 1% D. Giảm 2%
Câu 3. Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm
130s phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế
nào để đồng hồ chạy đúng
A.Tăng 0,2% B. Giảm 0,2%
C. Tăng 0,3% D. Giảm 0,3%

= 10m/s
2
. chu kì dao động nhỏ của con lắc là?
A. 20s B.10s C.2s D. 1s
Câu 7: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1,
l
2
có chu
kì dao động nhơ tương ứng là T
1
=0,3s, T
2
=
0,4s. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có
chiều dài l = l
1
+ l
2
là:
A. 0.7s B. 0,5s C. 0.265s D. 0.35s
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong
khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động.
Khi giảm độ dài 23cm thì cũng trong thời gian
nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động.
Chiều dài ban đầu của ccon lắc là?
A. 30cm B. 40 cm
C. 50cm D. 80cm
Câu 9. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động
điều hòa với chu kỳ T

= 10.
A. 10 m/s
2
B. 9,84 m/s
2

C. 9,81 m/s
2
D. 9,8 m/s
2

Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m.
Khi qua lắc nặng m = 0,1kg, nó dao động với
chu kì T =2s. Neu treo thêm vào quả lắc một vật
nữa nặng 100g thì chu kì dao động sẽ là bao
nhiêu?
A .8s B.6s
C.4s D. 2s
Câu 13: Một con lắc đơn có chu kì dao động T
=2s. khi người ta giảm bớt 9cm. chu kì dao động
của con lắc là T’ = 1,8s. Tính gia tốc trọng lực
nơi đặt con lắc? Lấy π
2

= 10
A. 10m/s
2
B.9,84m/s
2
C. 9,81m/s

Câu 16: Một con lắc đơn có chu kì dao động T
= 2s tại nơi có g = 10m/s
2
. Biên độ góc của dao
động là 6
0
.Vận tốc của con lắc tại vị trí có li độ
góc 3
0
có độ lớn là:
A. 28,7m/s B. 27,8m/s
C. 25m/s D. 22,2m/s
Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m
dao động điều hòa ở nơi có g = π
2
= 10m/s
2
. Lúc
t = 0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương với vận tốc 0,5m/s. sau 2,5s vậ tốc của
con lứac có độ lớn là:
A. 0 B. 0,125m/s
C. 0,25m/s D. 0,5m/s
Câu 18: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng
m = 0,1kg chiều dài l =40cm. Kðo con lắc lệch
khỏi vị trí cân bằng một góc 30
0
rồi buông tay.
Lấy g =10m/s
2

biên độ s
0
=5cm và chu kì T = 2s. Lấy g = π
2
=
10m/s
2
. Cơ năng của con lắc là:
A. 5.10
-5
J B. 25.10
-5
J
C. 25.10
-4
J D. 25.10
-3
J
Câu 22: Một con lắc đơn dao động điều hòa với
biên độ góc α = 6
0
. Con lắc có động năng bằng 3
lần thế năng tại vị trí có li độ góc là:
A. 1,5
0
B. 2
0
C. 2,5
0
D. 3

, biên
độ góc α
2

của con lắc thứ hai là:
A. 6,328
0
B. 5,625
0

C. 4,445
0
D. 3,951
0

Câu 26: Một đồng hồ chạy đúng giờ trên mặt
đất ở nhiệt độ 25
0
C. Biết hệ số nở dài dây treo
con lắc α = 2.10
-5
k
-1
. Khi nhịêt
độ ở đó 20
0
C thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ
chạy như thế nào:
A.Chậm 8,64s B. Nhanh 8,64s
C. Chậm 4,32s D. Nhanh 4,32s

với mặt đất. Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau
và bán kính trái đất là 6400km. Sau một ngày
đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu:
A.Chậm 5,4s B. Nhanh 2,7s
C. Nhanh 5,4s Chậm 2,7s
Câu 30: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên
mặt đất ở nhiệt độ 17
0
C. Đưa đồng hồ lên đỉnh
núi cao h = 640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ.
Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α =4.10
-5
k
-1
.
Bán kính trái đất là 6400km. Nhiệt độ trên đỉnh
núi là:
A. 17,5
0
C B. 14,5
0
C
C. 12
0
C D. 7
0
C
Câu 31. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1,5 s khi
treo vào thang máy đứng yên. Chu kỳ của con
lắc khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia

2
t)
cm
C. x = 12sin(2,5
2
t + π/2) D. x =
24sin(2,5
2
t)cm
Câu 34. Một con lắc đơn có dây treo dài l, tại
nơi có gia tốc là g, biên độ góc là α
0
. Khi con lắc
đi ngang vị trí có li độ góc là α thì biểu thức tính
vận tốc có dạng:
A. v
2
= gl.cos(α
0
– α) B. v
2
=
2gl.cos(α
0
– α)
C. v
2
= gl.[cos(α) – cos(α
0
)]


Câu 37. Con lắc đơn có chiều dài l dao động với
chu kì T trong trọng trường trái đất g. Nếu cho
con lắc này vào trong thang máy chuyển động để
trọng lượng giảm 2 lần thì chu kì dao động của
con lắc lúc này sẽ :
A. giảm 2 lần. B. Tăng
2
lần.
C. Không đổi. D. Kết quả khác kết quả
trên.
Câu 38. Con lắc đơn dao động điều hoà với biên
độ góc nhỏ. Chu kì của nó không đổi khi nào ?
A. Thay đổi chiều dài của con lắc.
B. Thay đổi khối lượng vật nặng.
C. Tăng biên độ góc đến 30
0
.
D. Thay đổi gia tốc trọng trường.
Câu 39. Con lắc đơn dao động điều hoà với biên
độ góc ỏ
0
. Thì cơ năng của nó là :
A. mgl(1-cosỏ
0
)/2. B. mgl(1 -
cosỏ
0
). C. mgl(1+ cosỏ
0

C. 30
0
D. Kết quả
khác.
Câu 42. Con lắc đơn : khối lượng vật nặng m =
0,1 (kg), dao đông với biên độ góc ỏ = 6
0
trong
trọng trường g = π
2
(m/s
2
) thì sức căng của dây
lớn nhất là :
A.
)(1 N≈
B.
)(997.0 N≈

C.
)(92.4 N≈
D. Kết quả khác.
Câu 43 Con lắc toán : m=0,5 (kg), l=0,5 (m) dao
động trong trọng trường g=9,8(m/s
2
) khi không
được cung cấp năng lượng bù thì sau 5 chu kì
biên độ góc giảm từ 5
0
xuống 4

Câu 46. Con lắc đơn có chiều dàI l=0,25 (m)
thực hiện 6 dao động bé trong 12(s). khối lượng
con lăc m=1/(5π
2
) (kg) thì trong lượng của con
lắc là :
A. 0,2 (N) B. 0,3 (N)
C. 0,5 (N) D. Kết quả khác.
Câu 47. Trong cùng 1 khoảng thời gian, con lắc
đơn có chiều dài l
1
thực hiện được 10 dao động
bé, con lắc đơn có có chiều dài l
2
thực hiên được
6 dao động bé. Hiệu chiều dài hai con lắc là
48(cm) thì tìm được
A. l
1
=27(cm) và l
2
=75(cm)
B. l
1
=75(cm) và l
2
=27(cm)
C. l
1
=30(cm) và l

1,97(N)
C.

19,7(N) D. Kết quả
khác.
Câu 50. Con lắc đơn có quả cầu bằng sắt dao
động bé với chu kì T. Đặt nam châm hút con lắc
với lực F thì nó dao động với chu kì T’=1.1T.
Lực F hướng theo phương :
A. Đứng thẳng lên trên.
B. Đứng thẳng xuống dưới.
C. Hướng ngang.
D. Một phương khác.
Câu 51. Dây treo con lắc đơn bị đứt khi sức
căng T > 2P. Với bbiên độ góc ỏ bằng bao nhiêu
thì dây đứt ở VTCB ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status