Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
h
h
S
S
.
.N
N
G
G
U
U
Ề
Ề
N
N 1
1
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NH
H
O
O
À
À
N
N
G
GV
V
I
I
Ệ
Ệ
T
T
Í
Í
C
C
H
HH
H
O
O
Ạ
Ạ
T
TĐ
Đ
Ộ
Ộ
N
N
G
GT
T
N
N
G
G
Ắ
Ắ
N
NH
H
Ạ
Ạ
N
N
H
H
Á
Á
T
TT
T
R
R
I
I
Ể
Ể
N
NN
N
H
H
À
ÀĐ
Đ
Ử
Ử
U
UL
L
O
O
N
N
G
GC
C
Ầ
Ầ
N
NT
T
H
H
Ơ
Ơ
H
HÔ
ÔM
M
Ô
Ô
N
N
Giảng viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:
T
T
h
h
S
S
.
.
T
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N
N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NH
G
I
I
Á
Á
O
OD
D
Ụ
Ụ
C
C&
&Đ
Đ
À
À
O
OT
H
Ọ
Ọ
C
CT
T
Â
Â
Y
YĐ
Đ
Ô
ÔK
K
H
H
O
O
A
A
C
H
H
Í
Í
N
N
H
H–
–N
N
G
G
Â
Â
N
NH
H
À
À
N
N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
M
2
2
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:
I
Ệ
Ệ
T
T Chương 1: MỞ ĐẦU
1.1. Đặt vấn đề
Trong bt k mt nn kinh t th h thng hng i
(NHTM) thi
hng (NH) y nn kinh t v u
quhin nhng ch u ni
gia vu v
i ngun vu s dng v n
xun. Thc t, s ct c trong hu hng kinh
tng minh rỞ đâu có một hệ thống các NH phát triển, thì ở đó sẽ
có sự phát triển kinh tế với tốc độ cao
M thNH n mnh m c
nhng ti cnh nn kinh t
t c phi mt vi s ct
giNH t ra nh i vi b
mi NH trong q n bim
m m yu so v i th cnh tranh, nh c t
h
h
o
o
ạ
ạ
t
tđ
đ
ộ
ộ
n
n
g
gt
t
í
í
n
nd
d
i
iN
N
H
H
T
T
M
M
C
C
P
PP
P
h
h
á
á
t
tt
t
C
C
h
h
i
in
n
h
h
á
á
n
n
h
hC
C
ầ
ầ
n
nT
T
o
od
d
ị
ị
c
c
h
hÔ
ÔM
M
ô
ô
n
n
”
”
n tt nghip c
1.2. Mục tiêu nghiên cứu
1.2.1. Mục tiêu chung
N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
M
3
3
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:
I
I
Ệ
Ệ
T
T kt qu hong kinh doanh c
n 2012.
ng vn ca n 2010
2012.
ng ngn hn ca NH cho vay,
doanh s thu n xu ca NH trong thi gian qua.
xut mt s gi
pha hiu qu ho ng ngn h
hoa NH trong thi gian ti.
1.3. Phương pháp nghiên cứu
1.3.1. Phương pháp thu thập số liệu
Thu thp s liu th cp s lic thu thp, thng hp,
x t 2012. C th:
t qu hong kinh doanh.
B cho vay, doanh s thu n
- i v ng, vch v
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
h
h
S
S
.
.N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
N 4
4
Ễ
N
NH
H
O
O
À
À
N
N
G
GV
V
I
I
Ệ
Ệ
T
T
c v cho vi c thu thp ch yu t
Kinh doanh Nghip v c
1.4.3. Phạm vi thời gian
c thc hin theo k hoch ca khoa K
i h th th n
1.5. Ý nghĩa khoa học thực tiễn
ng nhn hn ti MHB C
i hi hong ngn hn tng thi
Bao thc nhng tin t hong ngn hn.
T m r
co chm thiu nhng rn
sn phng ngn hn tng ngn hn nhm gia
i nhun cho hong kinh doanh, gi vn th phn ca NH
ng thi, ng vn cho sn xut kinh doanh cDN
ng l cho
n kinh t - i.
1.6. Cấu trúc khóa luận
u bao gm kt c
Chương 1: M u
Chương 2: n
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
T
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
N
Chương 4: Mt s gi hiu qu hong ngn hn
ti gian ti.
Chương 5: Kt lun Kin ngh. Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NH
tín dụng ngắn hạn và một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng ngắn hạn.
Những kiến thức và thông tin này sẽ là cơ sở để chúng ta có thể tìm hiểu sâu hơn và
đi vào phân tích về thực trạng tín dụng ngắn hạn của MHB Ô Môn trong chương 3.
2.1. Những vấn đề chung về tín dụng NH
2.1.1. Khái niệm về tín dụng NH
T chuyng quyn s dng vn t
t thi gian nh vn g
n h ng dn tng s ng,
m nhau gi th.
Sơ đồ 2.1. Quan hệ tín dụng NH
2.1.2. Đặc điểm về tín dụng NH
–
.
–.
–.
2.1.3. Bản chất của tín dụng NH
– n (tin t ho
c chuyn t
– S dng vn xu
n s h n s dng tm thi trong mt thi gian nhnh.
– S cn ka
li v
2.1.4. Chức năng của tín dụng NH
– i l
i trc tii vn t ch th n tm th
dng sang ch th trc tip s dng vn.
Ngân hàng
N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
M
7
7
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:
Ệ
Ệ
T
T p: chc
NH, qu ng,
– n sn xut:
ng to ngun vn h tr n xu
n.
ng to ngun v rng phn xut.
ng to u kiy nhanh t
2.1.5. Vai trò của tín dụng NH
ng nhu cu v n xut vng thu
n kinh t.
p trung vp trung sn xut.
kinh t n.
n ving ch h ca
DN.
Tu ki kinh t v.
2.1.6. Phân loại tín dụng NH
:
:T
T
h
h
S
S
.
.N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
8
8
O
O
À
À
N
N
G
GV
V
I
I
Ệ
Ệ
T
T dt bn vn tp
m
2.1.6.2. Phân loại theo mục đích sử dụng vốn
NH,
sau:
-
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
h
h
S
S
.
.
T
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N
N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NH
H
O
O
À
À
N
N
G
GV
V
I
I
tin t. Vt trung n vn t nh
tha vn nhu vng hiu qu trong nn kinh t
truyn dn v qua th p v
h canh tranh mnh m c ch phi NH tham gia
o hi
th ng tin t ng nhng ngun vy t
ngn hn. Th ng rt linh hop mt ngun vn rt ln
cho nn kinh tng ngn hn mnh m.
2.2.3.2. Đối với các DN
- ng ngn hn b sung v bm hong
c di c. p v mt thi gian gi
khon chi ca mi mt thm nhnh, trong nn
kinh t ng thu vn tm thn b m
bn xui vn xu thi v
, ch bin thc ph bi
hong chng t
ng trong vi n xu n, t
DN tn dc thn.
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
D
:
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N S
S
V
V
T
T
H
H
:
:N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NH
hic hu qu tr n cho NH.
ng ngn ht yu t n xuy
i m i tin mn ph n chu k sn xut,
n pho lp ch ng.
2.2.3.3. Đối với NH
Hong ngn hm bo
ngun thu ch y ti nhum bo
cho s ng c
qun tr NH ph: phi tc ngu
ng v ng ngn hn
phi quyt v
2.2.4. Các phương thức tín dụng ngắn hạn
Cho vay từng lần: c cho vay tng l
nhu cu vay vn tng ln. Mi ln vay vNH lp th
tc vay vng.
Phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng:
dng vn hnh.
NH a thun mt hn mt
khong thi gian nht nh.
Phương thức cho vay trả góp: Khi vay vn NH
tha thun s n vay phi tr cng vi s n g tr n theo
nhiu k hn trong thi hn cho vay.
Phương thức cho vay theo hạn mức thấu chi: vay tm trong mt
thi gian ngn bng tha thun gic chi
t s n tin gi theo hn mc.
N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
M
1
1
1
1
S
S
V
V
T
T
H
H
V
V
I
I
Ệ
Ệ
T
T t c NH
n vit thi gian nhnh.
2.3.1.2. Doanh số thu nợ
h tt c NH thu v t
thm nh
2.3.1.3. Dư nợ
n NH n hn thu h
t thm nhnh. bao gm n trong h n.
2.3.1.4. Nợ quá hạn
n n n hn tr
tc chuyn sang n n. M l n n trong t
ri doanh s thu n,
n u qu s dng vn ca mt NH.
2.3.1.5. Nợ xấu
G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
h
h
S
S
.
.N
N
G
G
U
U
Y
Y
N
N 1
1
2
2
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NH
H
O
O
À
À
N
N
G
GV
V
I
I
Ệ
Ệ
T
T
ngn hn/T = x 100
T
TÓM TẮT CHƯƠNG 2
Doanh s thu n ngn hn
n ng ngn hn =
ngn h
ngn hu k ngn hn cui k
ngn h
2
N xu ngn hn
N xu ngn h ngn hn (%) = x 100
T ngn hn
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
D
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N S
S
V
V
T
T
H
H
:
:N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
N
3
h.
n trung
cho vay.
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
h
h
S
S
M
MT
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N
H
H
:
:N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NH
H
O
O
À
À
N
N
G
G
dch tit t
c
1998 theo Quynh s -NHNN ca Thc NHNN. Vu l
ng vi chng vm mc
tr y
i mu ng t
tr la t 12.700
t ng th NH Vic
nht trong nh
nht ti Vi ng ngun vn ca NH
ng. Nng ngun vn ca NH ng.
s t ti s n, Qun 03, TP H
n thot s giao dch ti TP H i
din tt h thng mng li bao g
giao dt ti 36 tp c c.
n nay hong ca MHB C
n. Vi m rng kh
C c cng c n. Hi
t t m ca TP. C
Kit N
rng mi ho1 t
, Ch tch H ng Qun tr NH MHB p MHB
PGD. Tr s ng di
2
c thit k hii
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
Ễ
N
NT
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:N
N
G
G
U
U
Y
gm 1 trng nhng sn phm dch v hii, phc v cho
nhu cng c
a ch : 76 Quc l
n thoi : 0710 3860362
Fax : 0710 3860361
3.1.2. Sơ đồ cơ cấu tổ chức Sơ đồ 3.1. Cơ cấu tổ chức của MHB Ô Môn
[Nguồn: Phòng Hành chính – Nhân sự MHB Ô Môn]
3.1.3. Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban
3.1.3.1. Ban Giám đốc
i dung thp v -
i quynh cut khon vay.
ng, Hm bo ti
p.
Quy , gia hn nu chnh k hn n,
chuyn n i v
Tip nhn ch th, ngh quyt t bin chung cho
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
h
h
S
S
.
.N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
1
1
6
6
Ễ
Ễ
N
NH
H
O
O
À
À
N
N
G
GV
V
I
I
Ệ
Ệ
T
T
x
m tra, tng hi n
thm quyn.
Thc hin kim song ni b nh ca S tay qun
i ro.
3.1.3.3. Phòng Kế toán – Ngân quỹ
B phn K
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
h
h
S
S
.
.
T
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N
:
:N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NH
H
O
O
À
À
N
N
G
G
Ch quyi Hi s.
Lp k hoch thu chi tc t chc thc
hin.
Thc him v c giao.
B ph
T chc vic thu, chi tin mt chng t phn k
p.
Qun mt ti qu, qun, chng t
3.1.3.3. Phòng Hành chính – Nhân sự
c trong vic:
Quc hii vng c hin
n nguc c
i qu ti ng theo ch ti
Mua sm, qu n, trang thit b
phc v c hin tr.
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
D
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N S
S
V
V
T
T
H
H
:
:N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
N
tr ng sau khng hong, sn xut
c chuyp vi ng, v
nh m sn xut, kinh
doanh, dch v ng, th ng bng sn s
ng tr l ra m
- ng vn, phng t 20% tr
v
- Chn chnh l l to i
v
- Cng c ng, m r
a, la chn xut kinh doanh hiu qu,
kh thi.
- y mnh thu n n, n x i ro, tp trung x
khon n thu hi vn. Ben cn m rn
thu dch v, ct gin thit.
M th:
- Ngun vng tng.
- ng.
Ngn hn: 105.000 tring.
n: 45.000 tring.
- ng thu nhp > 10%.
- T l n n < 5%.
- T l n xu < 3%.
3.1.4.2. Định hướng phát triển của NH
- ng lng vng v
r, nh ch v i vic tm thi
dng ht ngun vn.
- phc v .
- i nt x
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
U
U
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:N
N
T
T - Thc hi theo
giao vic, nhm t tay ngh k c
l phc v
3.2. Kết quả hoạt động kinh doanh qua 3 năm 2010 – 2012
Kt qu ho u trong bt k mt c
c bic kinh doanh NHc hiu qu hot
c mng tt
hay xn b t c phc nhng mt y
huy nhng mt mn.
c gng phu trong su
ng kinh doanh c Trong c nhng th
hi s n lc cc nhiu kt qu kh quan:
Bảng 3.1. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA MHB Ô MÔN
QUA 3 NĂM 2010 – 2012
ng
[Nguồn: Phòng Nghiệp vụ - Kinh doanh MHB Ô Môn]
Kt qu hong kinh doanh ca MHB c
th hin qua bi 3.2:
-5.681
-28,92
840
950
740
110
13,10
-210
-22,11
365
1.150
570
785
215,07
-580
-50,43
B. CHI PHÍ
16.677
19.392
13.669
2.715
16,28
-5.723
-29,51
13.113
15.052
10.064
199
205
177
6
3,02
-28
-13,66
245
420
381
175
71,43
-39
-9,29
900
1.005
812
105
11,67
-193
-19,20
C. LỢI NHUẬN
1.705
2.353
1.605
648
38,01
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
U
0
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:N
Ệ
T
T
Biểu đồ 3.2. Kết quả hoạt động kinh doanh MHB Ô Môn giai đoạn 2010 -2012
Qua 3 t 2010 2012 cho thng kinh doanh ca NH
nhiu bing. Thu nhp ri gim xung i nhun ca NH
nh, li nhung gim. Thu nhp ca NH c to ra t thu t
hong, thu t hong dch v t s ho
t hong chim t trng cao trong tng thu nha
NH i v chc. Hong to ra ngun vn ch yu ca NH
ng v trng chi
NH ch v
n
Nhận xét về thu nhập
3.2 ta thy tng thu nhp tring,
T
T
h
h
S
S
.
.N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
H
H
2
2
1
1
O
O
À
À
N
N
G
GV
V
I
I
Ệ
Ệ
T
T n b hn ch eo thu nhp t hou hiu gim.
Hi s MHB trong vic thc thi
n t, nh, chui hn
hong c
ng bi nn kinh t th gii t
vi cc khi gi mn hay quy g
t NH c tin tt nhy cm
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
h
h
S
S
.
.N
N
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N 2
2
N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NH
H
O
O
À
À
N
N
G
GV
V
I
I
ca NH chu s ng trc tip bi thu nh i
ca thu nhi nhum theo. Qua bng 3.1, ta thy
li nhun c th t 1.705 tri
.353 tri ng (t l
2012 gim 748 tring (t l 31,79%).
a khng hong kinh t, ngun ti ng nhiu
n giao d
nh tranh vu
i, l n tha thu nhp m
bc li nhu bing bng
ng ph
n kh ni nhun c bi
quan vn c
thng. nhc kp thi c
n lng c ng
v.
Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 - 2012 G
G
V
V
H
H
D
D
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
U
U
Y
Y
Ề
Ề
N
N S
S
V
V
T
T
H
H
:
:N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
N
Qun kinh t n c
ng. V h to ca qu
tring chuyn giao khoa hc k thut n v
c sn xut trong nhu kin
y mnh hong vng.
ng ca NH bao gm 7 h chc sn
xuy vic tip cn v dc t c quan
u qu. Hi
ng ca Qun.
Qua gc kinh doanh tin to dng
c nim tin ci quan h i vDN nh a hot
lch s, tc
thin ci vc bi kinh doanh tr, nhit huy
rc
hin nghip v u hu tri h
vi vic ng dng o tin hc trong h u gii
quyt tu qu.
3.3.2. Khó khăn
S bing ca th n hong kinh doanh
cn nh bing ct n nhu cu vay vn,
nhu c p ca
n hong v
thu n ga NH.
Mt s h c hia thun khi vay vn dn mt
kh n n hiu qu s dng vn ca NH.
ng ca t l l t li
t l n xut, kinh doanh c
u ra cho sn phn nn ln
ca nn kinh t ng rt ln n kh n c
yu dn n n, n xu.
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
MT
T
4
4
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:
Ệ
Ệ
T
T 3.4. Thực trạng hoạt động tín dụng ngắn hạn tại MHB Ô Môn giai đoạn 2010 –
2012
3.4.1. Phân tích tình hình nguồn vốn của MHB Ô Môn từ 2010 – 2012
m ca NH cho vay, do vy ngun vt
quan tr u t quy nh n ho
Ngun vng kinh doanh ca NH diu
ngun vn ca NH bao gm hai ngun vn ch yu, bao gm vn
u chuyc to ra vnh thc nhn tin g
k h hn. Vu chuyn vn nhu chuyn t
MHB C
ng vn nhng nhu cng s
dng nhiu ngun vu chuyn b ng
vn th dng v cho vay s m bo vic s dng vn
linh hon vc th hin c th qua bng 3.2:
Bảng 3.2. TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CỦA MHB Ô MÔN
QUA 3 NĂM 2010 – 2012
ng, %
KHOẢN
-2.590
-17,39
38.700
70.110
75.000
31.410
81,16
4.890
6,97
Vốn
điều chuyển
95.000
41.400
40.600
-53.600
-56,42
-800
-1,93
TỔNG
NGUỒN VỐN
138.000
126.400
128.000
-11.600
-8,41
1.600
1,27
[Nguồn: Phòng Nghiệp vụ - Kinh doanh MHB Ô Môn]
N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ễ
Ễ
N
NT
T
H
H
Ị
ỊC
C
Ẩ
Ẩ
M
M
2
2
5
5
S
S
V
V
T
T
H
H
:
:
I
I
Ệ
Ệ
T
T
Triệu đồng
0
Năm
0