A. LÍ THUYẾT CƠ BẢN
I. Thành phần cấu tạo nguyên tử: Proton (p)
* Nguyên tử được chia làm 2 phần: Hạt nhân
Nơtron (n) Vỏ nguyên tử: Gồm các electron (e)
* Sơ lược về các mốc tâm ra các hạt cơ bản:
Sự tìm ra electron: Do nhà bác học Thomson tìm ra năm 1897.
Sự tìm ra proton: Tìm ra năm 1906 - 1916.
Sự khám phá ra hạt nhân nguyên tử: Rutherford tìm ra năm 1911.
Sự tìm ra nơtron: Do Chatvich tìm ra năm 1932.
II. Tóm tắt về cấu tạo nguyên tử:
1. Kích thước nguyên tử:
* Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có kích thước khác nhau, nhưng nói chung đều
rất nhỏ và nhỏ nhất là nguyên tử H(
ngtu
d
= 1A
0
) với 1A
0
= 10
-10
m.
+ Đường kính hạt nhân khoảng 10
-4
3. Nguyên tử.
* Mọi ng.tử đều cấu tạo từ 3 loại hạt cơ bản: nơtron, proton và electron.
* Các electron mang điện tích âm, chuyển động rất nhanh trong không gian hạt nhân
ng.tử.Mỗi e mang một điện tích âm( 1- ) và có k.lg m
e
=
1
1840
m
p
* Nguyên tử trung hoà điện nên ta có: Số p = Số e = Số đơn vị điện tích h.n
Z
N
1,52Z
A = Z + N
Z = E = Số đơn vị điện tích h.n * Bảng tóm tắt về cấu tạo nguyên tử.
Electron
e
1- (e
o
)
Không đáng kể
4. Vỏ nguyên tử:
a. Lớp electron: Các electron có năng lượng gần nhau được xếp vào cùng 1 lớp.
* Các lớp được đánh theo thứ tự từ trong ra ngoài.
Kí hiệu
K
L
M
N
O
P
Q
n
1
2
3
4
5
6
7
* Các e ở xa hạt nhân liên kết với nhân kém chặt chẽ.
* Số electron tối đa trong 1 lớp: Số e tối đa trong lớp thứ n là: 2n
c. Cấu hình electron nguyên tử.
(Chú ý nhớ các phân mức năng lượng của các AO)
* Nguyên tố vững bền: Trong nguyên tử, các electron chiếm các orbital có mức năng
lượng từ thấp đến cao.
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p 6f…
Giản đồ năng lượng Klechkopxki. 7s 7p 7d 7f 6s 6p 6d 6f 5s 5p 5d 5f 4s 4p 4d 4f 3s 3p 3d 2s 2p
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
- Sắp xếp lại
CH electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
* Đối với các nguyên tố như: Cr, Cu, Pd…có ngoại lệ đối với sự sắp xếp các electron
ngoài cùng (và có sự chuyển sang mức bão hoà và bán bão hoà).
- Mức bảo hoà: (n-1)d
9
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
- Mức bán bão hoà: (n-1)d
4
ns
2
(n-1)d
5
ns
1
( như vậy sẽ thuận lợi hơn về mặt năng
lượng)
TD: CH e của
24
Cr: 1s
2
* Nguyên tử của mọi nguyên tố, lớp ngoài cùng có tối đa 8 electron.
* Các nguyên tử có 1
3 electron lớp ngoài cùng là kim loại (trừ B, H, He ).
* Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là phi kim.
* Các nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm.
* Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng nếu ở chu kì nhỏ là phi kim, ở chu kì lớn là
kim loại.
III. Nguyên tố hoá học và đồng vị.
1. Nguyên tố hoá học
* Khái niệm: NTHH là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân (Z)
2. Đồng vị
* KN: Các nguyên tử của cùng 1 nguyên tố hoá học có cùng 1 số prôton nhưng khác nhau
về số nơtron, do đó khác nhau về số khối gọi là đồng vị.
* Kí hiệu nguyên tử của 1 nguyên tố là
A
Z
X
(A là số khối, Z là số hiệu nguyên tử: Đây là 2 đại lượng đặc trưng cho nguyên tử)
* Hầu hết các nguyên tố hoá học là hỗn hợp của nhiều đồng vị nên khối lượng nguyên tử
của nguyên tố đó là KLNT trung bình của hỗn hợp các đồng vị
- CT1:
M
=
2
M
- M
1
IV. Bảng tuần hoàn hoá học
1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hoá học:
* Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. * Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử xếp thành 1 hàng ngang và xếp
theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần ( chu kì ).
* Các nguyên tố có CH e tương tự nhau đựơc xếp thành 1 cột ( nhóm ).
2. Cấu tạo của BTH.
a. ô. Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào 1 ô.
b. Chu kì:
- Gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
- BTH gồm 7 chu kì: Gồm 3 c.kì nhỏ ( Chu kì 1,2,3 ) và 4 chu kì lớn ( Chu kì 4, 5, 6, 7),
trong đó chu kì 7 chưa hoàn thành.
c. Nhóm: Được đánh số bằng chữ số La Mã từ I
VIII
* Chia thành nhóm A và nhóm B
1,52Z
hệ BPT
13 2
13 2 1,52
ZZ
ZZ
4,333
3,69
Z
Z
Z = 4 (t/m)
Thay Z vào (*)
N = 5
a. Ta có KLNT
=
a.A + b.B + c.C +
100
với A, B, C … lần lượt là số khối của các nguyên tử A, B, C
…
a, b, c … lần lượt là % của các nguyên tử A, B, C …
a + b + c + … = 100%
Sơ đồ đường chéo
a M
1
M
2
-
MM
2
1
M - M
a
=
b
M - M
b M
2
12. (100 ).13
100
xx
= 12,011; Giải PT ta tìm được %
12
C
= x = 98,9%
và %
13
C
là 1,1%
- Cách 2: Dùng sơ đồ đường chéo.
a 12 0,989
12,011
a 0,989
=
100 - a 0,011
(100 - a) 13
0,011
Giải PT ta ìm được %
12
C
= x = 98,9% và %
13
C
là 1,1%
ns
y
. Ta đặt a = x + y.
Nếu a < 8
a là STT của nhóm.
Nếu 8
a
10
Nguyên tố này thuộc nhóm VIII
B
.
Nếu a > 10
STT của nhóm = a - 10
VI. Dạng 6:
Xác định 2 nguyên tố thuộc 1 nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong
BHTTH các nguyên tố HH.
* Phương pháp: 2 nguyên tố A, B có số hiệu nguyên tử: Z
A
, Z
B
.
ơ
Z
A
B
= 9
Z
A
- Z
B
= 17
( chu kì lớn )
Z
A
- Z
B
= 19
B. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nguyên tử gồm:
A.Các hạt electron và nơtron
B. Hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm
C. Các hạt proton và nơtron
D. Các hạt proton và electron
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là:
A. Nơtron và Proton B. Proton C. Electron D. Nơtron
Câu 3: Khối lượng nguyên tử bằng:
A. Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron
B. Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử
2
O .Tổng số hạt cơ bản trong B là 92 trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 28 .B là chất nào dưới đây?
A. N
2
O B. K
2
O C. Cl
2
O D. Na
2
O
Câu 11: Tổng số hạt mang điện trong anion XY
3
2-
bằng 82 .Số hạt mang điện trong hạt nhân X
nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân Y là 8 .số hiệu ntử của X ,Y lần lượt là?
A. 15 và 8 B. 16 và 8 C. 6 và 4 D. 4 và 8
Câu 12: Ntử khối trung bình của đồng KL là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 đồng vị
63
Cu
và
65
Cu thành phần trăm theo số ntử của
65
Cu là?
A. 23,7% B. 76,3% C. 72,7% D. 27,3%
Câu 13: Ntố Agon có ba đồng vị khác nhau ,Ứng với số khối 36;38 và A
3
,truyền thông và thông tin Trong các câu sau đây câu nào sai?
A. Electron có klg đáng kể so với klg ntử
B. Electron chỉ thoát ra khỏi ntử trong những điều kiện đặc biệt
C. Electron có klg 9,1095.10
-28
gam
D. Electron là hạt mang điện tích âm
Câu 18: Các đồng vị của cùng một ntố hh đc phân biệt bởi đại lượng nào sau đây? A. Số electron hoá trị B. Số protron C. Số nơtron D. Số lớp electron
Câu 19: Hiđrô có ba đồng vị
1
H,
2
H,
3
H.Oxi có ba đồng vị
16
O ,
17
O ,
18
O.Trong nước tự nhiên, loại
phân tử nước có klg nhỏ nhất là?
A. 18u B. 20u C. 17u D. 19u
Câu 20: Trong hạt nhân của các ntử (trừ hiđrô),các hạt cấu tạo nên hạt nhân ntử gồm?
A. protron, notron và electron B. nơtron
C. protron D. protron và notron
Câu 21: So sánh klg của electron và klg của hạt nhân ntử, nhận định nào sau đây là đúng?
B. Obitan có dạng hình cầu hoặc hình số 8 nổi
C. Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất tìm thấy electron là cao nhất
D. Obitan là đường chuyển động của các electron trong ntử
Câu 29: Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16, biết rằng các electron của ntử S đc
phân bố trên ba lớp electron (K,L,M),lớp ngoài cùng có 6 electron.Số e ở lớp L trong ntử S là?
A. 12 B. 10 C. 8 D. 6
Câu 30: Ntử nào trong các ntử sau đây chứa 8 prontron ,8 notron và 8 electron?
A.
17
O B.
18
O C.
16
O D.
17
F
Câu 31: Cấu hình ntử lưu huỳnh (S) và của ntử oxi (O) ở trạng thái cơ bản có đặc điểm nào chung
quyết định tính chất hoá học cơ bản?
A. Cả hai ntử S và O đều có 6 electron lớp ngoài cùng ,trong đó có 2 electron độc thân
B. Cả hai ntử S và O đều có 2 electron lớp trong cùng (lớp K)
C. Cả hai ntử S và O đều có lớp L đã bão hoà
D. Cả hai ntử S và O đều có ba lớp electron
Câu 32: Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí hiệu nào là sai?
A. 2d B. 2p C. 3d D. 4f
Câu 33: Phân lớp 3d có nhiều nhất là?
A. 14 e B. 10 e C. 18 e D. 6 e Câu 34: Ion có 18 electron và 16 protron mang điện tích là?
A. 18+ B. 2- C. 18- D. 2+
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
?
A. Na B. Ca C. K D. Mg
Câu 41: Các electron thuộc lớp K,L,M trong ntử khác nhau về?
A. Năng lượng trung bình của các lớp electron
B. Độ bền liên kết với hạt nhân và năng lượng trung bình của các electron
C. Độ bền liên kết với hạt nhân
D. Đường chuyển động của các lớp electron
Câu 42: Một ntử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là
6.Cho biết X là ntố HH nào sau đây?
A. Flo B. Lưu huỳnh C. Oxi D. Clo
Câu 43: Một ntử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11.Ntố X thuộc loại?
A. ntố f B. ntố p C. ntố s D. ntố d
Câu 44: Ntử của ntố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
.Ở dạng đơn chất, phân tử M
có bao nhiêu ntử?
A. Phân tử chỉ gồm ba ntử B. Phân tử chỉ gồm hai ntử
C. Phân tử chỉ gồm một ntử D. Phân tử chỉ gồm bốn ntử
Câu 45: Trong ntử của một ntố HH ,ở trạng thái cơ bản,các electron đc phân bố trên bốn lớp,lớp
quyết định tính chất kim loại ,phi kim hay khí hiếm ?
2
2p
6
3s
2
D. Ne , 1s
2
2s
2
2p
6
Câu 49: Cho biết sắt có số hiệu ntử là 26.Cấu hình electron của ion Fe
2+
là?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
B. 1s
3s
2
3p
6
3d
5
Câu 50: Cation X
3+
và anion Y
2-
đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
.Kí hiệu của
ntố X,Y lần lượt là?
A. Mg và O B. Mg và F C. Al và O D. Al và F Câu 51: Cho biết cấu hình electron của X ,Y lần lượt là:X:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
và
Y:1s
A. Cu,Cr, K B. Cu, Mg, K C. Cr, K, Ca D. K, Ca,Cu
Câu 56: Tổng số các hạt protron,nơtron và electron trong ntử của một ntố là 40. Biết số hạt nơtron
lớn hơn số hạt protron là 1.Cho biết ntố trên thuộc loại ntố nào sau đây?
A. Ntố p B. Ntố s C. Ntố f D. Ntố d
Câu 57: Ion nào sau đây không có cấu hình của khí hiếm ?
A.
12
Mg
2+
B.
17
Cl
-
C.
26
Fe
2+
D.
11
Na
+
Câu 58: Ntử của ntố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d
2
4s
2
.Tổng số electron trong một
ntử của X là?
A. 18 B. 24 C. 22 D. 20
Câu 59: Số nguyên tố có Z = 1 đến Z = 18 mà hạt nhân nguyên tử có số proton (p) bằng số nơtron
U C.
239
93
Np D.
239
94
Pu
Câu 63: Tìm câu sai trong các câu sau :
A. Trong nguyên tử hạt electron mang điện âm
B. Trong nguyên tử, hạt nhân mang điện dương
C. Trong nguyên tử, hạt nơtron mang điện dương
D. Trong nguyên tử, hạt nơtron không mang điện
Câu 64: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên
tử X là
A. 10 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 65: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10.Số hiệu nguyên tử là
A. 3 B. 4 C. 5 D. Không xác định được
Câu 66: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10.
Số hạt nơtron trong nguyên tử nguyên tố X là A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 67: Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56, một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt e
có trong 5,6g sắt là
A. 6,02.0
22
B. 96,52.10
22
C. 3,01.10
23
A. 108 B. 122 C. 66 D. 94
Câu 74: Nguyên tử đồng có kí hiệu
64
29
Cu. Số hạt nơtron trong 64 gam đồng là
A. 29 B. 35 C. 35.6,02.10
23
D. 29.6,02.10
23
Câu 75: Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53. Nguyên tử đó có
A. 53e và 53 proton B. 53e và 53 nơtron
C. 53 proton và 53 nơtron D. 53 nơtron
Câu 76: Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là
bao nhiêu ?
A. 9 B. 18 C. 19 D. 28
Câu 77: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 22 hạt. Số khối A của nguyờn tử X là
A. 52 B. 48 C. 56 D. 54
Câu 78: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 22 hạt. Số thứ tự của nguyên tố là
A. 30 B. 26 C. 27 D. 22
Câu 79: Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron. Khối lượng của nguyên tử Na là
A. đúng bằng 23 gam B. gần bằng 23 gam
C- đúng bằng 23 u D. gần bằng 23 u
Câu 80: Nguyên tử đồng (z=29) có số khối là 64. Số hạt electron trong 64 gam đồng là
A. 29 B. 35 C. 35.6,02.10
23
D. 29.6,02.10
23
Câu 81: Đẳng thức nào sau đây sai ?
Y ;
14
6
Z.Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau ?
A. X và Y B. Y và Z C. X và Z D. X, Y và Z
Câu 86: Cho 5 nguyên tử sau :
35
17
A ;
35
16
B ;
16
8
C ;
17
9
D ;
17
8
E. Hỏi cặp ng tử nào là đồng vị của nhau ?
A. C và D B. C và E C. A và B D. B và C
Câu 87: Nguyên tố M có các đồng vị sau :
55
26
M ;
56
26
M ;
12
6
C và
13
6
C. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
12,011. Phần trăm của đồng vị
12
6
C là
A. 25% B. 1,1% C. 98,9% D. Kết quả khỏc
Câu 90: Cho 5 nguyên tử :
12
6
A,
14
6
B,
18
8
C,
16
8
D,
14
7
E. Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
A. A và B B. B và D C. A và C D. B và E
Câu 91: Đồng có 2 đồng vị bền là
63
A. 31,34% B. 31,43% C. 36,35% D. Tất cả đều sai
Câu 94: Câu nào sau đây sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử
1
1
H không có nơtron B. Có thể coi ion H
+
như là một proton
C. Nguyên tử
2
1
H có số hạt không mang điện là 2 D. Nguyên tử
3
1
H có số electron là 1
Câu 95: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có 2 đồng vị là
35
17
Cl và
37
17
Cl, nguyên tử khối trung bình của
clo là 35,5. Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là
A. 80% và 20% B. 70% và 30% C. 60% và 40% D. 75% và 25%
Câu 96: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là
79
35
Br và
81
35
_
nhiều hơn trong ion M
3+
là 16.
M và X là những nguyên tố nào sau đây :
A. Al và Br B. Al và Cl C. Cr và Cl D. Cr và Br
Câu 100: Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là
1
1
H và
2
1
H. Biết nguyên tử khối trung bình
của hiđro trong H
2
O nguyên chất là 1,008. Số nguyên tử của đồng vị
2
1
H trong 1ml nước là
A. 5,33.10
20
B. 3,53.10
20
C. 5,35.10
20
D. Tất cả đều sai
Câu 101: Cacbon có 2 đồng vị
12
6
C và
1
H. Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử H
2
O có
thành phần đồng vị khác nhau ?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 103: Phát biểu nào sau đây về nguyên tử
18
8
Y là đúng ?
1. Y có 3 lớp vỏ có chứa electron
2. Y thuộc nhóm V
3. Y có 10 nơtron trong hạt nhân
A. Chỉ câu 1 B. Chỉ câu 3 C. Câu 2 và 3 D. Câu 1, 2 và 3
Câu 104: Cho 4 nguyên tử :
12
6
A ;
14
6
B ;
16
8
D ;
14
7
E. Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
A. A và B B. B và D C. A và D D. B và E
Câu 105: Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị :
12
bằng không là
A. Li, Na B. H, O C. H, Li D. He, Ne
Câu 110: Số electron tối đa ở lớp thứ n là
A. n
2
B. n C. 2n
2
D. 2n
Câu 111: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
A. 2, 8, 18, 32 B. 2, 6, 10, 14 C. 2, 4, 6, 8 D. 2, 6, 8, 18
Câu 112: Cho các nguyên tố :
1
H ;
3
Li ;
11
Na ;
7
N ;
8
O ;
9
F ;
2
He ;
10
Ne
Nguyên tử của nguyên tố có electron độc thân bằng 1 là
A. H, Li, Na, F B. H, Li, Na C. O, N D. N
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Câu 115: Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?
A. Na
+
B. Mg
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D. Tất cả đều có thể đúng.
Câu 119: Ion M
3+
có cấu hình electron ngoài cùng là 3d
2
, cấu hình electron của nguyên tố M là
A. [Ar] 3d
3
4s
2
B. [Ar] 3d
2
2p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
5
Câu 122: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
3
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
là
A. X ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA B. X ở ô số 5, chu kì 3, nhóm IIIA
C. X ở ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA D. X ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IIIA
Câu 123: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
3
, công thức hợp chất khí với
hiđro và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây ?
A. RH
2
hoàn nguyên tố X thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây ?
A. Xenon B. Nitơ C. Oxi D. Flo
Câu 125: Cation
R
+
có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. R thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A. Chu kì 3, nhóm IA B. Chu kì 3, nhóm VII A
C. Chu kì 3, nhóm VIA D. Chu kì 4, nhóm IA
Câu 126: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là :
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Câu 127: Cho biết số thứ tự của nguyên tố Cu là 29. Hỏi đồng thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IIB B . Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB
C. Cu thuộc chu kì 4, nhóm IIA D. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB
Câu 128: X và Y là hai nguyên tố ở cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần
hoàn. Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử của X và Y bằng 32. X và Y là các nguyên tố nào
sau đây ? A. N và P B. Al và Ga C. Mg và Ca D. Na và K
Câu 129: Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
.
Phương án đúng về vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là phương án nào?
A. X ở chu kì 3, nhóm VII A, ô 17; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20
B. X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 17; Y ở chu kì 4, nhóm IIA,ô 20
C. X ở chu kì 4, nhóm VIIA, ô 17; Y ở chu kì 3, nhóm IIA, ô 20
D. X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 20; Y ở chu kì 4, nhóm IIA ô 17
Câu 130: Ion Y
2-
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
2 2 3
2 2 6 2 4
1s 2s 2p
C
Y :1s 2s 2p 3s 3p
2 2 4
2 2 6 2 3
X :1s 2s 2p
D
Y :1s 2s 2p 3s 3p
5
Câu 133: Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z=6); Y (Z=7); M (Z=20);
Q (Z=19). Nhận xét nào đúng?
A. X thuộc nhóm VA B. Y, M thuộc nhóm IIA
C. M thuộc nhóm IIB D. Q thuộc nhóm IA
Câu 134: Cho nguyên tố X có Z = 13 và nguyên tố Y có Z = 16. Câu nào đúng trong các câu sau ?
A. Tính kim loại của X > Y B. Bán kính nguyên tử của X > Y
C. Độ âm điện của X < Y D. Tất cả đều đúng.
Câu 135: Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; Z : 1s
2
2s
2
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
; Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; Z : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
; T : 1s
2
2s
C . H
2
ZO
4
> H
2
YO
4
> HXO
4
D. H
2
YO
4
> HZO
4
> H
3
XO
4
Câu 138: Có hợp chất MX
3
.
- Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 60.
- Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8.
nguyên tố trong Y
2-
thuộc cùng một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
*M có công thức phân tử nào sau đây ?
A . NH
4
NO
3
B. (NH
4
)
2
SO
4
C. (NH
4
)
2
SO
3
D. (NH
4
)
3
PO
4
Câu 142: Hợp chất M
2
X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều