3/29/2010
Nguyn BỏMựi 1
Chơng4. Sinhlýnộitiết
Đ Đại cơngvềnộitiết& hocmon
1. ĐN
* Tuyếnnộitiết (Endocrine Land):
-Khôngốngdẫn (gland less duct)
-Đổtrựctiếpvào máu
-Đặchiệu
-CóTB tiết, cóốngdẫn
-Đổvào xoang
T nộitiết
T ngoại tiết
Các tuyếntiếtcác chấthữu cơ, đổtrựctiếpvào máu,
lâm ba, dịchtổchức, dịchTB, cót/d KT các quátrình
trongcơthể
* Hormon
+ Trớcđây: Hormonlànhững chấtcủacáct/nộitiếttiết
rađi thẳng vào máu hay bạch huyếtcót/d sinhhọccao, điều
hoàh/đchứcnăngcơquanthíchứng
+ Hiệnnay: chấttruyềntin hoáhọctuầnhoàn theomáu, từ
nơi sinhđếncác cơquantiếpnhận(đích) phát huyt/d sinh
họccaotheophơngthứcđiềuhoàngợc.
2. Nguồngốc
-Từcác tuyếnnộitiết
-TừhệTK
():vùngdớiđồi: oxytoxin; Vazopresin
+ NãotiếtDopamin
+G/c (symphatic): Adrenalin, Noradrenalin
+Phóg/c (parasymphatic): Axetylcolin
- Từt/chức, TB cụcbộ: t/d tựđiềutiếtc/n tổchứcđó
Nguyn BỏMựi 6
3.4. NhómEicosanoid(hợpchấtcủaa.xítbéo): tạo
thànhtừarachidonat(axítéo20 C, nhiềuliênkết
đôi): Prostaglandin
Hormone củahệmô
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 3
Trongmáu ởdạng k/hợp1 protein đặchiệuv/c:
+ Steroid 21C (cortisol, corticosteron, progesteron)
CBG (Cortisol-BindingGlobulin)
+ Testosteron, stradiol:
SBG (Sex Hormone Binding Globulin)
- Khit/d k/h Receptor đặchiệucủanhân t/d lên ADN nhânTB
đích nếuadrenalin t/d ngay(phút), steroid phải sauvài giờ
NhiềuH. lu thôngtrongmáu bằng1 protein v/c đặchiệu
Mao quản
H-Vậttải
4. Đặctínhsinhhọccủahormon
- Khôngđặctrngloài: HTNC, HCG (Human ChorionicGonadotropin)
- Hoạt tínhsinhhọccao (ĐV = 10
-3
g, 10
-6
mol, 10
-12
mol = picomol): 1g
insulin gây giảmđờnghuyết125.000 thỏ
-Đặchiệuvớicơquan
H. sinhdụcả/h cơquans.dục (tấtnhiênả/h các
HH
OHOH
C
H
C O P
O
OH
O
~
P
O
OH
O
~
P
O
OH
OH
N
N
NH
2
N
N
C
H
C
O
HH
CH
®−ênghuyÕt
Vµo m¸u
ho¹t ho¸
Adenylcyclaza
b. T¸c dôngH lªn trao®æilipitqua AMPc
(lipocain, tiroxinliÒucao ….)
H
ChÊtT.T1
R
MµngTB
ho¹t ho¸
triglyxerit-lipaza
ho¹t ho¸
ATP AMP
vßng
(chÊtT.T 2)
Lipit
Adenylcyclaza
Glyxªrin+ AxÝtbÐo
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 5
5.2. CơchếHgen: (H. phân tửbésteroid)
Cơchếchung
Các H. này rấtkỵnớc, dễtan trongmáu, lu thôngdới
dạng H-vậttải tớiTB đích
Tại TB đích, H. táchvậttải, khuyếchtán tựdo qua màngkết
hợpR trongnhân (hoặctrongbào tơng) tạo phứcH-R. Các R
này 1 vùngliênkếtvớiH và1 vùngvớiADN nhânTB
PhứcH-R kếthợpđặchiệulên 1 vùngADN (vùngnhạy cảm
vớiH=HRE:HormonResponsive Element). Chínhkếthợpnày KT,
Oestrol+ NADFH
2
Oestradiol+ NADF
Oestradiol+ NAD
Oestul+ NADH
2
NADF: NicotinamitAdenosylDinucleotitFotfat
-Hiệuquảnày rấtq/trọng, xúctác choq/trìnhchuyểnđiệntử
vàhydro tronghôhấp, tăngchuyểnhoáE, tănghôhấpmô
bào giảithíchHF mạnh khiđộngdục
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 6
Nguyn BỏMựi 16
5.4. Hormondo Phermon
Hormontiếtramôitrờngqua vịgiác, khứugiácảnh
hởngđếntậptínhcùngloài
+ Đ/khiểnxãhộiloài: ong, kiến
+ Đánhdấulãnhđịa: hổ, báo, s tử
+ Quyếnrũđộngvậtkhácgiới: côntrùng, cá, dê, lợnđực,
chuộtchù
6. Sựđiềuhoànộitiếtvùngdớiđồi
-Trungtâm TK, cầunốiTK -nộitiết, cóc/n nộitiết
- Tiếtcác H. quantrọngđiềukhiểnh/đcác tuyếnnộitiết
đặcbiệttuyếnyên
-H. vùngdớiđồigồm2 nhóm:
Nhómgiảiphóng
RF:
Releasing Factor
tăngcờngh/đcác tuyến
Nhómứcchế
a
RF
+
IF
-
(MiềnvỏTT, SD, Giáptrạng, Gan)
Hocmon
Cơquanđích
Feed-back vòng ngắn
Feed-back vòng dài
Ngoại cảnh
(t
o
, a/s, độẩm )
Kíchthíchtừ
bên trong
Tuyếnđích
Thamkhảo
B. SInhlýcác tuyếnnộitiết
I. Đặcđiểmcấutạo (3 thuỳ)
-Dớiđồi-tuyếnyên tạo 1 đơn vịc/n quantrọng
-Tuyếnyêncáchépbổdọc
Đ 1-Tuyếnyên (Hypophyse)
II. Các kíchtốtuyếnyên
1. Hormonthuỳtrớc, tơngtácthầnkinhnộitiếtởcá
1.1. H. sinhtrởng (STH SomatoTropin Hormone
GH - Growth Hormone)
-Protein, 2 LK disulfur. Khôngcơquanđích (duynhất)
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 8
2
máu t/h tiroxinvàthúcđẩy
hoạt tínhmen phân giảitireoglobulintạo tiroxin
Kiểmsoát
-RF-TSH (dớiđồi) tiếtTSH
-ứcchếbằngfeed-back từcác H. tuyếngiáp (T3, T4)
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 9
1.3. Kíchvỏthợngthậntố ACTH:Adenocorticotropin H.)
-Polypeptid39 a.a, vịtrí2539 thayđổi loài
-Tuyếnđích: vỏthợngthận
Tác dụng
-Điềutiếttraođổiđờngqua KT tiếtglucocorticoid
-Điềutiếttraođổikhoángqua Mineralocorticoid
-Điềuhoàhoạt độngnộitiếtcủavỏtuyếntrênthận
-Điềutiếtnhómk/tốs/dục: Androgenic steroid
-Tănghấpthumuốivànớcởốngthận
-Giúpcơthểchốngstress thíchnghi
Nguyn BỏMựi 26
Kiểmsoát: CRH: CorticotropinR.H (d ới
đồi) vàcácH. vỏthợngthậnqua
feed-back
Stress gâytăngtiếtACTH tăngtiếtH.
vỏthợngthận
u năng:hộichứnggiãnsắc tốCushing hay
Addison
-Gầnđây pháthiệnACTH ả/h đếnnão, trí
nhớ, hànhvi
1.4. Kíchdụctố (GSH: Gonado Stimulin Hormone)
FSH: Folliculo Stimulin H.
thng gi lprolan A v ủc bit trong huyt thanh nga
cha hm lng prolan A rt cao.
Trong thc tin cho cỏ ủ nhõn to ngi ta thng dựng
prolan A lm cht kớch thớch thay cho nóo thu. Riờng ủi
vi trm c thỡdựng hormon nóo thu cúkt qu tt hn.
Cỏc hormon FSH vLH cúskhỏc nhau rừ rt theo cỏc
lp ủng vt cú xng sng. Tuyn yờn ca ủng vt cúvỳ
khụng lm cho cỏrng trng.
3. Hormonthuỳsau(thùytrớcnãothùy)
Oxytoxin& Vazopressin
Peptit(9 a.a), từTB TK nhântrênthị& nhâncạnh não thất
-Oxytoxin ADHở2 a.a (số8: Leu, số3: Isoleu)
-Từ1 peptitdài cắt thành2 peptit(Neurophysin). Mỗi
Neurophysinđặchiệucho1 H.
(NeurophysinIchooxytoxin,
NeurophysinII cho ADH). Phức oxytoxin-neurophysinI &
vazopressin-neurophysinII theosợitrụcvào hậuyên. Thực
chấtNeurophysinlàtiềnH. oxytoxin& ADH
2. Hormonthuỳgiữa (thùysaunãothùy)
-Kíchhắc tố(MSH:
Melanocyte Stimulating H.)
- ếch, nhái, cáthuỳgiữap.triển thayđổimàu davớimôi trờng
2.1. Tác dụng
ADH: chốnglợiniệu, tăngtái hấpthunớcởthận. Đồng
thờico mạchPa
-
Cơchế: hoạt hoáhyaluronidazaphân giảihyaluronic(dínhkết
TB thợngbìốngthận) hấpthunớcốngthận
-Khithiếu(tổnthơngdớiđồi) đái tháonhạt (đái nhiều,
khátnớc uốngnhiều). Sựtăngtiết ứnớc, tăngPa nhng
1. SinhtổnghợpT
3
& T
4
-Dẫnxuấtcủaa.a tirozin.
- T
3
, T
4
+ globulin Tireoglobulindựtrữởxoangbao
tuyến. Dớit/d củaTSH tiềnyên thyroxin
-Tổnghợpcần2 yếutố:
Iod (ngoại sinh, nộisinh) & protein
tuyếngiáp thyroglobulin. Qua 4 bớc:
B2: Oxy hoáiod: 2I
-
peroxydaza
2e-+ I
2
B1: TB tuyếngiápthunhận, côđặcIodur
Iod(T.ăn, nớc) hấpthuởruộtdớidạng Iodur(I
-
) đếntuyến
giápđợcgiữlại
B
3
: n Iodlên a.a tirozintạo MIT vàDIT
B
4
: Tạo T
I
I
COOH
HO
I
HO
CH
COOH
CH
NH
I
DIT
* MIT + DIT T
3
* DIT + DIT T
4
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 12
2. Tác dụngcủaThyroxin
TB đích: các TB cơthể, đ/b cơ, TK, gan, phổi, thận
Tác dụngchuyểnhoá
- Tăngdịhoá (oxy hoá) sinhnhiệt (nhợcnăng
chốngrét
kém, thânnhiệtgiảm)
-
phân giảigluxit, lipit, protein nănglợng
(u năng
con vậtgầy, thểtrọng)
-Ngoài ra, còncóTB F (PP) tiết1 polypeptidcót/d lên đờngruột
Ngoại tiết Nộitiết
Dịchtuỵ
(tiêuhoá)
TB (A)
(
Glucagon)
Hocmon (3TB tiểuđảo
Langerhans)
TB (B)
(
Insulin)
TB (D)
(
Somatostatin)
đờnghuyết đờnghuyết
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 13
Nguyn BỏMựi 37
cỏsn, cỏc t bo ca ủo tu cng vựi
trong t chc ca tu.
Nhng cỏ xng chỳng li phõn tỏn tỳi
mt, lỏlỏch, manh trng vrut
Tớnh theo t l khi lng c th, thỡcỏ
bin cúnhiu hormon ca ủo tu hn so
vi ủng vt cúvỳ,
Nờn ngi ta thng dựng cỏbin lm
nguyờn liu tinh ch insulin dựng trong y
hc.
1. Các hormontuyếntụy
Insulin
Hexokinaza*
Glucose
Hexokinaza*
Glycogen
Tác dụng: đờnghuyết(2 hớng)
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 14
Nguyn BỏMựi 40
hấpthuglucose ởnhiềuTB
tổnghợpglycogen ởgan
Giảmtạo glucose
tổnghợptriglyceride
hấpthua.a ởnhiềuTB
tổnghợpprotein
Giảmglucose huyết
dựtrữglycogeởTB
dựtrữtriglyceride TB
[axítbéotựdo] huyếttơng
[a.a] huyếttơng
Các tác dụngchínhcủaInsulin
Insulin
1.2. Glucagon
Polypeptit(29 a.a) do TB , lu thôngdạng tựdo
- T/d:
[glucose] huyết (cùngchiềuAdrenalin)
glycogen
ca chỳng cỏch nhau khỏxa
+ cỏsn phn tu nm gia thõn, phn v lnhng
ủỏm t bo nm sỏt vi ủt thõn kinh giao cm vmch
mỏu
+ cỏ xng thỡtchc tuyn trờn thn rt phc tp,
gm cútchc k, hu thn vtin thn.
+ Mi mt r ca t bo biu mụ tuyn lun vo trong
mụ liờn kt, trong ủúcúnhiu mao mch, li mao
mch ny ni vi tnh mch.
+ Cỏc t bo biu mụ vcỏc r ca nú thng kộo di
ra, trong nhõn cúmt hoc vi hch tiu nhõn
Tuỷ
Nhómglucocoticoid
(oxycocticoid)
Chuyểnhoágluxit, protein
vàsinhđờngmới
(Cocticosteron, Coctisol)
Nhómmineracocticoid
(Deoxycocticoid)
Cân bằngion, ch/ hoákhoáng
Deoxycocticosteron(DOC)
Aldosteron
NhómH. sinhdục
Androgen, Oestrogen,
Progesteron.
I.
V
ỏ
th
ợ
C
C
C
CH
CH
CH
a b
1
3
5
6
19
11
17
20
21
25
Enzyme P-450scc
Hoạt hoábởi
ACTH
Cortisol
C
O
O
CH
2
OH
OH
OH
Corticosterone
u năngthànhthụcvềtínhsớm
Nhợcnăngchậmsinhsản
Thiếngàvẫncòntiếnggáy?
Nguyn BỏMựi 48
Tácdụng(tiếp)
Chốngstress (coctiron)
+ Tăngsứcđề khángcủacơthể
+ Chốngdịứng
+ Chốngviêm
* Nhợcnăng: mệtmỏi, sútcân, Pa giảm,
* u năng: tiếtnhiềualdosteron tíchnhiềunớc
vàmuối; nhiềucocticoit
đờnghuyết
Tiếtnhiềuandrogen phátdụcsớmởcon đực, đực
hoáởcon cái
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 17
II. Tuỷthợngthận
Bản chất: Catecholamintổnghợptừa.a tyrosin
-Còncóởtậncùngdây TK g/c.
-Cấutạo vàcơchết/d biếtrõ làm môhìnhn/c các H. khác
HO
CHCH
NH
OH
OH
N a (Nor No )
CH
3
HO CH
vòngp/xạ giãnđồngtử
Thận: tạo renin(cầuthận)Pa phùnề (viêm thận
tuầnhoàn cầuthậntrởngại, TB ĐM cầuthậntiếtrenin)
traođổiđờng: KT phân giảiglycogen ởgan, ứ/c s/d glucose
- Xơng: t/d phân giảiglycogen yếmkhí, giảiphónglactat
- Mômỡ, cơvân: khôngcóG-6 phosphatase
phân huỷ
glucogenkhôngdừnglại ởglucose màlàlactat)
TKTW: cờngHF
Vỏthợngthận: tiếtACTH (Adre& Nor chốngstress thông
qua sựtiếtcác H. miềnvỏ
đề kháng)
b.Điềuhoàbài tiết: đờnghuyết, h/áp, stress lànhântố
KT tiếtH. miềntuỷ ./.
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 18
$ 6: Tuyếnsinhdục
A. Tuyếnsinhdụcđực tinhhoàn-Testiculus
TiếtH. s/d đực(TB kẽnằm giữacác tinhsào)
1. H. sinhdụcđực (Androgen -tínhđực)
C/yếu Testosteron ngoàira
Androsteron, dehydroepiandrosteron
Steroid 19C, cónhómOH ởC
17
TB kẽtiết95% Vỏth/thận: 5%
C
O
OH
CH
OH
OH
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 19
Tác dụng
+ Đặctínhs/d cấp: KT cơquans/d phát triển: ốngdẫn
trứng, kíchthớc)
+KT xơng, đặcbiệtxơngchậu(hảicẩu) chuẩnbịsinhcon
+ t/h protein nhngthấphơn so vớiH. s/d , mạch má
u
dớida ấmhơn, đứttaychảymáu nhiều
+ Tíchnớc, muốikhoáng dacăng, đầyđặn
+ QuyđịnhđặctínhSD thứcấp(mào, lông, tiếngkêu)
+ độnhảycảm củacơtrơntửcungvớioxytoxinkhiđẻ
+ Tăngh/thuca, cốthoáxơng. MãnkinhLoãngxơng
Nguyn BỏMựi 56
+ Tăngtổnghợplipit, lớpmỡdới
dadày
+ Gâyhngphấnvõnão, xuấthiện
độngdục
+ KT hệthốngtuyếnvúpháttriển
+ KT tuyếnyêntiếtLH và
prolactin
Điềuhoàbàitiết: theochukỳdo t/dcủaGSH tiềnyên
b. Progesteron: (streroid21 C)
Trứngrụng thểvàng progesteron
-Chửa tồntại gầnhếtthờigianchửa
-Nếukhông 1 thờigian teo
(bò:16-18 ngày) chửagiả?
* Tác dụng
Relaxin: cuốikỳchửa giãndây chằngx/chậu, mởcổ
t/cung, gây đẻ. Ngoài ra, làm tăngsinhtruởngtuyếnsữa
Thànhthụcvềtính, H. B.trứng+ t/vàngqui địnhphát triển
s/d cái. Chửa trứngngừng, t/vàngvẫntiết an thai. Sựphá
t
triểnđờngs/d cái vẫncần nhauthaitiếtthaythế. Cuốikỳ
chửa, T/vàngteo hếtprogesteron phản xạđẻ
Kíchdụctố (các H. tiếttrongkỳchửa)
HTNC (PMS-Pregnant Mare Serum): prolanA, prolan
B.
Ngày 40-45 (HT) đỉnh70-75 giảm& mấthẳn ngày150
HCG (Human ChorionicGonadotropin) prolanA, prolan
B
. Ngày thứ8 (nớctiểu) đỉnh(50-60) giảmđếnngày
80 vàduytrìđếnkhiđẻ
T/d: KT độngdục, rụngtrứng, siêubài noãn (nuôicấy
phôi) (khichửatrứng, ungth nhau [HCG] rấtcao)
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 21
3. ứngdụngH. sinhdục
béo: dùngstilboestroltổnghợp: choăn, tiêmhoặcghép
dớida. (dừngtrớcgiếtthịt3-5 ngày)
HTNC + HCG độngdụcnhântạo, khắc phụcchậmsinh
,
vôsinh, siêubài noãn.
SinhđẻKH: s/d progesteron (/c rụngtrứng) phốiđồngloạt
Trong tt c cỏc mi quan h ủu tn ti c ch ủiu chnh
hai chiu. VD: u trựng mui Aedes caspius sng chung
vi loi Culux piensmolatus thỡkỡm hóm sinh trng ca
loi ny. Cỏc tớn hiu trao ủi cht ủiu hoquỏtrỡnh phỏt
trin, cũn xỏc sut tip xỳc ca chỳng nh hng ủn tc
ủ sinh trng.
Khi sng chung cỏc loi ủiu chnh nhp ủiu vmc ủ
trao ủi cht. i vi cỏtrm c vcỏchộp gii ủon cỏ
bt (7 ngy sau n) thỡkhi sng chung chỳng tng cng
tớch lu nit.
3/29/2010
Nguyễn BáMùi 22
Nguyễn BáMùi 64
ơ chế ñiều chỉnh sinh học bằng chất ngoại tiết
• Hormon ñiều chỉnh các quátrỉnh trao ñổi chất trong cơ thể thì
Phermon vàcác chất ngoại tiết ñiều chỉnh quần thể vàquần xã.
• Về mặt di truyền, nó ñảm tính ña dạng của di truyền quần thể,
về sinh thái, nó ñảm bảo hoạt ñộng sống cao nhất cho quần thể
khi bị khủng hoảng về số lượng. Cóchế này cóý nghĩa tiến
hoárất lớn.
• Ở tảo ñơn bào, thuỷ nấm, cơ chế diều hoàhoáhọc của quátrình
sinh sản ñạt ñến mức hoàn hảo.
• Mới ñay người ta ñã tách ñược chất ‘dẫn dụ sinh học’từcác
giao tử cái của tảo Eectocarpus silueulosus.
• Cho ñến ngày nay người ta chưa nghiên cứu ñược ñặc trưng
ảnh hưởng của vật chất tín hiệu của nhứng sinh quần phức tạp.
Cótài liệu ñã chứng minh làcáthể của một loài phân biệt ñược
tín hiệu ñồng loại với tín hiẹu của loài khác
• Tính ñặc hiệu của chất ngoại tiết tương ứng với tính ñặc hiệu
của trao ñổi chất bên trong do genotyp quy ñịnh.