Tài liệu quản lý vận hành - Chương 2 Chiến lược vận hành trong môi trường toàn cầu - Pdf 14

2-1
Quản lý
Vận hành
Chiến lược vận hành trong môi trường toàn cầu
Chương 2
2-2
Những điểm chính

MÔ TẢ SƠ LƯC CÔNG TY TẦM CỢ THẾ GIỚI: BOEING

PHÁT TRIỂN CÁC SỨ MỆNH VÀ CHIẾN LƯC

Sứ mệnh

Chiến lược

ĐẠT ĐƯC LI THẾ CẠNH TRANH NHỜ VẬN HÀNH

Cạnh tranh dựa vào sự khác biệt hoá

Cạnh tranh dựa vào chi phí

Cạnh tranh dựa vào sự phản hồi

MƯỜI QUYẾT ĐỊNH CHIẾN LƯC VỀ OM
2-3
Những điểm chính – Tiếp theo

NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG CHIẾN LƯC VẬN HÀNH

Nghiên cứu


Sứ mệnh

Chiến lược

Mười quyết đònh OM

Các công ty đa quốc gia
2-6
Các mục tiêu học tập - Tiếp theo
Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:
Mô tả hoặc giải thích:

Các phương pháp cụ thể được sử dụng bởi OM nhằm đạt được các
chiến lược

Khác biệt hoá

Chi phí thấp

Phản hồi hay đáp ứng (response)

Bốn chiến lược vận hành toàn cầu

Tại sao các vấn đề toàn cầu là quan trọng
2-7
Ví dụ về các chiến lược toàn cầu

Boeing – cả việc bán và sản xuất là trên toàn thế giới.



Maquiladoras

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

Hiệp đònh tự do mạâu dòch Bắc Mỹ (NAFTA)

Liên minh châu Âu (EU)
2-10
Các vấn đề quản lý trong
vận hành toàn cầu
Bối cảnh chiến lược toàn cầu

Khác biệt hoá

Dẫn đầu về chi phí

Đáp ứng nhanh
Quản lý hậu cầnQuyết đònh về đòa điểmQuản lý dây chuyền cung
ứng
2-11
Quản lý dây chuyền cung ứng

Tìm nguồn ung ứng (Sourcing)

Liên kết dọc (Vertical integration)

Quyết đònh tự sản xuất hay mua ngoài (Make-or-buy decisions)

Liên kết hợp tác (Partnering)

Công ty toàn cầu - phối hợp hoạt động ở các quốc gia khác nhau, và coi thế giới là thò
trường duy nhất

Công ty xuyên quốc gia - tìm cách phối hợp những lợi ích của hiệu quả nhờ quy mô toàn cầu
(global-scale efficiencies) với những lợi ích của sự sẵn sàng đáp lại của đòa phương (local
responsiveness)
2-15
Một số công ty đa quốc gia
Công ty
Nước
nguồn
% doanh số
ngoài
nước nguồn
% tài sản
ngoài
nước nguồn
% lực lượng
lao động
nước ngoài
Colgate-
Palmolive
USA 72 63 NA
Dow
Chemical
USA 60 50 NA
Gillette USA 62 53 NA
Honda Japan 63 36 NA
IBM USA 57 47 51
Citicorp

3.500$ đổ vào Nhật Bản cho động cơ, trục xe, và hàng điện tử (electronics)

1.500$ đổ vào Đức cho thiết kế

800$ đổ vào Đài Loan, Singapore, và Nhật Bản cho các bộ phận, chi tiết nhỏ hơn

500$ đổ vào Anh cho tiếp thò

100$ đổ vào Ai-len cho công nghệ thông tin

Phần còn lại ≅ 7.600$, đi vào GM và các chủ ngân hàng, đại lý bảo hiểm, và luật sư ở Mỹ
2-18
Những lý do toàn cầu hoá vận hành

Giảm bớt chi phí (lao động, thuế, thuế xuất nhập khẩu, v.v…)

Cải thiện dây chuyền cung ứng

Cung cấp hàng hoá và dòch vụ tốt hơn

Thu hút các thò trường mới

Học tập để cải tiến vận hành

Thu hút và giữ lại tài năng toàn cầu
Hữu hình
Vô hình
2-19
Thương mại và quan thuế


thuế tốt nhất
2-22
Hoàn thành vận hành toàn cầu
- Bốn điều phải tính đến -

Thiết kế sản phẩm toàn cầu

Thiết kế và công nghệ quá trình toàn cầu

Phân tích đòa điểm nhà máy toàn cầu

Ảnh hưởng của văn hoá và đạo đức
2-23
Thiết kế sản phẩm
toàn cầu

Hãy nhớ những khác biệt về văn hoá và xã hội

bao gói hàng và tiếp thò có thể giúp làm cho sản phẩm có vẻ “nội đòa” nhưng -

“lít” hay là “lít Anh (bằng 1,14 lít)”

“tính chất ngọt” và “thò hiếu”
2-24
Thiết kế và công nghệ quá trình
toàn cầu

Công nghệ thông tin cho phép quản lý hoạt động phân tán khắp toàn cầu, liên
kết tòan cầu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status