14-1
Quản lý
Vận hành
Hoạch đònh nhu cầu vật liệu
(MRP) & ERP
Chương 14
14-2
Những điểm chính
♦
MÔ TẢ SƠ LƯC CÔNG TY TẦM CỢ
THẾ GIỚI: COLLINS INDUSTRIES
♦
CÁC YÊU CẦU CỦA MÔ HÌNH TỒN
KHO PHỤ THUỘC
♦
Lòch sản xuất chính
♦
Hoá đơn vật liệu
♦
Sổ sách ghi chép tồn kho chính xác
♦
Đơn mua hàng đang thực hiện
♦
Thời gian chờ của mỗi bộ phận, chi tiết
♦
CẤU TRÚC MRP
14-3
Những điểm chính – Tiếp theo
♦
QUẢN LÝ MRP
♦
Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:
Nhận biết được hoặc đònh nghóa:
♦
Hoá đơn và bộ đồ lắp ráp hoạch đònh
(Planning bills and kits)
♦
Hoá đơn ma
♦
Mã hoá cấp thấp
♦
Xác đònh kích cỡ lô hàng
14-6
Các mục tiêu học tập - Tiếp
theo
Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:
Mô tả hoặc giải thích:
♦
Hoạch đònh nhu cầu vật liệu
♦
Hoạch đònh nhu cầu phân phối
♦
Hoạch đònh nguồn lực doanh nghiệp
♦
ERP hoạt động như thế nào?
♦
Ưu điểm và nhược điểm của hệ thống ERP
14-7
Collins Industries
♦
Nhà sản xuất xe cứu thương lớn nhất thế giới
của quá trình
Loại
nhu cầu
Số lượng
& Giá trò
Khác
Nguyên vật liệu
WIP
Thành phẩm
Độc lập
Phụ thuộc
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
Bảo dưỡng
Vận hành
Phân loại tồn kho
14-10
Nhu cầu phụ thuộc hay là độc
lập
Vật liệu theo
nhu cầu độc lập
Vật liệu theo
nhu cầu phụ thuộc
Nguồn
cầu
Khách hàng của công
ty
Hạng mục gốc
Loại
đơn mua hàng đang thực hiện
♦
thời gian chờ
14-12
Các đầu vào của
kế hoạch sản xuất
Aggregate
Production Plan
Marketing
Customer
Demand
Sản xuất
Công suất
Hàng tồn kho
Kế hoạch sản xuất
tổng hợp
Tiếp thò
Nhu cầu của
khách hàng
Kỹ thuật
Hoàn chỉnh
thiết kế
Quản trò
Lợi tức của
vốn đầu tư
Nguồn nhân lực
Hoạch đònh
nhân lực
Mua hàng
Sự thực hiện của
kế hoạch này
không?
14-14
Kế hoạch sản xuất tổng hợp
1.2001.500
Kế hoạch sản xuất tổng
hợp (chỉ tổng số bộ
khuếch đại)
100300
Bộ khuếch đại 75 oát
450450500500
Bộ khuếch đại 150
oát
100100100100
Bộ khuếch đại 240
oát
Lòch sản xuất chính (chỉ
loại và số lượng bộ
khuếch đại cụ thể cần
sản xuất)
87654321Tuần
Tháng Hai
Tháng Giêng
Tháng
14-15
Trọng tâm trong lòch sản xuất
chính
Làm theo đơn đặt hàng
(Hướng vào quá trình)
Lắp ráp theo đơn đặt
phẩm & số lượng cần thiết để tạo ra sản phẩm
♦
Cung cấp (cây) cấu trúc sản phẩm
♦
Mẹ hay gốc: Hạng mục trên cấp đã được nói rõ
♦
Con hay phái sinh: Hạng mục dưới cấp đã được nói rõ
♦
Chỉ mã hoá cấp thấp
♦
Cấp thấp nhất trong cấu trúc có hạng mục
♦
Cấp cao nhất là 0; cấp kế tiếp là 1; v.v…
Hoá đơn vật liệu
14-17
Caáu truùc saûn phaåm
“Awesome” A
14-18
♦
Hoá đơn theo nhóm bộ phận, chi tiết (Modular
bills)
♦
Nhóm bộ phận, chi tiết là bộ phận cấu thành cuối
cùng được sử dụng để tạo ra các hạng mục cuối cùng
lắp ráp để dự trữ (assemble-to-stock end items)
♦
Hoá đơn hoạch đònh (Planning bills)
♦
Được sử dụng gán hạng mục gốc giả
♦
1 tuần
C
G
2 tuần
D
1 tuần
E
2 tuần
Bắt đầu sản
xuất D
D
1 tuần
B
2 tuần để
sản xuất
Phải cho hoàn thành D và
E tại điểm này để có thể
bắt đầu sản xuất B
14-21
♦
Hệ thống thông tin sản xuất sử dụng máy tính
♦
Xác đònh số lượng & thời điểm của các hạng
mục nhu cầu phụ thuộc
1 2 3 4 5
Gross Requirements
2 20 25 15
Scheduled Receipts
5 30
Available
Mức thoả mãn của khách hàng tăng lên nhờ
đáp ứng được kế hoạch giao hàng
♦
Phản ứng nhanh hơn với những thay đổi trên
thò trường
♦
Sử dụng tốt hơn lao động & thiết bò
♦
Lập kế hoạch & lập lòch trình tồn kho tốt hơn
♦
Mức tồn kho giảm mà mức phục vụ khách
hàng không giảm
Lợi ích của việc MRP
14-24
Cấu trúc của hệ thống MRP
Lòch sản xuất chínhBOM
Thời gian chờ
(Tập tin danh sách
toàn bộ các chi tiết)
Dữ liệu về tồn kho
Dữ liệu về mua hàng
Chương trình
hoạch đònh
MRP
(máy tính và
phần mềm)
Báo cáo MRP đònh kỳ
Báo cáo MRP hàng ngày
Báo cáo đơn hàng kế hoạch
Thông báo mua hàng
Ngày phát đơn hàng 300
300 3 tuần
D. Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn hàng 600
600 1 tuần
G. Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn hàng 300
300 2 tuần