1. THÉP XÂY DỰNG
1.1 Phân loại thép xây dựng
Thép và gang là hợp kim đen của sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra còn có các
chất khác Oxy, P, Si…
Thép C < 1.7%, gang C > 1.7%
a. Theo thành phần hóa học của thép
+ Thép Cabon:
Thép C thấp: C < 0.22% (dùng trong xây dựng)
Thép C vừa: C = 0.25 ~ 0.5%
Thép C cao: C = 0.6 ~ 1.2%
+ Thép hợp kim: thép hợp kim thấp (<2.5%) được phép dùng trong xây dựng
b. Theo phương pháp luyện thép:
+ Thép lò quay
+ Thép lò bằng
1. THÉP XÂY DỰNG
c. Theo phương pháp để lắng thép:
+ Thép tĩnh
+ Thép sôi
+ Thép nữa tĩnh
1.2 Thép dùng trong xây dựng
a. Thép cacbon thấp cường độ thường: f
y
≤ 2900 daN/cm
2
Nhóm A: thép đảm bảo về tính chất cơ học
Nhóm B: thép đảm bảo về thành phần hóa học
Nhóm C: thép đảm bảo về tính chất cơ học và thành phần hóa học (xây dựng)
b. Thép cường độ khá cao: f
y
= 3100 ~ 4000 daN/cm
2
2.2 Sự phá hoại dòn của thép
+ Phá hoại dòn là phá hoại khi biến dạng bé, kèm theo vết nứt, vật liệu làm việc
trong giai đoạn đàn hồi.
+ Phá hoại dẻo là phá hoại khi biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn
dẻo.
a. Sự hóa già của thép: Theo thời gian thép dần thay đổi f
y
và f
u
, độ giãn dài
và độ dai va đập giãm, thép trở nên giòn.
b. Ảnh hưởng của nhiệt độ:
t = 200 ~ 300
o
C tính chất thép ít thay đổi
t = 300 ~ 330
o
C cấu trúc thép bắt đầu thay đổi, thép trở nên giòn hơn
2. SỰ LÀM VIỆC CỦA THÉP
c. Hiện tượng cứng nguội: thép trở nên cứng hơn sau khi biến dạng dẻo ở
nhiệt độ thường
2. SỰ LÀM VIỆC CỦA THÉP
d. Thép chịu trạng thái ứng suất phức tạp – sự tập trung ứng suất
2. SỰ LÀM VIỆC CỦA THÉP
e. Thép chịu tải trọng lặp
3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KCT
3.1 Tải trọng và tác động
a. Phân loại tải trọng:
● Tải trọng thường xuyên (tĩnh tải)
● Tải trọng tạm thời (hoạt tải)
THCB 2 = TT + ≥ 2 HT (n
c
= 0.9)
Tổ hợp đặc biệt: Tĩnh tải + hoạt tải + tải trọng đặc biệt
3.2 Cường độ tiêu chuẩn – cường độ tính toán
a. Cường độ tiêu chuẩn: f
y
= σ
c
và f
u
= σ
u
b. Cường độ tính toán: f = f
y
/ γ
M
và f
t
= f
u
/ γ
M
Với γ
M
là hệ số an toàn vật liệu (hệ số độ tin cậy về cường độ)
3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KCT
3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KCT
3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KCT
3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KCT
c
n
f
A
N
g
g
s
£=
γ
u
- hệ số an toàn, lấy bằng 1.3
b. Theo điều kiện ổn định tổng thể (cấu kiện chịu nén):
f
A
N
c
g
j
s
£=
φ - Hệ số uốn dọc (nén đúng tâm)
4. TÍNH TOÁN CẤU KIỆN
4.2 Cấu kiện chịu uốn
M, Q – moment uốn và lực cắt do tải trọng tính toán
W
n
– moment chống uốn của tiết diện thực
I - moment quán tính
S - moment tĩnh
M
A
N
c
nn
g
£+
f
A
N
c
lt
g
j
s
£=
4. TÍNH TOÁN CẤU KIỆN
4. TÍNH TOÁN CẤU KIỆN
5. QUY CÁCH THÉP XÂY DỰNG
5.1 Thép hình
a. Thép góc:
Thép góc đều cạnh: L50x50x5 hay L50x5
Thép góc không đều cạnh: L70x50x6
5. QUY CÁCH THÉP XÂY DỰNG
b. Thép I
Ký hiệu I30, có chiều cao h = 30 cm
5. QUY CÁCH THÉP XÂY DỰNG
c. Thép [
Ký hiệu: [22 có chiều cao h = 22 cm
5. QUY CÁCH THÉP XÂY DỰNG