NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn : Vật Lý, Thời gian: 90 Phút
Họ tên: …………………… SBD:……… Mã đề: 011
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
C©u 1 :
Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 1 /2 lần số vòng dây của
cuộn sơ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn
tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp để hở .
Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 100 /43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng
20/9. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp
tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
84 vòng dây. 100 vòng dây. 60 vòng dây. 40 vòng dây
C©u 2 :
Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ
m
1
. Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí mà lò xo bị nén 6 cm, đặt vật nhỏ m
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây ?
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
C©u 6 :
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện
trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10
-4
s. Thời gian ngắn nhất để điện tích
trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
3.10
-4
s. 12.10
-4
s. 2.10
-4
s. 6.10
-4
s.
C©u 7 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm L =
π
3
H, C =
32
10
4
π
−
1
+ U
2
là:
L
1
+ L
2
= r
1
+ r
2
L
1
/r
1
= L
2
/r
2
L
1
.L
2
= r
1
.r
2
L
Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 10 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong
khoảng từ 70 cm/s đến 100 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau
10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Bước sóng là
5 cm 9cm 10cm 8cm
C©u 12 :
Đặt điện áp
2 cosu U t
ω
=
vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I.
Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại
lượng là
2 2
2 2
u i
2
U I
+ =
.
2 2
2 2
u i
1
U I
+ =
.
2 2
2 2
u i 1
ặt điện áp xoay chiều
u U 2 cos100 t= π
(U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
π
2,0
H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều
chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó
bằng 1,732U. Điện trở R bằng
10 Ω
20 Ω
20 2
Ω
10 2
Ω
C©u 16 :
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó
cùng pha.
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại
hai điểm đó cùng pha.
C©u 17 :
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
= Eo/2 e
2
= -Eo/2, e
3
= -Eo/2
C©u 19 :
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x =
2
4cos
3
t
π
(x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t =
0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
6030 s. 6031 s. 3016 s. 3015 s.
C©u 20 :
Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình là u
A
= u
B
= Acos(50πt+
)2/
π
(với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 0,5m/s. Gọi
O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho
phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
2,828. 6,324cm. 2 cm. 10 cm.
C©u 21 :
Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ. Hỏi đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao
Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có
phương trình li độ lần lượt là x
1
= 5cos10t và x
2
= 20cos(10t+
π
) (x
1
và x
2
tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc
thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
0,1125 J. 0,225 J. 112,5 J. 225 J.
C©u 24 :
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm hai cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện
động do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng
100 2
V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của
phần ứng là
5
π
mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng:
100 vòng. 71 vòng. 200 vòng. 400 vòng.
C©u 25 :
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương
ứng là 0,5 A; 0,25 A; 0,55 A. Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên
mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
0,58 A 0,338 A 0,78 A 0,8 A
π
= +
.
x 6cos(20t ) (cm)
6
π
= −
.
C©u 29 :
Khi thay đổi cách kích thích dao động thì:
φ và A thay đổi, ω và f không đổi. φ và W không đổi, ω và T thay đổi.
φ, W, ω và T đều thay đổi. φ, A, ω và f đều không đổi.
C©u 30 :
Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100
Ω
, cuộn cảm có độ tự cảm L
=
π/1
(H) và tụ điện có điện dung C =
π/100
(
Fµ
). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định
có biểu thức u = 100
3
cos
ω
t, tần số dòng điện thay đổi được. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt
giá trị cực đại thì tần số góc của dòng điện bằng:
20,78V. 8,48V. 11,22V. 18,7V.
C©u 33 :
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T và biên độ A. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng
với gốc tọa độ. Trong khoảng thời gian ∆t (0 < ∆t ≤ T/2), quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà vật có thể đi
được lần lượt là S
max
và S
min
. Lựa chọn phương án đúng
S
max
= 2Asin(2π∆t/T) ; S
min
= 2A - 2Acos(2π∆t/T)
S
max
= 2Asin(π∆t/T) ; S
min
= 2A - 2Acos(π∆t/T)
S
max
= 2Asin(2π∆t/T) ; S
min
= 2Acos(2π∆t/T)
S
max
Phát biểu nào sau đây là khi nói về sóng điện từ?
Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C©u 37 :
Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA . Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính giữa M của
dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây . Cho con lắc dao động nhỏ. Dao động của con lắc là:
dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T
π
=
.
dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T
π
4
=
.
dao động tuần hoàn với chu kỳ
)
2
(
g
l
g
Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R
1
= 40 Ω
mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng C=
π
4
10.5,2
−
F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R
2
mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời
ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là :
Vtu
AM
)
12
7
100cos(100
π
π
−=
và
Vtu
MB
)100cos(2150
π
=
.
Hệ số công suất của đoạn mạch AB là
2
thì mạch thu được sóng điện từ có λ
2
. Hỏi mắc đồng thời hai tụ song song với nhau rồi
mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
λ = (λ
1
+ λ
2
)
1/2
λ
2
= λ
2
1
+ λ
2
2
2
(λ
1
+ λ
2
)
λ = (λ
1
2
π
mA
2
π
mA
2
2
π
mA
2
π
mA
C©u 46 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R = 210
3
Ω
. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn
mạch có dang là u = U
2
cos
ω
t, tần số góc biến đổi. Khi
)s/rad(40
1
π=ω=ω
và khi
)s/rad(250
+ f
2
=
145Hz(f
1
< f
2
), tần số f
1
, f
2
lần lượt là:
45Hz; 100Hz 20Hz; 125Hz. 25Hz; 120Hz. 50Hz; 95Hz.
C©u 48 :
Một sóng cơ lan truyền dọc theo một đường thẳng. Phương trình dao động nguồn sóng O là:
cos .u A t
ω
=
Một điểm M cách nguồn O bằng
3
λ
dao động với li độ u = 2 cm, ở thời điểm t = T/2. Biên độ sóng bằng:
2 3 cm
4 cm 2 cm
4
3
cm
C©u 49 :
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa
=
N
N
(1)
Đo điện áp lần 1:
43,0
1
2
1
'
2
1
==
U
U
N
N
(2)
Đo điện áp lần 2:
45,0
1
24
'
2
1
'
2
1
==
+ U
1
= m
2
= 2m.
- Khi lò xo dài nhất, vật 1 ở biên mới, cách vị trí cân bằng:
cmAAkvm 32.
2
1
2
1
22
1
==>=
- Cũng trong thời gian đó ( T/4 ), vật m
2
chuyển động thẳng đều với vận tốc v, cách vị
trí cân bằng:
v. T/4
cm
k
m
m
k
3
4
2
.6
L
CURI
RIP
CapCung
.
22
2
0
2
0
2
_
===
=72 µW.
+ Điện năng cung cấp: A = P.t = 4,32mJ
Mã đề 020
6
C©u 4 :
# - Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì
2
13
1
AA
x ±=
+
±=
.
- Khi động năng bằng
1
3
t
S
v =
= 21,96 cm/s.
C©u 5 :
: Cơ năng của vật dao động điều hoà là hằng số. .
C©u 6 :
: + Điện trường giảm từ giá trị cực đại đến một nửa cực đại thì q giảm từ q
0
xuống còn
2
0
q
=>
ω
ω
ϕϕ
=>
−
=∆
12
t
+ Thời gian để điện tích cực đại xuống còn một nửa cực đại thì q giảm từ q
0
xuống còn q
0
/2:
=
′
a
D
i
λ
=
,
lamvanglamvang
ii >=>>
λλ
=>khoảng vân tăng lên.
C©u 9 :
HD : - Điều kiện để U = U
1
+ U
2
: điện áp của chúng cùng pha
=>==>==>=
21
2121
21
r
Z
r
Z
TanTan
LL
ϕϕϕϕ
L
1
1
)
2
1
(
.
7,017,0 <
+
<⇔<<
k
fd
v
=> k = 1 => v = 80 cm/s =>
cm8=
λ
C©u 12 :
#
1
22
1
2
2
2
2
2
0
2
2
0
2
.00
10mm
C©u 15 :
#
R
ZRU
U
L
C
22
max
+
=
C©u 16 :
# Định nghĩa bước sóng: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C©u 17 :
: Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha thì các điểm thuộc mặt
nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ dao động với biên độ cực đại
Mã đề 020
7
C©u 18 :
:
=+=
−=−=
=
2/)
3
2
cos(.
2/)
3
2
cos(.
003
002
01
EtEe
EEe
Ee
π
ω
π
C©u 19 :
- Mặt khác: MO vuông góc AB =>
==>+= MOMOdd
M
222
2 10
cm.
C©u 21 :
: + Chu kì ban đầu:
g
l
T
π
2=
+ Chu kì sau:
=
′
′
=
′
g
l
T
π
2
gg
ll
%)01,0(
%)02,0(
2
λ
=> 10 cực đại liên tiếp: 9.
2/
λ
- Hai đầu hai đoạn =1/ 2 đoạn còn lại = 1/ 2 (
2/
λ
)=
4/
λ
=> AB = 9.
2/
λ
+ 2.
4/
λ
=>
Cm2=
λ
=>
==>= ffv /
λ
25 Hz
C©u 23 :
: + x
1
và x
2
ngược pha nên biên độ tổng hợp A= 15cm = 0,15m.
+ Cơ năng W =
5,0
2
2
2
=
−+
==
C©u 26 :
: Độ lệch của tia sáng theo thứ tự đỏ, da cam, vàng, lục, lam , chàm, tím => Tia lam và tia tím bị
phản xạ toàn phần, tia ló là tia vàng, đỏ.
C©u 27 :
Tia Rơn-ghen (tia X) có cùng bản chất với tia tử ngoại.
C©u 28 :
: + T = 0,314s => ω = 20rad/s ;
2
2
22
ω
v
xA +=
=> A = 4cm.
+ t= 0: x= 2cm, v >0 => ϕ = -
3
π
C©u 29 :
Khi thay đổi cách kích thích dao động thì φ và A thay đổi, ω và f không đổi.
C©u 30 :
HD:
ω
biến thiên để U
12
1
===
r
r
r
P
r
P
I
I
ππ
=>
2
1
r
r
=3
9 1/3 1/9 3.
C©u 32 :
: Năng lượng điện từ
)(
2
1
2
1
2
1
22
0
HD: - Chỉ 70% đường sức từ do cuộn sơ cấp đi vào cuộn thứ cấp:
==>=
2
1
2
1
2
%70 U
N
N
U
U
7V
C©u 36 :
# Sóng điện từ truyền được trong rắn, lỏng, khí và chân không
C©u 37 :
HD: Chu kì dao động vướng đinh:
=
′
+
=
2
TT
T
vd
>
)
2
ϕ
π
ϕϕ
−
=→−=→−=
iAMAM
;
+ Mặt khác u
AB
= u
AM
+ u
MB
=>Tanϕ
uAB
=
0cos2150
12
7
cos.100
0sin2150
12
7
sin.100
+
+
π
π
=> ϕ
2
1
.
2
1
.
4
1
0
2
2
0
2
q
q
c
q
c
q
WW
dien
==>==>=
Mã đề 020
9
=>
)(300/1
12
st =
−
=∆
2
22
2
2
2
22
π
λ
πλπλ
==>==>=
+ Khi C
1
// C
2
: +
L
CLCLC
4
4.2
2
2
22
π
λ
πλπλ
==>==>=
+
=>+=
21
CCC
2
2
2
4
2
2
2
2
20
)340(
20
10
AA
av
A +=+=
ωω
=25 => A = 5cm
C©u 45 :
HD: - Thời gian ngắn nhất từ khi tích điện đầy đến khi phóng hết điện: T /4= 4μs => T =16μs
- Mặt khác:
00
.
22
QI
T
T
ω
π
ω
ω
công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất :
2
2121
50 ==>= fffff
(1)
- Biết f
1
+ f
2
= 145Hz(f
1
< f
2
) (2)
=> Từ (1), (2): f
1
= 20Hz; f
2
=125Hz.
C©u 48 :
HD: Thay x=
3/
λ
, u = 2 cm, t = T/2 vào phương trình sóng:
==>−=<=>−= AA
x
tAu )
3/
2
C©u 50 :
: - Thang máy đi lên nhanh dần đều g
1
= g + a,
- Thang máy đi xuống chậm dần đều g
2
= g – a
=>
ag
ag
T
T
+
−
=
2
1
=> a =
41
9g
. =>
g
ag
T
T +
=
1
=>T= 2,78s
2,61 s. 2,78 s. 2,96 s. 2,84 s.
= ω − π
0
u U cos( t / 4) (V).
= ω − π
Câu 2 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos( 6πt +
/ 3
π
) cm. Tính *+!, trung bình của vật trong một chu kì dao
động?
60 cm/s. 20 cm/s. 5 cm/s. 0 cm/s.
Câu 3 Tạo ra sóng dừng trên một sợi dây có đầu B cố định, nguồn sóng có phương trình x = 2cos( ωt + ϕ) cm. Bước sóng trên sợi
dây là 30 cm. Gọi M là một điểm trên sợi dây dao động với biên độ A = 2 cm. Hãy xác định khoảng cách BM nhỏ nhất?
3,75 cm. 15 cm. 2,5 cm. 12,5 cm.
Câu 4Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là
x
1
= 10cos(
2
π
t + φ) cm và x
2
= A
2
cos(
2
π
t
2
π
2
song song với F và cách nhau 1,2mm. Màn quan sát M song song
với mặt phẳng chứa F
1
, F
2
và cách nó 2m. Cho biết bước sóng ánh sáng nhìn thấy có giới hạn từ 380nm đến 760nm. Tại điểm A trên
màn M cách vân trắng trung tâm 4mm có mấy vân sáng? Của những bức xạ nào?
có 3 vân sáng của λ
1
= 380nm, λ
2
= 570nm và λ
3
= 760nm.
có2 vân sáng của λ
1
= 600nm và λ
2
= 480nm.
có 3 vân sáng của λ
1
= 600nm, λ
2
= 480nm và λ
3
= 400nm.
có3 vân sáng của λ
1
= 380nm, λ
7
3
p Li 2 17,3MeV+ → α +
. Cho N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Tính năng lượng tỏa ra khi tạo được 1g
Hêli ?
26,04.10
23
MeV. 8,68.10
23
MeV. 34,72.10
23
MeV. 13,02.10
23
MeV.
Câu 10# Cho A, M, B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế trên các
đoạn AM, MB lần lượt là u
AM
= 40cos(ωt + π/6) (V); u
BM
= 50cos(ωt - π/2) (V).Tính hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A, B
60,23 (V). 90 (V). 78,1 (V). 45,83 (V).
Câu 11 Cho dòng điện xoay chiều
cos(100 / 2)( )i t A
π π π
đo
C
U
. Điện dung
C có giá trị thay đổi được và cuộn dây thuần cảm. Điều chỉnh giá trị của C và ghi lại số chỉ lớn nhất trên từng vôn kế thì
thấy U
Cmax
= 3U
Lmax
. Khi đó U
Cmax
gấp bao nhiêu lần U
Rmax
?
.
3/ 8
.
8 / 3
.
4 2 / 3
3/ 4 2
Câu 14 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 6
0
, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng
đỏ và tím lần lượt là 1,64 và 1,68. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím nói trên vào mặt bên
của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia màu đỏ và tia màu tím sau khi ló ra khỏi mặt bên còn
lại của lăng kính bằng
1,16
0
Z
L
= 300Ω, R = 100Ω. Z
L
= 100Ω, R = 100Ω.
Câu 17# Cho mạch điện xoay chiều R,L,C Vôn kế
1
V
đo
R
U
. Vôn kế
2
V
đo
C
U
. Điện dung C có giá trị thay đổi được và
cuộn dây thuần cảm. Điều chỉnh giá trị của C thì thấy: ở cùng thời điểm số, chỉ của V
1
cực đại thì số chỉ của V
1
gấp đôi số
chỉ của V
2
. Hỏi khi số chỉ của V
2
cực đại thì số chỉ của V
2
gấp bao nhiêu lần số chỉ V
2
. Biết biên độ dao động của
phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Tỉ số
1 2
/R R
bằng
1/4 1/16 1/2 1/8
Câu 23# Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m. Nâng m lên đến vị
trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy g =
10m/s
2
. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng
. 0,41W . 0,64W . 0,5W 0,32W
Câu 24 Hạt nhân
Po
210
84
phóng xạ
α
và biến đổi thành hạt nhân chì bền. Ban đầu trong mẫu Po chứa một lượng
o
m
(g). Bỏ qua
năng lượng của photon gama. Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo
o
m
sau bốn chu kì bán rã là ?
o
m92,0
10 / 4
−
s.
3
10 / 8
−
s.
2
10 /8
−
s.
Câu 27 Trong các phát biểu sau về thế giới vĩ mô, phát biểu nào chưa đúng?
Sao Diêm Vương đã được tổ chức thiên văn thế giới loại khỏi danh sách các hành tinh trong hệ mặt trời năm 2006.
Thiên hà chứa hệ mặt trời có tên là Ngân Hà.
Khí quyển của mặt trăng chủ yếu chứa các loại khí không phù hợp cho sự sống vì vậy đến nay người ta vẫn chưa phát hiện
được sự sống trên mặt trăng.
Chữ Sun trong từ Sunday (chủ nhật) được lấy ra từ The Sun và có ý nghĩa là ngày mặt trời.
Câu 28# Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối
lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m nằm sát m.
Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần
đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là:
. 9 cm. . 4,5 cm. 4,19 cm. . 18 cm.
Câu 29# Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang máy đứng
yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất
thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g =
2
π
= 10 m/s
2
. Biên độ dao động của vật trong
tốc
độ
trung
bình của chất
điểm
sau
1/4
chu kì
tính
từ khi bắt
đầu dao động
và tốc độ
trung bình sau 2012
chu
kỳ
dao
động
.
1,2m/s
và 0 . 2m/s và 1,2m/s .
1,2m/s
và 1,2m/s . 2m/s và 0
Câu 34#Mạch R,L,C nối tiếp cóR = 25
Ω
đặt vào 2 đầu mạch một điện áp xoay chiều thì thấy
R L RC
150cos(100 / 3)( ), 50 6 cos(100 /12)( )u t V u t V
π π π π
= + = −
treo
càng
nhỏ
.
khối
lượng của
quả cầu
càng
lớn
.
chiều
dài của
dây
treo
càng
lớn . khối lượng
của quả
cầu
càng
nhỏ
Câu 37#Một khung dây điện phẳng gồm 10 vòng dây hình vuông cạnh 10cm, có thể quay quanh một trục nằm ngang ở
trong mặt phẳng khung, đi qua tâm O của khung và song song với cạnh của khung. Cảm ứng từ B tại nơi đặt khung
B=0,2T và khung quay đều 300 vòng/phút. Biết điện trở của khung là 1Ω và của mạch ngoài là 4Ω. Cường độ cực đại của
dòng điện cảm ứng trong mạch là
. 0,628A . 0,126A . 6,280A . 1,570A
Câu 38 Chọn câu đúng. Chiều dài ống sáo càng lớn thì âm phát ra
càng cao. càng trầm. càng to. càng nhỏ.
Câu 39#Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách điện nhau. A được nối với cực âm và B
được nối với cực dương của một nguồn điện một chiều. Để làm bứt các e từ mặt trong của tấm A, người ta chiếu chùm
bức xạ đơn sắc công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8.10
khoảng giữa khe và màn một chất lỏng có chiết suất n', người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm. Tính chiết
suất n' của chất lỏng?
1,5 1,33 1,4 1,6
Câu 45 Trong hệ mặt trời hành tinh nào có quỹ đạo chuyển động gần Trái Đất nhất?
Kim Tinh. Mộc Tinh. Thủy Tinh. Hỏa Tinh.
Câu 46#Cho một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện có điện dung C.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2
cos100πt (V), biết Z
L
= 2Z
C
. Ở thời điểm t hiệu
điện thế hai đầu điện trở R là 60(V), hai đầu tụ điện là 40(V). Hỏi hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB khi đó là:
. 220
2
(V) . 20 (V) 72,11 (V) . 100 (V)
Câu 47# Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộng của hai
biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 90
0
. Góc lệch pha của hai dao động thành
phần đó là :
. 120
0
. . 105
0
. 143,1
0
. 126,9
0
= −
(A) chạy qua bình điện phân chứa dung dịch H
2
SO
4
với các điện
cực bằng bạch kim. Tính điện lượng qua bình theo một chiều trong thời gian 16 phút 5 giây
A. 965C B. 1930C C. 0,02C D. 867C
Mã đề 020
14
I
Chu kỳ dòng điện
sT 02,0
100
22
===
π
π
ω
π
Thời gian
Tst 48250965 ==
Xét trong chu kỳ đầu tiên khi t=0 thì
0)
2
cos( =−=
π
π
i
, sau đó I tăng rồi giảm về 0 lúc
[2.48250)
2
100cos(2.48250
005,0
0
005,0
0
−=
−
=−=
∫
π
π
π
ππ
(lấy độ lớn)
GH5: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m. Điểm cố định
cách mặt đất 2,5m. Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc (α = 0,09 rad (goc nhỏ) rồi thả nhẹ
khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị đứt. Bỏ qua mọi sức cản, lấy g = π
2
= 10 m/s
2
. Tốc độ của vật nặng ở thời
điểm t = 0,55s có giá trị gần bằng:
A. 5,5 m/s B. 0,5743m/s C. 0,2826 m/s D. 1 m/s
I:
Chu kì dao động của con lắc đơn T = 2π
g
l
= 2 (s). Khi qua VTCB sợi dây đứt chuyển động của vật là CĐ ném ngang
– h =
2
2
gt
mgh
0
+
2
2
0
mv
= mgh +
2
2
mv
-> v
2
= v
0
2
+ 2g(h
0
– h) = v
0
2
+ 2g
2
2
gt
v
t
-q
o
∆ϕ
M
M
2
M
1
u(cm)
N
5
2,5
-2,5
-5
+ Độ lệch pha giữa M và N dễ dàng tính được
cmx
x
1206
3
2
3
==⇒=⇒=∆
λ
π
λ
ππ
ϕ
3A=4A
1
Góc lệch giữa A và A
2
Tan
α
= A
1
/A = 3/4
0
36,9
α
⇒ =
góc giữa A
1
và A
2
la 126,9
0
GH51 Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm.
Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức cường độ âm tại B là
A. 28 dB B. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB
I:
Từ công thức I = P/4πd
2
Ta có:
2
A M
M A
I d
B
= d
A
+ 2d
M
Tương tự như trên, ta có:
2 0,6 2
A B
B A
I d
= ( ) = (1+ 2 10 )
I d
và L
A
– L
B
= 10.lg(I
A
/I
B
)
Suy ra L
B
= L
A
– 10.lg
0,6 2
(1 2 10 )+
= 36dB
GH50#Một CLLX nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 20N/m va vật nặng m = 100g .Từ VTCB kéo vật ra 1
mv mv kx
kx
+ = +μmgS
2 2 2 2
−
(Công của F
ms
= µmgS)
2 2 2
2
max 0 0
mv mv kx
kx
= +μmgS
2 2 2 2
− −
⇒
2
2 2 2
max
0,1v
0,1(0,2 14) 20.0,06 20.0,02
= + 0,4.0,1.10.0,04
2 2 2 2
− −
= 0,044
⇒
2
max
v = 0,88
19
3
10.5
10.8,9
10.9,4
===→=
−
−
ε
ε
P
nnP
ff
Cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1e bật ra, số e bật ra là
13
15
10.5
100
10.5
=
. Theo đề bài chỉ có 10
13
electron đến
được B nên phần trăm e quang điện bức ra khỏi A không đến được B là
%808,0
10.5
1010.5
13
1313
==
Một
chất
điểm đang dao động
với
phương
trình x =
6
c
os10
π
t
(cm) . Tính
tốc
độ
trung
bình của chất
điểm
sau
1/4
chu kì
tính
từ khi bắt
đầu dao động
và tốc độ
trung bình sau 2012
chu
kỳ
dao
scm
T
A
t
s
v /120
2,0
6.44
====
GH2:# Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang
máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà
vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g =
2
π
= 10 m/s
2
. Biên
độ dao động của vật trong trường hợp này là :
A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.
I:
Biên độ dao động con lắc
cm
ll
A 8
2
3248
2
minmax
=
−
Vậy sau đó vật dao động biên độ 8+1,6=9,6cm
GH29 # Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật
nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa khối
lượng vật m nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời
điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là:
A. 9 cm. B. 4,5 cm. C. 4,19 cm. D. 18 cm.
I:
Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc 2 vật là v
Mã đề 020
17
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho quá trình hai vật chuyển động từ vị trí lò xo bị nén
l
∆
đến khi hai vật
qua vị trí cân bằng:
2 2
1 1 k
k(Δ ) = (m + M)v v = Δ
2 2 m + M
l l
⇒
(1)
Đến vị trí cân bằng, vật m chuyển động chậm dần, M chuyển động thẳng đều, hai vật tách ra, hệ con lắc lò xo
chỉ còn m gắn với lò xo.
Khi lò xo có độ dài cực đại thì m đang ở vị trí biên, thời gian chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là
T/4
Khoảng cách của hai vật lúc này:
2 1
T
Δx = x x = v. A
AC
2
AC
I:
Do nguồn phát âm thanh đẳng hướngCường độ âm tại điểm cách nguồn âm RI =
2
4 R
P
π
.
Giả sử người đi bộ từ A qua M tới C
⇒
I
A
= I
C
= I
⇒
OA = OC
I
M
= 4I
⇒
OA = 2. OM. Trên đường thẳng qua AC I
M
đạt giá trị lớn nhất, nên M gần O nhất
⇒
OM vuông góc với AC và là trung điểm của AC
AO
P
max
= mg.v
max
= mg.
2
kA
m
= gA
mk
= gA
kA
k
g
; (vì A = ∆l
0
)
⇒
P
max
= kA
Ag
= 40.2,5.10
–2
10.10.5,2
2−
= 0,5W.
GH22 . Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Coi môi
trường tuyệt đối đàn hồi. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng, cách nguồn lần lượt là R
1
2
16
2
N
M M M
N N M
N
E
R
E A R R
E
E A R R
R
π
π
= = = = =
Vậy
16
1
164
2
1
2
2
2
1
2
=→===
R
R
= U = 2U
C
= 2U
L
hay R = 2Z
L
(1)
Khi V
2
cực đại ta có:
R
ZRU
U
2
L
2
maxC
+
=
theo (1) →
2 2
L L
Cmax
L
U 4Z + Z
U 5
U =
2Z 2
=
U
5
= = 2,5
U 2
GH14# Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện dung C có giá trị thay đổi được và cuộn dây thuần cảm.
Điều chỉnh giá trị của C và ghi lại số chỉ lớn nhất trên từng vôn kế thì thấy U
Cmax
= 3U
Lmax
. Khi đó U
Cmax
gấp bao
nhiêu lần U
Rmax
?
A.
3
8
B.
8
3
C.
4 2
3
D.
3
4 2
I:
Vì C biến thiên nên:
2 2
Cmax
Rmax
R + Z
U
(1)
=
(3) U R
⇒
S6T
Từ (4) và (5) →
8
3
U
U
maxR
maxC
=
GH12# Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 2N/m, vật nhỏ khối lượng m = 80g, dao động trên mặt
phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân
bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được bằng
A. 0,36m/s B. 0,25m/s C. 0,50m/s D. 0,30m/s
I:
Vật có tốc độ cực đại khi gia tốc bằng 0; tức là lúc
hl dh ms
F = F +F = 0
r r r
lần đầu tiên tại N
ON = x
06,0.10.08,0.1,0
2
04,0.2
2
1,0.2
2
08,0
22
2
max
−−=
v
= 0,0036
⇒
2
max
v = 0,09
⇒
v
max
= 0,3(m/s) = 30cm/s.
P 2#
Độ giảm biên độ sau nửa chu kỳ
1 2
2μmg 2.0.1.0,08.10
A A = = = 0,08m = 8cm
k 2
−
Sau nửa chu kỳ đầu tiên biên độ còn lại A
= AB = 20 cm
d’
1
= 10 +1,5k
0≤ d’
1
= 10 +1,5k ≤ 20
⇒
- 6 ≤ k ≤ 6
⇒
Trên đường tròn có 26 điểm dao động với biên độ cực đại
Điểm gần đường thẳng AB nhất ứng với k = 6. Điểm M thuộc cực đại thứ 6
d
1
– d
2
= 6λ = 18 cm; d
2
= d
1
– 18 = 20 – 18 = 2cm
Xét tam giác AMB; hạ MH = h vuông góc với AB. Đặt HB = x
h
2
= d
1
2
– AH
2
= 20
mmxd 97,19399120
222
2
==−=−
OEPQP
GH8# Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x
1
= A
1
cos(ωt – π/6) cm và x
2
=
A
2
cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ). Để biên độ A
2
có giá trị cực đại thì A
1
có giá trị:
A. 18
3
cm B. 7cm C. 15
3
cm D. 9
3
cm
I:
Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ và theo định lý hàm số sin:
2
2
t + φ) cm và x
2
= A
2
cos(
2
π
t
2
π
−
) cm thì dao động tổng hợp là x = Acos(
2
π
t
3
π
−
) cm. Khi năng
lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A
2
có giá trị là:
20 / 3
cm
10 3
cm
10 / 3
cm 20cm
Mã đề 020
1
sinα. A = A
max
khi sinα = 1 > α = π/2 (Hình vẽ)
Năng lượng cực đại khi biên độ A= 2A
1
= 20 cm.
Suy ra A
2
=
2
1
2
AA −
= 10
3
SK). Chọn đáp án B
Mã đề 020
21
π/6
O
π/3
α
A
2
A
A
1
O
π/3
2.10 / ( )F
π
−
. D.
4
10 /1,6 ( )F
π
−
.
HD: Khi
d rL
u u u= ⊥
thì U
C
đạt cực đại và
2 2
L
C
L
R Z
Z
Z
+
=
hay
4
2 2
1,6.10
L
L
J. D. 1,67.10
-13
J.
HD:
2 13 13
0
13
( ) (1,0073 1,0087-2,0136)*931=2,2344MeV=2,2344*1,6.10 3,57504.10
1,788.10 J
2
lk
lk
W m m c J
W
ε
− −
−
= − = + =
⇒ = =
GH5 Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm năm ánh sáng.
A. Năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng thời gian.
B. Năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng cách, bằng quãng đường ánh sáng đi được trong 1năm.
C. Năm ánh sáng là một đơn vị đo thời gian bằng 1 năm.
D. Năm ánh sáng được gọi là đơn vị thiên văn.
GH6 Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là một bước sóng.
B. Hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha nhau cách nhau nửa bước sóng.
C. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bước sóng và tần số sóng.
D. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng cách nhau một phần tư bước sóng có độ lệch pha π/2.
GH7 Có 143 nơtron trong đồng vị phóng xạ U
= −
.
C.
250 2 os(100 / 2)( )
AM
u c t V
π π
= −
. D.
250 2 os(100 )( )
AM
u c t V
π π
= −
.
HD: Khi L thay đổi và U
Lmax
thì u
AM
sẽ trễ pha
π
/2 so với u
( )
2 2
AM
u
rad
π π
ϕ π
⇒ = − − = −
( )
L C
R R R
c
Z
R
R Z Z
ϕ
⇒ = = = =
+ −
GH: Chọn khẳng định đúng. Trong dao động tắt dần
A. biên độ dao động giảm dần theo hàm bậc 2.
B. biên độ dao động giảm dần nhanh nếu lực cản môi trường lớn.
C. cơ năng giảm dần theo hàm bậc nhất của thời gian.
D. có sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng.
GH10 Hai dao động điều hoà có phương trình lần lượt là:
1
5 os(2 / 2)( )x c t cm
π π
= −
và
1
5 os(2 5 / 6)( )x c t cm
π π
= −
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A.
5 3 cm
. B.
3 3 cm
k k
i i
− = − =< < = ⇒ = ± ±
− = − =< + < = ⇒ = ± ± −
GH12 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà. Nếu giảm độ cứng k
đi 2 lần và tăng khối lượng m lên 8 lần, thì tần số dao động của con lắc sẽ
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
HD: Vì
/ 2 1
'
8 16 4 4
k k k k
m m m m
ω
ω ω
= ⇒ = = = =
GH14 Điều khẳng định nào sau đây là đúng trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn sóng kết hợp.
A. Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp trong đoạn thẳng giữa hai nguồn bằng bước sóng.
B. Các điểm nằm trên một vân cực đại sẽ dao động cùng pha.
C. Hai điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng nối giữa hai nguồn cách nhau một bước sóng sẽ dao động
cùng pha nhau.
D. Biên độ của các điểm là cực tiểu giao thoa luôn lớn hơn hoặc bằng không.
GH15 Tìm phát biểu về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.
A. Phần lớn quang trở hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại.
B. Các tế bào quang điện hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại.
C. Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại lớn hơn công cần thiết để bứt êlectron liên kết trong bán dẫn.
D. Tế bào quang điện có catốt bằng Xêsi (Cs) hoạt động được với ánh sáng nhìn thấy.
GH16 Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến thế.
A. Máy biến thế có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B. Máy biến thế có thể làm thay đổi điện áp của dòng điện một chiều.
B. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0s.
C. Động năng và thế năng của vật luôn không đổi.
D. Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125s.
GH19 Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, khung dây có 100 vòng dây, diện tích 400cm
2
, đặt trong từ
trường đều B=0,5T. Khung dây quay đều với tốc độ góc 955vòng/phút, khi đó suất điện động hiệu dụng trong khung
dây có độ lớn bằng
A. 200V. B.
200 2
V. C.
100 2
V. D. 31,8V.
HD:
0
100 2( )
2 2
E
NBS
E V
ω
= = =
GH1: Một mạch dao động LC được mắc ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C và cuộn dây
thuần cảm L=12,5μH. Máy thu này thu được sóng điện từ có bước sóng 30m. Lấy tốc độ truyền sóng điện từ trong
không khí là c =3.10
8
m/s và π
2
=10. Điện dung C của tụ điện có giá trị bằng
A. 80pF. B. 120pF. C. 100pF. D. 20pF.
+ → + + +
. Cho biết khối lượng của các
hạt nhân là: m
U
=234,99u; m
Mo
= 94,88u; m
La
=138,87u; m
n
=1,01u, m
e
≈ 0 và 1uc
2
= 931MeV. Biết số avôgađô là
N
A
=6,023.10
23
mol
-1
và e =1,6.10
-19
C. Năng lượng toả ra khi 1 gam U
235
phân hạch hết là
A. 8,78.10
10
J. B. 6,678.10
10
40 400 10
5 2
m
T s
k
π
π π π π
= = = = =
GH25 Cho đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay
chiều, có điện áp hiệu dụng U, tần số f không đổi. Chọn khẳng định đúng.
A. Dòng điện trong mạch chậm pha so với điện áp hai đầu mạch một góc π/4.
Mã đề 020
24
B. Dòng điện trong mạch nhanh pha so với điện áp hai đầu mạch một góc π/4.
C. Dòng điện trong mạch cùng pha so với điện áp hai đầu mạch.
D. Dòng điện trong mạch chậm pha so với điện áp hai đầu mạch.
HD: Mạch chỉ có R,L thì u sớm pha hơn i hay i trễ (chậm) pha so với u.
GH26 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trở thuần R, cuộn dây L, tụ điện C. Điện áp hai đầu mạch là xoay chiều,
có tần số f thay đổi. Khi f=f
0
=80Hz thì trong mạch có cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại I
max
. Khi f = f
1
và f =
f
2
thì mạch có cùng cường độ dòng điện hiệu dụng I < I
max
. Biết f
1 1
( ) ( )
U U
I I Z Z L L
Z Z C C
ω ω
ω ω
= ⇔ = ⇔ = ⇒ − = −
. Chú ý rằng
1
ω
phải khác
2
ω
nên
1 2
1 2
1 1
( ) ( )L L
C C
ω ω
ω ω
⇒ − = − −
2
1 2 0
1
LC
ω ω ω
⇒ = =
A. phụ thuộc vào khối lượng chất phóng xạ. B. phụ thuộc vào số lượng số hạt nhân phóng xạ.
C. phụ thuộc khoảng thời gian khảo sát. D. là một hằng số.
GH28 Chiếu vào một tế bào quang điện một bức xạ thích hợp để xảy ra hiện tượng quang điện. Dòng quang điện
bão hoà
A. triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng nhỏ hơn một giá trị giới hạn.
B. tỉ lệ với bình phương cường độ ánh sáng. C. xảy ra với mọi giá trị điện áp giữa anốt và catốt.
D. xảy ra khi điện áp giữa anốt và catốt phải lớn hơn một giá trị nào đó.
GH29 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, thì kết luận nào sau đây là ?
A. Chùm ánh sáng là chùm hạt phôtôn, mỗi hạt phôtôn đều mang một năng lượng xác định.
B. Các phôtôn đều giống nhau và chỉ tồn tại khi chuyển động.
C. Tốc độ của các phôtôn phụ thuộc vào môi trường chúng chuyển động.
D. Các nguyên tử, phân tử bức xạ sóng điện từ chính là bức xạ ra các phôtôn.
GH2: Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ
1
và λ
2
vào một tấm kim loại có
giới hạn quang điện λ
0
. Biết λ
1
= 5λ
2
= λ
0
/2. Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương ứng với bước
sóng λ
2
và λ
1
1 1 1
1 1 2 1 1
( )
1
2
2
mv hc
hc hc
mv
v
mv hc
hc hc
v
mv
λ λ
λ λ
λ λ λ λ λ
λ λ
λ λ λ λ λ
λ λ
= −
= +
− −
⇒ ⇒ = = = =
thì mạch có cùng công suất P. Biết
1 2
/ 0,8R R =
. Giá trị của R
1
và R
2
lần
lượt là
A. R
1
=44,72Ω và R
2
=55,9Ω. B. R
1
=24Ω và R
2
=130,2Ω.
C. R
1
=40Ω và R
2
=78Ω. D. R
1
=35,2Ω và R
2
=88,79Ω.
Mã đề 020
25