Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
10 1 Chơng trình dự toán acitt 2006
Cài đặt chơng trình :
Lu ý : Khi chạy chơng trình Dự toán Acitt 2006 nếu trên hệ
thống menu của chơng trình không hiện tiếng việt, làm theo các bớc
sau để đặt font chữ tiếng việt cho hệ thống của WINDOWS :
Ra ngoài màn hình Desktop của Win bấm phím phải chuột,
menu sau sẽ hiện ra :
H−íng dÉn sö dông Dù to¸n ACITT 2006 C«ng ty cæ phÇn t− vÊn ®Çu t− vµ chuyÓn giao c«ng nghÖ tù ®éng ho¸ - ACITT JSC
46 7 Chän Properties - Appearance, bÊm Advanced.
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
58 9
Sau khi chơng trình khởi tạo xong, màn hình chơng trình Dự
toán 97 - ACITT phiên bản 2006 sẽ nh sau : Chơng trình thêm vào hệ thống excel toolbar Du toan ACITT và
menu Du toan ACITT.
Toolbar Du toan ACITT :
Lập tiến độ thi công.
Tra cứu lại đơn giá theo mã hiệu trong bảng dự toán.
Hiện ẩn bảng tiên lợng.
Sửa và thêm định mức (ĐM bổ sung của ngời dùng)
Danh mục thép (Hiện ẩn danh mục các loại thép)
Tự động tra mã công việc (theo tên công việc)
Thêm chi phí trong bảng Đơn giá chi tiết
Kết xuất đơn giá sang WORD
Thêm các hệ số cho công việc
Menu Du toan ACITT :
- Tạo công trình mới : Tạo một công trình mới.
- Đổi tên công trình : Đổi tên công trình trong dự toán.
- Tạo hạng mục mới : Tạo mới một dự toán hạng mục.
- Đổi tên hạng mục : Đổi tên hạng mục trong dự toán.
- Mở File dự toán : Mở một File dự toán đã có.
- Phân tích vật t : Phân tích vật t theo mã hiệu trong
bảng dự toán.
- Tổng hợp vật t : Tổng hợp vật t.
- Tính giá trị vật t : Tính toán giá trị vật t trong dự toán.
- Tính chênh lệch vật t : Tính chênh lệch, bù trừ vật liệu.
- Kẻ dòng phân trang :
- Hiện/ẩn diễn giải khối lợng :
- Phân tích theo hàng ngang :
- Bảng tiên lợng :
- Kết xuất đơn giá sang WORD :
- Tra cứu lại đơn giá :
- Tra mã công việc theo tiên lợng chào thầu :
- Thêm chi phí trong bảng đơn giá chi tiết :
- Hiện ẩn danh mục thép :
- Sửa và thêm định mức ngời dùng :
- Tính toán lại toàn bộ dự toán :
- Kết xuất định mức, đơn giá - DBF :
- Kết xuất giá vật liệu đến chân công trình :
- Hiện/ẩn các dòng hệ số trong bảng ĐGCT :
- Nhóm các công việc có mã số giống nhau :
- Thêm dòng cộng chi phí trực tiếp trong bảng ĐGCT :
- Chuyển các TP chi phí trong bảng ĐGCT sang ngang :
Sau khi chạy chơng trình, bạn lựa chọn Tạo hạng mục mới
hoặc Mở file dự toán đã có để làm việc.
Muốn thay dữ liệu vào bạn chọn loại dữ liệu ví dụ nh Đơn giá
hay Định mức bấm vào nút Loại bỏ sau đó bấm Thêm , hộp hội thoại
Open DBF sẽ hiện ra (bạn lựa chọn DBF cần dùng).
Bạn nhập vào mã hiệu, tên công việc, khối lợng, đơn giá vật
liệu, nhân công, máy
Trong bảng dự toán bạn đặt ô lựa chọn ở cột mã hiệu đơn giá và
thực hiện tra cứu theo mã, tên của công việc trong đơn giá bằng cách
bấm vào nút
Tra cứu DBF hoặc bấm Ctrl + T.
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
916 17 Phơng thức diễn giải khối lợng trong bảng dự toán theo từng
dòng: Bạn thực hiện diễn giải khối lợng ở cột E ngay dới tên công
việc.
Ví dụ :
STT mã hiệu Nội dung công việc Đơn vị Khối
Đơn giá lợng
GD.1114 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, Xây móng Chiều
dầy <= 33cm, Vữa XM mác 75
m3
Móng M1 : 20mx0,8mx0,33m = 5,28
Móng M2 : 15mx0,8mx0,33m = 3,96
ứng. Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
1018 19
- Nhập hệ số điều chỉnh đơn giá, vật liệu, nhân công, máy tơng
ứng : HSDG : Hệ số điều chỉnh đơn giá.
HSVLC : Hệ số điều chỉnh vật liệu (hoặc Vật liệu chính đối
với công việc có vật liệu chính vật liệu phụ)
HSVLP : Hệ số điều chỉnh vật liệu phụ.
HSNC : Hệ số điều chỉnh nhân công.
HSMTC : Hệ số điều chỉnh máy thi công.
- Ngoài ra có thể bổ sung thêm hệ số : Ví dụ muốn điều chỉnh hệ
số hoặc định mức của một vật t, nh Xi măng PC30 (có mã dúng trong
chơng trình là 390), làm nh sau : Bấm vào nút thêm dòng, nhập vào ô
Maso mã hiệu 390 (mã của xi măng PC30), nhập vào ô Dinhmuc trị số
mức điều chỉnh nh Xi măng PC30 trong định mức của công tác
GD.1114 là 104,4116 ta điều chỉnh thành 100 kg, ta gõ vào ô Dinhmuc
là 100, nếu muốn điều chỉnh hệ số lên 1,2 lần ta gõ vào ô Heso là 1,2.
Khi phân tích hay tính đơn giá chi tiết thì vật liệu xi măng đối
với công tác này sẽ đợc điều chỉnh.
Trong khi nhập số liệu nếu cần bổ sung định mức cho những
công việc cha có định mức bạn bấm vào nút
trên thanh Toolbar
hoặc bấm tổ hợp phím CTRL+SHIFT+N, chơng trình sẽ hiện ra cửa sổ
tích một vài công việc, bạn hãy lựa chọn theo cột mã hiệu đơn giá.
STT mã hiệu Nội dung công việc Đơn vị Khối
Đơn giá lợng
GD.1114 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, Xây móng Chiều
dầy <= 33cm, Vữa XM mác 75
m3 11,616
Móng M1 : 20mx0,8mx0,33m = 5,28
Móng M2 : 15mx0,8mx0,33m = 3,96
Móng M3 : (5m+4m)x0,8mx0,33m = 2,376
Gõ mã hiệu
định mức
Mục bắt đầu nhóm vật liệu
Mã số vật liệu
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
1120 21
Chơng trình sẽ hiện hộp hội thoại :
Bạn xem lại dòng đợc lựa chọn phân tích, bấm đồng ý để
chơng trình thực hiện phân tích vật t cho bạn.
Mặc định chơng trình sẽ phân tích vật t theo chiều dọc, muốn
phân tích theo chiều ngang chọn Phân tích theo hàng ngang trong Menu
Dự toán ACITT.
2 - Tổng hợp vật t : Bấm vào nút
Tổng hợp vật t, hoặc lựa
chọn Tổng hợp vật t trong menu Du toan ACITT hay bấm Alt + A sau
vận chuyển cho bạn.
6 - Tính đơn giá chi tiết : Bấm vào nút
Đơn giá chi tiết,
hoặc lựa chọn Tính đơn giá chi tiết trong menu Du toan ACITT hay bấm
Alt + A sau đó bấm phím 6. Chơng trình sẽ tính chi tiết đơn giá với
đầy đủ các chi phí cho bạn.
Cũng nh phân tích vật t, bạn cũng có thể lựa chọn một vài mã
hiệu đơn giá ở bảng dự toán để tính chi tiết đơn giá.
Nếu bảng phân tích đã có chơng trình sẽ hỏi bạn có lấy dữ liệu
nh trong bảng phân tích bạn đã tính không. Nếu lựa chọn OK, chơng
trình sẽ lấy nguyên bảng phân tích vật t và áp theo giá vật t mà bạn
chọn để tính đơn giá (Thông thờng bạn chọn No để chơng trình tính
giá thầu khớp với đơn giá lựa chọn).
7 - Tính dự toán dự thầu : Bấm vào nút
Dự toán dự thầu,
hoặc lựa chọn Tính dự toán dự thầu trong menu Du toan ACITT hay bấm
Alt + A sau đó bấm phím 7. Chơng trình sẽ tính dự toán dự thầu cho
bạn với đơn giá tổng hợp dự thầu.
8 - Tiến độ thi công : Thực hiện tính số liệu tiến độ khi bạn đã
thực hiện phân tích vật t. Bấm vào nút
Tiến độ thi công, hoặc lựa
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
1426 27
- Hàm ChiphiBQL09() : Tham số truyền vào bao gồm
GIATRIXAYLAP, GIATRITHIETBI, LOAICONGTRINH,
HIEN_CT_GT.
Giá trị xây lắp yêu cầu bạn nhập giá trị xây lắp tính bằng đồng.
Giá trị thiết bị yêu cầu bạn nhập giá trị thiết bị tính bằng đồng.
Loại công trình bạn nhập tơng ứng từ 1 - 5 ứng với loại công
trình phù hợp theo thông t 09 hớng dẫn việc lập và quản lý chi phí xây
dựng.
- Hàm ChiphiBQL07() : Tham số truyền vào bao gồm
GIATRIXAYLAP, GIATRITHIETBI, LOAICONGTRINH,
HIEN_CT_GT.
Giá trị xây lắp yêu cầu bạn nhập giá trị xây lắp tính bằng đồng.
Giá trị thiết bị yêu cầu bạn nhập giá trị thiết bị tính bằng đồng.
Loại công trình bạn nhập tơng ứng từ 1 - 6 ứng với loại công
trình phù hợp theo thông t 07 hớng dẫn việc lập và quản lý chi phí xây
dựng.
Hiện tham số cuối cùng của 2 hàm trên, nếu bạn nhập CT hàm
sẽ trả ra chuỗi công thức tính cho bạn, nếu nhập GT hàm sẽ trả ra kết
quả tính toán chi phí BQL.
- Hàm CPQLDADTXDCT() : Tham số truyền vào bao gồm
GIATRIXAYLAP, GIATRITHIETBI, LOAICONGTRINH,
BANG,HIEN_CT_GT.
Giá trị xây lắp yêu cầu bạn nhập giá trị xây lắp tính bằng đồng.
Giá trị thiết bị yêu cầu bạn nhập giá trị thiết bị tính bằng đồng.
Loại công trình bạn nhập tơng ứng từ 1 - 5 ứng với loại công
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
1528 29
ấm vào mặc định nếu bạn muốn DBF đợc sử dụng (DBF nào
đợc sử dụng thì sẽ đợc đánh dấu * ở trớc). Các tuỳ chọn :
Tên công việc trong bảng dự toán :
- Không thay đổi : Khi bạn tra cứu lại mã đơn giá tên của công
việc không đợc tra cứu lại.
Tra cứu liên tục : Khi bạn lựa chọn thuộc tính này hộp hội thoại
tra cứu DBF sẽ hiện liên tục cho bạn tran cứu một loạt công việc cho đến
khi bạn bấm Huỷ bỏ hoặc ESC thì thôi.
Hiện dòng VL, NC, M trong bảng phân tích vật t : Lựa chọn
này để bỏ hoặc cho hiện dòng vật liệu, nhân công, máy trong bảng phân
tích.
Hiện dòng kẻ ngang : Khi có lựa chọn này từng công việc của
bạn sẽ đợc phân cách bằng một dòng kẻ cho dễ phân biệt.
Đa kết quả tính toán diễn giải sang cột khối lợng : Khi có
lựa chọn này kết quả tính toán của từng dòng diễn giải sẽ đợc đa sang
cột khối lợng.
Bóc tách thép theo diễn giải : Khi có lựa chọn này các diễn
giaỉa chi tiết khối lợng thép trong bảng dự tóan sẽ đ
ợc bóc chi tiết
theo diễn giải.
Phân tích chi phí theo TT 04/2005/TT-BXD : Tính tóan theo
hớng dẫn của TT 04 hoặc tính nh trớc TT 04.
File cấu hình dự toán : Đờng dẫn và tên của File mẫu
khi tạo một hạng mục mới.
Đặt cấu hình trang in : Đặt độ dài phân trang cho từng
bảng.
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
1834 35
Đổi tên công trình : tính năng trong menu tiện ích dự toán
ngoài những thành phần chi phí cơ bản đã đợc quy định.
Nhập Tên chi phí cần thêm vào cột đầu tiên.
Cột thứ 2 là nội dung miêu tả chi phí, VD chi phí tính toán theo
cái gì, tỷ lệ bao nhiêu
Cột thứ 3, công thức tính toán thực tế : R dòng, C cột giá trị nằm
trong [] là giá trị thay đổi theo dòng hoặc cột cần tính toán. VD -1 là tính
ngợc lại 1 dòng hay một cột, +1 là tăng lên 1 cột hay 1 dòng.
Cột 4 là tên chi phí cần thay đổi thành
Tính năng này hỗ trợ công tác tính giá chi tiết và đầy đủ hơn nếu
cần thiết.
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
2038 39
Hiện ẩn danh mục thép :
Bấm vào nút
, hoặc Alt + Down danh mục thép hoặc những
vật liệu bạn cần bóc tách chi tiết sẽ hiện hoặc ẩn đi, tính năng này dùng
khi nhập số liệu trong bảng dự toán.
Sửa và thêm định mức ngời dùng :
Nếu bạn lựa bảng Phân tích vật t hay bảng Đơn giá chi tiết
chơng trình sẽ hỏi tên file Định mức dự toán, file Từ điển công việc của
định mức dự toán và file Đơn giá nếu bạn đang làm việc với bảng Đơn
giá chi tiết :
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
2140 41
Kết xuất giá vật liệu đến chân công trình - DBF :
Dùng để kết xuất số liệu trong bảng Giá trị vật t và bảng Chênh
lệch vật t thành file giá vật t DBF, nếu có tính bảng Chi phí vận
chuyển thì giá vật liệu đa ra file DBF sẽ bao gồm cả chi phí vận
chuyển.
Nếu muốn kết xuất bao gồm cả giá gốc bạn hãy chọn bảng
Chênh lệch vật t.
Nhân công
1,46 31.626
6135 Nhân công 3,5/7 công 1,67000 12.971 21.662
Chi phí chung
58%
18.343 Lựa chọn Hiện/ẩn các dòng và hệ số trong ĐGCT menu Tiện
ích của Dự toán ACITT, bạn sẽ đợc kết quả nh sau :
STT Mã hiệu MSVT Thành phần hao phí Đơn
vị
KL định
mức
đơn giá Thành
tiền
1 GD.1114 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, Xây
móng Chiều dầy <= 33cm, Vữa
XM mác 75
m3
407.589
Vật liệu Một số hình giao diện chơng trình :
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
2344 45
Mở File dự toán ACITT. Thực hiện tra cứu dữ liệu trong các cột mã hiệu.
Tìm kiếm dữ liệu trong khi tra cứu.
Sửa dữ liệu trong khi tra cứu.
NHập định mức, đơn giá trong
Hớng dẫn sử dụng Dự toán ACITT 2006 Công ty cổ phần t vấn đầu t và chuyển giao công nghệ tự động hoá - ACITT JSC
2446 47
dự toán ACITT 2006
I - Cấu trúc dữ liệu chơng trình
I.1.2.2 - Định mức dự toán Xây dựng cơ bản :
Bao gồm 2 File số liệu lu trữ : Mã công việc, Tên công việc,
Đơn vị tính và hao phí Vật liệu, Nhân công, Máy. Bao gồm file Định
mức dự toán lu trữ hao phí vật liệu, nhân công, máy của định mức và
Từ điển công việc, nội dung đợc xác định bằng số lợng công việc
trong Định mức dự toán XDCB. Trong chơng trình hai tập tin này có
tên bắt đầu bằng DMDT*.* và TDCV*.*.
2 File này có cấu trúc nh sau :
1 - File Định mức dự toán :
Mscv : Mã số công việc trong Định mức.
Msvt : Mã số vật t theo danh mục vật t trong
từ điển Vật t.
Klvt : Khối lợng vật t trong Định mức.
LVT : Loại vật t (Chính ký hiệuC - Phụ ký hiệuP).
2 - File Từ điển công việc :
Mscv : Mã số công việc trong Định mức.
Tcv : Tên công việc trong Định mức.
Dvt : Đơn vị tính.
Trong File Định mức ghi đờng dẫn liên hệ giữa DMDT và
TDCV tơng ứng, thông tin này đợc ghi khi tạo mới, hay tổ chức lại dữ
liệu của Định mức.
Kld : Khối lợng vật t Đá (hoặc Vật t khác)
trong cấp phối vữa.
Voic : Mã số vật t Vôi cục (hoặc Vật t khác)dùng
trong cấp phối vữa - Tơng ứng trong
TDVT.DBF.
Klvc : Khối lợng vật t Vôi cục (hoặc Vật t khác)
trong cấp phối vữa.
Maso1 : Mã số vật liệu 1.
Kl1 : Khối lợng vật t 1.
:
MasoN : Mã số vật liệu N.
KlN : Khối lợng vật t N.
I.1.2.4 - Giá vật t :
Là File số liệu lu trữ : Mã vật t, Giá gốc, Giá thông báo, Giá
thị trờng vật liệu. Nội dung đợc xây dựng từ : Giá gốc vật t
trong đơn
giá XDCB, Giá thông báo của Liên Sở Tài chính Vật giá - Sở Xây dựng
các Tỉnh, Thành phố ban hành và Giá thị trờng do ngời lập dự toán
xây dựng. Trong chơng trình tập tin này có tên bắt đầu bằng GVT*.*.
File này có cấu trúc nh sau :
Msvt : Mã số vật t.
Tenvt : Tên vật t.
Dgg : Giá gốc vật t theo Đơn giá xây dựng.
Dgtbm : Giá vật t theo thông báo Liên sở.
Gtt : Giá vật t trên thị trờng.
%HAOHUT : Tỷ lệ hao hụt vật liệu.