BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG – GÓI XL 5
CÔNG TRÌNH : XÂY DỰNG ĐƯỜNG LIÊN TỈNH LỘ 25B - GIAI ĐOẠN 2
HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG (Bên phải tuyến)
LÝ TRÌNH : KM2+000 - KM3+320
Phần đường m 1326,7
Mặt cắt ngang:11.50m + 6.0m dài 1320m m 17,5
I NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây, đào gốc cây ĐK TB F<=30cm cây 796
2 Lu lèn nền đường K>=0.98 m2 15257,05
3 Lu lèn lề đường K>=0.95 m2 7960,2
4 Đào vét hữu cơ m3 5207,03
5 Đào vét đất cấp II m3 3975,81
6 Đắp cát san lấp lu lèn đạt K98, dày trung bình 30cm m3 1616,67
7 Đắp cát san lấp lu lèn đạt K95 m3 7045,55
8 Đắp bao lề đường bằng sỏi đỏ lu lèn K90 m3 2502,27
9 Rải vải địa kỹ thuật 15kN/m phần khuôn đường mới m2 12246,91
10
Vận chuyển đất thừa đi đổ
m3 9182,84
11
Chiều dài gia cố cừ Lassen bảo vệ mặt đường L=6m/cừ, đóng 1 bên, sử dụng 1 bộ, luân
chuyển 3 lần, thời gian thi công 6 tháng
m 19900,5
12 Ống nhựa PVC F50 thoát nước nền đường m 265,340
13 Bọc vải địa kỹ thuật 12kN/m ống thoát nước nền đường m2 62,52
II MẶT ĐƯỜNG
KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa bên trái tuyến dày 5cm, rộng 2m m 1330,7
Trang 45
2 Đào bỏ lớp bê tông nhựa tuyến dày 5cm, rộng 2m m3 132,67
3
27 Tưới nhựa lót TC nhựa 0.5KG/m2 phần vuốt nối không có trải lớp cấp phối đá dăm m2 1430,88
28 Thảm nhựa mặt đường C15 vuốt nối chiều dày trung bình 7.35cm m2 1682,54
III VỈA HÈ - LỀ GIA CỐ (LÀM MỚI)
BÓ VỈA HÈ (LÀM MỚI TẠI VỊ TRÍ HIỆN HỮU)
1 Dọn dẹp phát quang lề đường hiện hữu rộng 6m, bên phải tuyến m2 7960,2
2 Chiều dài bó vỉa md 1265,74
3 Chiều dài bó nền md 1223,94
4 Gạch thẻ xây bó nền dày 20cm, cao 30cm m3 73,44
5 Gạch thẻ xây móng bó nền dày 30cm, cao 10cm m3 36,72
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 m3 151,89
7 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa vỉa hè m3 54,68
8 Ván khuôn đổ bó vỉa m2 708,81
LÁT GẠCH TERRAZO KÍCH THƯỚC 40*40*3.5CM
1 Lát Gạch Terrazo kích thước 40*40*3.5cm m2 6824,08
2 Bê tông đá 1*2 M150 dày 5cm m3 341,2
3 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm m3 682,41
PHÁ BỎ BÓ VỈA CŨ
Trang 45
1 Phá bỏ bó vỉa cũ m3 111,39
2 Vận chuyển bó vỉa cũ đổ đi m3 111,39
IV SƠN PHÂN LÀN - BIỂN BÁO
1 Biển báo tam giác cái
18
2 Biển báo hình tròn cái
9
3 Biển báo hình chữ nhật cái
2
4 Vạch số 1.2 m2
673,68
25
11 Số lượng biển báo thi công kích thước 25cmx50cm cái
33
Trang 45
BẢNG TỔNG DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH – GÓI XL 5
CÔNG TRÌNH : XÂY DỰNG ĐƯỜNG LIÊN TỈNH LỘ 25B - GIAI ĐOẠN 2
HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG (Bên phải tuyến)
Đơn vị tính:
đồng
STT NỘI DUNG CHI PHÍ CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
THUẾ
GTGT
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
KÍ
HIỆU
1 Chi phí xây dựng
Bảng tổng hợp chi phí xây
dựng
26.160.230.04
5
2.616.023.00
4
28.776.253.04
9
Gxd
5 Chi phí dự phòng 2.293.944.470 Gdp
5.1
Chi phí dự phòng cho yếu tố KL phát
sinh
(Gxd+Gqlda+Gtv+Gk) x 5% 1.531.338.098 Gdp1
5.2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá
(Gxd+Gqlda+Gtv+Gk) x
2.49%
762.606.373 Gdp2
TỔNG CỘNG
32.920.706.42
1
Gxdct
Trang 45
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG – GÓI XL 5
CÔNG TRÌNH : XÂY DỰNG ĐƯỜNG LIÊN TỈNH LỘ 25B - GIAI ĐOẠN 2
HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG (Bên phải tuyến)
STT NỘI DUNG CHI PHÍ CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ KÍ HIỆU
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1 Chi phí vật liệu Bảng dự toán chi tiết
13.909.526.773
VL
2 Chi phí nhân công Bảng dự toán chi tiết 3.858.458.249 NC
3 Chi phí máy thi công Bảng dự toán chi tiết 5.161.600.891 MTC
4 Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+MTC) x 2% 458.591.718 TT
Cộng chi phí trực tiếp VL+NC+MTC+TT 23.388.177.631 T
II CHI PHÍ CHUNG T x 5.5% 1.286.349.770 C
Giá thành dự toán xây dựng T + C 24.674.527.401 Z
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 6% 1.480.471.644 TL
Giá trị dự toán xây dựng trước thuế T +C + TL 26.154.999.045 G
Nhân công 3,0/7 công 0,650 260.272 169.177
Máy thi công 770.819
Máy đào 1,6m3 ca 0,188 3.733.549 701.907
Máy ủi 108CV ca 0,039 1.766.963 68.912
4 AB.25122 Đào đất cấp II 100m3
Nhân công 1.590.262
Nhân công 3,0/7 công 6,110 260.272 1.590.262
Máy thi công 804.740
Máy đào 1,25m3 ca 0,276 2.915.725 804.740
5 AB.66134
Đắp cát san lấp công trình, độ chặt K
= 0,98 dày trung bình 30cm
100m3
Vật liệu 18.342.944
Cát lấp m3 122,000 150.352 18.342.944
Nhân công 390.408
Nhân công 3,0/7 công 1,500 260.272 390.408
Trang 45
Trang 45
BẢNG DỰ TOÁN CHI TIẾT – GÓI XL 5
CÔNG TRÌNH : XÂY DỰNG ĐƯỜNG LIÊN TỈNH LỘ 25B - GIAI ĐOẠN 2
HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG (Bên phải tuyến)
STT MHĐM
NỘI DUNG
CÔNG VIỆC
ĐVT
KHỐI
LƯỢNG
ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
VẬT
trung bình 30cm
100m3 16,167 18.342.944 390.408 661.782 296.544.873 6.311.609 10.698.831
6 AB.66133
Đắp cát san lấp
công trình, độ
chặt K = 0,95
100m3 70,456 18.342.944 390.408 597.096 1.292.361.291 27.506.391 42.068.697
Trang 45
7 AB.65120
Đắp đất công
trình bằng đầm
cóc, độ chặt K =
0,90
100m3 25,023 17.744.480 2.671.536 1.130.715 444.014.800 66.849.044 28.293.542
8 AL.16121
Rải vải địa kỹ
thuật 15kN/m làm
nền đường
100m2 122,469 1.478.381 331.864 181.055.991 40.643.085
9 AB.41432
Vận chuyển đất
bằng ôtô tự đổ
10T trong phạm
vi 1km đầu
100m3 91,828 1.283.793 117.888.657
10 AB.42332
Vận chuyển tiếp
cự ly 6km bằng
ôtô tự đổ 10T
(tạm tính)
100m 2,653 1.583.358 2.705.538 4.201.282 7.178.875
16 AL.16122
Bọc vải địa kỹ
thuật ống thoát
nước nền đường
100m2 0,625 1.478.381 303.740 924.284 189.898
Mặt đường
Kết cấu dày
80CM phần mở
rộng
17 XA.1721
Cắt mặt đường bê
tông nhựa hư
hỏng
100m 13,307 63.750 531.890 81.933 848.321 7.077.860 1.090.282
18 AA.21451
Đào bỏ lớp mặt
đường BTN cũ
m3 663,350 989.968 656.695.273
19 AD.11211
Trải cán lớp đáy
móng bằng đá mi
dày 30cm
100m3 16,167 32.527.514 1.269.282 2.564.363 525.862.561 20.520.101 41.457.287
Trang 45
20 AD.11221
Trải cán lớp cấp
phối đá dăm loại I
100m2 26,629 14.904.980 658.818 375.305 396.898.750 17.543.401 9.993.847
Trang 45
26 AD.24213
Tưới lớp lót,
lượng nhựa
1kg/m2 trên lớp
bù vênh cấp phối
đá dăm
100m2 79,732 1.879.610 88.310 235.170 149.864.501 7.041.106 18.750.504
27 AD.24211
Tưới nhựa lót,
lượng nhựa
0,5kg/m2 trước
khi thảm BTN hạt
trung dày 8cm
100m2 26,629 833.072 88.310 235.170 22.183.541 2.351.572 6.262.248
28
AD.23225
vd
Rải thảm mặt
đường bêtông
nhựa hạt trung,
chiều dày đã lèn
ép 8cm
100m2 156,191 19.881.281 880.726 465.288 3.105.269.208 137.561.122 72.673.612
29 AD.24211
Tưới nhựa lót,
lượng nhựa
0,5kg/m2, trên
lớp BTN C25 dày
Cắt mặt đường hư
hỏng
100m 3,720 63.750 531.890 81.933 237.150 1.978.631 304.791
35 AA.21451
Đào bỏ lớp BTN
hư hỏng
m3 35,420 989.968 115.364 35.064.667 4.086.193
36 AD.25121
Đầm lại lớp móng
đường K98
100m2 5,060 3.347.602 1.125.277 16.938.866 5.693.902
37 AB.53431
Vận chuyển đá
bằng ô tô tự đổ
10T trong phạm
vi 1km đầu
100m3 0,354 2.300.824 814.492
Trang 45
38 AB.54331
Vận chuyển đá
bằng ô tô tự đổ
10T 6km tiếp
theo
100m3 0,354 4.591.645 1.625.442
39 AB.54431
Vận chuyển đá
bằng ô tô tự đổ
10T 8km tiếp
theo
100m3 0,354 4.001.434 1.416.508
lèn ép 7,35cm
100m2 16,825 18.829.219 821.860 435.934 316.809.141 13.828.123 7.334.764
45 AD.24211
Tưới nhựa lót,
lượng nhựa
0,5kg/m2
100m2 14,309 833.072 88.310 235.170 11.920.261 1.263.610 3.365.000
46 AD.24213
Tưới nhựa lót,
lượng nhựa
1kg/m2
100m2 2,516 1.879.610 88.310 235.170 4.729.851 222.223 591.782
Vỉa hè - lề gia cố
47 AA.11111
Dọn dẹp phát
quang lề đường
hiện hữu rộng
6m, bên phải
tuyến
100m2 79,602 247.258 19.682.231
48 AE.51114
Xây gạch thẻ
móng bó nền, vữa
M75
m3 36,720 918.616 660.916 33.731.580 24.268.836
49
AE.51114v
d
Xây gạch thẻ bó
nền, vữa M75
56 AA.21231 Phá bỏ bó vỉa cũ m3 111,390 1.321.833 147.238.978
57 AB.53431
Vận chuyển đá
bằng ô tô tự đổ
10T trong phạm
vi 1km đầu
100m3 1,114 2.300.824 2.562.888
58 AB.54331
Vận chuyển đá
bằng ô tô tự đổ
10T 6km tiếp
theo
100m3 1,114 4.591.645 5.114.633
Trang 45
59 AB.54431
Vận chuyển đá
bằng ô tô tự đổ
10T 8km tiếp
theo
100m3 1,114 4.001.434 4.457.197
PHẦN RÀO
CHẮN THI
CÔNG
60 TT
Tôn hàng rào dày
3mm, dài 3m, cao
2m
m2
Khấu hao thép
hình hàng rào
tôn(tạm tính
2%/tháng)
tấn
2,2
02
19.561.212 43.071.191
8,469tấn*(2%/thá
ng*6tháng+7%*
2 lần tháo dỡ)
tấn
Trang 45
65 AI.63311
Lắp dựng thép
hình
tấn
8,4
69
206.609 2.870.995 1.258.054 1.749.714 24.313.653 10.654.107
66 GVT.0007 Bu lông cái
5.304,0
00
2.000 10.608.000
67 AG.11113
Bê tông chân đế
đá 1x2 M.200 đúc
sẵn
m3
331,5
00
13.555 24.187 4.493.483 8.017.991
72 GVT.0005
Cung cấp và lắp
đặt đèn tín hiệu
cái
25,0
00
75.000 269.354 13.418 1.875.000 6.733.850 335.450
73 AD.32441
Cung cấp lắp đặt
biển báo chữ nhật
phản quang
cái
33,0
00
465.000 269.354 13.418 15.345.000 8.888.682 442.794
PHẦN AN
TOÀN GIAO
THÔNG
74 AD.32431
Cung cấp và lắp
đặt Biển báo tam
giác phản quang
cái
18,0
00
cái
29,0
00
110.000 272.853 49.598 3.190.000 7.912.737 1.438.342
79 AK.91131
Sơn kẻ đường
bằng sơn dẻo
nhiệt (công nghệ
sơn nóng), chiều
dày lớp sơn 2mm
m2
748,2
80
86.554 62.201 45.528 64.766.627 46.543.764 34.067.692
80
AK.91141
vd
Sơn gờ giảm tốc
(6mm)
m2 71,400 234.700 150.592 110.535 16.757.580 10.752.269 7.892.199
ĐIỀU TIẾT -
PHÂN LUỒNG
GIAO THÔNG
81
NC (ĐG
104)
Nhân công điều
tiết giao thông