Đề thi thử Sinh học khó và hay ( có đáp án) - Pdf 14

Trang 1/8
Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/groups/giaidap.toanhoasinh
ĐỀ THI THỬ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN SINH
Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 8 trang)
Họ và tên thí sinh: …………………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………………………
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Có 5 tế bào sinh tinh cùng có kiểu gen AabbDdEe tiến hành giảm phân bình thường. Số loại
tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
A. 10 B. 5 C. 8 D. 20
Câu 2: Thế hệ xuất phát của một quần thể ngẫu phối có tần số alen A = 0,75, a = 0,25. Sau 12 thế hệ
chọn lọc loại bỏ hoàn toàn kiểu hình lặn ra khỏi quần thể thì tần số alen A và tỉ lệ AA : Aa trong quần
thể lúc đó là:
A. 0,075 và


B. 0,9375 và


C. 0,9375 và


D. 0,1875 và



Câu 8: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Số trường hợp cá thể mang cả 3 thể đột biến: thể 3 kép,
thể 0 và thể 1 kép là:
A. 5940 B. 26730 C. 23760 D. 19440
Câu 9: Có 5 phân tử ADN chứa một mạch N
15
và một mạch N
14
tự nhân đôi 4 lần liên tiếp trong môi
trường có các nuclêôtit tự do chứa N
14
. Sau đó lại đưa tất cả phân tử ADN chứa 2 mạch N
14
vào trong
môi trường có các nuclêôtit tự do chứa N
15
, cho nhân đôi 3 lần liên tiếp. Kết thúc toàn bộ quá trình,
tổng số phân tử ADN bao gồm một mạch N
15
và một mạch N
14
chiếm tỉ lệ:
A. 25% B. 34,44% C. 33,33% D. 25,6%
Câu 10: Mạch bổ sung của 1 phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit như sau:
3’ ATGAATTXGGTTXGAAXGGTATGA 5’
Biết: AAU: Asn, UUG: Leu, AXG: Thr, GXA, GXU: Ala, AUG: Met, UXG, AGX: Ser, GUU: Val,
XGA: Arg. Sau quá trình phiên mã, phân tử mARN mới hình thành tham gia quá trình dịch mã.
Chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh nào là sản phẩm của quá trình trên:
A. Met – Asn – Ser – Val – Arg – Thr – Val C. Met – Ala – Ser – Leu – Ala
B. Asn – Ser – Val – Arg – Thr – Val D. Ala – Ser – Leu – Ala
Câu 11: Ở gà có bộ NST 2n = 78, gồm 38 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính. Xét trên cặp NST


Ff đi vào giảm phân bình thường hình thành
giao tử, trong đó có 30% số tế bào có hoán vị giữa A và a, 40% tế bào hoán vị giữa D và d, không có
tế bào nào xảy ra hoán vị kép. Loại tinh trùng mang giao tử ab.def có tỉ lệ:
Trang 3/8
Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/groups/giaidap.toanhoasinh
A. 5% B. 2,125% C. 3,75% D. 2,5%
Câu 15: Cho lai 2 cây họ đậu (P) thu được các cây F
1
có tỉ lệ 25% hoa trắng, hạt trơn : 25% hoa
trắng, hạt nhăn : 18,75% hoa đỏ, hạt trơn : 18,75% hoa đỏ, hạt nhăn : 6,25% hoa vàng, hạt trơn :
6,25% hoa vàng, hạt nhăn. Biết tính trạng của hạt do một cặp gen quy định và tính trạng trội là hoàn
toàn. Kiểu gen của (P) không thể là:
A. AaBbDd x aaBbdd C. AaBbdd x aaBbDd
B. AabbDd x aaBbDd D. aaBbDd x aaBbDd
Câu 16: Các hiện tượng dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể là:
A. Chuyển đoạn, đảo đoạn, tiếp hợp.
B. Đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn.
C. Lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
D. Lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn, tiếp hợp và trao đổi đoạn trong giảm phân.
Câu 17: Một cặp vợ chồng bình thường sinh được bốn người con đều bình thường. Một người con
trai trong bốn người con này lấy vợ sinh được bé gái mắc bệnh X. Tính xác suất các người con còn lại
có kiểu gen giống người con trai trên?
A. 12,5% B. 29% C. 42,13% D. 3,7%
Câu 18: Gen A có 640 guanin và gen a có 320 xitôzin . Cho F
1
có kiểu gen Aa lai với nhau, F2 thấy
xuất hiện loại hợp tử chứa 1280 xitôzin, biết các quá trình diễn ra bình thường, loại hợp tử đó là:
A. AA B. AAa C. Aaa D. aaa

A. 2000 và 1200 B. 4000 và 1070 C. 4000 và 1072 D. 4000 và 1071
Câu 26: Cho các phép lai sau:
(1) AABB x aabb (3) AaBb x aabb (5) Aabb x aaBb (7) aaBB x AAbb
(2) AAX
B
X
b
x aaX
B
Y

(4)





(6) AAX
B
X
B
x aaX
b
Y (8)







Câu 34: Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực. Trong quá trình giảm phân xảy ra sự phân
li bất thường ở kì sau. Cá thể trên có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử có khả năng thụ tinh?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 35: Gen A bị đột biến thành gen a, gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 498 axit
amin. Quá trình giải mã của 1 mARN do gen a sao mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp 7485 axit
amin, nếu mỗi ribôxôm chỉ tham gia giải mã 1 lần thì đã có bao nhiêu ribôxôm tham gia giải mã?
A. 5 B. 10 C. 15 D. 20
Câu 36: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là:
A. Sự trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu giảm phân I.
B. Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu giảm phân I.
C. Sự tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu giảm phân I.
D. Sự trao đổi chéo giữa 2 crômatit “ không chị em” trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì
đầu giảm phân I
Câu 37: Một thể 4 nhiễm kép 2n+2+2 có kiểu gen AAaaBbbbDdX
E
X
e
khi giảm phân cho giao tử, chỉ
có loại giao tử n có khả năng thụ tinh, trong số loại giao tử có khả năng thụ tinh thì loại giao
tử aBdX
e
chiếm tỉ lệ là:
A.


B.


C.


Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/groups/giaidap.toanhoasinh
2,16% . Tính xác suất để họ sinh được 2 con gái có nhóm máu không giống nhau ở 2 lần sinh đầu tiên
và lần sinh thứ 3 là con trai có nhóm máu giống với 1 trong 2 người con đầu?
A.


B.


C.


D.



Câu 42: Cho ruồi đực thân đen, mắt trắng lai với ruồi cái thân xám, mắt đỏ thuần chủng được F
1
đồng
loạt ruồi thân xám, mắt đỏ. Cho F
1
tự do giao phối với nhau, đời F
2
thu được các con ruồi đực và cái
trong đó ruồi đực có tỉ lệ 32% ruồi thân xám, mắt đỏ, 32% ruồi thân đen, mắt trắng, 18% ruồi thân
xám, mắt trắng, 18% ruồi thân đen, mắt đỏ. Tiếp tục cho các cá thể không thuần chủng ruồi F
2
tự do
giao phối với nhau. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và không có đột biến xảy ra.


gà mái mỏ ngắn, lông đen. Biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn
toàn. Kiểu gen của (P) là nào là phù hợp nhất?
A. ♂


 ♀



 




C. ♀


 ♂


 



B. ♂AaBb  ♀AaBb

D. ♀AaX
B
X

C.


D.



Câu 50: Lai chim đực lông trắng, mỏ dài thuần chủng với chim cái lông trắng mỏ ngắn thu F
1
đều có
lông trắng, mỏ dài. Cho cá cái F
1
lai phân tích thu được F
2
có tỉ lệ 40% lông trắng, mỏ dài : 35% lông
trắng, mỏ ngắn : 15% lông màu, mỏ ngắn : 10% lông màu, mỏ dài. Biết tính trạng mỏ do một gen quy
định và cá thể có lông màu ở F
2
toàn là đực. Các tính trạng trên không bị chi phối bởi quy luật nào?
A. Tương tát át chế C. Liên kết không hoàn toàn.
B. Phân li độc lập D. Tương tát bổ trợ
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một đoạn ADN ở một loài sinh vật có chiều dài 0,408µm thực hiện nhân đôi đồng thời ở 4
đơn vị tái bản như nhau, biết mỗi đoạn Okazaki chứa 100 nuclêôtit. Số đoạn ARN mồi tham gia quá
trình tái bản là:
A. 16 B. 20 C. 32 D. 56
Câu 52: Ở một loài thực vật, các gen A, B, D, E trội hoàn toàn so với các gen a, b, d, e. Các gen nằm
trên các cặp NST khác nhau và quy định các tính trạng khác nhau. Biết không có đột biến mới phát
sinh và các cây tứ bội giảm phân cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Lai các cây tứ bội có kiểu
gen: AAaaBBBbDDddEeee x AaaabbbbDDDdEeee. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F

A
X
a
: 0,4X
a
X
a
(6) Giới cái : 0,55Aa

: 0,45aa
Giới đực : 0,5X
A
Y : 0,5X
a
Y Giới đực : AA
(2) 0,35AA : 0,4Aa : 0,25aa (7) AaBb
(3) Giới cái : 0,2AA : 0,6Aa

: 0,2aa (8) Giới cái : 0,5X
A
X
A
: 0,5X
a
X
a

Giới đực : 0,5AA : 0,4Aa

: 0,1aa Giới đực : 0,5X

co ngắn cực đại. Một tế bào sinh dục sơ khai đực và một tế bào sinh dục sơ khai cái của loài, cùng nguyên
phân liên tiếp một số đợt, 48 tế bào con sinh ra đều trở thành tế bào sinh giao tử. Sau giảm phân số NST đơn
trong các giao tử đực nhiều hơn trong các giao tử cái là 112 NST. Để hoàn tất quá trình sinh giao tử thì môi
trường cần cung cấp bao nhiêu cặp NST cho mỗi tế bào sinh dục sơ khai đực và cái?
A. 372 và 180 B. 744 và 360 C. 180 và 372 D. 360 và 744
Câu 58: Một gen có tổng số liên kết hidrô và liên kết hóa trị của ADN là 3998 liên kết, số liên kết
hidrô nhiều hơn liên kết hóa trị của ADN là 2 liên kết. Trên mạch đơn I của gen có Ađênin chiếm 40%
số nuclêôtit của gen. Số bazơ nitơ mỗi loại trên mỗi mạch là?
A. A
1
= T
2
= 400, A
2
= T
1
= 600 C. A
1
= T
2
= 800, A
2
= T
1
= 200
B. A
1
= T
2
= 600, A

) (2) (B
1
, B
2
) (3) (X, Y) (4) (E
1
, E
2
, E
3
)
Gen M dài 0,408µm sau 4 lần nguyên phân liên tiếp môi trường đã cung cấp 144000 nuclêôtit cho quá
trình tự nhân đôi của gen M. Gen M nằm trên NST số mấy?
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status