ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CHẤT LƯỢNG CAO( CÓ ĐÁP ÁN) - Pdf 53

TRƯỜNG THPT ………………………… ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ ĐẠI HỌC LẦN ……..
LỚP LTĐH.V.AP
HỌ TÊN:…………………………………..
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Cho biết R = 20 Ω, Z
C
= 60 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch hiệu điện thế u = 100
5
cos100πt (V), điều chỉnh L để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và C đạt giá trị cực đại. Giá trị
cực đại đó bằng
A. 500
2
V. B. 400
5
V. C. 200
10
V. D. 500 V.
Câu 2: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cùng pha những điểm nằm trên đường trung trực sẽ
A. dao động với biên độ có giá trị trung bình. B. dao động với biên độ bé nhất.
C. dao động với biên độ lớn nhất. D. đứng yên không dao động.
Câu 3: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau khoảng a = 0,5 mm và cách màn quan sát D = 2 m. Hai vân tối thứ ba trên màn ở
hai bên vân trung tâm cách nhau khoảng 1,5 cm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là
A. 0,625 µm. B. 1,25 µm. C. 0, 75 µm. D. 1,5 µm.
Câu 4: Khi kích thích nguyên tử hyđrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ phôtôn có năng lượng thích hợp, bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 16 lần. Số
các bức xạ khả dĩ mà nguyên tử hyđrô có thể phát ra là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 10.

B. Khi chiếu ánh sáng do khối khí Hiđrô loãng bị nung nóng 2500
0
C vào máy thì thu được phổ có bốn vạch màu đỏ, lam, chàm,tím.
C. Dùng trộn các màu đơn sắc thành chùm sáng trắng.
D. Khi chiếu ánh sáng do dây Crôm nung nóng 2200
0
C vào máy thì thu được phổ các vạch màu đặc trưng cho cho Crôm.
Câu 10: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A. điện trở thuần của mạch càng nhỏ. B. điện trở thuần của mạch càng lớn.
C. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn. D. tần số riêng của mạch càng lớn.
Câu 11: Mệnh đề nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở
A. quang điện trở thường được lắp với các mạch khuếch đại trong các thiết bị điều khiển bằng ánh sáng, trong các máy đo ánh sáng.
B. bộ phận quan trọng nhất của quang trở là một lớp chất bán dẫn gồm hai điện cực.
C. quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó thay đổi theo nhiệt độ.
D. quang điện trở được chế tạo dựa trên hiệu ứng quang điện trong.
Câu 12: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
2 2 os(100 )( )i c t A
π
=
,
t
tính bằng giây (s). Vào một thời điểm nào đó,
dòng điện đang có cường độ tức thời bằng
)(22 A

thì sau đó ít nhất là bao lâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng
)(6 A
?
A.
)(

Câu 15: Tại điểm A nằm cách xa nguồn âm (coi là nguồn điểm) một khoảng N
A
= 1m. Mức cường độ âm là L
A
= 90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là
I
o
= 10
-10
W/m
2
. Coi nguồn âm N như một nguồn đẳng hướng. Công suất phát âm của nguồn là
A. 0,26W B. 1,26W C. 3,16 W D. 2,16W
Câu 16: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s. Treo con lắc vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang. Khi ở vị trí
cân bằng dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α
0
= 30
0
. Chu kỳ dao động của con lắc trong toa xe là:
(Cho g = 10 m/s
2
).
A. 1,86s B. 2,86s C. 2s ; D. 2,5s
Cõu 17: Tỡm phỏt biu sai trong cỏc mnh sau
A. Khi con lc n chuyn ng t v trớ biờn v v trớ cõn bng thỡ ng nng ca vt gim v th nng ca vt tng.
B. iu kin con lc n dao ng iu ho l: Dao ng nh v b qua ma sỏt.
C. Hin tng cng hng xy ra khi tn s cng bc bng tn s riờng ca h dao ng.
D. Chu k dao ng iu ho ca con lc n l T =
2.
l

J . B. 2,65.10
-19
J . C. 1,99.10
-19
J . D. 1,77.10
-19
J .
Cõu 22: Nhn xột no v phn ng phõn hch v phn ng nhit hch l khụng ỳng?
A. Con ngi ch thc hin c phn ng nhit hch di dng khụng kim soỏt c
B. Phn ng nhit hch ch xy ra nhit rt cao .
C. Bom khinh khớ c thc hin bi phn ng phõn hch.
D. S phõn hch l hin tng mt ht nhõn nng hp th mt ntron chm ri v thnh hai ht nhõn trung bỡnh cựng vi 2 hoc 3 ntron.
Cõu 23: Cho on mch R, L, C ni tip R = 20 , L = 1/ H, C = 1/5 mF. in ỏp hai u in tr cú biu thc u
R
= 40 cos (100t - /4) V. Biu thc
in ỏp gia hai u on mch cha L v C l:
A. u
LC
= 100 cos (100t + /4) V. B. u
LC
= 100 cos (100t + /2) V.
C. u
LC
= 150 cos (100t + /4) V. D. u
LC
= 50 cos (100t + /2) V.
Cõu 24: Mt vt dao ng iu ho theo phng trỡnh x = 5 sin(
10 5
3 6
t

a b c d
th biu din s ph thuc ca nng lng ton phn E ca mt dao ng iu ho vo biờn dao ng A l
A. Hỡnh d. B. Hỡnh c. C. Hỡnh b. D. Hỡnh a.
Cõu 28: Cho mch R,L,C. khi ch mc R,C vo mch in thỡ thy i sm pha /4 so vi u, khi ch mc R ni tip L vo mch in thỡ thy i chm pha
/4 so vi u. khi mc R.L.C ni tip vo hiu in th u = 100
2
cos(100t + /2)V. Bit : R = 100
2
. Biu thc i trong mch l
A. i = cos(100t) A B. i = cos(100t + )A
C. i = cos(100t + /2)A D. i = cos(100t /2)A
Cõu 29: Trong mt phỳt vt nng gn vo u mt lũ xo dao ng iu hũa thc hin c ỳng 40 chu k dao ng vi biờn l 8cm. Tc v gia
tc cc i l:
A. 0,38m/s; 1,8m/s
2
. B. 0,34m/s; 1,8 m/s
2
C. 3,4m/s; 1,4m/s
2.
D. 0,34 m/s; 1,4m/s
2
.
O
O
O
A
A
A
A
O

Cõu 33: Bn cht lng t (ht) ca ỏnh sỏng c chng t bi
A. hin tng phỏt electrụn khi nung núng. B. hin tng quang in.
C. hin tng giao thoa. D. hin tng tỏn sc.
Câu 34. Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp. Cuộn cảm có độ tự cảm L =

1
(H), tụ điện có điện dung C =

4
10.2

(F). Chu kỳ của dòng điện
xoay chiều trong mạch là 0,02s. Cờng độ dòng điện trong mạch lệch pha
6

so với điện ỏp hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là:
A.
3
100
B. 100
3
C. 50
3
D.
3
50

Cõu 35: Trong thớ nghim I-õng v giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe hp c chiu bi bc x bc súng
1


210
84
phúng x v tr thnh ht nhõn Pb bn. Dựng mt mu Po nguyờn cht sau thi gian t thỡ thy t s gia khi lng ca
chỡ v khi lng ca pụlụni trong mu bng 0,1595. Cho chu kỡ bỏn ró ca polụni l 138 ngy. Giỏ tr ca t l
A. 30 ngy. B. 365,5 ngy. C. 34,6 ngy. D. 40 ngy.
Cõu 37: Khung dao ng cú C = 10àF; L = 0,1H. Ti thi im u
C
= 4(V) thỡ i = 0,02(A). Cng dũng in cc i trong khung bng:
A. 4,5.10
2
(A) B. 2.10
4
(A) C. 20.10
4
(A) D. 4,47.10
2
(A)
Cõu 38: Catt ca t bo quang in lm bng kim loi cú gii hn quang in l
0

=0,275àm. Khi c ri bc x cú bc súng

=0,2àm,
khụng mt electrụn no v c n anụt thỡ hiu in th hóm phi cú giỏ tr bng: Cho h = 6,625.10
-34
Js, khi lng electrụn l 9,1.10
-31
kg,
e = 1,6.10
-19



Cõu 40: Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng thời
hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1
= 0,48àm và
2
= 0,64àm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
A. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm D. 2,56mm
B. PHN RIấNG CHO CC TH SINH
Thớ sinh ch c lm mt trong hai chng trỡnh sau
I. Chng trỡnh c bn ( 10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)
Cõu 41: t mt in ỏp u = U
0
cost vi , U
0
khụng i vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh.in ỏp hiu dng hai u in tr thun l
80 V, hai u cun dõy thun cm l 120 V v hai u t in l 60 V. H s cụng sut ca mch l
A. 0,8 B. 0. C. 0,9 D. 0,6
Cõu 42: in tớch ca t in trong mch dao ng LC bin thiờn theo phng trỡnh
q = Q
o
cos(
2
T

t +

). Ti thi im t =
4

1
= 2.10
15
Hz v f
2
= 3.10
15
Hz vo b mt mt kim loi dựng lm catt ca t bo quang in ngi ta
thy t s gia vn tc ban u cc i ca cỏc quang electrụn bt ra khi ca tt l bng 2. Tn s gii hn ca kim loi ú l
A. 1,67.10
15
Hz. B. 0,67.10
16
Hz. C. 1,95.10
16
Hz. D. 1,45.10
15
Hz.
Cõu 47: Trong on mch RLC, mc ni tip ang xy ra hin tng cng hng. Tng dn tn s dũng in v gi nguyờn cỏc thụng s ca mch, kt
lun no sau õy l khụng ỳng?
A. in ỏp hiu dng trờn in tr gim. B. in ỏphiu dng trờn t tng.
C. Cng hiu dng ca dũng in gim. D. H s cụng sut ca on mch gim.
Cõu 48:Mt mu cht phúng x cú khi lng
0
m
, chu k bỏn ró bng 3,8 ngy. Sau 11,2 ngy khi lng cht phúng x cũn li trong mu l 2,5g. Khi
lng ban u
0
m
bng:


)cm. D. x =2cos(10t -
2

) cm .
Cõu 53: Mt bỏnh xe cú ng kớnh 50cm quay t tt ngh vi gia tc gúc khụng i 10 rad/s
2
. Ti thi im t = 0 mt im A trờn vnh xe cú to gúc

0
= 1,5 rad. Ti thi im t = 2s gia tc tip tuyn v gia tc phỏp tuyn ca im A l:
A. 2,5 m/s
2
; 100 m/s
2
. B. 2,5 m/s
2
; 50m/s
2
. C. 5 m/s
2
; 100 m/s
2
. D. 0,5 m/s
2
; 100 m/s
2
.
Cõu 54: Khi chiu hai bc x n sc cú tn s f
1

, ta cú:
A. Nng lng in trng cc i. B. in tớch ca t cc i.
C. Dũng in qua cun dõy bng 0. D. Hiu in th gia hai bn t bng 0.
Cõu 57: Trong on mch RLC, mc ni tip ang xy ra hin tng cng hng. Tng dn tn s dũng in v gi nguyờn cỏc thụng s ca mch, kt
lun no sau õy l khụng ỳng?
A. H s cụng sut ca on mch gim. B. Cng hiu dng ca dũng in gim.
C. in ỏp hiu dng trờn t tng. D. in ỏp hiu dng trờn in tr gim.
Cõu 58: Bit ng nng quay ca vt A gp bn ln ng nng quay ca vt B, cũn mụ men ng lng ca vt A bng mt phn hai mụ men ng
lng ca B.Bit mụ men quỏn tớnh ca vt A bng 1kgm
2
thỡ mụ men quỏn tớnh ca vt B bng
A. 0,5kgm
2
. B. 16 kgm
2
. C. 8 kgm
2
. D. 4 kgm
2
.
Cõu 59: Ht nhõn
210
Po
l cht phúng x phỏt ra tia v bin i thnh ht nhõn Pb. Ti thi im t, t l gia s ht nhõn chỡ v s ht Po trong mu
l 5, vy ti thi im ny t l khi lng ht chỡ v khi lng ht Po l
A. 4,905. B. 0,204. C. 0,196. D. 5,097.
Câu 60. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không
đổi M = 6Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. 0,25 kgm
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status