Kế toán tập hợp Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Xí nghiệp lương thực & Dịch vụ thương mại Hòa Vang - Pdf 14

Chun Âãư Täút Nghiãûp   
LÅÌI MÅÍ ÂÁƯU
Mäüt âáút nỉåïc vỉỵng mảnh v giu âẻp khi cọ mäüt nãưn kinh tãú
phạt triãøn mảnh m. Mäùi thåìi k , nãưn kinh tãú cọ sỉû thay âäøi khạc
nhau v mäùi ngy cng phạt triãøn hån. Tỉì khi chuøn âäøi nãưn kinh tãú
sang cå chãú thë trỉåìng theo âënh hỉåïng XHCN âãún nay , chụng ta â
bỉåïc âáưu tiãúp cáûn våïi cå chãú váûn âäüng ca nãưn kinh tãú thë trỉåìng.
Do âọ sỉû phạt triãøn v cảnh tranh gay gàõt ca nãưn kinh tes måí cỉía
våïi nhiãưu thnh pháưn â thục âáøy sỉû phạt triãøn hay suy tn ca mäüt
säú doanh nghiãûp. Vç váûy âi hi mäùi doanh nghiãûp phi näø lỉûc
pháún âáúu âäưng thåìi phi tçm mi biãûn phạp thục âáøy sn xút âãø
cọ hiãûu qu cao.
Cäng tạc hảch toạn kãú toạn l mäüt bäü pháûn khäng thãø thiãúu
trong viãûc cung cáúp thäng tin, dỉỵ liãûu cho qun l âiãưu hnh, kiãøm tra
hoảt âäüng kinh tãú . Do váûy viãûc tçm hiãøu, nàõm vỉỵng nhỉỵng quy âënh
ca nh nỉåïc vãư chãú âäü hảch toạn l mäüt váún âãư cọ nghéa quan
trng nhàòm nháûn thỉïc sáu sàõc mäüt cạch ton diãûn diãùn biãún hoảt
âäüng ti chênh ca doanh nghiãûp.
Chi phê sn xút v giạ thnh sn pháøm cọ mäúi quan hãû máût
thiãút v hỉỵu cå våïi nhau. Chi phê sn xút l cå såí hçnh thnh nãn giạ
thnh sn pháøm. Giạ thnh sn pháøm l mäüt trong nhỉỵng chè tiãu
täøng håüp cạc màût sn xút kinh doanh ca doanh nghiãûp.
Âãø täưn tải v phạt triãøn trong âiãưu kiãûn hiãûn nay, cạc doanh
nghiãûp phi thỉåìng xun ci tiãún màût hng, náng cao cháút lỉåüng
sn pháøm v hả giạ thnh sn pháøm. Âäúi våïi cạc xê nghiãûp sn
xút viãûc tênh âụng, tênh â cạc chi phê sn xút cho giạ thnh l mäüt
viãûc hãút sỉïc quan trng cho viãûc xạc âënh giạ bạn cho sn pháøm.
Xút phạt tỉì nhỉỵng nháûn thỉïc nãu trãn, cng nhỉỵng kiãún
thỉïc â âỉåüc trang bë åí trỉåìng v qua thỉûc táûp tải Xê nghiãûp
Lỉång Thỉûc v Dëch Vủ Thỉång Mải Ho Vang, em â âi sáu tçm hiãøu
v chn âãư ti cho chun âãư täút nghiãûp ca mçnh:” Kãú Toạn Táûp

phäú Â Nàơng) cọ con dáúu riãng hoảt âäüng trãn phảm vi huûn Ho
Vang c , nay bao gäưm c qûn Liãn Chiãøu v huûn Ho Vang thnh
phäú Â Nàơng.
Trung tám giao dëch âàût tải khäúi Chån Tám, phỉåìng Ho Khạnh
qûn Liãn Chiãøu thnh phäú Â Nàơng.
Âiãûn thoải: 842184-731163-846131
Ngay tỉì khi måïi thnh láûp xê nghiãûp cọ tãn gi l phng lỉång
thỉûc huûn Ho Vang, âãún nàm 1977 âäøi tãn thnh cäng ty Lỉång
thỉûc huûn Ho Vang . Ngy 18 thạng 12 nàm 1993 càn cỉï theo quút
âënh säú 408/Q - LT ca cäng ty Lỉång thỉûc Qung Nam  Nàơng ,
cäng ty âäøi tãn thnh Xê nghiãûp Lỉång Thỉûc v DVTM Ho Vang
trỉûc thüc qun l ca cäng ty Lỉång thỉûc Qung Nam - Â Nàơng .
Âáưu nàm 2001 Täøng cäng ty Lỉång thỉûc Miãưn Nam â k quút âënh
âäøi tãn cäng ty Lỉång thỉûc Qung Nam  Nàơng thnh Cäng ty Lỉång
thỉûc  Nàơng. Do váûy Xê nghiãûp Lỉång Thỉûc v DVTM Ho Vang
hiãûn nay trỉûc thüc qun l ca Cäng ty Lỉång thỉûc  Nàơng.
Hiãûn nay xê nghiãûp âang thỉûc hiãûn chãú âäü hảch toạn kinh tãú
âäüc láûp tỉû ch vãư ti chênh , cọ con dáúu riãng , cọ ti khon âỉåüc
måí tải ngán hng Näng nghiãûp & phạt triãøn Näng thän qûn Liãn Chiãøu
thnh phäú Â Nàơng.
Chỉïc nàng ca xê nghiãûp l mua vo , dỉû trỉỵ, sn xút chãú
biãún v lỉu thäng hng hoạ Lỉång thỉûc , âäưng thåìi lm mäüt säú dëch
vủ thỉång mải khạc. Âm bo cho nhiãûm vủ chênh trë l â ngưn
Lỉång thỉûc dỉû trỉỵ cung cáúp cho thë trỉåìng âiả phỉång lục giạp
hảt, thiãn tai, khàõc phủc mäüt pháưn no sỉû tàng giạ Lỉång thỉûc
âäüt biãún trãn thë trỉåìng do cung nh hån cáưu. Nhỉ váûy xê nghiãûp l
âån vë sn xút kinh doanh vỉìa phi cọ låüi nhûn bo ton âỉåüc
väún kinh doanh , âäưng thåìi phi cọ mäüt lỉåüng Lỉång thỉûc dỉû trỉỵ
nháút âënh âãø thỉûc hiãûn täút nhiãûm vủ chênh trë , thãø hiãûn âỉåüc
vai tr ch âảo ca mäüt doanh nghiãûp nh nỉåïc trong lénh vỉûc kinh

mọc thiãút bë.
II.TÄØ CHỈÏC QUN L V HẢCH TOẠN KÃÚ TOẠN TẢI XÊ
NGHIÃÛP:
1) Täø chỉïc qun l tải Xê nghiãûp :
a. Så âäư täø chỉïc qun l bäü mạy Xê nghiãûp :

b. Chỉïc nàng v nhiãûm vủ ca tỉìng bäü pháûn:
• Giạm âäúc: L ngỉåìi âỉïng âáưu Xê nghiãûp, chëu trạch nhiãûm
chung vãư ton bäü mi hoảt âäüng kinh doanh ca âån vë, âäưng thåìi
chëu trạch nhiãûm trỉåïc âån vë ch qun v phạp lût ca nh nỉåïc.
• Phọ giạm âäúc: L ngỉåìi tham mỉu giụp viãûc cho giạm âäúc
trỉûc tiãúp qun l bäü pháûn täø chỉïc v bạn hng.
• Phng nghiãûp vủ kinh doanh: Phng kinh doanh cọ nhiãûm vủ
khai thạc , tçm kiãúm cạc ngưn hng, thë trỉåìng tiãu thủ v láûp kãú
hoảch thỉûc hiãûn tỉìng thåìi k.
• Phng täø chỉïc: Cọ nhiãûm vủ tham mỉu cho giạm âäúc trong
viãûc täø chỉïc qun l lao âäüng , theo di viãûc thỉûc hiãûn chãú âäü ,
chênh sạch ca nh nỉåïc.
• Phng kãú toạn: Cọ nhiãûm vủ qun l ton bäü ti sn, hng
hoạ v tiãưn väún trong Xê nghiãûp , tham mỉu cho giạm âäúc trong viãûc
sỉí dủng väún v thanh quút toạn cạc nghiãûp vủ kinh tãú phạt sinh
theo tỉìng thåìi k.
• Täø thu mua: täø ny cọ nhiãûm giao nháûn hng hoạ váûn
chuøn hng hoạ vãư Xê nghiãûp .
HVTH: Lã Thë Tënh Ho - AH 8.2 Trang 4
Giạm âäúc
Phọ Giạm
âäúc
Phng
kinh doanh

thu chi vãư tiãưn màût, tiãưn gỉíi ngán hng, thanh toạn lỉång, BHXH , theo
di cạc khon cäng nåü phi thu, phi tr. Theo di vãư cạc khon tiãưn
vay ngán hng vãư âáưu tỉ TSCÂ.
• Kãú toạn kho hng: Theo di viãûc nháûp , xút hng hoạ, bao bç,
cäng củ dủng củ, phủ tng thay thãú mạy xay, láûp bạo cạo thäúng kã
theo âënh k gỉíi cäng ty, theo di tçnh hçnh gia cäng xay xạt lụa , gảo v
nháûp thnh pháøm thu häưi.
• Th qu: Chëu trạch nhiãûm cáút giỉỵ , thu chi, näüp tiãưn hồûc rụt
tiãưn ngán hng, näüp tiãưn tr nåü cäng ty hồûc nháûn tiãưn cäng ty vay
häü cho Xê nghiãûp .
• Th kho: Chëu trạch nhiãûm bo qun hng hoạ, nháûp xút
hng hoạ .
III.H ÇNH THỈÏC KÃÚ TOẠN V TRÇNH TỈÛ LN CHUØN CHỈÏNG
TỈÌ:
1. Hçnh thỉïc kãú toạn:
Xút phạt tỉì tçnh hçnh thỉûc tãú ca Xê nghiãûp l mäüt Xê
nghiãûp cọ quy mä vỉìa , âäüi ng cạn bäü nghiãûp vủ chun män cọ
trçnh âäü v kinh nghiãûm ph håüpü våïi hçnh thỉïc kãú toạn: cạc bng
HVTH: Lã Thë Tënh Ho - AH 8.2 Trang 5
Trỉåíng
phng
Kãú toạn
Th qu Kãú toạn
qu
Kãú toạn kho Th kho
Chun Âãư Täút Nghiãûp   
täøng håüp, cạc chỉïng tỉì ghi säø, bng kã, säø cại, säø chi tiãút, cạc
bạo cạo kãú toạn.
2. Trçnh tỉû ln chuøn chỉïng tỉì :
Hng ngy cạc nghiãûp vủ kinh tãú phạt sinh tải Xê nghiãûp càn

säú phạt
Säø Cại
Bng täøng
håüp chi
tiãút
Säø âàng k
chỉïng tỉì ghi
säø
Chỉïng
tỉì ghi
säø
Bng täøng
håüp CT
gäúc
Säø (th)
kãú
Toạn chi
Chuyón óử Tọỳt Nghióỷp
Laỡ bióứu hióỷn bũng tióửn cuớa toaỡn bọỹ caùc hao phờ vóử lao õọỹng
sọỳng vaỡ lao õọỹng vỏỷt hoaù tờnh cho mọỹt khọỳi lổồỹng saớn phỏứm õaợ
hoaỡn thaỡnh.
Tọứng giaù CPSX dồớ CPSX phaùt sinh CPSX dồớ
Thaỡnh sp = dang õỏửu kyỡ + trong kyỡ - dang cuọỳi
kyỡ
2. Nhióỷm vuỷ:
- Xaùc õởnh õuùng õừn õọỳi tổồỹng haỷch toaùn chi phờ, phổồng phaùp
haỷch toaùn chi phờ saớn xuỏỳt , õọỳi tổồỹng tờnh giaù thaỡnh vaỡ caùc phổồng
phaùp tờnh giaù thaỡnh.
- Ghi cheùp, phaớn aùnh õỏửy õuớ, kởp thồỡi moỹi chi phờ thổỷc tóỳ phaùt
sinh trong quaù trỗnh saớn xuỏỳt saớn phỏứm.

HVTH: Ló Thở Tởnh Haớo - AH 8.2 Trang 7
Chun Âãư Täút Nghiãûp   
II.HẢCH TOẠN CHI PHÊ SN XÚT :
1. Âäúi tỉåüng hảch toạn chi phê sn xút :
- Viãûc xạc âënh âäúi tỉåüng hảch toạn chi phê sn xút ,
ngỉåìi ta thỉåìng càn cỉï vo:
+ Tênh cháút quy trçnh cäng nghãû: l sn xút gin âån hay sn
xút phỉïc tảp.
+ Càn cỉï vo quạ trçnh sn xút : l sn xút liãn tủc hay
quạ trçnh sn xút song song.
+ Loải hçnh sn xút .
+ Âàûc âiãøm täø chỉïc sn xút : cọ täø chỉïc sn xút phán
xỉåíng hồûc khäng cọ täø chỉïc sn xút phán xỉåíng.
+ Trçnh âäü qun l doanh nghiãûp.
2. Phỉång phạp hảch toạn chi phê sn xút :
a) Phỉång phạp hảch toạn chi phê sn xút theo chi tiãút hồûc
theo bäü pháûn sn pháøm :
b) Phỉång phạp hảch toạn chi phê sn xút theo sn pháøm :
c) Phỉång phạp hảch toạn chi phê sn xút theo nhọm sn
pháøm :
d) Phỉång phạp hảch toạn chi phê sn xút theo âån âàût hng:
e) Phỉång phạp hảch toạn chi phê sn xút theo giai âoản
cäng nghãû:
HVTH: Lã Thë Tënh Ho - AH 8.2 Trang 8
Chuyón óử Tọỳt Nghióỷp
3. Haỷch toaùn vaỡ phỏn bọứ chi phờ saớn xuỏỳt :
3.1. Chi phờ nguyón vỏỷt lióỷu trổỷc tióỳp (Chi phờ NVLTT):
a) Nọỹi dung chi phờ nguyón vỏỷt lióỷu trổỷc tióỳp:
- Chi phờ vỏỷt lióỷu laỡ giaù trở vỏỷt lióỷu , nhión lióỷu , õióỷn thổỷc
tóỳ tióu hao cho saớn xuỏỳt trong kyỡ saớn xuỏỳt kinh doanh.

Giaới:
900 x 1000
Hóỷ sọỳ phỏn bọứ = = 0,9
120 x 5 x 1000+100 x 4 x 1000
HVTH: Ló Thở Tởnh Haớo - AH 8.2 Trang 9
Tọứng chi phờ cỏửn phỏn bọứ
Hóỷ sọỳ phỏn bọứ =
Tọứng tióu thổùc lổỷa choỹn õóứ phỏn
bọứ
Chi phờ vỏỷt lióỷu Hóỷ sọỳ Tióu
thổùc
Phỏn bọứ cho õọỳi tổồỹng i phỏn bọứ phỏn
Chuyón óử Tọỳt Nghióỷp
Chi phờ vỏỷt lióỷu phỏn bọứ cho vỏỷt lióỷu A:
0.9 x 120 x 5 x 1000 = 540000õ
Chi phờ vỏỷt lióỷu phỏn bọứ cho vỏỷt lióỷu B:
0.9 x 100 x 4 x 1000 = 360000õ
c) Phổồng phaùp kóỳ toaùn:
Taỡi khoaớn sổớ duỷng:
- Cọng duỷng: Nhũm tỏỷp hồỹp chi phờ vỏỷt lióỷulaỡm cồ sồớ õóứ
tờnh giaù thaỡnh .
Kóỳt cỏỳu:
TK 621
Tỏỷp hồỹp chi phờ NVL -NVL trổỷc tióỳp xuỏỳt
duỡng
Trổỷc tióỳp xuỏỳt duỡng khọng hóỳt nhỏỷp laỷi
kho.
Cho saớn xuỏỳt - Kóỳt chuyóứn chi phờ NVL
Trổỷc tióỳp õóứ tờnh giaù
thaỡnh .

HồûcNåü TK 631 (phỉång phạp kiãøm kã âënh k)
Cọ TK 621
@VÊ DỦ:
Mäüt doanh nghiãûp sn xút ra 2 loải sp A v B , hảch toạn hng
täưn kho theo phỉång phạp kã khai thỉåìng xun , näüp thú GTGT theo
phỉång phạp kháúu trỉì, trong thạng 1/nàm N cọ cạc nghiãûp vủ kinh tãú
phạt sinh nhỉ sau:
1. Bạo cạo váût tỉ cn lải cúi thạng trỉåïc:giạ trë thỉûc tãú
váût liãûu chênh cn lải thạng trỉåïc, thạng ny âỉa vo sỉí dủng sn
xút sp A : 4200,sp B : 1200.
2. Täøng håüp phiãúu xút kho váût liãûu chênh theo giạ hảch
toạn , dng trỉûc tiãúp vo sn xút sp A :14000, sp B : 12000.
3. Mua váût liãûu phủ theo hoạ âån chỉa cọ thú :8000 , thú
GTGT: 800 , täøng giạ thanh toạn doanh nghiãûp cháúp nháûn tr 8800,chi
phê thu mua tr bàòng tiãưn màût 376. Váût liãûu phủ âem vo sỉí dủng
trỉûc tiãúp sn xút 2 loải sp A v B khäng qua kho.
4. Phãú liãûu thu häưi nháûp kho(sp B) : 200
5. Cúi thạng tênh toạn phán bäø v kãút chuøn chi phê ngun
liãûu, váût liãûu trỉûc tiãúp cho sp A v B.
Cho biãút : chi phê váût liãûu phủ phán bäø theo chi phê NVL chênh
thỉûc tãú sỉí dủng trong k.
u cáưu : Âënh khon kãú toạn cạc nghiãûp vủ trãn . Biãút Säú dỉ
ca ngy 1/1 ca TK 152 (VLC) : 102000(chãnh lãûch giạ thỉûc tãú v giạ
hảch toạn bäüi chi: 2000)
Gii:
102000
H
VLC
= = 1,02
100000

3.2) Haỷch toaùn chi phờ nhỏn cọng trổỷc tióỳp(NCTT)
a.Nọỹi dung: Chi phờ nhỏn cọng bao gọửm : tióửn lổồng chờnh,
tióửn lổồng phuỷ, caùc khoaớn phuỷ cỏỳp, BHYT, BHXH, KPC, tióửn lổồng
nghố pheùp cuớa cọng nhỏn trổỷc tióỳp saớn xuỏỳt saớn phỏứm , thổỷc hióỷn
lao vuỷ , dởch vuỷ.
b. Phổồng phaùp kóỳ toaùn:
TK sổớ duỷng: TK 622
- Cọng duỷng: TK naỡy phaớn aớnh chi phờ lao õọỹng trổỷc tióỳp,
saớn xuỏỳt sp, lao vuỷ dởch vuỷ...
- Kóỳt cỏỳu:
TK 622
- Tióửn lổồng phaới traớ cho CNTT
- Kóỳt chuyóứn chi phờ nhỏn cọng trổỷc tióỳp saớn xuỏỳt õóứ tờnh giaù
thaỡnh.
saớn xuỏỳt .
- Caùc khoaớn trờch theo lổồng.
X
Trỗnh tổỷ haỷch toaùn:
1. Tờnh lổồng phaới traớ cho CNTT saớn xuỏỳt :
Nồỹ TK 622
Coù TK 334
2. Caùc khoaớn trờch theo lổồng CNTT saớn xuỏỳt :
Nồỹ TK 622
Coù TK 338
3. Trờch lổồng nghố pheùp cuớa CNTT saớn xuỏỳt :
- Trờch trổồùc lổồng nghố pheùp:
Nồỹ TK 622
Coù TK 335
- Tờnh tióửn lổồng nghố pheùp thổỷc tóỳ:
HVTH: Ló Thở Tởnh Haớo - AH 8.2 Trang 12

Giaới:
1. Nồỹ TK 622A: 36000
Nồỹ TK 622B: 24000
Nồỹ TK 335 : 600
Coù TK 334: 60600
2. Nồỹ TK 622A: 900
Nồỹ TK 622B: 600
Coù TK 335: 1500
3. Nồỹ TK 622A: 5700
Nồỹ TK 622B: 3914
Coù TK 338: 9614
4. Tờnh chi phờ NCTT cho caùc õọỳi tổồỹng chởu phờ:
Saớn phỏứm A: 36000 + 900 + 5700 = 42600
Saớn phỏứm B: 24000 + 600 + 3914 = 28514
Nồỹ TK 154A : 42600
Nồỹ TK 154B : 28514
Coù TK 622A : 42600
Coù TK 622B : 28514
3.3) Chi phờ saớn xuỏỳt chung:
Chi phờ saớn xuỏỳt chung bióỳn õọứi:
a) Nọỹi dung:
Chi phờ saớn xuỏỳt chung bao gọửm nhổợng chi phờ coù lión quan õóỳn
vióỷc phuỷc vuỷ saớn xuỏỳt vaỡ quaớn lyù saớn xuỏỳt trong phaỷm vi phỏn
xổồớng saớn xuỏỳt bao gọửm:
- Chi phờ nhỏn vión( TK 6271) gọửm tióửn lổồng,BHXH,
BHYT,KPCcuớa nhỏn vión quaớn lyù phỏn xổồớng.
- Chi phờ vỏỷt lióỷu ( TK 6722) gọửm : vỏỷt lióỷu xuỏỳt duỡng cho quaớn
lyù saớn xuỏỳt : duỡng baớo dổồợng maùy moùc , thióỳt bở saớn xuỏỳt duỡng sổợa
chổợa TSC ồớ phỏn xổồớng.
- Chi phờ cọng cuỷ duỷng cuỷ ( TK 6273) gọửm caùc cọng cuỷ duỷng

Coù TK 153 (loaỷi phỏn bọứ 1 lỏửn)
Coù TK 142 (loaỷi phỏn bọứ nhióửu lỏửn - hoaỷt õọỹng nhoớ hồn 1
nm TC)
Coù TK 242 (loaỷi phỏn bọứ nhióửu lỏửn - hoaỷt õọỹng lồùn hồn 1
nmTC)
Coù TK 611 ( kióứm kó õởnh kyỡ)
4. Trờch khỏỳu hao TSC taỷi phỏn xổồớng:
Nồỹ TK 627
Coù TK 214
ọửng thồỡi Nồỹ TK 009
5. Trờch trổồùc chi phờ sổợa chổợa lồùn TSC taỷi phỏn xổồớng :
Nồỹ TK 627
Coù TK 335
6. Chi phờ dởch vuỷ mua ngoaỡi:
Nồỹ TK 627
Nồỹ TK 133
Coù TK 111, 112, 331
7. Chi phờ khaùc bũng tióửn :
Nồỹ TK 627
Nồỹ TK 133
Coù TK 111, 112, 331
8.Kóỳt chuyóứn vaỡ phỏn bọứ chi phờ saớn xuỏỳt :
Nồỹ TK 154 (kó khai thổồỡng xuyón)
Nồỹ TK 631 (kióứm kó õởnh kyỡ )
Coù TK 627
Chi phờ saớn xuỏỳt chung cọỳ õởnh:
- Khi phaùt sinh chi phờ saớn xuỏỳt chung cọỳ õởnh :
Nồỹ TK 627(chi phờ saớn xuỏỳt chung cọỳ õởnh)
Coù TK 152, 153, 214, 334, . . . .
- Cuọỳi kyỡ phỏn bọứ vaỡ kóỳt chuyóứn chi phờ saớn xuỏỳt chung

- Nhión lióỷu : 4500
- Cọng cuỷ duỷng cuỷ(hoaỷt õọỹng trong 1 nm taỡi chờnh) :
+ Loaỷi phỏn bọứ 1 lỏửn :600
+ Loaỷi phỏn bọứ 2 lỏửn :2100
2. Trờch baớng tọứng hồỹp thanh toaùn lổồng, baớng thanh toaùn
tióửn n ca, tióửn lổồng, tióửn n ca phaới traớ cho nhỏn vión quaớn lyù saớn
xuỏỳt : lổồng thồỡi gian : 9000, tióửn n ca : 500
3. Trờch BHXH, BHYT, KPC theo tyớ lóỷ 19% vaỡo phờ .
4. Khỏỳu hao TSC trong thaùng :
- Khỏỳu hao maùy moùc thióỳt bở saớn xuỏỳt saớn phỏứm A: 5000,
saớn phỏứm B: 4000.
- Khỏỳu hao nhaỡ xổồớng vaỡ TSC chung khaùc ồớ phỏn xổồớng :
3000.
5. Chi tióỳp khaùch ồớ phỏn xổồớng saớn xuỏỳt bũng tióửn mỷt :
395
6. Chuyóứn tióửn gổới ngỏn haỡng traớ tióửn õióỷn sổớ duỷng trong
thaùng ồớ bọỹ phỏỷn saớn xuỏỳt 6.160 (trong õoù thuóỳ GTGT 10%). Trong õoù:
+ ióỷn duỷng cho saớn xuỏỳt saớn phỏứm A: 3000, saớn phỏứm B:
2000.
+ ióỷn duỡng thừp saùng vaỡ quaớn lyù taỷi phỏn xổồớng : 600.
7. Trờch trổồùc chi phờ sổợa chổợa lồùn TSC thuó ngoaỡi sổợa
chổợa vaỡo chi phờ saớn xuỏỳt trong thaùng cuớa bọỹ phỏỷn saớn xuỏỳt :380.
8. Phỏn bọứ chi phờ saớn xuỏỳt chung cho saớn phỏứm A vaỡ saớn
phỏứm B. Bióỳt:
+ Chi phờ khỏỳu hao maùy moùc thióỳt bở saớn xuỏỳt vaỡ chi phờ vóử
õióỷn tỏỷp hồỹp theo phổồng phaùp trổỷc tióỳp.
HVTH: Ló Thở Tởnh Haớo - AH 8.2 Trang 16
Chuyón óử Tọỳt Nghióỷp
+ Chi phờ saớn xuỏỳt chung coỡn laỷi phỏn bọứ theo tióửn lổồng
saớn phỏứm cuớa cọng nhỏn saớn xuỏỳt saớn phỏứm A:30000, saớn phỏứm B :

3. Nồỹ TK 627(6271) : 1710
Coù TK 338: 1710
4. Nồỹ TK 627(6274) :12000
Coù TK 214 : 12000
ọửng thồỡi Nồỹ TK 009: 12000
5. Nồỹ TK 627(6278): 395
Coù TK 111 : 395
6. Nồỹ TK 627(6277) :5600
Nồỹ TK 133 :560
Coù TK 112 : 6160
7. Nồỹ TK 627(6277): 380
Coù TK 335 : 380
8. Phỏn bọứ chi phờ saớn xuỏỳt chung cho saớn phỏứm A vaỡ saớn phỏứm
B :
HVTH: Ló Thở Tởnh Haớo - AH 8.2 Trang 17
Chuyón óử Tọỳt Nghióỷp
-Tờnh chi phờ saớn xuỏỳt chung coỡn laỷi phỏn bọứ :
12600 + 660 + 1155 + 9500 + 1710 + 3000 + 395 + 600 + 380 =
30000
30000
Hóỷ sọỳ phỏn bọứ = = 0,6
50000
Phỏn bọứ cho :
+ Saớn phỏứm A: 30000 x 0,6 = 18000
+ Saớn phỏứm B : 20000 x 0,6 = 12000
Vỏỷy chi phờ saớn xuỏỳt chung tờnh cho :
+ Saớn phỏứm A : 5000 + 3000 + 18000 = 26000
+ Saớn phỏứm B : 4000 + 2000 + 12000 = 18000
Nồỹ TK 154A : 26000
Nồỹ TK 154B : 18000

õọỹng saớn xuỏỳt
sinh trong kyỡ kinh doanh trong kyỡ .
SDCK: chi phờ traớ trổồùc daỡi haỷn chổa tờnh vaỡo
HVTH: Ló Thở Tởnh Haớo - AH 8.2 Trang 18
Chuyón óử Tọỳt Nghióỷp
chi phờ hoaỷt õọỹng saớn xuỏỳt kinh doanh cuớa
nm taỡi chờnh.
+ Trỗnh tổỷ kóỳ toaùn:
111, 112, 331, 153. .. 242 142 627,641,642
Phỏn bọứ 2 lỏửn trón 1 nm Phỏn bọứ 1 lỏửn phỏn bọứ trong
taỡi chờnh nm taỡi chờnh
X
b) Chi phờ phaới traớ:
+ Chi phờ phaới traớ laỡ nhổợng khoaớn chi phờ thổỷc tóỳ chổa
phaùt sinh nhổng õổồỹc trờch trổồùc tờnh vaỡo chi phờ hoaỷt õọỹng saớn xuỏỳt
kinh doanh kyỡ naỡy cho caùc õọỳi tổồỹng chởu chi phờ õóứ õaớm baớo khi chi
phờ phaùt sinh thổỷc tóỳ khọng gỏy õọỹt bióỳn cho chi phờ saớn xuỏỳt kinh
doanh.
+ Bao gọửm:
- Trờch trổồùc tióửn lổồng nghố pheùp cuớa cọng nhỏn nghố
pheùp.
- Trờch trổồùc sổợa chổợa lồùn TSC.
- Trờch trổồùc tióửn laợi vay ngỏn haỡng.
- Trờch trổồùc chi phờ baớo haỡnh haỡng hoaù , saớn phỏứm .
- Trờch trổồùc caùc khoaớn thióỷt haỷi trong saớn xuỏỳt nhổ
ngổỡng saớn xuỏỳt theo muỡa vuỷ hay theo kóỳ hoaỷch. ..
+ Taỡi khoaớn sổớ duỷng: TK 335- chi phờ phaới traớ
TK 335
- caùc khoaớn chi phờ thổỷc tóỳ phaùt sinh chi phờ phaới traớ õaợ tờnh
vaỡo chi phờ

+) ồớ phỏn xổồớng õióỷn coù 440.000õ
-saớn lổồỹng õióỷn saớn xuỏỳt ra : 1.100kwh
Trong õoù phuỷc vuỷ cho : - Phỏn xổồớng saớn xuỏỳt chờnh :
800kwh
- Quaớn lyù doanh nghióỷp :200kwh
- Phỏn xổồớng sổợa chổợa 100kwh
+) phỏn xổồớng sổợa chổợa : 300.000õ
- tọứng sọỳ giồỡ cọng thổỷc hióỷn õổồỹc 300 giồỡ cọng .Trong õoù
phuỷc vuỷ cho:
phỏn xổồớng saớn xuỏỳt chờnh : 200 giồỡ cọng
quaớn lyù doanh nghióỷp : 40 giồỡ cọng
phỏn xổồớng õióỷn : 60 giồỡ cọng
Yóu cỏửu haợy tờnh chi phờ phỏn bọứ cho caùc bọỹ phỏỷn kinh doanh
chờnh.
Giaới:
Coù 2 bổồùc :
* Bổồùc I: Xaùc õởnh giaù thaỡnh õồn vở ban õỏửu
Tọứng chi phờ ban õỏửu thổỷc tóỳ phaùt sinh
Zõv ban õỏửu =
Saớn lổồỹng saớn phỏứm saớn xuỏỳt ra

Z õồn vở ban õỏửu naỡy duỡng õóứ phỏn bọứ chi phờ saớn xuỏỳt phuỷ
phuỷc vuỷ lỏựn nhau giổợa caùc bọỹ phỏỷn saớn xuỏỳt phuỷ
* Bổồùc II: Tờnh giaù thaỡnh õồn vở thổỷc tóỳ phuỷc vuỷ cho caùc bọỹ
phỏỷn saớn xuỏỳt kinh doanh.
Z õồn vở thổỷc tóỳ Tọứng chi phờ - chi phờ phỏn bọứ cho caùc bọỹ + chi phờ
do caùc bọỹ phỏỷn
Phuỷc vuỷ cho caùc ban õỏửu phỏỷn saớn xuỏỳt phuỷ khaùc saớn xuỏỳt
phuỷ khaùc phỏn bọứ õóỳn
bọỹ phỏỷn saớn =

+ PX saớn xuỏỳt chờnh : 800 x 460 = 368.000õ
+ Quaớn lyù doanh nghióỷp : 200 x 460 = 92.000õ
Chi phờ PX sổợa chổợa phỏn bọứ cho :
+PX saớn xuỏỳt chờnh : 200 x 1.166,67 =233.334õ
+Quaớn lyù doanh nghióỷp : 40 x 1.166,67 = 46.666,8õ
3.6 Haỷch toaùn caùc khoaớn thióỷt haỷi trong saớn xuỏỳt :
a) Haỷch toaùn khoaớn thióỷt haỷi vóử saớn phỏứm hoớng:
- Saớn phỏứm hoớng laỡ saớn phỏứm saớn xuỏỳt ra khọng õuùng tióu
chuỏứn , õióửu kióỷn kyợ thuỏỷt quy õởnh nhổ khọng õuùng kờch cồợ , maỡu
sừc, bở khuyóỳt tỏỷt.
- Chia laỡm 2 loaỷi: saớn phỏứm hoớng sổợa chổợa õổồỹc vaỡ saớn
phỏứm hoớng khọng sổợa chổợa õổồỹc.
+ Saớn phỏứm hoớng sổợa chổợa õổồỹc :
+ Saớn phỏứm hoớng khọng sổợa chổợa õổồỹc :
@ Kóỳ toaùn saớn phỏứm sổợa chổợa õổồỹc:gọửm
+ Saớn phỏứm hoớng trong õởnh mổùc.
+ Saớn phỏứm hoớng trón õởnh mổùc
@. Sồ õọử haỷch toaùn: TK 154 sổợa
chổợa
- Saớn phỏứm hoớng trong õởnh mổùc:
- Saớn phỏứm hoớng trón õởnh mổùc:
111,152,334 154sc sp hoớng trón õởnh mổùc 152
(1) chi phờ sổợa chổợa õổồỹc (3) giaù trở phóỳ lióỷu thu
họửi
154 sổợa chổợa
138,334....
(2) giaù trở saớn phỏứm hoớng khọng (4) buọỹc bọửi thổồỡng
sổợa chổợa õổồỹc

721

bäü pháûn sn xút hồûc tỉìng loải sn pháøm... theo khon mủc chi
phê nhàòm âãø tênh giạ thnh sn pháøm .
1.1) Täíng håüp chi phê sn xút theo phỉång phạp kã
khai thỉåìng xun :
+ Ti khon sỉí dủng : TK 154- “ chi phê sn xút kinh
doanh dåí dang”
+ Cäng dủng:
* Täøng håüp chi phê sn xút .
* Tênh giạ thnh sn pháøm lao vủ , dëch vủ.
+ Kãút cáúu : TK 154
SDÂK: giạ trë sn pháøm dåí - Phãú liãûu thu häưi
Dang âáưu k - Giạ trë sn pháøm
hng khäng thãø
Kãút chuøn chi phê NVLTT, Sỉ chỉỵa âỉåüc.
NCTT,chi phê sn xút chung - giạ thnh sn pháøm, lao vủ,
dëch vủ
hon thnh nháûp kho hồûc cung
cáúp
bãn ngoi.
SDCK: giạ trë sn pháøm dåí
Dang cúi k.
@ Lỉu : - TK 154 âỉåüc måí chi tiãút theo tỉìng âäúi tỉåüng tênh giạ
thnh .
HVTH: Lã Thë Tënh Ho - AH 8.2 Trang 23
Chuyón óử Tọỳt Nghióỷp
- Khi mồớ chi tióỳt TK 154 thỗ coù thóứ truỡng vồùi õọỳi tổồỹng haỷch
toaùn chi phờ.
+) Trỗnh tổỷ haỷch toaùn:
TK 621 TK 154 TK 152
(1)cuọỳi kyỡ kóỳt chuyóứn chi phờ NVL (2a)trở giaù phóỳ lióỷu thu họửi

-Kóỳt chuyóứn gtrở dồớ - Kóỳt chuyóứn gtrở - Kóỳt chuyóứn gtrở
- kóỳt chuyóứn gtrở
dang õỏửu kyỡ . dồớ dang cuọỳi kyỡ Dồớ dang cuọỳi kyỡ. Dồớ dang
õỏửu kyỡ.
- Kóỳt chuyóứn chi -giaù thaỡnh saớn phỏứm
phờ saớn xuỏỳt cuọỳi kyỡ lao vuỷ , dởch vuỷ SDCK: giaù trở dồớ
. dang cuọỳi kyỡ
HVTH: Ló Thở Tởnh Haớo - AH 8.2 Trang 24
Chuyãn Âãö Täút Nghiãûp   
X
HVTH: Lã Thë Tënh Haío - AH 8.2 Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status