Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Li m u
Sn xut vt cht l c s tn ti v phỏt trin ca mt xó hi. Bt k
mt xó hi no mun tn ti v phỏt trin u phi tin hnh sn xut thụng
qua nhng phng thc sn xut khỏc nhau. Bi vỡ, ch cú sn xut mi
ỏp ng c yờu cu tiờu dựng ca xó hi.
Hin nay, trong nn kinh t quc dõn núi chung v trong cỏc doanh
nghip kinh doanh núi riờng, quy mụ v hot ng khụng ngng c i
mi v phỏt trin. Cho n nay cựng vi chớnh sỏch m ca cỏc doanh
nghip sn xut kinh doanh ó gúp phn thỳc y nn kinh t hng húa trờn
phỏt trin v i lờn.Bờn cnh ú cú th tn ti v ng vng trong
mụi trng cnh tranh gay gt ú, mi doanh nghip sn xut cng phi
qun lý mt cỏch cú hiu qu hot ng sn xut kinh doanh ca mỡnh, s
dng vn mt cỏch tit kim nht m vn mang li li nhun ti a. t
c nhng yờu cu ú, doanh nghip cn phi quan tõm n tt c cỏc
khõu trong quỏ trỡnh sn xut lm th no gim c chi phớ sn xut v
h giỏ thnh sn phm.
Nguyờn vt liu cụng c dng c l ti sn lu ng ch yu to ra
hỡnh thỏi vt cht sn phm, l yu t khụng th thiu c ca quỏ trỡnh
sn xut. T trng nguyờn vt liu trong tng chi phớ sn xut v giỏ thnh
l rt ln. Do ú cụng tỏc qun lý nguyờn vt liu l nhim v cp thit i
vi mi doanh nghip. Hch toỏn nguyờn vt liu c thc hin mt cỏch
nghiờm tỳc mi cú th m bo cho vic cung cp ngyờn vt liu kp thi,
ng b cho nhu cu sn xut v kim tra nhm ngn nga cỏc hin tng
hao ht mt mỏt nguyờn vt liu trong cỏc khõu ca quỏ trỡnh sn xut. Nh
ú m cỏc doanh nghip gim c chi phớ, tit kim c vn, h giỏ
thnh sn phm nõng cao li nhun cho doanh nghip.
SV: Nguyễn Nhị Thuỷ Lp K8- HCKT
Nh Qunh
1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
kinh t , khuyn khớch thỳc y nn kinh t vi phng chõm hũa nhp
khụng hũa tan. Cựng vi s phỏt trin ca nn vn minh nhõn loi quỏ trỡnh
chuyn giao cụng ngh chuyn i c ch th trng nc ta hin nay.
Nh vy phự hp vi nhu cu v sc ộp cnh tranh ca th trng mt
cụng ty ó c thnh lp.
Tờn giao dch: Cụng ty Trỏch nhim hu hn Hong Sn.
a ch: 89/170 Ngụ Gia T - Phng c Giang Qun Long
Biờn TP H Ni.
Khi nn kinh t nc ta i mi t c ch quan liờu bao cp sang c
ch th trng, xó hi ngy cng phỏt trin, nhu cu tiờu dựng tng, nm bt
c thc t ú, Cụng ty TNHH Hong Sn c thnh lp ngy 25 thỏng
4 nm, 2003. Theo giy chng nhn ng ký kinh doanh s: 0102026440
do s k hoch u t H Ni cp vi c s vt cht ban u v ngun vn
kinh doanh y .
Ngay t ngy u mi thnh lp vi i ng cỏn b cụng nhõn cũn
non tr c v tui i v tui ngh, cng nh trỡnh qun lý. Trc tỡnh
hỡnh ú di s lónh o ca ban giỏm c v s n lc ca cỏc t chc
trong cụng ty. Sau nhng nm thnh lp v phỏt trin t mt n v cú quy
mụ nh thit b nghốo nn, lc hu, n nay cụng ty ó khụng ngng m v
SV: Nguyễn Nhị Thuỷ Lp K8- HCKT
Nh Qunh
3
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
phát triển. Nhờ đó đã thu hút và tạo được nhiều việc làm cho người lao
động, giải quyết vấn đề thất nghiệp cho xã hội.
Với nguồn vốn kinh doanh ban đầu là 5 tỷ đồng.
Đến năm 2008 nguồn vốn kinh doanh lên đến gần 9 tỷ đồng.
Đội ngũ công nhân viên từ 200 người tăng lên đến 450 người. Trong
đó cơ cấu như sau:
15% trình độ đại học.
Như Quỳnh
4
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Qua bng kt qu kinh doanh trờn ta cú th thy:
Doanh thu nm sau tng hn so vi nm trc 1,04%( nm
2007/2006) tng ng s tuyt i l 318 triu ng.
Lói gp nm 2006 tng hn so vi nm 2005 l 1,146% tng ng
1.468 triu ng, nm 2007 so vi 2006 l tng1,161% tng ng 1.850
triu ng.
Li nhun hng nm tng mt cỏch u n: Nm 2006 so vi nm
2005 tng 167 triu ng tng ng vi 1,114%, nm 2007 so vi nm
2006 tng 388 triu ng tng ng vi 1,161%.
Thụng qua vic np ngõn sỏch ca cụng ty hng nm trờn 1 t ng v
t l tng cao hn, bờn cnh ú i sng ca cỏn b cụng nhõn viờn khụng
ngng c ci thin( thu nhp bỡnh quõn tng t: 0.981 triu ng/ngi
n 1,2075 triu ng/ngi. õy l mc thu nhp cng khụn phi l cao
song tc tng trng thu nhp n nh ca ngi lao qua cỏc nm cng
th hin s quan tõm ca ban lónh o i vi cụng ngi lao ng.
t c kt qu trờn l nh s n lc, c gng khụng ngng trong
lao ng ca tp th lónh o v cụng nhõn viờn trong Cụng ty.
Mc tiờu phn u ca cụng ty nm 2008
Nng sut lao ng bỡnh quõn tng 20%.
Thu nhp bỡnh quõn u ngi tng 30%.
Np ngõn sỏch nh nc tng 20%.
1.1.2/ c im t chc b mỏy hot ng kinh doanh ti Cụng ty
Trỏch nhim hu hn Hong Sn.
Do l mt cụng ty TNHH mi c thnh lp nờn b mỏy t chc v
qun lý ca cụng ty tng i n gin nhng li ht sc cht ch:
- ng u b mỏy qun lý l Giỏm c: L ngi iu hnh mi hot
ng sn xut kinh doanh v chu trỏch nhim trc phỏp lut v mi hnh
- Phõn xng: L ni nhn vt liu v trc tip sn xut ra sn phm.
SV: Nguyễn Nhị Thuỷ Lp K8- HCKT
Nh Qunh
6
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
- i lý: L ni gii thiu v tiờu th sn phm ca cụng ty cỏc tnh
thnh.
B mỏy t chc ca Cụng ty c c th qua s sau.
S 1: B mỏy t chc ca Cụng ty.
SV: Nguyễn Nhị Thuỷ Lp K8- HCKT
Nh Qunh
Giỏm c
Phú Giỏm c
Phũng
bo v
Phũng k
toỏn ti v
Phũng kinh
doanh tng
hp
Phũng t
chc
Phũng
k thut
i lý i lý
PX 2PX 1
7
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
1.2/ c im t chc b mỏy k toỏn v mt s b s k toỏn ti
Cụng ty Trỏch nhim hu hn Hong Sn.
Quan h cung cp s liu
1.2.2/ c im t chc b s k toỏn ti Cụng ty Trỏch nhim
hu hn Hong Sn.
Hin nay, Cụng ty ang ỏp dng hỡnh thc t chc k toỏn tp trung
nh vy cụng ty ch cú mt phũng k toỏn thc hin ton b cụng tỏc k
toỏn ti chớnh ca cụng ty. Vỡ vy cụng ty la chn hỡnh thc k toỏn Nht
Ký Chung lm hỡnh thc s ỏp dng cho cụng ty. õy l hỡnh thc k toỏn
phự hp vi hot ng sn xut kinh doanh v yờu cu qun lý ca cụng ty.
Hng ngy cn c vo chng t gc hp l nh phiu nhp kho, phiu
xut kho ri ghi chộp cỏc nghip v kinh t phỏt sinh vo s Nht ký chung
theo th t thi gian, t s Nht ký chung vo s cỏi cỏc ti khon tng
ng( Ti khon 152).
Cn c vo phiu nhp kho, phiu xut kho phỏt sinh trong thỏng k
toỏn lp th kho theo dừi v mt s lng.
Cỏc chng t cn hch toỏn chi tit.
Cui thỏng lp bng tng hp Nhp Xut Tn.
SV: Nguyễn Nhị Thuỷ Lp K8- HCKT
Nh Qunh
9
K toỏn trng
K toỏn
TSCD
K toỏn
vt t,TP
K toỏn
tng hp
K toỏn tin
lng,
BHXH
Th qu
2.1.1/ c im nguyờn vt liu ti Cụng ty Trỏch nhim hu hn
Hong Sn.
Hin nay, theo bỏo cỏo danh mc vt t Cụng ty ang s dng gn 35
loi nguyờn vt liu khỏc nhau. õy l nhng nguyờn vt liu dựng sn
xut nhiu loi sn phm nờn chỳng cú nhng tớnh cht khỏc nhau . Do ú
ũi hi Cụng ty phi tin hnh phõn loi vt liu mt cỏch hoa hc d
qun lý v hch toỏn.. Nguyờn, vt liu ca cụng ty c phõn loi nh
sau:
Vt liu chớnh: Nha PPS 300 FP, nha PP 110 MS
Vt liu ph: Titan, Axit Straic, Bt ng, TiO
2
CR828.
Nguyờn vt liu bao gm: Xng. Du dựng a ún ban lónh o.
Ph tựng thay th l cỏc chi tit ph tựng ca cỏc loi mỏy múc thit b
m cụng ty s dng bao gm ph tựng thay th trong mỏy ct.
Ph liu thu hi l cỏc loi nha tha khi ct cho sn xut sn phm.
Nguyờn vt liu ca cụng ty cú mt c im riờng tuy nguyờn vt
liu chớnh ca cụng ty c thu mua t th trng trong nc nhng vn
chi tỏc ng ca s bin ng giỏ du trờn th gii. S d cú nguyờn nhõn
ny l vỡ nguyờn vt liu chớnh sn xut sn phm doanh nghip l ht
nha m yu t quan trng cu thnh v tớnh giỏ ht nha l du vỡ vy
nguyờn vt liu ca cụng ty b ph thuc vo s bin ng giỏ du trờn th
gii mc dự cụng ty ch thu mua th trng trong nc. Vỡ vy giỏ c
nguyờn vt liu u vo khụng c n nh vn cú nhng bin ng nh.
SV: Nguyễn Nhị Thuỷ Lp K8- HCKT
Nh Qunh
11
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.1.2/ Tớnh giỏ nguyờn vt liu
2.1.2.a/ ỏnh giỏ vt liu nhp kho.
thỏng l nhp nguyờn vt liu cho sn xut.
SV: Nguyễn Nhị Thuỷ Lp K8- HCKT
Nh Qunh
12
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.1.2.b/ ỏnh giỏ vt liu xut kho.
Cụng ty tớnh giỏ nguyờn vt liu xut kho theo phng phỏp bỡnh quõn
gia quyn.
- i vi vt t xut kho: Tớnh giỏ vt t theo phng phỏp n giỏ
bỡnh quõn gia quyn.
Tr giỏ vn NVL
xut kho
=
S lng NVL
xut kho
x
n giỏ thc t bỡnh quõn
gia quyn
Trong ú:
n giỏ thc
t bỡnh quõn
gia quyn
=
Tr giỏ NVL tn u k + Tr giỏ NVL nhp trong k
S lng NVL tn u k + S lng NVL nhp trong k
- i vi vt t cụng ty cú nhn gia cụng sn phm sau ú li xut sn
phm cho khỏch hng v thanh toỏn tin gia cụng sn phm
- Trng hp mua nguyờn vt liu sn xut bỏn sn phm thỡ giỏ
c tớnh bng giỏ ghi trờn húa n phỏt hnh, cũn chi phớ vn chuyn
cụng ty hch toỏn v theo dừi riờng.
- Liờn 2 : Do th kho gi ri gi lờn cho phũng k toỏn.
- Liờn 3 : Cỏn b mua sm gi kốm theo Húa n GTGT.
SV: Nguyễn Nhị Thuỷ Lp K8- HCKT
Nh Qunh
14
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Vớ d:
Ngy 02 thỏng 6 nm 2008 b phn sn xut ngh lnh vt t
cho sn xut sn phm. Xng trng lm Giy ngh mua vt t gi
lờn phũng vt t.
Giy ngh mua vt t
Kớnh gi: Giỏm c Cụng ty TNHH Hong Sn.
ng kớnh gi: Phũng k toỏn vt t Cụng ty.
Tờn tụi l: Nguyn Thanh Võn.
B phn: T sn xut.
ngh mua cỏc loi vt liu tin cho vic sn xut sn phm.
TT Tờn vt t n v tớnh S lng Ghi chỳ
1 PP 300 FP Kg 2500
2 PP 110 MS Kg 6000
3 Bt ng Kg 60
4 Titan Kg 250
5 Axit stearic Kg 500
6 TiO
2
CR 828 Kg 400
Lý do : Phc v cho sn xut.
Ban giỏm c cụng ty
( Ký tờn)
Trng
phũng
Liờn 2 ( Giao cho khỏch hng)
Mu s: 01 GTKT 3LL
MH/2006B
SV: Nguyễn Nhị Thuỷ Lp K8- HCKT
Nh Qunh
16
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Ngy 06 thỏng 6 nm 2008 N
0
:0067584
n v bỏn hng: Cụng ty C phn húa cht nha.
a ch: 214 Nguyn Vn C - Gia Lõm H Ni.
S ti khon : 10156301100 Mó s thu:
0100942205-1
H v tờn ngi mua hng: Nguyn Th Hoa.
a ch: Cụng ty TNHH Hong Sn.
S ti khon: 09158632401. Mó s thu:
0500465067
Hỡnh thc thanh toỏn: Tin mt.
TT Tờn hng húa, dch v VT S lng n giỏ Thnh tin
1 PPS 30 FP Kg 1.500 21.363,6 32.045.500
2 PP 110 MS Kg 5.000 21.363,6 106.818.000
Cng tin hng 138.863.445
Thu sut GTGT(10%) Tin thu GTGT 13.886.555
Tng cng 152.750.000
S tin bng ch: Mt trm nm hai triu by trm nm mi ngn ng chn
Ngi mua hng
( Ký, ghi rừ h tờn)
Ngi bỏn hng
0
: 0078134
n v bỏn hng: Cụng ty TNHH Dng Khiờm.
a ch: 106A Nguyn Khuyn H Ni
S ti khon: 05687432145 Mó s thu: 010139471
H v tờn ngi mua hng: Nguyn Th Hoa.
i ch: Cụng ty TNHH Hong Sn.
S ti khon: 01958632401 Mó s thu: 0500465067.
Hỡnh thc thanh toỏn: Tin mt.
TT Tờn hng húa, dch v VT S lng n giỏ Thnh tin
1 Titan Kg 150 32.000 4.800.000
2 Axit Stearic Kg 400 13.000 5.200.000
3 Bt ng Kg 44 81.000 3.564.000
4 TiO
2
CR 828 Kg 300 33.000 9.900.000
Cng tin hng 23.464.000
Thu sut GTGT: 5% Tin thu GTGT 1.173.200
Tng thnh tin 24.637.200
S tin vit bng ch: Hai mi t triu sỏu trqam ba mi by nghỡn hai
trm ng.
Ngi mua hng
( Ký, ghi rừ h tờn)
Ngi bỏn hng
( Ký, ghi rừ h tờn)
Th trng n v
(Ký, ghi rừ h tờn)
Sau khi nguyờn vt liu v n kho, ngi nhn hng( ban kim nh)
cn c vo húa n s 0067584 ngy 06 thỏng 6 nm 2008( trang 19)tin
hnh kim nghim cht lng v s lng ca 5.000 kg PP 110 MS, 1.500
lng
theo
chng
Kt qu kim nghim Ghi
chỳ
S lng ỳng
quy cỏch, nhón
hiu,phm cht
S lng
khụng ỳng
quy cỏch, nhón
hiu phm cht
1 PP 110 MS Kg 5.000 5.000
2 PPS 300 FP Kg 1.500 1.500
í kin kim nghim:
Sau khi kim tra, chỳng tụi ó trao i v thng nht nguyờn vt liu
PPS300FP, PP110MS m bo nhp kho. Vy chỳng tụi lp biờn bn ny
kớnh Bỏo ban giỏm c xin ý kin Ban giỏm c.
i din k thut
( Ký, h tờn)
Th kho
( Ký, h tờn)
Trng ban
( Ký, h tờn)
Sau khi kim tra cht lng, s lng, i chiu vi hp ng bờn
mua ng ý.Nguyờn vt liu v n ni sn xut thỡ th kho nhn nguyờn
liu tin hnh kim nghim v lm th tc nhp kho. Ti kho trờn phiu
nhp kho ch ghi s lng thc nhp. Phiu nhp kho c lm hai bn mt
bn th kho lp cựng giy giao nhn vt t chuyn lờn phũng vt t. Mt
bn th kho ớnh kốm húa n GTGT chuyn lờn phũng k toỏn.K toỏn
Tờn nhón hiu,quy
cỏch vt t.
Mó s vt S lng n giỏ Thnh
tin
Theo
chng t
Thc
t
1 PPS 300 FP Kg 1.500 1.500 21.363,63 32.045.445
2 PP 110 MS Kg 5.000 5.000 21.363,63 106.818.000
Tng cng 138.863.445
Tng tin bng ch: Mt trm ba tỏm triu tỏm trm sỏu ba nghỡn bn
trm bn mi nm ng.
Ngy 06 thỏng 6 nm 2008
Ngi lp phiu
( Ký, h tờn)
Ngi giao hng
(Ký, h tờn)
Th qu
(Ký, h tờn)
K toỏn trng
(Ký, h tờn)
Cn c vo Húa n GTGT 0078134 ngy 06 thỏng 6 nm
2008( trang 21) ngi nhn nguyờn liu tin hnh kim nghim 150 kg
Titan, 400 kg Axit Stearic, 44 kg bt ng, 300 kg TiO
2
CR828.
Hi ng kim nghim bao gm:
- ễng: ng Ngc Anh - Th kho - i din bờn
nhn.
Tên quy cách
nhãn hiệu vật tư
Mã
số
ĐVT
Số
lượng
theo
chứng từ
Kết quả kiểm nghiệm
Ghi chú
Số lượng đúng
quy cách, nhãn
hiệu,phẩm chất
Số lượng không
đúng quy cách, nhãn
hiệu phẩm chất
1 Titan Kg 150 150
2 Axit Stearic Kg 400 400
3 Bột Đồng Kg 44 44
4 TiO
2
CR 828 Kg 300 300
Ý kiến kiểm nghiệm:
Sau khi kiểm tra, chúng tôi đã trao đổi và thống nhất Vật liệu phụ
Titan, Axit Stearic, bột đồng, TiO
2
CR828 đảm bảo nhập kho. Vậy chúng
tôi lập biên bản này kính báo ban giám đốc xin ý kiến Ban giám đốc.
Đại diện kỹ thuật