Thue XNK
Thue XNK
1
1
06/03/14
06/03/14
THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆTCHƯƠNG 3
CHƯƠNG 3
06/03/14
06/03/14
Thue XNK
Thue XNK
2
2
THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
•
I. KHÁI NIỆM & ĐẶC ĐIỂM THUẾ TIÊU THỤ
I. KHÁI NIỆM & ĐẶC ĐIỂM THUẾ TIÊU THỤ
ĐẶC BIỆT
ĐẶC BIỆT•
II. NỘI DUNG CHÍNH SÁCH THUẾ TIÊU THỤ
II. NỘI DUNG CHÍNH SÁCH THUẾ TIÊU THỤ
ĐẶC BIỆT
:
:
TTTĐB LÀ LOẠI THUẾ GIÁN THU ĐÁNH TRÊN GIÁ TRỊ
TTTĐB LÀ LOẠI THUẾ GIÁN THU ĐÁNH TRÊN GIÁ TRỊ
CỦA MỘT SỐ HH,DV TRONG DANH MỤC ĐẶC BIỆT. LUẬT
CỦA MỘT SỐ HH,DV TRONG DANH MỤC ĐẶC BIỆT. LUẬT
TTTĐB ĐƯỢC BAN HÀNH 30-6-1990 VÀ NHIỀU LẦN SỬA
TTTĐB ĐƯỢC BAN HÀNH 30-6-1990 VÀ NHIỀU LẦN SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG.
ĐỔI, BỔ SUNG.2. ĐẶC ĐIỂM:
·PHẠM VI HOẠT ĐỘNG HẸP.
THU MỘT LẦN TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH TỪ SX HOẶC NK,LƯU
THÔNG HH ĐẾN TIÊU DÙNG.
TS RẤT CAO NHẰM HƯỚNG DẪN VÀ HẠN CHẾ TIÊU DÙNG HOẶC
BẢO HỘ SX TRONG NƯỚC.
CĂN CỨ GTT ĐỐI VỚI HÀNG SX TRONG NƯỚC: LÀ GIÁ BÁN HÀNG
CHƯA CÓ THUẾ TTĐB.
PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ : KHẤU TRỪ.
06/03/14
06/03/14
Thue XNK
Thue XNK
4
4
3. TÁCDỤNG CỦA TTTĐB
3. TÁCDỤNG CỦA TTTĐB
•
•
Nghị định số 26/2009/NĐ-CP quy định chi tiết
Nghị định số 26/2009/NĐ-CP quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ
thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ
đặc biệt
đặc biệt
•
Thơng tư 64/2009/TT-BTC ngày 27/3/2009
Thơng tư 64/2009/TT-BTC ngày 27/3/2009
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 26/2009/NĐ-
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 26/2009/NĐ-
CP
CP
•
Thơng tư 05/2012/TT-BTC Hướng dẫn bổ sung
Thơng tư 05/2012/TT-BTC Hướng dẫn bổ sung
thêm một số nội dung mới về thuế TTĐB
thêm một số nội dung mới về thuế TTĐB
06/03/14
06/03/14
Thue XNK
Thue XNK
6
6
II. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT TTTĐB
II. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT TTTĐB 1a. ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ TTĐB
trở lên, cĩ thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng;
trở lên, cĩ thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng;
•
đ) Xe mơ tơ hai bánh, xe mơ tơ ba bánh cĩ dung tích xi lanh trên 125cm3;
đ) Xe mơ tơ hai bánh, xe mơ tơ ba bánh cĩ dung tích xi lanh trên 125cm3;
•
e) Tàu bay, du thuyền;
e) Tàu bay, du thuyền;
•
g) Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade component) và các chế
g) Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade component) và các chế
phẩm khác để pha chế xăng;
phẩm khác để pha chế xăng;
•
h) Điều hồ nhiệt độ cơng suất từ 90.000 BTU trở xuống; (
h) Điều hồ nhiệt độ cơng suất từ 90.000 BTU trở xuống; (
Điều hồ nhiệt độ cĩ cơng suất từ 90.000 BTU trở
Điều hồ nhiệt độ cĩ cơng suất từ 90.000 BTU trở
xuống, theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải, bao gồm ơ tơ, toa xe lửa, tàu, thuyền, tàu bay)
xuống, theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải, bao gồm ơ tơ, toa xe lửa, tàu, thuyền, tàu bay)•
i) Bài lá;
i) Bài lá;
•
k) Vàng mã, hàng mã.
k) Vàng mã, hàng mã.
2b. HH không thuộc diện chịu TTTDB trong các
2b. HH không thuộc diện chịu TTTDB trong các
T.hợp:
T.hợp:
1. HH do cơ sở SX, GC trực tiếp XK hoặc bán, ủy thác cho CS KD
1. HH do cơ sở SX, GC trực tiếp XK hoặc bán, ủy thác cho CS KD
khác để X,
khác để X,
bao goàm:
bao goàm:
•
1.1. HH do các cơ sở SX, gia công trực tiếp XK ra nước ngoài bao
1.1. HH do các cơ sở SX, gia công trực tiếp XK ra nước ngoài bao
gồm cả HH bán, gia công cho DN chế xuất, trừ ô tô dưới 24 chỗ
gồm cả HH bán, gia công cho DN chế xuất, trừ ô tô dưới 24 chỗ
ngồi bán cho DN chế xuất.
ngồi bán cho DN chế xuất.
•
1.2. Cơ sở SX HH thuộc diện chịu TTTĐB nếu tạm XK, tái NK
1.2. Cơ sở SX HH thuộc diện chịu TTTĐB nếu tạm XK, tái NK
theo giấy phép tạm XK, tái NK, trong thời hạn chưa phải nộp
theo giấy phép tạm XK, tái NK, trong thời hạn chưa phải nộp
TXK, TNK theo chế độ quy định thì khi tái NK không phải nộp
TXK, TNK theo chế độ quy định thì khi tái NK không phải nộp
thuế TTĐB, nhưng khi cơ sở SX bán HH này phải nộp TTTĐB.
thuế TTĐB, nhưng khi cơ sở SX bán HH này phải nộp TTTĐB.
Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; quà tặng cho CQ
Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; quà tặng cho CQ
NN, tổ chức CT, tổ chức CT-XH, tổ chức CTXH-NGNG, tổ chức
NN, tổ chức CT, tổ chức CT-XH, tổ chức CTXH-NGNG, tổ chức
XH…, quà biếu, quà tặng cho cá nhân tại VN theo mức quy định của
XH…, quà biếu, quà tặng cho cá nhân tại VN theo mức quy định của
CP;
CP;
•HH vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới
HH vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới
VN, HH chuyển khẩu theo quy định của CP;
VN, HH chuyển khẩu theo quy định của CP;
•Hàng tạm NK, tái XK và tạm XK, tái NK không phải nộp TNK,
Hàng tạm NK, tái XK và tạm XK, tái NK không phải nộp TNK,
TXK trong thời hạn theo quy định của PL về TNK,TXK;
TXK trong thời hạn theo quy định của PL về TNK,TXK;
•Đồ dùng của tổ chức, cá nhân NN theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại
Đồ dùng của tổ chức, cá nhân NN theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại
giao;HH mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn XNK; hàng
giao;HH mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn XNK; hàng
khu vui chơi, giải trí, t.thao khg đăng ký lưu hành và khg tham gia
giao thông.
giao thông.
06/03/14
06/03/14
Thue XNK
Thue XNK
10
10
2. ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ TTĐB
2. ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ TTĐB
:
:
•
Là tổ chức, cá nhân SX, NK HH và KD dịch vụ thuộc đối
Là tổ chức, cá nhân SX, NK HH và KD dịch vụ thuộc đối
tượng chịu TTTDB
tượng chịu TTTDB
•
Trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt động KD XK mua
Trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt động KD XK mua
HH
HH
thuộc diện chịu TTTDB
thuộc diện chịu TTTDB
của CS SX để XK nhưng không XK
của CS SX để XK nhưng không XK
mà tiêu thụ trong nước thì tổ chức, cá nhân có hoạt động KD
mà tiêu thụ trong nước thì tổ chức, cá nhân có hoạt động KD
XK là người nộp TTTDB
Các DN có VĐTNN và bên NN tham gia hợp tác KD theo Luật
Các DN có VĐTNN và bên NN tham gia hợp tác KD theo Luật
ĐTNN tại VN;các Cty NN và tổ chức NN hoạt động KD ở VN
ĐTNN tại VN;các Cty NN và tổ chức NN hoạt động KD ở VN
không theo Luật ĐTNN tại VN.
không theo Luật ĐTNN tại VN.
Cá nhân,hộ gia đình,nhóm người KD độc lập và các đối tượng
Cá nhân,hộ gia đình,nhóm người KD độc lập và các đối tượng
kinh khác có hoạt động SX,KD,NK.
kinh khác có hoạt động SX,KD,NK.
CSKD XK mua hàng chịu TTTĐB của CSSX để XK nhưng
CSKD XK mua hàng chịu TTTĐB của CSSX để XK nhưng
khơng XK mà tiêu thụ trong nước thì CSKD XK là người nộp
khơng XK mà tiêu thụ trong nước thì CSKD XK là người nộp
TTTĐB. Khi bán HH, CSKD XK phải kê khai và nộp đủ
TTTĐB. Khi bán HH, CSKD XK phải kê khai và nộp đủ
TTTĐB.
TTTĐB.
06/03/14
06/03/14
Thue XNK
Thue XNK
12
12
2. CĂN CỨ TÍNH THUẾ
khi xác định số
TTTÑB
TTTÑB
phải nộp
phải nộp
ñoái vôùi
ñoái vôùi
HH
HH
baùn ra.
baùn ra.
06/03/14
06/03/14
Thue XNK
Thue XNK
14
14
Giaù tính thueá
Giaù tính thueá
TTÑB
TTÑB
=
=
Giaù baùn chöa coù thueá
Giaù baùn chöa coù thueá
GTGT – thueá Moi Truong
GTGT – thueá Moi Truong
(neu co)
(neu co)
1+Thueá suaát thueá TTÑB
là GTT của HH bán ra của CS giao
gia công hoặc giá bán của SP cùng loại hoặc tương đương
gia công hoặc giá bán của SP cùng loại hoặc tương đương
tại cùng thời điểm bán hàng;
tại cùng thời điểm bán hàng;
4. Đối với HH bán theo phương thức trả góp
4. Đối với HH bán theo phương thức trả góp
, trả chậm là giá
, trả chậm là giá
bán
bán
(khg TGTGT & khg TTTÑB)
(khg TGTGT & khg TTTÑB)
theo phương thức bán
theo phương thức bán
trả tiền một lần của HH đó không bao gồm khoản lãi trả
trả tiền một lần của HH đó không bao gồm khoản lãi trả
góp, lãi trả chậm;
góp, lãi trả chậm;
5.
5.Đối với HH SX dưới hình thức hợp tác KD
Đối với HH SX dưới hình thức hợp tác KD
giữa CS SX và
giữa CS SX và
CS sở hữu thương hiệu (nhãn hiệu) HH, công nghệ sản
CS sở hữu thương hiệu (nhãn hiệu) HH, công nghệ sản
xuất: GTT TTĐB là giá bán ra chưa có TGTGT của CS sở
GTT TTĐB trong trường hợp này là bán chưa có
TTTĐB và chưa có TGTGT được xác định cụ thể
TTTĐB và chưa có TGTGT được xác định cụ thể
như sau:
như sau: GTT TTĐB =
GTT TTĐB =
Giá bán trong nước của
Giá bán trong nước của
cơ sở XK
cơ sở XK
chưa có TGTGT
chưa có TGTGT
.
.
(1 + Thuế suất TTTĐB)
(1 + Thuế suất TTTĐB)
Trường hợp CS KD XK kê khai giá bán (đã có
Trường hợp CS KD XK kê khai giá bán (đã có
TGTGT và TTTĐB) làm căn cứ xác định TTTĐB
trừ số tiền đã trả thưởng cho khách
;
;
c) KDvũ trường, mát-xa, ka-ra-ô-kê
c) KDvũ trường, mát-xa, ka-ra-ô-kê
: DT của các hoạt động
: DT của các hoạt động
này.
này.
6. Đối với HH,DV dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu,
6. Đối với HH,DV dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu,
tặng, cho
tặng, cho
: giá tính TTTDB của HH,DV cùng loại hoặc tương đương
: giá tính TTTDB của HH,DV cùng loại hoặc tương đương
tại thời điểm phát sinh các hoạt động này.
tại thời điểm phát sinh các hoạt động này. *GTT TTDB đối với HH,DV quy định tại Điều này bao gồm cả
*GTT TTDB đối với HH,DV quy định tại Điều này bao gồm cả
khoản thu thêm, được thu (nếu có) mà cơ sở KD được hưởng.
khoản thu thêm, được thu (nếu có) mà cơ sở KD được hưởng.
**GTT được tính bằng Đồng VN.
**GTT được tính bằng Đồng VN.
Trường hợp người nộp thuế có DT
Trường hợp người nộp thuế có DT
bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ngoại tệ ra Đồng VN theo tỷ giá giao
bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ngoại tệ ra Đồng VN theo tỷ giá giao
dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên NH do NHNN VN công
nhưsau:
nhưsau:
•
Đối với hàng hóa:
Đối với hàng hóa:
thời điểm phát sinh DT đối với
thời điểm phát sinh DT đối với
HH là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc
HH là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc
quyền sử dụng HH cho người mua, không phân
quyền sử dụng HH cho người mua, không phân
biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền;
biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền;
•
Đối với dịch vụ:
Đối với dịch vụ:
thời điểm phát sinh DT là thời
thời điểm phát sinh DT là thời
điểm hoàn thành việc cung ứng DV hoặc thời điểm
điểm hoàn thành việc cung ứng DV hoặc thời điểm
lập hoá đơn cung ứng DV, không phân biệt đã thu
lập hoá đơn cung ứng DV, không phân biệt đã thu
được tiền hay chưa thu được tiền.
được tiền hay chưa thu được tiền.
•
Đối với hàng hóa nhập khẩu
Đối với hàng hóa nhập khẩu
là thời điểm đăng ký
là thời điểm đăng ký
tờ khai hải quan.
THÌ PHẢI NỘP THUẾ THEO MỨC THUẾ CAO NHẤT CỦA
HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MÀ CƠ SỞ CÓ SẢN XUẤT, KINH
HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MÀ CƠ SỞ CÓ SẢN XUẤT, KINH
DOANH.
DOANH.
06/03/14
06/03/14
Thue XNK
Thue XNK
21
21
BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (MỚI- HIỆU LỰC
TỪ1/4/2009)
STT
STT
HÀNG HOÁ,DỊCH VỤ
HÀNG HOÁ,DỊCH VỤ
Thuế suất(%)
Thuế suất(%)
I
I
HÀNG HOÁ
HÀNG HOÁ
1
1
Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây
Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây
thuốc lá
thuốc lá
65
Từ ngày 01/01/2010 đến hết ngày 31/12/2012
Từ ngày 01/01/2010 đến hết ngày 31/12/201245
45Từ ngày 01/01/2013
Từ ngày 01/01/2013
50
50
06/03/14
06/03/14
Thue XNK
Thue XNK
22
22
4
4
Xe ô tô dưới 24 chỗ
Xe ô tô dưới 24 chỗ
a)
a)
Xe ô tô chở người từ
Xe ô tô chở người từ
9 chỗ trở xuống
Xe ô tô chở người
từ 10 đến dưới 16 chỗ
từ 10 đến dưới 16 chỗ
, trừ loại quy
, trừ loại quy
định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này
định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này
30
30
c)
c)
Xe ô tô chở người từ
Xe ô tô chở người từ
16 đến dưới 24 chỗ
16 đến dưới 24 chỗ
, trừ loại quy
, trừ loại quy
định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này
định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này
15
15
d)
d)
Xe ô tô
Xe ô tô
vừa chở người, vừa chở hàng
vừa chở người, vừa chở hàng
, trừ loại quy định
áp dụng cho xe
cùng loại quy định
cùng loại quy định
tại điểm 4a, 4b, 4c
tại điểm 4a, 4b, 4c
và 4d
và 4d
e)
e)
Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh
Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh
học
học
= 50% mức TS áp
= 50% mức TS áp
dụng cho xe cùng
dụng cho xe cùng
loại quy định tại
loại quy định tại
điểm 4a, 4b, 4c và
điểm 4a, 4b, 4c và
4d
4d
g)
g)
Xe ô tô chạy bằng điện
Xe ô tô chạy bằng điện
10
06/03/14
06/03/14
Thue XNK
Thue XNK
24
24
5
5
Xe mô tô hai bánh, ba bánh có dung tích xi lanh trên
Xe mô tô hai bánh, ba bánh có dung tích xi lanh trên
125cm3
125cm3
20
20
6
6
Tàu bay
Tàu bay
30
30
7
7
Du thuyền
Du thuyền
30
Vàng mã, hàng mã
70
70
II
II
DÒCH VUÏ
DÒCH VUÏ
1
1
Kinh doanh vũ trường
Kinh doanh vũ trường
40
40
2
2
Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê
Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê
30
30
3
3
Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng
Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng
30
30
4
4
Kinh doanh đặt cược