TUYỂN TẬP 179 CÂU HỎI LÝ THUYẾT VẬT LÝ - Năm học: 2012- 2013
Trường THPT Phan Châu Trinh – Gv biên soạn: Huỳnh Phước Tuấn - Đt: 0935.812.546
Trang 1
Câu 1:
Điều nào sau đây mô tả đúng đặc điểm của phản ứng phân hạch
A. Có sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.
B. Là một dạng của quá trình phóng xạ.
C. Thuộc loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. Có sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân trung bình.
Câu 2:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cần bằng lực căng dây cực đại và tốc độ của vật có độ lớn cực đại.
B. Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Cơ năng của dao động bằng thế năng cực đại.
D. Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần đều.
Câu 3:
Cho một chùm sáng mặt trời qua một lỗ hình chữ nhật, rồi rọi qua một bản mặt song song bằng thuỷ tinh, lên một
màn thì vết sáng trên màn:
A. Có đủ bảy màu của cầu vồng.
B. Có màu trắng, nhưng có viền màu sắc ở các mép.
C. Có đủ bảy màu cầu vồng, nếu chùm sáng đủ hẹp, bản thủy tinh đủ dày và ánh sáng rọi xiên góc
D. Hoàn toàn có màu trắng.
Câu 4:
Nói về máy phát điện xoay chiều ba pha, hãy chọn phát biểu SAI?
A. Dòng điện xoay chiều 3 pha có những thế mạnh vượt trội so với dòng điện xoay chiều một pha trong việc truyền tải điện
năng hay tạo từ trường quay…v .v
B. Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn.
C. Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với bức xạ hồng ngoại.
D. Các quang trở hoạt động được với ánh sáng nhìn thấy và có thể thay thế tế bào quang điện trong các mạch tự động.
Câu 8:
Có thể tăng hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách
A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.
B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.
C. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.
D. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.
Câu 9: Trong chân không, theo thứ tự tần số tăng dần đó là
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, gamma, tia X. B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
C. Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. D. Tia gamma, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
Câu 10: Tìm phát biểu sai về máy phân tích quang phổ?
A. Chùm sáng sau khi qua thấu kính của buồng ảnh là một hoặc nhiều chùm hội tụ.
B. Chùm sáng ngay trước khi đến lăng kính là một chùm song song.
C. Thấu kính của ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm sáng song song từ một chùm phân kỳ.
D. Chùm sáng sau khi qua lăng kính là chùm phân kỳ.
Câu 11: Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh bằng
1/ 2
. Phát biểu nào sau đây là
Sai khi nói về đoạn mạch điện đó?
A. Đoạn mạch có tính cảm kháng hoặc có tính dung kháng.
B. Mạch có cảm kháng gấp đôi dung kháng.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp hai lần hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
D. Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế bằng
/ 3.
Câu 12: Theo mẫu nguyên tử Bo, phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trạng thái dừng của nguyên tử?
C. trong máy phát là khuếch đại cao tần, còn trong máy thu là khuếch đại âm tần.
D. trong máy phát và trong máy thu đều là khuếch đại cao tần.
Câu 17: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang
A. do các tinh thể phát ra khi chiếu ánh sáng kích thích thích hợp.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh kích thích.
D. từ các loại sơn trên một số biển báo giao thông
Câu 18: Một con lắc đơn thực hiện dao động nhỏ trong một ô tô chuyển động thẳng trên đường ngang thì khi ô tô chuyển
động
A. nhanh dần đều, chu kỳ dao động giảm. B. nhanh dần đều, chu kỳ dao động tăng.
C. đều, chu kỳ dao động tăng. D. đều, chu kỳ dao động giảm.
Câu 19: Khi các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím truyền trong nước thì
A. ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất. B. mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau do trong cùng một môi trường.
C. ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất. D. ánh sáng lục có tốc độ lớn hơn ánh sáng đỏ nhưng nhỏ hơn ánh sáng tím.
Câu 20: Trong nguyên tử hiđrô bán kính quỹ đạo dừng xác định theo công thức
2
0
*
,
( )
n
r n r
n N
0
r
là bán kính Bo. Khi
bị kích thích, êlectron chuyển lên quay ở quỹ đạo dừng thứ
và
2 sin .
B
u a t
Bước sóng trên mặt chất lỏng là
.
Coi biên độ sóng không đổi khi lan truyền. Điểm M
trên mặt chất lỏng không nằm trên đường AB, cách nguồn A, B những đoạn lần lượt là
18, 25
và
9,5 .
Biên độ dao động
tại M là
A.
2 .
a
B.
3 .
a
C.
.
a
D.
Z Z
D.
.
C L
Z Z
Câu 26: Hai bức xạ màu đỏ và màu tím khi truyền trong chân không có bước sóng lần lượt là
1
760
nm
và
2
400
nm
.
Khi hai bức xạ này cùng truyền trong một môi trường có chiết suất đối với từng bức xạ lần lượt là
1
1,33
n
và
2
1,34
n
.
Câu 27: Có ba hạt chuyển động với động năng bằng nhau là: prôton, đơtêri và hạt anpha, cùng bay vuông góc vào một từ
trường đều và cùng chuyển động tròn đều trong từ trường đó. Gọi
, ,
H D
R R R
lần lượt là bán kính của quỹ đạo tròn của mỗi
hạt. Lấy khối lượng hạt nhân đo bằng
u
xấp xỉ bằng số khối. Ta có hệ thức
A.
.
H D
R R R
B.
.
H D
R R R
C.
.
H D
R R R
2
n n n
. B.
1 2 0
1/ 1/ 2/
n n n
. C.
2 2 2
1 2 0
1/ 1/ 2 /
n n n
. D.
2
1 2 0
.
n n n
.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe đến màn
2 .
D m
Khe S đặt trên đường trung trực của
đoạn nối hai khe, song song với hai khe, cách trung điểm một đoạn
80 ,
d cm
C. tốc độ của vật bằng
1/ 3
tộc độ cực đại. D. vật đang ở vị trí biên.
Câu 31: Một con lắc đơn dao động với biên độ bé trong không khí. Do có lực cản của không khí nên trong mỗi chu kỳ dao
động năng lượng dao động của con lắc giảm đi
%( 1).
x x
Trong mỗi chu kỳ dao động, độ giảm biên độ dao động gần
bằng
A.
%
x
. B.
%
x
. C.
2 %
x
. D.
/ 2%
x
.
Câu 32: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây
của stato có giá trị cực đại là E
0
. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong
mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng
A.
0
D. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định.
Câu 37: Khi nói về quá trình truyền sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ có mang theo năng lượng.
B. Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ trong sóng điện từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.
C. Trong quá trình truyền sóng, điện trường
E
và từ trường
B
luôn dao động vuông pha nhau.
D. Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng.
Câu 38: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng
A. bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
B. chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.
C. bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
D. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cost (U
0
không đổi và thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR
2
< 2L. Khi =
1
hoặc =
2
thì điện
TUYỂN TẬP 179 CÂU HỎI LÝ THUYẾT VẬT LÝ - Năm học: 2012- 2013
D.
2 2 2
0 1 2
1
( )
2
Câu 40: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là
A. quang phổ vạch phát xạ của lớp khí quyển Mặt Trời.
B. quang phổ hấp thụ của lớp khí quyển Mặt Trời.
C. quang phổ hấp thụ của lớp khí quyển Trái Đất.
D. quang phổ liên tục do bề mặt Mặt Trời phát ra.
Câu 41: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C ghép nối tiếp. Ta đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
u=U
o
cos100
t(V). Hiện tại dòng điện i sớm pha hơn hiệu điện thế u. Nếu chỉ tăng điện dung C từ từ thì hệ số công suất
của mạch ban đầu sẽ
A. tăng. B. giảm nhẹ rồi tăng ngay. C. không thay đổi. D. giảm
Câu 42: Khi nói về vận tốc của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Vận tốc cùng chiều với lực hồi phục khi vật chuyển động về vị trí cân bằng .
C. Khi vận tốc và li độ cùng dấu vật chuyển động nhanh dần.
D. Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về vị trí cân bằng.
Câu 43: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia .
B. Tia X là sóng điện từ.
C. Bức xạ điện từ có tần số 10
A. Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt, tốc độ ánh sáng giảm đi vì vậy năng lượng của phôtôn giảm
đi.
B. Năng lượng của phôtôn không thể chia nhỏ và bằng nhau đối với mọi phôtôn.
C. Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt, tần số ánh sáng không đổi nên năng lượng của một phôtôn
cũng không đổi.
D. Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt, bước sóng ánh sáng giảm đi vì vậy năng lượng của phôtôn
tương ứng sẽ tăng lên.
Câu 51: Chọn phát biểu sai về hiện tượng quang phát quang.
A. Là hiện tượng một số chất có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác.
B. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. Sự phát sáng của đèn pin là sự phát quang.
D. Các loại sơn quét trên biển báo giao thông là chất lân quang
TUYỂN TẬP 179 CÂU HỎI LÝ THUYẾT VẬT LÝ - Năm học: 2012- 2013
Trường THPT Phan Châu Trinh – Gv biên soạn: Huỳnh Phước Tuấn - Đt: 0935.812.546
Trang 5
Câu 52: Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây?
A. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
B. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
D. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biên thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 53: Một mạch nối tiếp gồm
50R
,
)(/1 HL
và
B. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một điện trường xoáy.
C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trường xoáy.
D. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
Câu 58; Tìm phát biểu sai về phóng xạ?
A. Mang tính ngẫu nhiên. B. Có thể xác định được hạt nhân khi nào sẽ phóng xạ.
C. Có bản chất là quá trình biến đổi hạt nhân. D. Không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh.
Câu 59: Giả sử chiếu ánh sáng xuống mặt nước với góc xiên. Nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát được ở dưới đáy bể.
A. Dưới đáy bể quan sát được dải màu liên tục từ đỏ đến tím (đỏ trong – tím ngoài).
B. Dưới đáy bể quan sát được dải màu liên tục từ đỏ đến tím (tím trong - đỏ ngoài).
C. Không xảy ra hiện tượng gì.
D. Dưới đáy bể chỉ có một màu nhất định.
Câu 60. Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về mức N phát ra vạch có bước sóng
0
. Khi nguyên tử hấp thụ một
photon có bước sóng
thì chuyển từ mức năng lượng L lên mức năng lượng N. Tỉ số
/
0
là:
A. 25/3 B. 3/25 C. 2 D. ½
Câu 61. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng ?
A. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
B. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.
C. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
D. Động năng biến đổi tuần hoàn với cùng chu kỳ vận tốc.
Câu 62. Trong mạch dao động, khi t=0 bản tụ thứ nhất M tích điện dương, bản tụ thứ 2 N tích điện âm và chiều dòng điện
C.
Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.
D.
Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
Câu 66.
Chọn câu đúng: Khi ánh sáng Mặt trời chiếu qua lớp kính cửa sổ chúng ta không quan sát thấy hiện tượng tán sắc
ánh sáng vì:
A.
ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng ánh sáng không kết hợp nên chúng không bị tán sắc.
B.
các tia sáng qua cửa sổ bị tán sắc nhưng các tia ló chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng.
C.
kính của sổ không phải là lăng kính.
D.
kính của sổ là loại thủy tinh có chiết suất như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
Câu 67.
Chọn phát biểu đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha?
A.
Trong cách mắc hình sao, điện áp dây lớn hơn điện áp pha.
B.
Trong cách mắc hình sao, điện áp dây nhỏ hơn điện áp pha.
D.
so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Câu 70.
Chọn câu trả lời
đúng
. Sóng dọc
A.
truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không.
B.
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C.
chỉ truyền được trong chất rắn.
D.
không truyền được trong chất rắn.
Câu 71.
Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để làm gì ?
A.
Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực.
B.
Để giảm phản xạ âm.
C.
Để âm được to.
bức xạ đơn sắc, mà nó có thể hấp thụ hay phát ra, phụ thuộc vào nhiệt độ.
B.
bức xạ đơn sắc, mà nó có thể hấp thu hay phát ra, phụ thuộc vào áp suất.
C.
có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì không thể phát ra bức xạ đơn sắc đó.
D.có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì cũng có thể phát ra bức xạ đơn sắc đó
Câu 75 hệ cơ học có tần số dao động riêng là 10Hz ban đầu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên
điều hoà
)tcos(.FF
o1
với
)s/rad(20
. Nếu ta thay ngoại lực cưỡng bức F
1
bằng ngoại lực cưỡng bức
2
. D. tia
.
Câu 80;
Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ thuộc vùng
A.
Sóng vô tuyến
B.
Ánh sáng nhìn thấy
C.
Tử ngoại
D.
Hồng ngoại
Câu 81.
Đặc trưng sinh lý của âm là:
A.
Tần số âm
B.
Cường độ âm.
C.
Độ to của âm.
D.
Dạng đồ thị âm.
Câu 82: Sóng điện từ được hình thành do quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Điện từ
trường biến thiên đó có:
A. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số.
B. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn không cùng pha.
B. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
C. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của tử trường quay.
D. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
Câu 89: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.
C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nói sinh ra một từ trường xoáy.
D. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.
Câu 90: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về:
A. Độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ. B. Bề rộng các vạch quang phổ.
C. Số lượng các vạch quang phổ. D. Màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
Câu 91: Chọn câu sai
Khi sóng cơ truyền trong môi trường, các điểm trong môi trường khi có sóng truyền qua
A. dao động với biên độ bằng nhau B. dao động với chu kì bằng nhau
C. không truyền đi theo sóng D. có tốc độ luôn bằng tốc độ của sóng
Câu 92: Trong mạch dao động LC lí tưởng
A. điện trường và từ trường trong mạch biến đổi điều hòa vuông pha
TUYỂN TẬP 179 CÂU HỎI LÝ THUYẾT VẬT LÝ - Năm học: 2012- 2013
Trường THPT Phan Châu Trinh – Gv biên soạn: Huỳnh Phước Tuấn - Đt: 0935.812.546
Trang 8
B. điện trường và từ trường trong mạch biến đổi điều hòa đồng pha
C. điện trường và dòng điện biến đổi điều hòa đồng pha
D. dòng điện và từ trường biến đổi điều hòa vuông pha
Câu 93: Động năng ban đầu cực đại của các quang electron
A. tỉ lệ với cường độ chùm sáng kích thích
B. không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích
C. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích
D. như nhau đối với mọi kim loại
Câu 94: Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, véc tơ điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động
I
i
U
u
B.
4
1
2
2
2
2
I
i
U
u
. C.
2
1
2
2
2
2
I
i
U
u
D.
sáng đơn sắc B. Kết luận nào sau đây là
SAI?
A. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc B bằng bước sóng của ánh sáng đơn sắc
A.
B. Năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc B có thể khác năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc
A.
C. Tần số của ánh sáng đơn sắc B bằng tần số của ánh sáng đơn sắc
A.
D. Phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc B có thể khác phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc
A
Câu 102: Thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng quang hóa. B. Hiện tượng quang phát quang.
C. Hiện tượng quang điện ngoài. D. giao thoa ánh sáng.
Câu 103; Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau
đây?
A. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản
ứng
B. Đều là các phản ứng hạt nhân xẩy ra một cách tự phát không chiu tác động bên
ngoài.
C. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản
ứng
D. Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất
luôn vuông góc với phương truyền sóng.
B. vectơ cường độ điện trường
E
và vectơ cảm ứng từ
B
luôn cùng phương với phương truyền sóng.
C. vectơ cảm ứng từ
B
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường
E
vuông góc với vectơ
cảm ứng từ
B
.
D. vectơ cường độ điện trường
E
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ
B
vuông góc với vectơ
cường độ điện trường
E
D. Thế năng của vật tăng khi vật chuyển động trong khoảng mà véctơ vận tốc cùng chiều với véctơ gia tốc.
Câu 112. Tìm phát biểu sai : Quang phổ liên tục
A. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
C. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
D. được hình thành do các đám hơi nung nóng.
Câu 113; Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
Câu 114: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn thì
A. khi vật có động năng cực đại thì lực căng của dây treo có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi qua vị trí thấp nhất thì hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
C. véctơ vận tốc luôn vuông góc với véctơ gia tốc trong quá trình dao động.
D. chỉ có lực căng của dây treo đóng vai trò là lực hướng tâm.
Câu 115: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. khác nhau về tần số B. khác nhau về tần số và biên độ của các hoạ âm.
C. khác nhau về đồ thị dao động âm D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm.
Câu 116: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha (với 0<<0,5) so với điện
áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
A. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện. B. gồm điện trở thuần và tụ điện.
C. chỉ có cuộn cảm. D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.
Câu 117; Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là
220 V.Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở
mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ?
A. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
TUYỂN TẬP 179 CÂU HỎI LÝ THUYẾT VẬT LÝ - Năm học: 2012- 2013
Trường THPT Phan Châu Trinh – Gv biên soạn: Huỳnh Phước Tuấn - Đt: 0935.812.546
A. chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới.
B. dao động ở trạng thái cộng hưởng.
C. bắt đầu dao động tắt dần.
D. dao động điều hòa với biên độ mới lớn hơn biên độ dao động cũ.
Câu 122: Khi chiếu ánh sáng trắng từ thủy tinh ra không khí, dễ cho hiện tượng phản xạ toàn phần là các đơn sắc
A. lam, chàm, tím. B. đỏ, cam, vàng. C. cam, vàng, lục. D. vàng, lục, lam.
Câu 123: Pin quang điện hoạt động dựa vào
A. sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một sợi dây kim loại.
B. sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa giữa hai điện cực.
C. sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại.
D. hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp tiếp xúc p-n.
Câu 124: Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chiếu ánh sáng hồ quang vào
A. một tấm đồng tích điện âm được che bằng một tấm thủy tinh dày.
B. một tấm đồng tích điện âm.
C. một tấm kẽm tích điện âm.
D. một tấm kẽm tích điện âm được che bằng một tấm thạch anh.
Câu 125: Chọn phát biểu đúng về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A. Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại
B. Tia tử ngoại bị lệch trong điện từ trường
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
D. Tia hồng ngoại gây ra một số phản ứng quang hoá và ion hoá chất khí
Câu 126: Muốn phát hiện vết nứt, lỗ hổng của sản phẩm đúc, người ta chiếu bức xạ,
A. nếu vết nứt, lỗ hổng bên ngoài sản phẩm người ta chiếu tia Rơn-ghen.
B. nếu vết nứt, lỗ hổng bên trong sản phẩm người ta chiếu tia hồng ngoại.
C. nếu vết nứt, lỗ hổng bên ngoài sản phẩm người ta tử ngoại.
D. nếu vết nứt, lỗ hổng bên trong sản phẩm người ta chiếu tử ngoại.
Câu 127: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền đến mọi điểm trên mặt đất?
A. Sóng ngắn. B. Sóng trung. C. Sóng dài. D. Sóng cực ngắn.
Câu 128: Kết luận nào không đúng với âm nghe được ?
A. Âm nghe càng cao nếu chu kì âm càng nhỏ.
C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên
Câu 134: Chọn câu sai : Sóng điện từ
A. giao thoa được với nhau. B. phản xạ được trên các mặt kim loại.
C. giống tính chất của sóng cơ học. D. có vận tốc 300.000 km/h.
Câu 135: Ánh sáng phát ra từ nguồn nào sau đây sẽ cho quang phổ vạch phát xạ ?
A. Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất. B. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
C. Ánh sáng từ bút thử điện. D. Ánh sáng từ đèn dây tóc
nóng sáng.
Câu 136: Mạch I : bóng đèn Đ. Mạch II: cuộn cảm thuần L nối tiếp bóng đèn Đ. Mắc lần lượt hai mạch điện trên vào điện
áp một chiều không đổi thì so với mạch I, mạch II có cường độ
A. bằng không. B. bằng trị số. C. lớn hơn. D. nhỏ hơn.
Câu 137: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. B. Khác nhau về số lượng vạch.
C. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. D. Khác nhau về màu sắc các vạch.
Câu 138: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ :
A. vẫn ở chính giữa trường giao thoa. B. xê dịch về phía nguồn sớm pha.
C. xê dịch về phía nguồn trễ pha. D. sẽ không còn nữa vì không có giao thoa
Câu 139: Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ điện nào sau đây có vai trò không tương đương
nhau?
A. Lực F và hiệu điện thế u.
B. Vận tốc v và điện tích q.
C. Khối lượng m và độ tự cảm L.
D. Độ cứng k và nghịch đảo của điện dung 1/ C.
Câu 140: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe hẹp S
1
, S
2
, nếu ta chắn một trong hai khe
bằng tấm chắn không trong suốt thì hình ảnh thu được trên màn quan sát
2 2
0
v
=
α -α
gl
. B. α
2
=
2
0
- glv
2.
C.
2
0
= α
2
+
2
2
v
. D. α
2
=
2
0
d
=
x
Da.
Câu 146: Chọn câu sai trong các cách tạo ra dòng điện xoay chiều sau:
A. Cho từ trường quay đều quanh trục một khung dây đang đứng yên.
B. Cho từ thông qua một khung dây biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục vuông góc với đường sức từ.
D. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục song song với đường sức từ.
Câu 147: Chọn câu sai. Trong máy phát điện xoay chiều một pha:
A. Hệ thống hai vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp.
B. Phần cảm là phần tạo ra từ trường luôn là stato.
C. Bộ phận quay gọi là roto và bộ phận đứng yên gọi là stato.
D. Phần ứng là phần tạo ra dòng điện.
Câu 148: Chọn câu sai:
A. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. Khi có cộng hưởng, biên độ dao động cưỡng bức cực đại.
C. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.
D. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực cản của môi trường mà chỉ phụ thuộc vào biên độ
Câu 149: Chọn câu sai:
A. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ.
B. Dao động duy trì cũng là dao động cưỡng bức vì cũng có ngoại lực tuần hoàn tác dụng.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Câu 150: Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ:
A. Yếu tố quyết định quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là lớp vỏ electron của nguyên tố đó
B. Nguồn phát quang phổ vạch phát xạ là những chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp được kích thích phát ra
C. Quang phổ vạch phát xạ là những vạch tối trên nền quang phổ liên tục
C. Tần số không đổi, bước sóng giảm; D. Tần số không đổi, bước sóng tăng;
Câu 156: Tìm phát biểu sai. Quang phổ liên tục…
A. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
C. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra. D. được hình thành do các đám hơi nung nóng.
Câu 157: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về…
A. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ; B. bề rộng các vạch quang phổ;
C. số lượng các vạch quang phổ; D. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
Câu 158: Chọn câu sai.
TUYỂN TẬP 179 CÂU HỎI LÝ THUYẾT VẬT LÝ - Năm học: 2012- 2013
Trường THPT Phan Châu Trinh – Gv biên soạn: Huỳnh Phước Tuấn - Đt: 0935.812.546
Trang 13
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra. B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
C. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75m.
Câu 159: Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng …
A. màn huỳnh quang B. quang phổ kế C. mắt người D. pin nhiệt điện
Câu 160: Chọn câu sai. Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là:
A. Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn.
B. Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại.
C. Tác dụng nổi bậc là tác dụng nhiệt. D. Gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp.
Câu 161: Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chọn câu phát biểu sai: Tia tử ngoại …
A. bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển Trái Đất. B. làm ion hoá không khí.
C. làm phát quang một số chất. D. trong suốt đối với thuỷ tinh, nước.
Câu 162: Chọn câu sai. Dùng phương pháp ion hoá có thể phát hiện ra bức xạ …
A. tia tử ngoại B. tia X mềm C. tia X cứng D. Tia gamma
Câu 163: Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại: Tia tử ngoại …
A. có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh. B. có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp.
C. có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng
D. trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp.
B. Trong phóng xạ
-
, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số notron được bảo toàn.
D. Trong phóng xạ
+
, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
Câu 169: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
C. Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
D. Tia là dòng các hạt nhân heli (
4
2
He
).
Câu 170: Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
/2 so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha
/2 so với li độ.
Câu 171: Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc. B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
/2 so với vận tốc. D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
/2 so với vận tốc.
C. Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu và đặc tính của hệ dao động.
D. Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là dao động
tuần hoàn.
Câu 178: Năng lượng của con lắc lò xo gắn với quả nặng m thì tỷ lệ với bình phương
A. tần số góc ω và khối lượng m. B. biên độ dao động và độ cứng lò xo.
C. tần số góc ω và biên độ dao động. D. biên độ dao động và khối lượng m.
Câu 179: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực tuần hoàn bằng tần số riêng của hệ.
B. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ma sát.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
D. Trong hệ tự dao động, dao động của vật được duy trì nhờ bộ phận riêng của hệ.
Chiến thắng nào chẳng có những hy sinh
Thành công nào lại không cần gắng sức
Hạnh phúc chỉ nảy mầm khi ta nỗ lực
Hoài bão cuộc đời, sáng rực ngày mai!