Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
các ký hiệu chính đã sử dụng:
G - Lu lợng các dòng vật chất tính theo khối lợng (kg/h).
G
F
- Lu lợng hỗn hợp nguyên liệu đầu (kg/h).
G
P
- Lu lợng sản phẩm đỉnh (kg/h).
G
w
- Lu lợng sản phẩm đáy( kg/h).
F - Lu lợng hỗn hợp nguyên liệu đầu (kmol/h).
P - Lu lợng sản phẩm đỉnh (kmol/h).
W- Lu lợng sản phẩm đáy (kmol/h).
V - Lu lợng dòng hơi đi trong tháp (kmol/h).
x
k
- Nồng độ cấu tử dễ bay hơi trong pha lỏng tại đĩa thứ k (phần mol).
y
k
- Nồng độ cấu tử dễ bay hơi trong pha hơi tại đĩa thứ k (phần mol).
a
k
- Nồng độ cấu tử dễ bay hơi trong pha lỏng tại đĩa thứ k (phần khối lợng).
v
k
- Nồng độ cấu tử dễ bay hơi trong pha lỏng tại đĩa thứ k (phần thể tích).
- Chơng trình tính yêu cầu nhập các số liệu sau:
V
+W.a
W
[II-144]
WF
F
aa
aa
FP
=
W
Kg/h
Lợng sản phẩm đáy(W) đợc tính dựa vào công thức sau:
F=P+W [II-144]
W=F-P, (kg/h).
III.2.1.1.2.Tính theo đơn vị mol.
Chuyển % khối lợng sang nồng độ phần mol.
21
1
1
M
a
M
a
M
a
x
1
1
M
a
M
a
M
a
x
WW
W
W
+
=
, (phần mol)
Trong đó:
x
p
: Nồng độ rợu phần mol của sản phẩm đỉnh.
x
F
: Nồng độ rợu phần mol của hỗn hợp rợu- nớc.
x
w
: Nồng độ rợu phần mol của sản phẩm đáy.
M
1
: Khối lợng mol của rợu etylic (kg/mol).
M
1
+(1-x
F
)M
2
kg/kmol
Lợng sản phẩm tính theo kmol/h là:
Lợng sản phẩm đỉnh:
P
P
M
P
G =
, (Kmol/h)
Lợng sản phẩm đáy :
W
w
M
W
G =
, (Kmol/h)
Lợng hỗn hợp đầu :
F
F
M
F
G =
, (Kmol/h)
III.2.1.2. Xác định chỉ số hồi l u thích hợp:
Theo phơng pháp xác định bằng đồ thị.
;
G
x
:lợng sản phẩm lỏng hồi lu (Kmol/h).
-Đờng làm việc đoạn chng là:
x=A y+ B [II-144]
Trong đó:
LR
R
A
x
+
+
=
X
'
1
;
LR
L
B
+
=
X
'
1
2
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
R
=
*
*
min
[I-158]
Với:
y
*
F
:nồng độ cấu tử dễ bay hơi trong pha hơi cân bằng với nồng độ
pha lỏng x
F
của hỗn hợp đầu.
Từ (x-y-t) tìm ra đợc y
*
F
và cuối cùng tính đợc R
xmin
.
Vẽ đờng làm việc ứng với các giá trị R
x
trong khoảng (1.2R
xmin
- 2.5
R
xmin
) khác nhau ta tìm đợc số đĩa lý thuyết tơng ứng .
Hay:
tbyy
tb
g
D
).(
0188.0
=
, (m); [II-181]
Trong đó:
V
tb
:lợng hơi(khí) trung bình đi trong tháp,m
3
/h;
ytb
:tốc độ(khí) trung bình đi trong tháp,m/s;
g
tb
:lợng hơi(khí) trung bình đi trong tháp,kg/h;
(
y
y
)
tb
:tốc độ(khí) trung bình đi trong tháp,kg/m
2
Ta có:
g
đ
= G
R
+ G
P
=G
P
(R
x
+1) [II-181]
Trong đó:
G
R
lợng lỏng hồi lu, kmol/h;
R
x
chỉ số hồi lu thích hợp;
III.2.1.3.1.1.2. L ợng hơi đi vào đĩa d ới cùng của đoạn luyện.
g
1
lợng hơi đi vào đĩa dới cùng của đoạn luyện, với nồng đô cấu tử dễ
bay hơi là y
1
G
1
lợng lỏng đối với đĩa thứ nhất, nồng độ là x
1
đợc xác định theo hệ
ẩn nhiệt hóa hơi của hỗn hợp đi vào đĩa thứ nhất, J/kmol hay J/kg;
r
đ
ẩn nhiệt hóa hơi của hỗn hợp đi ra khỏi đĩa trên cùng của đoạn
luyện, J/kmol hay J/kg;
Ta có :
r=r
1
y +(1-y)r
2
[II-182]
Trong đó:
r
1
,r
2
ẩn nhiệt hóa hơi của rợu và nớc;
y: nồng độ của rợu.
xác định r
1
.
Tại đĩa 1 có nhiệt độ là t
F
Từ (x-y-t) nội suy ra đợc t
F
C
- Tra [PL - 6] có: r
F
1
(J/kmol)
(phần mol)
g
1
(kmol/h)
G
1
(kmol/h)
r
1
(J/kmol)
Đổi g1 và gđ ra đơn vị kg/h.
- khối lợng mol trung bình của đĩa cuối cùng của đoạn luyện là:
M
g
= y
1
.M
1
+(1- y
1
) M
2
, (kg/kmol).
Nên: g
1
= g
1
. M
g
(kg/h)
, kg/m
2
.s [II-184]
Trong đó:
xtb
,
ytb
: khối lợng trung bình của pha lỏng và pha khí, tính tại nhiệt
độ trung bình, kg/m
3
.
h: khoảng cách giữa các đĩa,m ; h đợc chọn theo đờng kính:
D,m 0-0,6 0,6 1,2 1,2 1,8 >1,8
h,m 0,25 0,3 - 0,35 0,35- 0,45 0,45-0,6
- [ ] hệ số tính đến sức căng bề mặt:
khi > 20dyn/cm thì [ ] =1;
< 20dyn/cm thì [ ] = 0,8
Khối lợng trung bình của pha khí.
[ ]
T
MyMy
tbtb
ytb
.4,22
273)1(
2111
+
=
= x
P
(phần mol)
Nên y
tb1
= (y
đ1
+ y
c1
)/2, phần mol
Từ y
tb1
(phần mol), dựa vào (x-y-t) nội suy ra ta có: t
tb
C
Khối lợng riêng trung bình của pha lỏng.
Khối lợng riêng của hỗn hợp lỏng đợc tính theo công thức:
2
1
1
1
1
1
aa
+=
[I-5]
Trong đó:
- khối lợng riêng của hỗn hợp ;
Tại đĩa trên cùng: t
P
C; a
P
(phần khối lợng).
5
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
Tra [PL - 1.12] có :
P
1
kg/m
3
P
2
kg/m
3
Do đó ta tìm đợc
P
kg/m
3
Sức căng bề mặt.
Sức căng bề mặt của hỗn hợp đợc xác định theo công thức:
2
2
1
1
dyn/cm.
Vậy vận tốc hơi là:
[ ]
yxtbxtbtbyy
h
.065,0)( =
Chọn h(m) đợc chọn ở bảng trên.
ta có [ ] = 0,8 hoặc 1 ;
ytb
(kg/m
3
);
ytb
(kg/m
3
).
Đờng kính đoạn luyện là:D
l
, m.
Tính vận tốc trung bình của hơi trong đoạn luyện.
Ta có :
m
V
d ,
785,0
=
[IV-23]
Trong đó:
g
n
, g
1
lợng hơi đi ra khỏi và đi vào đoạn luyện, kg/h hoặc kmol/h.
Mặt khác do lợng hơi đi ra khỏi đoạn chng bằng lợng hơi đi vào đoạn
luyện nên:
2
'
11
'
gg
g
tb
+
=
[II-182]
6
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
Lợng hơi đi vào đoạn chng, lợng lỏng G
1
và lợng lỏng x
1
đợc xác
định theo hệ phơng trình cân bằng vật liệu và nhiệt lợng sau:
ww
w
[II-182]
Trong đó:
y
1
=y
w
- nồng độ cân bằng của cấu tử dễ bay hơi trong pha lỏng tơng
ứng với nồng độ của pha lỏng là x
w
.
Từ (x-y-t) và x
W
tra đợc y
W
phần mol.
r
1
, r
n
- ẩn nhiệt hóa hơi của hỗn hợp đi vào đĩa thứ nhất và đĩa cuối
cùng của đoạn chng.
* xác định g
1
.
tính
'
1
r
.
'
r
rg
g =
Có g
1
(kmol/h); r
1
(J/kmol); r
1
(J/kmol)
Thay giá trị của g
1
vào hệ trên ta có kết quả:
G
1
(kmol/h)
x
1
(phần mol)
Đổi g
1
ra đơn vị kg/h:
khối lợng mol trung bình của hỗn hợp đi vào đĩa đầu tiên của đoạn chng
là:
M
g
= y
W
,kg/m
2
s [II-184]
Khối lợng trung bình của pha khí.
[ ]
'.4,22
273)1(
'
21
T
MyMy
tbctbc
ytb
+
=
,kg/m
3
[II-183]
với T nhiệt độ trung bình của đoạn chng,K;
y
tbc
nồng độ trung bình cấu tử dễ bay hơi, phần mol
Ta có : y
tbc
=0,5(y
c2
+ y
đ2
1
1
aa
+=
[I-5]
với khối lợng riêng của hỗn hợp ;
1,
2
khối lợng riêng của rợu và nớc; a
nồng độ phần khối lợng của nớc trong hỗn hợp.
- Tại đĩa tiếp liệu t
F
C; a
F
.
Tra [PL - 1.12] đợc
F
1
kg/m
3
Tra [PL - 1.13] đợc
F
2
kg/m
3
- Tại đĩa đầu tiên t
W
1
1
aa
+=
[I-299]
Trong đó :
,
1
,
2
- là độ nhớt của hỗn hợp ,rợu và nớc,dyn/cm;
a
1
,a
2
- nồng độ phần khối lợng của rợu và nớc trong hỗn hợp.
Sức căng bề mặt đợc tính tại nhiệt độ trung bình tC
Nồng độ trung bình của rợu trong đoạn chng là:
a
1
=0,5(a
F
+a
W
),(phần khối lợng)
- Tra [PL - 1.4] đợc
1
dyn/cm
- Tra [PL - 1.5] đợc
'
'
0188,0 m
g
D
tbyy
tb
C
=
Quy chuẩn D.
Tính vận tốc trung bình của hơi trong đoạn chng.
Ta có :
m
V
d ,
785,0
=
[IV-23]
Trong đó:
d là đờng kính,m;
V lu lợng của pha hơi m
3
/h;
vận tốc của hơi,m/s.
8
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
nn
nn
nn
n
yy
yy
yy
y
T
=
+
+
*
*
1
*
1
ln
[II-172]
Từ 2 biểu thức trên suy ra :
nn
nn
y
yy
yy
m
- nồng độ pha hơi đi vào đĩa; y
n
nồng độ pha hơi đi ra khỏi đĩa;
y
*
n
- nồng độ pha hơi cân bằng với lỏng trên đĩa có nồng độ x
n
.
Xác định định số đĩa thực tế đợc thực hiện theo các bớc sau:
III.2.1.4.1.Vẽ đ ờng cong cân bằng: y
cb
=f(x) và xây dựng đờng làm việc với
chỉ số hồi lu thích hợp R
x
.
Khối l ợng riêng trung bình của hỗn hợp lỏng:
Theo trên ta có:
Khối lợng riêng trung bình của pha lỏng ở đoạn chng là
xtb
kg/m
3
Khối lợng riêng trung bình của pha lỏng ở đoạn luyện là
xtb
kg/m
3
.
Khối l ợng mol trung bình của hỗn hợp lỏng là:
- Nồng độ trung bình của rợu trong pha lỏng ở đoạn chng là:
x
tb
. M
1
+ (1-x
tb
). M
2
, kg/kmol.
Độ nhớt trung bình:
Đợc tính theo công thức:
9
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
21
lg)1(lglg
ààà
xx +=
[I-84]
Trong đó:
à,
à
1
à
2
- độ nhớt của hỗn hợp,của rợu và của nớc, tính theo cP;
x - nồng độ phần mol của rợu trong hỗn hợp.
Đối với đoạn ch ng:
Tra ở [PL - 1.8] đợc à
2,0
=b
;
Trong đó:
à - độ nhớt dung môi ở 20C,cP ;à=à
2
, cP;
- khối lợng riêng của dung môi ở 20C, kg/m
3
;
Tra ở [PL - 1.13] đợc , (kg/m
3
)
Chuẩn số Pran là:
xx
x
x
D
à
=Pr
Vận tốc trung bình của pha hơi
Theo phần trên ta có:
Vận tốc trung bình của pha hơi trong đoạn chng là
C
m/s.
Vận tốc trung bình của pha hơi trong đoạn chng là
L
m/s
Khối l ợng riêng trung bình của pha khí là:
, à
1
, à
2
là độ nhớt của hỗn hợp khí, của rợu và nớc;
M
hh
, M
1
, M
2
là khối lợng phân tử của hỗn hợp, của rợu và nớc;
m
1
, m
2
nồng độ của rợu và nớc, tính bằng phần thể tích.
Ta coi nồng độ thể tích chính là bằng nồng độ phần mol.
- Đối với đoạn chng:
Nồng độ trung bình của rợu trong pha hơi ở đoạn chng y
tbc
phần mol.
Nên khối lợng phân tử của hỗn hợp là:
M
hh
=M
1
.y
tbc
+M
+M
2
(1-y
tbl
)
- Tra ở [PL - 1.9] đợc : à
1
, N.s/m
2
;
- Tra ở [PL - 1.11] đợc: à
2
, N.s/m
2
Do đó độ nhớt trung bình đoạn luyện là ày N.s/m2.
Tính chuẩn số Rey:
Đối với đoạn chng Re
y
.
G
y
lợng hơi trung bình đi trong mỗi đoạn, kmol/s.
Theo phần trên ta có lợng hơi trung bình đi trong đoạn luyện là:
gtb (kg/h). Nên G
y
=g
tb
/3600 (kg/s)
Theo phần trên ta có lợng hơi trung bình đi trong đoạn chng là:
g'tb (kg/h). Nên Gy=gtb/3600 (kg/s).
Ta có với đờng kính của tháp là D (m) tra ở [III-104] ta có :
+ số chóp trong mỗi đĩa là n;
+ diện tích chảy chuyền là f
ch
m
2
;
+ đờng kính chóp d mm
Tra [III-118] đợc số máng chảy chuyền là m;
Từ đờng kính chóp tra [III-81] đợc đờng kính ống hơi là d
h
, mm.
Ta có
)(,
4
.
2
m
d
f
h
h
=
Cy đợc tính theo công thức sau:
T
y
m
H
đ
-khoảng cách giữa các đĩa, tra ở [II-169] có H
đ
, m.
0,8-1là khoảng cách cho phép ở đỉnh và đáy, chọn 0,8
III.2.2. Tính cân bằng nhiệt:
Vì tháp tinh luyện, có hỗn hợp đầu đợc bơm từ tháp thứ 2 đến nên có
nhiệt độ bằng nhiệt độ sôi của hỗn hợp, nên không dùng đến thiết bị đun
nóng hỗn hợp đầu. Do vậy mà không tính cân bằng nhiệt cho thiết bị đung
nóng hỗn hợp đầu.
Trong phần tính cân bằng nhiệt của tháp, đã đợc tính đến nhiệt lợng
của hỗn hợp đầu, cần phải mang vào tháp.
III.2.2.1. Cân bằng nhiệt l ợng của tháp:
Tổng lợng nhiệt mang ra bằng tổng lợng nhiệt mang vào.
III.2.2.1.1. Ph ơng trình cân bằng nhiệt:
Q
F
+Q
D2
+Q
R
=Q
y
+Q
W
+Q
m2
+Q
ng2
2
: nhiệt dung riêng của nớc ngng, J/kg.độ.
Q
R
- nhiệt lợng do lợng lỏng hồi lu mang vào.
Q
R
=G
R
.C
R
.t
R
, J/h [II-197]
Với:
G
R
-lợng sản phẩm đỉnh hồi lu: G
R
=P.R
x
,(kg/h).
C
R
-nhiệt dung riêng của hỗn hợp ở nhiệt độ t
R
; J/kg.độ;
t
R
-nhiệt độ của hỗn hợp, t
t
w
-nhiệt độ của sản phẩm đáy, t
W
C.
C
w
-nhiệt dung riêng sản phẩm đáy, J/kg.độ
Q
ng2
: nhiệt lợng do nớc ngng mang ra.
Q
ng2
=G
ng2
.C
2
.
2
=D
2
.C
2
.
2
[II-198]
Với :
G
ng2
- lợng nớc ngng, kg/h.
, J/kg
Hàm nhiệt của hơi ở đỉnh tháp:
Đợc tính theo công thức:
đ
=
1
.a
P
+
2
.(1-a
P
)
với :
1
,
2
- là hàm nhiệt của rợu và nớc trong sản phẩm đỉnh.
a
P
- nồng độ phần khối lợng của rợu trong sản phẩm đỉnh,
Mặt khác : =r+.C.
-nhiệt độ của sản phẩm đỉnh ngng tụ,C
*-xác định
1
- tra ở [PL - 6] đợc r
1
J/kg
1
+(1-a
W
)C
2
Ta có:
a
W
phần khối lợng của rợu ở sản phẩm đáy; t
W
C
Tra ở [PL - 1.14] đợc C
1;tw
J/kg.độ
Tra ở [PL - 1.15] đợc C
2;tw
J/kg.độ
III.2.2.1.3. L ợng hơi đốt cần thiết để đun sôi sản phẩm đáy và tính cân
bằng nhiệt l ợng.
Từ phơng trình cân bằng nhiệt lợng:
Q
F
+Q
D2
+Q
R
=Q
y
+Q
2
r
2
= Q
y
+Q
W
-Q
R
-Q
F
Ta có :
2
FRW
2
.95,0
Q-Q-QQy
r
D
+
=
(**)
Nhiệt lợng do hơi mang ra:
Q
y
= P(1+R
x
).
d
, J/h
III.2.2.2. Cân bằng nhiệt l ợng của thiết bị ng ng tụ:
Chỉ ngng tụ lợng sản phẩm đỉnh hồi lu.
ta có: P.R
x
.r=G
n1
.C
n
(t
2
-t
1
) [II-198]
Lợng nớc lạnh cần tiêu tốn là:
( )
12
1
ttC
rRP
G
n
x
n
=
[II-198]
Trong đó:
G
J/kg.độ [I-165]
Thay số vao ta đợc: G
n1
, kg/h
III.2.2.3. Cân bằng nhiệt l ợng của thiết bị làm lạnh:
Thiết bị ngng tụ chỉ ngng tụ lợng hồi lu.
Ta có : P[r+C
P
(t
1
-t
2
)]=G
n3
C
n
(t
2
-t
1
) [II-198]
Suy ra lợng nớc lạnh cần tiêu tốn là :
( )
[ ]
( )
12
21
3
''
.785,0
V
d =
,m [IV-23]
Trong đó:
V - là lu lợng của các chất chuyển động trong ống, m
3
/s.
-vân tốc của các chất trong ống, m/s.
III.2.3.1. Đ ờng kính ống dẫn sản phẩm đỉnh:
ống dẫn sản phẩm đỉnh là ống nối giữa nắp tháp và thiết bị ngng tụ.
14
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
Hỗn hợp đi ra ở đỉnh tháp là hỗn hợp hơi với nồng độ cấu tử dễ bay hơi là
y=x
P
; nhiệt độ của hỗn hợp là t = t
P
C.
Ta có khối lợng riêng của hỗn hợp là:
[ ]
)273(4,22
273.)1(.
21
t
MyMy
Chọn vận tốc hơi là = 25, m/s
III.2.3.2. Đ ờng kính ống hồi l u sản phẩm đỉnh.
Hỗn hợp trong ống là hỗn hợp lỏng có nồng độ rợu là x = x
P
; nhiệt độ của
hỗn hợp là t = t
P
C .
Lợng sản phẩm đỉnh hồi lu là:
G
R
=R
x
.P kg/h.
Khối lợng riêng của sản phẩm đỉnh hồi lu là:
Khối lợng riêng của hỗn hợp lỏng đợc tính theo công thức:
2
1
1
1
1
1
aa
+=
[I-5]
Với:
- khối lợng riêng của hỗn hợp;
Nhiệt độ của hỗn hợp là t=t
P
C .
Lợng sản phẩm đáy là:
W, kg/h.
Khối lợng riêng của sản phẩm đáy là:
Khối lợng riêng của hỗn hợp lỏng đợc tính theo công thức:
2
1
1
1
1
1
aa
+=
[I-5]
Với:
15
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
- khối lợng riêng của hỗn hợp;
1,
2
- khối lợng riêng của rợu,nớc;
a
1
2
4 0.530 0.550 0.395x + 0.4552 0.395
5 0.550 0.665 0.5087x + 0.3927 0.5087
6 0.665 0.820 0.6548x + 0.2956 0.6548
7 0.820 0.8941 0.8313x+ 0.1508 0.8313
Phụ lục
1. Kết quả mô hình toán học theo ph ơng pháp bình ph ơng tối
thiểu:
1.1. Đờng cân bằng hỗn hợp rợu êtylic - nớc theo [II - 148]:
x(Phần mol), y (Phần mol),
0.0000 < x 0.0005 , y = 0.000063 + 9.443962.x + 8030.240660.x
2
16
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
0.0005 < x 0.0016 , y = 0.000235 +13.781620.x - 937.351876.x
2
0.0016 < x 0.0023 , y = - 0.033648 +47.499999.x - 8809.523510.x
2
0.0023 < x 0.0031 , y = - 0.003488 +17.000001.x - 1250.000198.x
2
0.0031 < x 0.0079 , y = 0.008450 + 8.805309.x + 153.624553.x
2
0.0079 < x 0.0161 , y = - 0.007567 +13.421603.x - 174.070849.x
2
0.0161 < x 0.0286 , y = 0.062694 + 6.283692.x - 3.066700.x
2
0.0286 < x 0.0507 , y = x/(1.525329.x + 0.075621)
0.0507 < x 0.1100 , y = 0.156590 + 4.144495.x - 13.148000.x
2
y, Phần mol; t,
0
C.
0 < y 0.3320 , t = 100.002442 - 24.419657.y - 12.657097.y
2
0.3320 < y 0.5310 , t = 102.045470 - 33.582624.y - 3.593039.y
2
0.5310 < y 0.6140 , t = 136.457040 - 162.026728.y + 116.254205.y
2
0.6140 < y 0.7530 , t = 119.923692 - 105.175240.y + 67.505456.y
2
0.7530 < y 0.8980 , t = 99.155232 - 45.741377.y + 25.198938.y
2
1.4. Sự phụ thuộc sức căng bề mặt vào nhiệt độ của rợu êtylic
theo [I-362]:, 10
-3
N/m
2
; t ,
0
C
-20 < t 40 , = 24.000005 - 0.085000.t - 0.000000.t
2
40 < t 80 , = 23.500000 - 0.067500.t - 0.000125.t
2
80 < t 120 , = 21.500000 - 0.022500.t - 0.000375.t
2
1.5. Sự phụ thuộc của sức căng bề mặt vào nhiệt độ của nớc theo [I-362]:
110 < t ≤ 130 , r = 190.999987 + 0.550000.t - 0.005000.t
2
130 < t ≤ 150 , r = 269.000000 - 0.700000.t
150 < t ≤ 170 , r = 284.000000 - 0.800000.t
1.7. Èn nhiÖt hãa h¬i cña rîu níc phô thuéc vµo nhiÖt ®é theo[I - 305]:
r, Kcal/kg ; t ,
0
C.
0 < t ≤ 20 , r = 595.000089 - 0.890013.t + 0.017000.t
2
20 < t ≤ 40 , r = 591.000000 - 0.450000.t + 0.005000.t
2
40 < t ≤ 60 , r = 580.200003 + 0.100000.t - 0.002000.t
2
60 < t ≤ 80 , r = 534.600008 + 1.700000.t - 0.016000.t
2
80 < t ≤ 90 , r = 427.400488 + 4.639988.t - 0.036000.t
2
90 < t ≤ 110 , r = 907.999991 - 6.190000.t + 0.025000.t
2
110 < t ≤ 140 , r = 626.399991 - 1.136667.t + 0.002333.t
2
1.8. §é nhít cña rîu phô thuéc vµo nhiÖt ®é theo [I-101]:
µ, 10
-3
N.s/m
2
, t,
0
C.
0
C.
0 < t ≤ 20 , µ = 1.790006 - 0.056501.t + 0.000850.t
2
20 < t ≤ 50 , µ = 1.528800 - 0.031080.t + 0.000230.t
2
18
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
50 < t 80 , à = 1.189000 - 0.016800.t + 0.000080.t
2
80 < t 120 , à = 0.859000 - 0.008375.t + 0.000026.t
2
1.11. Độ nhớt của hơi nớc ở áp suất 1 at phụ thuộc vào nhiệt độ
theo [I-135]:à, 10
3
N.s/m
2
; t,
0
C.
0 < t 50 , à = 0.008800 + 0.000042.t - 0.000000.t
2
50 < t 100 , à = 0.008700 + 0.000040.t
1.12. Khối lợng riêng của rợu etylic phụ thuộc vào nhiệt độ theo [I-10]:
, kg/m
3
; t,
0
C.
0
C.
0 < t 30 , Cp = 4.211302 - 0.002120.t + 0.000030.t
2
30 < t 50 , Cp = 4.174000 + 0.000000.t
50 < t 70 , Cp = 4.194000 - 0.001150.t + 0.000015.t
2
70 < t 90 , Cp = 4.436000 - 0.007701.t + 0.000059.t
2
90 < t 100 , Cp = 4.220000 + 0.000000.t
100 < t 140 , Cp = 4.202943 - 0.000901.t + 0.000011.t
2
140 < t 170 , Cp = 4.325900 - 0.003080.t + 0.000020.t
2
170 < t 200 , Cp = 4.436049 - 0.004155.t + 0.000022.t
2
1.16. Quan hệ % thể tích và % khối lợng của hỗn hợp rợu etylic và nớc:
x , % thể tích ; y , % khối lợng.
0 < x 2 , y = 0.000020 + 0.799970.x + 0.000010.x
2
2 < x 10 , y = 0.013905 + 0.791009.x + 0.001277.x
2
10 < x 32 , y = 0.085899 + 0.785385.x + 0.001216.x
2
32 < x 38 , y = 4.127497 + 0.557250.x + 0.004375.x
2
19
Vin CNSH - CNTP ỏn Chng ct Cn B mụn QT&TB CNSH
CNTP
38 < x 46 , y = 1.790001 + 0.690000.x + 0.002500.x
à ,10
-6
m
2
/s ; t ,
0
C.
0 < t 30 , à = 1.784851 - 0.053676.t + 0.000705.t
2
30 < t 70 , à = 1.376886 - 0.023253.t + 0.000136.t
2
70 < t 90 , à = 0.205000 + 0.010000.t - 0.000100.t
2
90 < t 110 , à = - 0.740000 + 0.021850.t - 0.000115.t
2
110 < t 160 , à = 0.639229 - 0.004516.t + 0.000011.t
2
160 < t 200 , à = 0.459200 - 0.002363.t + 0.000004.t
2
Tài liệu tham khảo
1. Tập thể tác giả. Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ
hóa chất tập 1
Nxb KHKT-Hà Nội 1992
II- Hiệu đính Pts Trần Xoa, Pts Nguyễn Trọng Khuông, Pts Phạm Xuân
Toản. Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất tập 2
Nxb KHKT Hà Nội 1999
III- Bộ môn máy hóa. Hớng dẫn thiết kế thiết bị quá trình chuyển khối
Trờng Đại học Bách Khoa xuất bản -Hà Nội 1975
IV- Đỗ Văn Đài, Nguyễn Trọng Khuông, Trần Quang Thảo, Võ Thị Ngọc
Tơi, Trần Xoa. Hiệu đính Trần Quang Thảo.