Bài giảng Lý thuyết và chính sách thương mại quốc tế: Chương 9 TS. Nguyễn Văn Sơn - Pdf 14

1
LÝ THUY
LÝ THUY


T V
T V
À
À
CH
CH
Í
Í
NH S
NH S
Á
Á
CH THƯƠNG M
CH THƯƠNG M


I QU
I QU


C T
C T


CHƯƠNG
CHƯƠNG



C T
C T


Tiến sĩ NGUYỄN VĂN SƠN
KHOA KINH TẾ – ĐẠI HỌC MỞ TP.HỒ CHÍ MINH
2
M
M


c tiêu
c tiêu
1. Nắm được nội dun
g

cơ bản của các định chế
hợp tác kinh tế quốc tế phổ biến.
2. Tìm hiểu một số tổ chức kinh tế quốc tế
tiêu biểu tương ứng với các định chế hợp
tác nói trên.
3
Nh
Nh


ng n
ng n



a h
a h


i nh
i nh


p
p
kinh t
kinh t
ế
ế
qu
qu


c t
c t
ế
ế
 Nhắc lại: chính sách tự do hóa thương
mại yêu cầu từng quốc gia phải mở cửa
hội nhập kinh tế quốc tế.
 Cách thức hội nhập:
 Theo không gian hội nhập: từ hẹp đến rộng.
 Theo các quan hệ ràng buộc: từ đơn giản

cho nhau giữa hai bên kết ước:
 Qui định về miễn, giảm thuế quan; và
 Thuận lợi hóa các thủ tục quản lý thương
mại.
6
2.
2.
Hi
Hi


p đ
p đ


nh thương m
nh thương m


i song phương
i song phương
(
(
Bilateral Trade Agreement
Bilateral Trade Agreement


BTA
BTA
)

(
Regional Trading Arrangement
Regional Trading Arrangement


RTA
RTA
)
)
 Nội dung cơ bản.
 Các hình thức RTA.
 NAFTA.
 APEC.
8
N
N


i dung cơ b
i dung cơ b


n c
n c


a RTA
a RTA
 Chủ yếu là giảm hàng rào thương mại giữa
các quốc gia thành viên trong khu vực:

 Khu mậu dịch tự do (
Free Trade Area - FTA
):
Giảm rất thấp hàng rào thương mại khu vực;
Nội dung hợp tác còn bao gồm các quan hệ: tài
chính, đầu tư, bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ…;
Nhưng mỗi thành viên giữ độc lập chính sách
thương mại với bên ngoài khu vực.
Hình thức này đang rất phổ biến trên thế giới.
C
C
á
á
c h
c h
ì
ì
nh th
nh th


c RTA
c RTA
11
Hi
Hi


p đ
p đ

dòng chảy đầu tư từ Mỹ và Canada đổ vào Mexico.
 Điều chỉnh vấn đề bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
(nhằm chống vi phạm bản quyền từ phía Mexico).
12
Di
Di


n đ
n đ
à
à
n HTKT Châu
n HTKT Châu
Á
Á
-
-
Th
Th
á
á
i B
i B
ì
ì
nh Dương
nh Dương
(Asia Pacific Economic Cooperation
(Asia Pacific Economic Cooperation

Th
á
á
i B
i B
ì
ì
nh Dương
nh Dương
(Asia Pacific Economic Cooperation
(Asia Pacific Economic Cooperation
-
-
APEC)
APEC)
 Mục tiêu chính:
 Thực hiện tự do hóa thương mại và đầu tư
khu vực.
 Lộ trình của các nước phát triển đến 2010 và
các nước đang phát triển đến năm 2020.
 Khi kết thúc lộ trình, NTR bình quân (đơn
giản) giảm còn 10% và loại bỏ hết hầu NTBs.
14
Di
Di


n đ
n đ
à

15
4.
4.
Liên minh khu v
Liên minh khu v


c
c
 Nội dung cơ bản.
 Đặc điểm về hợp
tác kinh tế.
 EU.
 ASEAN.
16
N
N


i dung cơ b
i dung cơ b


n c
n c


a liên
a liên
minh khu v

ế
ế
c
c


a
a
Liên minh khu v
Liên minh khu v


c
c
 Hình thành thị trường chung, loại bỏ hầu
hết hàng rào thương mại khu vực.
 Có trường hợp sử dụng đồng tiền chung
của khu vực.
 Phối hợp chính sách kinh tế chặt chẽ để
nâng cao khả năng cạnh tranh của cả
khối với bên ngoài khu vực.
18
Liên minh Châu Âu
Liên minh Châu Âu
(European Union
(European Union


EU)
EU)



p h
p h


i c
i c
á
á
c qu
c qu


c gia Đông Nam
c gia Đông Nam
Á
Á
(Association of South
(Association of South
-
-
East Asian Nations
East Asian Nations


ASEAN)
ASEAN)
 Thành lập vào ngày 08/8/1967 với 5 sáng
lập viên, đến năm 1999 hoàn tất ASEAN-10.

East Asian Nations
East Asian Nations


ASEAN)
ASEAN)
 Hợp tác kinh tế là vấn đề ưu tiên hàng đầu
hiện nay, trong đó:
 3 nguyên tắc cơ bản: hướng ngoại, linh hoạt và
cùng có lợi.
 5 lĩnh vực hợp tác: (1) Thương mại; (2) Công
nghiệp, năng lượng và khoáng sản; (3) Nông,
lâm, ngư nghiệp; (4) Tài chính, ngân hàng; (5)
Giao thông vận tải, thông tin liên lạc và du lịch.
22
Hi
Hi


p h
p h


i c
i c
á
á
c qu
c qu


u d


ch t
ch t


do ASEAN
do ASEAN
(ASEAN Free Trade Area
(ASEAN Free Trade Area
-
-
AFTA)
AFTA)
 Công cụ thực hiện: CEPT

Common Effective
Preferential Tariff
.
 Mục tiêu: giảm rất thấp
hàng rào thuế quan
(NTR = 0 – 5%) và loại
bỏ hết NTBs sau lộ trình
10 năm.
24
Khu m
Khu m



Immediate List – Normal Track, Fast Track
).
25
Khu m
Khu m


u d
u d


ch t
ch t


do ASEAN
do ASEAN
(ASEAN Free Trade Area
(ASEAN Free Trade Area
-
-
AFTA)
AFTA)
 Các điều kiện để một mặt hàng được ưu đãi
theo CEPT:
 Có trong IL của 2 bên; NTR ≤ 20%; xuất xứ
ASEAN ≥ 40% (C/O Form D).
 Khi đó, loại bỏ ngay NTBs giới hạn số lượng; và
loại bỏ hết NTBs trong vòng 5 năm tiếp theo
nhưng không muộn hơn thời điểm hoàn thành


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status