1
LÝ THUY
LÝ THUY
Ế
Ế
T V
T V
À
À
CH
CH
Í
Í
NH S
NH S
Á
Á
CH THƯƠNG M
CH THƯƠNG M
Ạ
Ạ
I QU
I QU
Ố
Ố
C T
C T
Ế
Ế
CHƯƠNG
CHƯƠNG
Ủ
Ủ
A VI
A VI
Ệ
Ệ
T NAM
T NAM
Tiến sĩ NGUYỄN VĂN SƠN
KHOA KINH TẾ – ĐẠI HỌC MỞ TP.HỒ CHÍ MINH
2
M
M
ụ
ụ
c tiêu
c tiêu
Tìm hiểu tình hình thực
tiễn hội nhập kinh tế
quốc tế của Việt Nam
để điều chỉnh các hành
vi ứng xử cho phù hợp.
3
Nh
Nh
ữ
ữ
ng n
ng n
ộ
i m
ở
ở
c
c
ử
ử
a h
a h
ộ
ộ
i
i
nh
nh
ậ
ậ
p kinh t
p kinh t
ế
ế
qu
qu
ố
ố
c t
c t
ế
ế
c
á
á
ch quan trong n
ch quan trong n
ề
ề
n
n
kinh t
kinh t
ế
ế
Vi
Vi
ệ
ệ
t Nam trư
t Nam trư
ớ
ớ
c khi đ
c khi đ
ổ
ổ
i m
i m
ớ
ớ
i
i
ch
í
í
nh s
nh s
á
á
ch
ch
kinh t
kinh t
ế
ế
đ
đ
ố
ố
i ngo
i ngo
ạ
ạ
i t
i t
ừ
ừ
đ
đ
ầ
ầ
u th
ầ
ầ
u
u
c
c
ủ
ủ
a qu
a qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh m
nh m
ở
ở
c
c
ử
ử
a h
a h
ộ
ộ
i nh
i nh
c kinh t
c kinh t
ế
ếsong phương
song phương
Những thành tựu của quá
trình mở rộng hợp tác song
phương từ giữa thập niên
1980s đến nay.
Tìm hiểu trường hợp tiêu
biểu: Hiệp định thương mại
song phương Việt – Mỹ.
9
Nh
Nh
ữ
ữ
ng th
ng th
à
à
nh t
nh t
ự
ự
u c
u c
Từ giữa thập niên 80 đến nay Việt Nam đã ký:
87 hiệp định thương mại song phương;
350 hiệp định hợp tác phát triển (với các tổ
chức và nhà tài trợ);
48 hiệp định đầu tư song phương;
42 hiệp định tránh đánh thuế hai lần.
10
Nh
Nh
ữ
ữ
ng th
ng th
à
à
nh t
nh t
ự
ự
u c
u c
ủ
ủ
a qu
a qu
á
á
tr
tr
ì
Hi
ệ
ệ
p đ
p đ
ị
ị
nh thương m
nh thương m
ạ
ạ
i song
i song
phương Vi
phương Vi
ệ
ệ
t
t
-
-
M
M
ỹ
ỹ
Hiệp định được ký kết ngày 13/7/2000, có 7
chương (72 điều) và 9 phụ lục (từ A đến I).
Có hiệu lực từ ngày 10/12/2001; thời hiệu 3
năm và mặc nhiên gia hạn từng 3 năm một.
Nội dung: phía Mỹ mở cửa thị trường ngay,
mở hẹp hơn:
Thương mại hàng hóa:
Giảm thuế nhập khẩu từ 30 – 50% đối với
hơn 300 mặt hàng trong vòng 3 năm;
Loại bỏ hạn chế định lượng và một số NTBs
khác sau 2 – 10 năm.
13
Hi
Hi
ệ
ệ
p đ
p đ
ị
ị
nh thương m
nh thương m
ạ
ạ
i song
i song
phương Vi
phương Vi
ệ
ệ
t
t
-
-
M
-
-
M
M
ỹ
ỹ
Lộ trình mở cửa phía Việt Nam dài hơn, độ
mở hẹp hơn:
Bãi bỏ các hạn chế theo qui định của TRIMs
(về quản lý đầu tư) trong vòng 5 năm.
Áp dụng các qui định của TRIPS (về bảo hộ
quyền sở hữu trí tuệ) sau 12 – 30 tháng.
15
3.
3.
T
T
í
í
ch c
ch c
ự
ự
c tham gia c
c tham gia c
á
á
c t
c t
ổ
Đã hoàn thành AFTA vào đầu năm 2006.
17
Gia nh
Gia nh
ậ
ậ
p ASEAN
p ASEAN
Biểu thuế thực hiện AFTA của Việt Nam
công bố đầu năm 2006 có 10.747 dòng:
GEL : 415 dòng thuế (3,86%).
SL (10 – 50%): 59 dòng thuế (0,55%).
IL (0 – 5%): 10.273 dòng thuế (95,59%).
(
có 5.485 dòng thuế 0%, chiếm 53,4% IL
).
Việt Nam không có danh mục HSL.
18
Gia nh
Gia nh
ậ
ậ
p APEC
p APEC
Việt Nam được kết nạp làm thành viên
APEC vào ngày 15/11/1998.
Việt Nam đã công bố
Chương trình hành
động quốc gia
để thực hiện mục tiêu:
ASEAN – Trung Quốc;
ASEAN – Nhật Bản;
ASEAN – Ấn Độ…
20
4.
4.
Qu
Qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh gia nh
nh gia nh
ậ
ậ
p WTO
p WTO
c
c
ủ
ủ
a Vi
a Vi
ệ
ệ
t Nam
t Nam
a Vi
ệ
ệ
t Nam
t Nam
Bước 2, đàm phán về minh bạch hóa
chính sách thương mại:
08/1996: Việt Nam gửi Bị vong lục về chếđộ
thương mại (đầu tư, tài chính, ngân hàng).
07/1998 đến 11/2000: tiến hành 4 phiên
đàm phán đa phương.
Việt Nam đã trả lời các thành viên Ban công
tác WTO khoảng 1.700 câu hỏi.
22
4.
4.
Qu
Qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh gia nh
nh gia nh
ậ
ậ
p WTO
p WTO
ậ
ậ
p WTO
p WTO
c
c
ủ
ủ
a Vi
a Vi
ệ
ệ
t Nam
t Nam
Bước 3, đàm phán mở cửa thị trường:
Việt Nam đã cam kết thuế trần trên 10.687
dòng thuế (97% biểu thuế nhập khẩu);
Cam kết giảm NTR bình quân xuống 17,4%
khi gia nhập; và tiếp tục giảm còn 13,4%
trong vòng sau 7 năm sau khi gia nhập
(trong đó, hàng công nghiệp 12,6%; hàng
nông nghiệp 21%).
24
4.
4.
Qu
Qu
á
á
tr
á
á
tr
tr
ì
ì
nh gia nh
nh gia nh
ậ
ậ
p WTO
p WTO
c
c
ủ
ủ
a Vi
a Vi
ệ
ệ
t Nam
t Nam
Bước 4, Ban công tác đã tổ chức phiên
họp đa phương thứ 14 ngày 25/10/2006
để xét duyệt hoàn tất hồ sơ kết nạp Việt
Nam.
Bước 5, Đại hội đồng WTO đã họp để
quyết nghị kết nạp Việt Nam vào ngày
07/11/2006.