Trường Đại học Điện lực
Trư
Trư
ờ
ờ
ng
ng
Đ
Đ
ạ
ạ
i
i
h
h
ọ
ọ
c
c
Đi
Đi
ệ
ệ
n
n
l
l
ự
ự
c
c
tràn.
o Ngày 15/8/1985 thành lập Ban chuẩn bị sản xuất.
o Ngày 12/01/1987 ngăn sông Đồng Nai.
o Ngày 01/01/1988 khởi động tổ máy số 1.
o Ngày 13/9/1989 khởi động tổ máy số 4.
Nhà máy Trị An
Nh
Nh
à
à
m
m
á
á
y
y
Tr
Tr
ị
ị
An
An
H cha:
Có nhiệm vụ chứa nước, nguồn nguyên liệu của
nhà máy thủy điện.
Gồm hồ chính và hồ phụ, nằm trên lãnh thổ 3
huyện: Vĩnh Cửu, Thống Nhất, Tân Phú tỉnh
Đồng Nai.
1. Tuyến áp lực
1.
á
á
y
y
Tr
Tr
ị
ị
An
An
o Dung tích đến mực nước gia cường: 3,4 tỷ m3.
o Dung tích hữu ích: 2,547 tỷ m3.
o Diện tích mặt thoáng ở cao độ mực nước chết:
63 km2.
Diện tích mặt thoáng ở cao độ mực nước
dâng bình thường: 323 km2
Nhà máy Trị An
Nh
Nh
à
à
m
m
á
á
y
y
Tr
Tr
ị
p lòng sông.
Đậ
p tràn.
Kênh n
ố
i h
ồ
ph
ụ
và h
ồ
chính.
Đ
ê ch
ắ
n h
ồ
ph
ụ
.
Đ
ê ch
ắ
n h
ồ
chính
Mặt bằng Nhà máy Trị An
M
M
à
m
m
á
á
y
y
Tr
Tr
ị
ị
An
An
Có nhi
ệ
m v
ụ
x
ả
và tích n
ướ
c cho h
ồ
ch
ứ
a nh
ờ
vào c
ử
tr
à
à
n
n
Nhà máy Trị An
Nh
Nh
à
à
m
m
á
á
y
y
Tr
Tr
ị
ị
An
An
Phía th
ượ
ng l
ư
u c
ủ
a
Phía h
ạ
l
ư
u
đượ
c gia c
ố
thành m
ặ
t nghiêng xuôi xu
ố
ng
cao trình 30m, phía
đ
áy là sân tiêu n
ă
ng có công d
ụ
ng
tiêu tán b
ớ
t n
ă
ng l
ượ
ng dòng n
ướ
c khi x
ặ
t vào tr
ụ
pin c
ủ
a
đậ
p.
Vi
ệ
c nâng h
ạ
c
ử
a van nh
ờ
c
ầ
n c
ẩ
u chân dê.
Trong thân công trình n
ằ
m phía d
ướ
i ng
ưỡ
ng tràn
ở
Có nhiệm vụ chính là cấu thành hồ chứa để
tích nước, bên cạnh đó nó còn làm đường
giao thông.
Có nhiều đập với kết cấu khác nhau như:
đập đất đá (bờ phải, lòng sông, tiếp giáp
đập tràn), đập đất bờ trái chúng nối liền với
đập tràn; đập suối Rộp; đê chắn hồ chính;
đê chắn hồ phụ; …
c. Hệ thống đê đập
c.
c.
H
H
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng
ng
đê
đê
đ
đ
ậ
ậ
p
p
Thông số:
d.
d.
Kênh
Kênh
n
n
ố
ố
i
i
ch
ch
í
í
nh
nh
v
v
à
à
h
h
ồ
ồ
ph
ph
ụ
ụ
Có nhiệm vụ nhận nước từ hồ phụ đưa vào
đường ống áp lực làm quay turbine.
à
m
m
á
á
y
y
Tr
Tr
ị
ị
An
An
L
ướ
i ch
ắ
n rác:
o Có nhiệm vụ chắc rác, cây gỗ, … lọt vào đường ống áp lực
làm hư hỏng bánh xe công tác.
o Thông số: gồm 4 khoang, rộng 9 m, cao 33 m.
C
ử
a van s
ử
a ch
ữ
a:
a ch
ữ
a s
ự
c
ố
.
o Cửa van sửa chữa nằm sau lưới chắn rác, dạng phẳng,
trượt được, nâng hạ bởi cẩu chân dê và chỉ hoạt động ở
trạng thái tĩnh của nước, được làm kín bằng join củ tỏi.
o Thông số: Nhịp cửa rộng 7 m, cao 10,5 m.
Nhà máy Trị An
Nh
Nh
à
à
m
m
á
á
y
y
Tr
Tr
ị
ị
An
An
C
á
y
y
Tr
Tr
ị
ị
An
An
Có nhiệm vụ dẫn nước từ cửa nhận đến
buồng xoắn.
Gồm 4 đường ống bằng bê tông cốt thép
cho 4 tổ máy.
Thông số cho mỗi đường ống:
o Chiều dài 81,5 m.
o Tiết diện hình chữ nhật: 7 m x 6,5 m.
f. Đường ống áp lực
f.
f.
Đư
Đư
ờ
ờ
ng
ng
ố
ố
ng
ng
á
An
An
Có nhi
ệ
m v
ụ đ
i
ề
u ch
ỉ
nh l
ượ
ng n
ướ
c t
ừ
bu
ồ
ng xo
ắ
n
đổ
vào bánh xe công tác. Do
đ
ó, nó
đ
i
ề
u ch
a hai séc-vô-mô-t
ơ
này d
ị
ch
chuy
ể
n
đượ
c là nh
ờ
vào h
ệ đ
i
ề
u t
ố
c.
Thông s
ố
:
o Số lượng cánh hướng nước: 20 cánh.
Kích th
ướ
c m
ỗ
i cánh h
ướ
ậ
n n
ă
ng l
ượ
ng c
ủ
a dòng n
ướ
c t
ừ
đườ
ng
ố
ng áp l
ự
c chuy
ể
n thành n
ă
ng l
ượ
ng quay t
ổ
máy.
Thông s
ố
:
o Loại: tâm trục.
gi
ả
i phóng l
ượ
ng n
ướ
c qua turbine x
ả
ra
h
ạ
l
ư
u.
Ph
ầ
n
đầ
u có d
ạ
ng hình côn,
đ
o
ạ
n x
ả
ra có hình ch
ữ
nh
thiết.
Cửa van dạng phẳng trượt có kết cấu như
cửa van sửa chữa.
Van được làm kín bằng join củ tỏi và nâng
hạ nhờ cẩu chân dê (2x25 tấn).
k. Cửa van hạ lưu
k.
k.
C
C
ử
ử
a
a
van
van
h
h
ạ
ạ
lưu
lưu
Máy phát.
Máy biến áp.
Cẩu cầu.
Cẩu chân dê.
Đường ống áp lực.
Cánh hướng.
Turbine.
Mặt cắt nganh tòa nhà máy Trị An
An
An