hiệu quả phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu ha130 điều trị một số biến chứng suy thận mạn - Pdf 14

hiệu quả phối hợp thận nhân tạo
và hấp phụ máu ha 130 điều trị
Một số biến chứng của suy thận mạn
B Y T
BNH VIN BCH MAI
Hà Nội, tháng 01 - 2013
Ngờithamgia: TS.BSCC.NguyễnCaoLuận
BSCKI.HồLuChâu
ThS.BS.NguyễnHữuDũng
CN.NguyễnBằngTùng
đặT VấN Đề
Bệnh nhân lọc máu chu kỳ số l ợng ngày càng tăng.
Bệnh nhân có những biến chứng do ứ đọng các chất
có trọng l ợng phân tử trung bình mà màng lọc
thông th ờng không giảI quyết đ ợc nh : 2M, PTH
tăng, phosphate Dự phòng c ờng cận giáp thứ
phát.
Do đó chúng tôi nghiên cứu sản phẩm hấp
phụ máu của Trung Quốc do hng jafron sản
xuất, giải quyết đ ợc những nh ợc điểm của lọc
máu thông th ờng với 2 mục tiêu:
môc tiªu nghiªn cøu
1. Theo dõi các biến chứng xảy ra khi phối hợp 2 phương
pháp HD và HP.
2. Đánh giá tác dụng giảm một số chất ở trong máu bệnh
nhân suy thận mạn giai đoạn cuối đang chạy thận nhân
tạo chu kỳ như phosphate, axit uric, parathyroid
hormon (PTH), Beta 2 microglobuline (β2M).

Tổng quan
Những biến chứng lâu dài th ờng gặp ở bệnh nhân lọc máu

Thể tích khoang máu (ml) 114
Vật liệu chất hấp phụ Nhựa tổng hợp lỗ lớn trung tính loại dùng trong y tế
Vật liệu quả Polycarbonate
Dung dịch bảo quản Nước tiêm vô trùng
Phương thức khử trùng Tia gamma (γ)
Các thuộc tính khác Nội trở ≤ 4kPa, tốc độ lưu chuyển máu cao nhất
≤ 250ml/phút, áp suất chịu đựng ≤ 100kPa
Qu
Qu


hấp phụ máu HA
hấp phụ máu HAHA130 HA230 HA280 HA330 HA330-II
HA130 HA230 HA280 HA330 HA330-II
Quả miễn
Quả miễn
dịch DNA
dịch DNA
Sản phẩm chính
Sản phẩm chính
Quả BS330
Quả BS330
SLE
SLE
Systemic lupus erythematosus
Systemic lupus erythematosus
Lupus ban đỏ hệ thống

lắng đọng 2 M ở thành mạch máu ở ống tiêu
hoá và hệ tim mạch.

1.2. Dự phòng

Điều trị dự phòng bệnh 2 M Amyloid bằng
các ph ơng pháp giảm nồng độ 2 M huyết
thanh nh HF, HDF (Hemodiafiltration),
HP (Hemoperfusion).

Ghép thận sớm đ ợc coi là biện pháp
hiệu quả nhất bệnh lý 2 M Amyloid.
2. C ờng cận giáp thứ phát
2.1. Nguyên nhân của c ờng cận giáp thứ phát:
C ờng cận giáp thứ phát là nguyên nhân chính gây ra các
bệnh lý x ơng do bệnh thận. Suy thận mạn tính làm giảm
tổng hợp 1,25 dihydroxy cholecalcifenol (calcitriol) ở thận.
Giảm calcitriol (vitamin D3) sẽ gây ra các hậu quả:

Giảm hấp thu canxi ở ruột làm giảm canxi máu gây kích
thích tổng hợp parahormone (PTH) ở tuyến cận giáp.

Giảm ức chế tổng hợp PTH.

Tăng sinh tế bào tuyến cận giáp.

Tăng hoạt động của PTH lên x ơng, làm giải phóng canxi
và phosphate, nhằm bình th ờng lại nồng độ canxi máu.

Giữ lại phosphate.

Các triệu chứng của tăng calcium máu nh : buồn nôn,
nôn mửa, nhầm lẫn hoang t ởng.

Đau khớp: th ờng nhẹ và lan rộng.

Đau nhức x ơng.

Gãy x ơng đặc biệt hay gặp ở x ơng chậu cùng với
thiếu hụt vitamin D (nhuyễn x ơng).

Không đáp ứng với điều trị EPO.
2.3. Biểu hiện lâm sàng của bệnh lý
nhuyễn x ơng do thận
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
1 đối t ợng nghiên cứu:

25 Bệnh nhân lọc máu chu kỳ có
2M tăng, phospho tăng, PTH tăng,
ngứa

Tiêu chuẩn loại trừ: những bệnh
nhân suy tim, cơ địa dị ứng.
2 ph ơng pháp nghiên cứu:

Ph ơng pháp nghiên cứu mô tả cắt ngang.

Cỡ mẫu:
25 bệnh nhân thận nhân tạo LMCK.

Xét nghiệm:

(48%).
Nhận xét:
Tuổi của bệnh nhân từ 21 đến 72 trong đó
nhiều nhất là từ 51 - 60 tuổi (8 bệnh nhân).
Tuổi trung bình: 50,2 tuổi.
Năm lọc máu
0
25
50
75
100
0-1 năm
1-3 năm
3-5 năm
5-10
năm
trên 10
năm
Thời gian lọc máu trung bình:
50,6 tháng (4,2 năm)
8%
16%
20%
52%
4%
%
Nhận xét: Thời gian lọc máu bệnh nhân tham gia nghiên cứu 1-3 năm
chiếm 52%. Năm lọc máu trung bình 4,2 năm.
Bảng 1. Nguyên nhân gây suy thận mạn
giai đoạn cuối

Bảng 2. Tình trạng bệnh nhân trước và sau lọc máu
Bảng 3. Tình trạng quả lọc sau lọc
Bảng 4: Thay đổi huyết áp trước và sau
điều trị HD + HP
n = 25x3 X Trước
(1+2+3)
X Sau
(1+2+3)
HA tâm thu (mmHg) 149.6 150.2
HA tâm trương (mmHg) 87.5 88.5
Tần số tim (Lần/phút) 75.8 77.3
Nhận xét: huyết áp bệnh nhân ổn định trước và sau lọc.
Bảng 5. Thay đổi về huyết học trước và sau
điều trị HD + HP, n = 25
n = 25x3
Trước điều trị
X (1+2+3)
Sau điều trị
X (1+2+3)
P Tỷ lệ %
Hồng cầu (T/l) 3.73±0.50 4.51 ± 5.51 < 0,05
17.29↑
Hemoglobin (g/l) (Hb) 107.84±13.90 110.42 ± 15.97 < 0,01
2.33↑
Hematocrit (Hct) 0.338 ± 0.08 0.344 ± 0.05 < 0,01
2.94↑
Bạch cầu (G/l) 6.797 ± 2.262 7.212 ± 2.900 < 0,01
5.68↑
Tiểu cầu (G/l) 191.98 ± 33.66 166.28 ± 45.26 < 0,01
↓13.38


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status