Chun đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
102
Chuyên đề 11:
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG
KHÔNG GIAN
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
TỌA ĐỘ ĐIỂM - TỌA ĐỘ VÉC TƠ I. Hệ trục toạ độ ĐỀ-CÁC trong không gian
• x
'
Ox : trục hoành
• y
'
Oy : trục tung
• z
'
Oz : trục cao
• O : gốc toạ độ
•
, ,
i j k
Ký hiệu: M(x;y;z)
( x: hoành độ của điểm M; y: tung độ của điểm M, z: cao độ của điểm M ) ⇔ = + +
/
( ; ; )
đ n
M x y z OM xi y j zk
•
Ý nghóa hình học: ; y= OQ ; z = OR
x OP=
O
z
'x
2
M
R
O
Chun đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
1032. Đònh nghóa 2:
Cho
( )
a kg Oxyz
∈
. Khi đó véc tơ
a
được biểu diển một cách duy nhất theo
, ,
i j k
bởi hệ thức có dạng :
= + ∈
»
1 2 3 1 2 3
+ a với a ,a ,aa a i a j k .
Bộ số (a
1
( ; ; ) và B(x ; ; )
A A A B B
A x y z y z
thì ( ; ; )
B A B A B A
AB x x y y z z
= − − −
☞Đònh lý 2:
Nếu
1 2 3 1 2 3
( ; ; ) và ( ; ; )
a a a a b b b b
= =
thì
*
1 1
2 2
3 3
a
b
a b a b
a b
( )
k
∈
»III. Sự cùng phương của hai véc tơ:
Chun đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
104
Nhắc lại
•
Hai véc tơ cùng phương là hai véc tơ nằm trên cùng một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng
song song .
•
Đònh lý về sự cùng phương của hai véc tơ:
☞ Đònh lý 3 :
Cho hai véc tơ
và với 0
a b b
≠
cùng phương !k sao cho .
a b a k b
☞ Đònh lý 4 :
, , thẳng hàng cùng phương
A B C AB AC
⇔
☞ Đònh lý 5:
Cho hai véc tơ
1 2 3 1 2 3
( ; ; ) và ( ; ; )
a a a a b b b b
= =
ta có : 1 1
2 2 1 2 3 1 2 3
3 3
a
cùng phương a : : : :
kb
. 0
a b a b
⊥ ⇔ =
☞
Đònh lý 6:
Cho hai véc tơ
1 2 2 1 2 3
( ; ; ) và ( ; ; )
a a a a b b b b
= =
ta có : 1 1 2 2 3 3
.
a b a b a b a b
= + +
Đònh lý 7:
Cho hai véc tơ
( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB x x y y z z
= − + − + −
☞
Đònh lý 9:
Cho hai véc tơ
1 2 3 1 2 3
( ; ; ) và ( ; ; )
a a a a b b b b
= =
ta có : 1 1 2 2 3 3
a 0
a b b a b a b
⊥ ⇔ + + =
☞
Đònh lý 10:
Cho hai véc tơ
1 2 3 1 2 3
Điểm chia đoạn thẳng theo tỷ số k
:
Đònh nghóa :
Điểm M được gọi là chia đoạn AB theo tỷ số k ( k
≠
1 ) nếu như :
.
MA k MB
=
•
•
•
☞ Đònh lý 11 :
Nếu
B
( ; ; ) , B(x ; ; )
A A A B B
A x y z y z
và
−
=
−
−
=
−
−
=
−
Đặc biệt :
M là trung điểm của AB
⇔
2
2
2
A B
M
A B
A B M
Chun đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
106
G là trọng tâm tam giác ABC
⇔
3
3
3
+ +
=
+ +
=
+ +
=
A B C
G
A B C
G
có tọa độ là : 2 3 3 1
1 2
2 3 3 1
1 2
; ; ;
a a a a
a a
a b
b b b b
b b
=
Cách nhớ:
1 2 3
1 2 3
( ; ; )
( ; ; )
a a a a
b b b b
ABCD
S AB AD
=
•
' ' ' '
'
.
; .
ABCD A B C D
V AB AD AA
=
•
1
. ; .
6
ABCD
AB,AC,AD
⇔
đồng phẳng
AB,AC .AD 0
⇔ =
BÀI TẬP ỨNG DỤNG:
1 2 3
A
B
C
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
'
AĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Chun đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
108
MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I. Các đònh nghóa:
1. Véc tơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng: a
là VTCP của đường thẳng (
∆
)
đn
⇔
0
a có giá song song hoặc trùng với (
)
a
≠
∆
là VTVP của đường thẳng b. Khi đó :
Cặp
( , )
a b
được gọi là cặp VTCP của mặt phẳng
α
Chú ý :
•
Một mặt phẳng
α
hoàn toàn được xác đònh khi biết một điểm thuộc nó và một cặp VTCP của nó.
3. Véc tơ pháp tuyến ( VTPT) của mặt phẳng : n
là VTPT của mặt phẳng
α
đn
⇔
0
n có giá vuông góc với mp
n
)(
∆
a
b
a
b
n
Chun đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
109Đònh lý:
Giả sử mặt phẳng
α
có cặp VTCP là :
1 2 3
1 2 3
( ; ; )
( ; ; )
a a a a
b b b b
=
=
Ví dụ:
Tìm một VTPT của mặt phẳng
α
biết
α
đi qua ba điểm A(-2;0;1), B(0;10;3), C(2;0;-1)
II. Phương trình của mặt phẳng :
Đònh lý 1:
Trong Kg(Oxyz) . Phương trình mặt phẳng
α
đi qua điểm
0 0 0 0
( ; ; )
M x y z
và có một
VTPT
( ; ; )
n A B C
=
là:
(
)
M x;y;z
là phương trình tổng quát của một mặt phẳng .
Chú ý :
•
Nếu
( ): 0
+ + + =
x y
C
z
B
D
A
α
thì
( )
α
có một VTPT là
( ; ; )
n A B C
=
•
0 0 0 0 0 0 0
( ; ; ) ( ): 0 Ax 0
M x y z Ax By Cz D By Cz D
α
α
],[ ban
=
a
b
α
);;( CBAn
=
);;(
0000
zyxM
0
M
α
x
y
z
);;( CBAn
=
)(Oxz
(
)
1;2;3 , 2; 3;1
A B
−
. Viết phương trình mặt phẳng
(
)
P
đi qua A và vng góc
với đường thẳng AB.
Ví dụ 3
:
Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng
(
)
: 2 3 4 0
P x y z
+ + + =
và
(
)
:3 2 1 0
R x y z
+ − − =
. Viết phương
trình mặt phẳng
(
)
R
b b b
được gọi là tỷ lệ với nhau nếu có số
0
t
≠
sao cho
1 1
2 2
.
.
n n
a tb
a tb
a tb
=
=
=
α
β
+ + + = =
+ + + = =
β
α
2
n
1
n
β
α
1
n
A
( ) ( )
A
B B C C A
B C A B C hoặc hoặc
B B C C A
B C D
B C D
B C D
B C D
α β
α β
α β
⇔ ≠ ≠ ≠ ≠
⇔ = = ≠
≡ ⇔ = = =
Đặc biệt:
1 2 1 2 1 2
A 0
A B B C C
α β
⊥ ⇔ + + =ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I. Phương trình của đường thẳng:
1.Phương trình tham số của đường thẳng:
= +
» 2. Phương trình chính tắc của đường thẳng:
Đònh lý:
Trong Kg(Oxyz) . Phương trình chính tắc của đường thẳng
( )
∆
đi qua điểm
0 0 0 0
( ; ; )
M x y z
và nhận
1 2 3
( ; ; )
a a a a
=
làm VTCP là : 0 0 0
1 2 3
= +
= − −
= +
. Lập phương trình mặt phẳng (P) qua điểm
M và vuông góc với đường thẳng (d).
Ví dụ 4:
Cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng
x z z
(d):
1 1 1
= =
−
. Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm
M và đường thẳng (d)
II. Vò trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :
1.Vò trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :
Khi đó :
1 2 3
1 2 3
0 0 0
1 2 3
0 0 0
( ) cắt ( ) Aa 0
Aa 0
( ) // ( )
0
Aa 0
( ) ( )
0
Ba Ca
Ba Ca
Ax By Cz D
Ba Ca
Ax By Cz D
α
α
α
∆ ⇔ + + ≠
+ + =
∆ ⇔
+ + + ≠
α
∆
tìm x,y,z
Suy ra: M(x,y,z)
Ví dụ 1
: Cho hai điểm A(0;0;-3) , B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x - 8y + 7z -1 = 0
Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng AB và mặt phẳng (P).
Ví dụ 2:
Cho điểm M(1;1;1) và mặt phẳng (P) có phương trình:
x 2y 3z 14 0
+ − + =
. Tìm tọa độ hình
chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P).
α
n
M
)(
∆
a
α
n
− −
và mặt phẳng
2
(P):x 3y 4m z m 0
− − + =
. Tìm m
để đường thẳng (d) nằm trong mặt phẳng (P).
2. Vò trí tương đối của hai đường thẳng :
Đònh lý:
Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :
0 0 0
1 0 0 0 0
' ' ' ' ' ' ' '
0 0 0
2 0 0 0 0
' ' '
( ): có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )
( ): có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )
x x y y z z
u a b c x y z
a b c
x x y y z z
' '
1 2 0 0
' '
0 0
1 2
' ' '
1 2
( ) và ( ) đồng phẳng , . 0
, . 0
( ) cắt ( )
: : : :
( ) // ( ) : :
u u M M
u u M M
a b c a b c
a b c ≠ − − −
• ∆ ≡ ∆ ⇔ = = − − −
• ∆ ∆ ⇔ ≠
' ' ' ' ' '
0 0 0 0 0 0
' ' ' ' ' '
1 2 0 0 0 0 0 0
' '
1 2 0 0
Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng
,
α β
xác đònh bởi phương trình :
1 1 1 1
2 2 2 2
( ): 0
( ): 0
A x B y C z D
A x B y C z D
α
β
+ + + =
+ + + =
Gọi
ϕ
là góc giữa hai mặt phẳng
( ) & ( )
α β
ta có công thức: 1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
cos
.
A A B B C C
'u
1
∆
2
∆
'
0
M
0
M
'
0
M
u
'u
1
∆
2
∆
u
'u
0
M
'
0
∆ = =
0 0 0
( ):
x x y y z z
a b c
và mặt phẳng
( ): 0
Ax By Cz D
α
+ + + =
Gọi
ϕ
là góc giữa hai mặt phẳng
( ) & ( )
α
∆
ta có công thức:
2 2 2 2 2 2
sin
.
Aa Bb Cc
A B C a b c
ϕ
+ +
=
( ) & ( )
∆ ∆
ta có công thức: ' ' '
2 2 2 '2 '2 '2
cos
.
aa bb cc
a b c a b c
ϕ
+ +
=
+ + + +IV. Khoảng cách:
1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:
Đònh lý:
Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng
( ): 0
Ax By Cz D
α
+ + + =
và điểm
0 0 0 0
( ; ; )
M x y z
α
);;(
CBAn
=
)(
∆
);;(
cbaa
=
00
900 ≤≤
ϕ
);;(
1
cbaa
=
1
∆
2
∆
)';';'(
2
cbaa
=
đến
( )
∆
được tính bởi công thức: 0 1
1
;
( , )
M M u
d M
u
∆ =
Ví dụ
: Cho đường thẳng :
1 3
( ):
3 4 1
x y z
d
− +
= = và điểm A(1;2;1)
Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d).
; '
∆ ∆ =
u u M M
d
u u
Ví dụ
: Cho hai đường thẳng :
1 2
9 6
5 5 1
( ): và (d ): 2
3 2 2
2
x t
x y z
d y t
z t
M
)(
∆
0
M
'
0
M
u
'u
1
∆
2
∆
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
116
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 1: (A-2013)
Bài 2: (B-2013)
Bài 3: (B-2013)
Bài 4: (D-2013)
Bài 5: (D-2013)
Bài 19:
Bài 20:
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
118
Bài 21:
Bài 22:
Phương trình (1) được gọi là phương trình
chính tắc của mặt cầu
Đặc biệt: Khi I
≡
O thì + + =
2 2 2 2
( ):
C x y z R 2. Phương trình tổng quát:
Đònh lý :
Trong Kg(Oxyz). Phương trình : + + − − − + =
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
với
+ + − >
2 2 2
0
a b c d là phương trình của mặt cầu (S) có
tâm I(a;b;c), bán kính
= + + −
2 2 2
α α
α α
α α
⇔
⇔
⇔
1. ( ) cắt mặt cầu (S)
d(I; ) < R
2. ( ) tiếp xúc mặt cầu (S)
d(I; ) =R
3. ( ) không cắt mặt cầu (S) d(
I; ) > R α
α
α
I
α
cắt mặt cầu (S) thì sẽ cắt theo một đường tròn (C). Đường tròn (C) này có:
• Phương trình là:
( ) ( ) ( )
+ + + =
− + − + − =
0
2 2 2
2
Ax By Cz D
x a y b z c R
• Tâm là hình chiếu vng góc của tâm mặt cầu trên mặt phẳng
α
• Bán kính
α
= −
2 2
( , )
r R d I
Ví dụ: Cho mặt cầu
2 2 2
Hết