TẬP ĐOÀN BCTẬP ĐOÀN BC VT VIỆT NAMVT VIỆT NAM
VIỄN THÔNG HÀ NỘIVIỄN THÔNG HÀ NỘI
VIỄN
THÔNG
HÀ
NỘIVIỄN
THÔNG
HÀ
NỘI
GIÁO TRÌNH CCNAGIÁO TRÌNH CCNA
GIÁO
TRÌNH
CCNAGIÁO
TRÌNH
CCNA
CÁC BÀI TẬPTHỰC HÀNHCÁC BÀI TẬPTHỰC HÀNH
CÁC
BÀI
TẬP
t
ập
c
ấ
uc
ấ
uhìnhhình router
,
router
,
ạ gạ g
ậpập
,,
trongtrong bàibài tậptậpnàynày sẽsẽ biểubiểudiễndiễncấucấuhìnhhình cáccác thamtham sốsố cơcơ
bảnbảncủacủa routerrouter
Hình 1
Cấ hì h t ê R t B t
Cấ
u
hì
n
h
t
r
ê
n
R
ou
t
ure terminal
Chu
yể
n vào ch
ế
độ Global
g
y
Configuration.
Router(config)# hostname Cấu hình tên cho router là
Boston Boston.
Router(config)# no ip
di
lk
Tắttínhnăng tựđồng phân
iải
tê
h
á
â
lệ h
d
oma
i
n-
l
oo
k
up
g
p
asswor
d
trên router
p
yp
p
Boston(config)# line console 0
Vào chếđộcấuhìnhline
console
console
.
Boston(config-line)#
password class
Cấuhìnhmậtkhẩu cho line
console
là
class
password
class
console
là
class
.
Boston(config-line)# login
Cho phép router kiểmtra
m
ậ
tkh
telnet
là
Boston(config
-
line)#password class
Cấ
u
hình
mật
khẩ
u
telnet
là
Cisco.
Boston(config-line)# login
Cho phép kiểm tra password
khi người dùng telnet vào
router Boston
Boston(config-line)# exit Chuyểnvềđộcấuhình
Global.
Boston(config)#interface
Fastethernet 0/0
Chuyểnvàochếđộcấuhình
của interface fa0/0
Boston(config-if)#
description Engineering
Cấuhìnhlờimôtả cho
Interface Fa0/0.
LAN
Boston(config-if)# ip address
0
mas
k
c
h
o
I
n
t
er
f
ace
f
a
0
/
0
c
ủ
a
router Boston
Boston(config-if)# no
shutdown
Bật Interface.
shutdown
Boston(config)#interface
fa1/0
Chuyển vào chếđộcấu
hình
của
a
1
/
0
của
r
oute
r
)#
desc pt o to
Buffalo Router
te ace
a
/
0
của
oute
Boston
Boston(confi
g
)# ip address Gán địachỉ ip và subnet
g
172.16.20.1 255.255.255.252
mask cho interface fa1/0 của
router Boston.
Boston(config-if)# no
shutdown
Bật Interface.
Bt( fi
if)#
một
địa
chỉ
ip
cho
một
Boston(config)#
ip
host
buffalo 172.16.20.2
Gán
một
địa
chỉ
ip
cho
một
host name để thựchiệnviệc
p
hân dải
g
iữa đ
ị
achỉ i
p
và
p
bài
tập
về
cấu
hình
Static
Route
với
3
Router
Boston,
Buffalo và Bangor (lưu ý ở đây chỉ cấu hình định tuyến)
Hình 2
Cấu hình Router Boston
Bt>
bl
Ch ể
à
hế
#
con
fi
gure
t
erm
i
na
l
Ch
uy
ể
nv
à
oc
hế
độ
c
ấ
u
hình Global Configuration
Bt( fi)#
it
Cấ
hì h
ột
tti
t
B
os
16
.
20
.
2
Boston(config)# ip route
172 16 40 0 255 255 255 0
Cấuhìnhmột static route
sử
dụng
địa
chỉ
next
-
hop
172
.
16
.
40
.
0
255
.
255
.
255
.
0
hình
Router
Buffalo
Buffalo>
enable
Chuyển
vào
chế
độ
Privileged
Buffalo>
enable
Chuyển
vào
chế
độ
Privileged
Buffalo# configure terminal
Chuyểnvàochếđộcấuhình
Global
Configuration
Global
Configuration
Buffalo(config)# ip route Cấuhìnhmột static route sử
ổ
172.16.10.0 255.255.255.0
fa 1/0
dụng c
trên RAM vào NVRAM
Cấuhình
Router Bangor
Cấu
hình
Router
Bangor
Ban
g
or> enable Chu
yể
n vào ch
ế
đ
ộ
Privile
g
e
d
g
y
ộ
g
Bangor# configure terminal
Chuyển vào chếđộcấu
hì h
Gl b l
Cfi ti
Bangor# copy run start
Lưufilecấuhìnhđang chạy
trên
RAM
vào
NVRAM
trên
RAM
vào
NVRAM
.
ấ ế
C
ấ
u hình giao thức định tuy
ế
n RIP
¾Hình 3 là mô hình Lap về các các câu lệnh khi sử dụng giao thức
ị ế 2
đ
ị
nh tuy
ế
n RIPv
2
.
Hình 3
Cấuhình
Router Cancun
Cấu
version 2
Cancun(config-router)#
k 172 16 0 0
Quảng bá các mạng kếtnối
t
tiế
à
t
C
newor
k
172
.
16
.
0
.
0
t
rực
tiế
pv
à
orou
t
er
C
ancun
ắ
Enable giao thức định tuyến
RI
P
.
Acapulco(config-router)#
i2
Enable RIPv2
vers
i
on
2
Aca
p
ulco
(
confi
g
-router
)
#
Q
uản
g
bá các m
ạ
n
g
k
ế
tn
hì
n
h
R
ou
t
er
M
aza
tl
an
Mazatlan>
enable
Chuyển
vào
chế
độ
Privileged
Mazatlan>
enable
Chuyển
vào
chế
độ
Privileged
Mazatlan# configure
terminal
Chuyển vào chếđộcấu
ấ
Router#show ?
Hi
ể
nthị t
ấ
tcả các câu
lệnh show có khả năng
thực
thi
thực
thi
.
Router#show interfaces
Hiểnthị trạng thái cho tất
c
ả
c
á
c
Int
e
rfa
ce
.
c
cc
ece
.
Router#show ip interface
trên
router
.
Router#show startup-
config
Hiểnthị file cấuhình
Startup
được
lưu
trong
config
Startup
được
lưu
trong
NVRAM
Router#show runnin
g
- Hi
ể
nth
ị
c
ấu
hình đan
g
g
config
ị
g
172 17 99 1
S3
VLAN
99
172
.
17
.
99
.
13
255
.
255
.
255
.
0
172
.
17
.
99
.
1