Tổng hợp bài tập về Phi Kim hóa học 2014 - Pdf 14

CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -
- 1 -
LÝ THUYẾT TỔNG HỢP PHI KIM
****************@*****************
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Axit HF là axit yếu nhưng có tính chất đặc biệt là hòa tan thủy tinh vô cơ (SiO
2
).
(2) Tính oxi hóa của: HClO > HClO
2
> HClO
3
> HClO
4
.
(3) Các hợp chất HX đều tác dụng với H
2
SO
4
đặc.
(4) Khí hiđroclorua tan nhiều trong nước tạo dung dịch axit clohiđric.
(5) Chất CFC (CF
2
Cl
2
) phá hủy tầng ozon gây hại cho môi trường.
(6) Flo có thể đẩy clo, brom, iot ra khỏi dung dịch muối.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 2: Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi (nhóm VI

O 
(3) F
2
+ H
2
O  (4) NaHCO
3

0
t

(5) O
3
+ Ag 
Số phản ứng tạo ra khí O
2
là:
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 5: Phát biểu không đúng là:
A. Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
B. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
C. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở
1200
o
C trong lò điện.
D. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất.
Câu 6: Cho các phát biểu sau :
(1) Thuốc thử để nhận biết ion F
-
, Cl

, CO, NO. Số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
A. 5. B. 7. C. 8. D. 6.
Câu 8: Cho các nhận định sau:
(1) Trong nhóm IVA, từ C đến Pb thì tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
(2) Nhóm cacbon gồm các nguyên tố C, Pb, Si, Ge, Sn.
(3) Trong số các nguyên tố thuộc nhóm cacbon, nguyên tố có tính kim loại là Sn, Pb.
(4) Cacbon đóng vai trò chất oxi hoá khi tác dụng với H
2
.
(5) Cacbon đóng vai trò chất khử khi tác dụng với CuO.
(6) Thành phần của khí than ướt gồm CO, CO
2
, H
2
, N
2
.
(7) Cacbon monooxit có thể khử được các oxit sau ở nhiệt độ cao như SiO
2
, MgO, Fe
2
O
3
.
Số phát biểu đúng là:
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 9: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO

-
theo phương trình: Br
2
+ 2NaI

2NaBr + I
2
.
(3) Iot tác dụng với nhôm ngay ở nhiệt độ thường nhờ xúc tác là H
2
O.
(4) Trong tự nhiên flo chỉ có ở dạng hợp chất.
(5) Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
(6) Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.
Số phát biểu đúng là:
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom.
C. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO
3
sinh ra AgF kết tủa.
D. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo.
Câu 14: Để điều chế CO
2
trong phòng thí nghiệm người ta cho dd HCl tác dụng với CaCO
3
trong bình kín. Do
đó CO
2

(2) SO
2
không thể làm mất màu dung dịch KMnO
4
trong dung dịch Na
2
SO
4
.
(3) Do có độ âm điện lớn (chỉ kém flo), oxi có tính oxi hóa mạnh.
(4) Ở điều kiện thường SO
3
là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước và trong axit H
2
SO
4
. (5)
Trong không khí có một lượng nhỏ ozon có tác dụng làm cho không khí trong lành.
(6) Tất cả các muối sunfat đều tan vì chúng là muối của axit mạnh nhất.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 16: Cho các nhận định sau:
(1) Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt.
(2) Khi dẫn SO
2
vào dung dịch H
2
S thì dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
(3) Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách phân hủy hợp chất chứa oxi.
(4) Axit H

Phản ứng chứng tỏ Br
2
là chất oxi hoá kém Cl
2
:
A. 1, 2. B. 1, 2, 3. C. 2, 3. D. 2.
as

0
t

CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -
- 3 -
Câu 18: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn X và Y
thấy có kết tủa. Vậy X, Y là cặp chất nào sau đây?
A. Na
2
CO
3
và BaCl
2
. B. NaOH và K
2
SO
4
. C. K
2
CO
3

. D. KCl, KClO, KOH, H
2
O.
Câu 21: Hầu hết phân đạm amoni: NH
4
NO
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
thích hợp cho các loại đất ít chua là do:
A. Muối amoni không bị thuỷ phân .
B. Muối amoni bị thuỷ phân tạo thành môi trường axit.
C. Muối amoni bị thuỷ phân tạo thành môi trường trung tính.
D. Muối amoni bị thuỷ phân tạo thành môi trường bazơ.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Photpho trắng được dùng để sản xuất diêm.
B. Amophot là hỗn hợp các muối NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4

2
CO
3
, NH
3
.
C. KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
, Na
2
S. D. NaCl, KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
.
Câu 25: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
1. 2FeBr
2
+ Br
2
2FeBr
3
2. 2NaBr + Cl
2

SO
4
đặc, P
2
O
5
.
(5) N
2
được dùng tổng hợp NH
3
, HNO
3
, sản xuất phân đạm, bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
(6) Phản ứng: P + 5HNO
3

o
t

H
3
PO
4
+ 5NO
2
+ H
2
O dùng điều chế H
3

với F
2
.
(4) HCl còn thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh như MnO
2
, KMnO
4
,
(5) Khả năng oxi hóa của các halogen tăng dần từ flo đến iot.
0
t



Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng
Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo
(6) Khí hiđro iotua tan nhiều trong nước tạo ra dung dịch axit iot hiđric.
(7) Trong phản ứng với nước, brom vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
Số phát biểu đúng là:
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 29: Cho các nhận định sau:
(1) Ozon là chất oxi hóa rất mạnh, mạnh hơn oxi.
(2) Lưu huỳnh có thể tác dụng với H
2
SO
4
đặc tạo khí SO
2
, còn với HCl giải phóng khí H
2

2
SiO
3
được gọi là thuỷ tinh lỏng.
(6) Than gỗ được tạo ra khi đốt gỗ trong điều kiện thiếu không khí.
(7) Trong phản ứng: Si + 2NaOH + H
2
O

Na
2
SiO
3
+ 2H
2
, Si thể hiện tính oxi hóa.
(8) Trong phản ứng oxi hóa – khử, silic luôn thể hiện tính oxi hóa.
Số phát biểu không đúng là:
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 31: Cho các nhận định sau:
(1) Nước đá khô là khí CO
2
ở trạng thái rắn.
(2) Khi thổi từ từ khí CO
2
vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự NaHCO
3
và Na
2
SO

(1) Phản ứng của clo với nước và dung dịch kiềm, dd Ca(OH)
2
thuộc loại phản ứng tự oxi hóa - khử.
(2) Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế bằng cách cho HCl đặc tác dụng với chất oxi hóa mạnh
như MnO
2
, KMnO
4
, KClO
3
,
(3) Chất CFC (CF
2
Cl
2
) không phá hủy tầng ozon không gây hại cho môi trường.
(4) Brom là chất oxi hóa mạnh nhưng kém clo.
(5) Clo không oxi hóa được F
-
trong muối florua.
(6) Brom và hơi brom rất độc, brom rơi vào da tay sẽ gây bỏng nặng.
(7) Có thể điều chế flo bằng phương pháp điện phân dung dịch muối florua.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 33: Cho các nhận định sau:
(1) Để phân biệt CO
2
và SO
2
chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.

, dung dịch KMnO
4
.
(7) Sản phẩm tạo thành của phản ứng Fe
3
O
4
với H
2
SO
4
đặc nóng là FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, H
2
O.
CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -
- 5 -
(8) Axit H
2
SO
4
được dùng trong sản xuất tơ sợi hóa học, phẩm nhuộm, phân lân, chế biến dầu mỏ.


và NH
4
+
, nitơ đều có cộng hóa trị 3.
(7) Phân tử NH
3

và ion NH
4
+

đều chứa liên kết cộng hóa trị.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 36: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được
dùng làm chất tẩy màu. Khí X là:
A. SO
2
. B. CO
2
. C. NH
3
. D. O
3
.
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Silic là nguyên tố phổ biến thứ hai, sau oxi trong vỏ Trái Đất.
(2) Silic tác dụng với clo, brom, oxi khi đun nóng.
(3) Silic tác dụng với Ca, Mg, Fe ở nhiệt độ thường tạo silixua kim loại.

trong công nghiệp là Ca
3
(PO
4
)
2
, H
2
SO
4
loãng.
(6) H
3
PO
4
là một axit có tính oxi hoá mạnh vì photpho có số oxi hoá cao nhất (+5).
(7) Thành phần chính của quặng photphorit là Ca
3
(PO
4
)
2
.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 39: Trong công nghiệp ngoài phương pháp hoá lỏng và chưng cất phân đoạn không khí, O
2
còn được điều
chế bằng phương pháp điện phân nước. Khi đó người ta thu được:
A. Khí H

3
với xúc tác MnO
2
.
C. Điện phân dung dịch NaOH. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 42: Một dung dịch có chứa các ion sau: Ba
2+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Na
+
, H
+
, Cl
-
. Để tách được nhiều cation ra khỏi
dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể dùng dung dịch nào?
A. dd K
2
CO
3
vừa đủ. B. dd Na
2
SO
4
vừa đủ. C. dd NaOH vừa đủ. D. dd Na
2
CO

3
.
Câu 45: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
2HCl + Fe FeCl
2
+ H
2

14HCl + K
2
Cr
2
O
7
2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O

người ta thường dùng Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng và đun nóng vì:
A. Phản ứng tạp ra dung dịch có màu vàng nhạt.
B. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.
C. Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
D. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và không khí mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(1) Iot có tính chất đặc trưng là tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh.
(2) Axit hipoclorơ có tính oxi hóa mạnh, vì nó là axit mạnh.
(3) ZnCl
2
dùng để chống mục gỗ và tẩy gỉ trong hàn kim loại.
(4) Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hóa mạnh.
(5) Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(6) Phản ứng: NaClO + CO
2
+ H
2
O

NaHCO
3
+ HClO chứng tỏ HClO có tính axit yếu hơn H
2
CO
3
.

xảy ra ở nhiệt độ thường, nitơ thể hiện tính tính khử.
(4) Khi để HNO
3
đặc lâu ngày, dung dịch chuyển thành màu vàng.
(5) Hoá chất để phân biệt 3 dung dịch HCl, HNO
3
, H
3
PO
4
gồm: đồng kim loại và giấy quỳ.
(6) Photpho được sản xuất trong công nghiệp bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc
trong lò điện ở 1200
o
C.
(7) Trong tự nhiên, nitơ tồn tại ở dạng tự do và hợp chất.
Số phát biểu đúng là:
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 50: Ứng dụng nào sau đây không phải là của SO
2
.
A. chất chống mốc lương thực, thực phẩm. B. làm chất tẩy trắng giấy.
C. sản xuất H
2
SO
4
trong công nghiệp. D. khử trùng nước sinh hoạt.
Câu 51: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm?

2
O
3
+ 8SO
2
. D. S + O
2
SO
2
.
Câu 52: Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí.
(2) Phản ứng NH
4
NO
3
+ KOH
o
t

KNO
3
+ NH
3
+ H
2
O dùng điều chế NH
3
trong PTN.
(3) Khí NO bền trong không khí ở nhiệt độ thường.

, KNO
3
thì các chất khi nhiệt phân tạo ra oxi là:
A. KMnO
4
, Fe
3
O
4
. B. H
2
O, KMnO
4
, KNO
3
.
C. H
2
O, KMnO
4
, Fe
3
O
4
, KNO
3
. D. KMnO
4
, KNO
3

A. H
2
S bị oxi hoá chậm bởi O
2
(không khí) thành SO
2
và H
2
O.
B. H
2
S bị oxi hoá chậm bởi O
2
(không khí) thành S và H
2
O.
C. H
2
S tan trong nước.
D. H
2
S không bền dễ bị phân huỷ thành S và H
2
.
Câu 57: Cho các nhận định sau:
(1) Photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, nên khó bay hơi hơn photpho trắng.
(2) Phản ứng: Ca
3
(PO
4

3
.
(6) Phân đạm ure dễ bị chảy nước nên có thể dùng vôi bột (CaO) để hút nước.
(7) Trong dung dịch axit photphoric chỉ có các ion H
+
và PO
3
4

không kể H
+
và OH
-
do nước phân li ra.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
0
t

0
t

Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng
Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo
Câu 58: Cho các phản ứng:
1. S + O
2
 SO
2
5. S + 2H

Câu 59: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. S + 6HNO
3

(đặc)

o
t

H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O. B. S + 3F
2

o
t

SF
6
.
C. 4S + 6NaOH
(đặc)
o
t

, MgCl
2
, Cu. B. Cl
2
, MgCl
2
, Cu. C. H
2
, CuCl
2
, Mg. D. H
2
, CuCl
2
, MgCl
2
.
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất dùng để làm khô khí Cl
2
ẩm là dung dịch H
2
SO
4
đặc.
(2) Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất.
(3) Axit HCl vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
(4) Clo thể hiện tính khử trong một số phản ứng (như NaOH + Cl
2
).

Câu 65: Phản ứng nào được dùng để điều chế HI từ KI rắn?
A. KI (rắn) + HClO (đặc, nóng). B. KI (rắn) + H
3
PO
4
(đặc, nóng).
C. KI (rắn) + H
2
SO
4
(đặc, nóng). D. KI (rắn) + HNO
3
(đặc, nóng).
Câu 66: Cho phản ứng: C
(r)
+ CO
2(k)
2CO
(k)
;
H
> 0 . Để cân bằng chuyển dịch sang phải thì ta phải:
A. Tăng áp suất. B. Giảm áp suất.
C. Giảm nhiệt độ. D. Giảm nồng độ CO
2
.


CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -

. (8)
Trong các phản ứng mà oxi tham gia oxi đều đóng vai trò là chất oxi hóa.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 68: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H
2
SO
4
(tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản
phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan

A. y. B. 3x. C. 2x. D. 2y.
Câu 69: Để phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt: natri hiđroxit, axit clohiđric, axit sunfuric người ta có
thể dùng một trong các chất nào sau đây:
A. Qùy tím. B. Đá phấn. C. Phenolphtalein. D. Na
2
CO
3
.
Câu 70: Dung dịch nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NH
3
(dư) thì có kết tủa rồi kết tủa lại tan?
A. Dung dịch Zn(NO
3
)
2
. B. Dung dịch AlCl
3
.
C. Dung dịch FeCl

3
sản xuất trong công nghiệp được dùng để điều chế phân đạm NH
4
NO
3
.
(5) Muối nitrat được dùng để điều chế HNO
3
trong phòng thí nghiệm.
(6) Ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng với một số kim loại hoạt động như Ca, Mg tạo muối nitrua kim loại.
(7) Photpho trắng được dùng để sản xuất diêm.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 73: Tìm câu sai trong các phương án sau:
(1) Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá.
(2) Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO (X là halogen).
(3) Hợp chất hiđro halogenua ít tan trong nước.
(4) Phân tử clo là phân tử phân cực.
(5) Các halogen chỉ có số oxi hoá là (-1) trong tất cả các hợp chất.
(6) Flo bốc cháy trong nước nóng giải phóng oxi.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 74: Axit photphoric và axit nitric có cùng phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?
A. NaCl, KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
. B. CuCl

2HBr + H
2
SO
4
(1) SO
2
+ H
2
S

3S + 2H
2
O (2)
Câu diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên là:
A. Phản ứng (2): SO
2
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
B. Phản ứng (1): Br
2
là chất oxi hóa, phản ứng (2): H
2
S là chất khử.
C. Phản ứng (1): SO
2
là chất khử, Br
2
là chất oxi hóa.
D. Phản ứng (2): SO
2
là chất oxi hóa, Br

thu được khi cho NH
3
tác dụng với H
3
PO
4
.
(3) Phân đạm ure có chứa hàm lượng nitơ cao nhất trong các loại phân đạm.
(4) Ở nhiệt độ cao, áp suất cao và có xúc tác, N
2
thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H
2
tạo NH
3
.
(5) Photpho đỏ có cấu trúc polime, nên khó bay hơi hơn photpho trắng.
(6) HNO
3
đặc, nguội tác dụng được với Al, Fe, Cr tạo khí NO
2
.
(7) Có thể làm khô khí NH
3
bằng chất hút nước có tính bazơ như CaO.
Số phát biểu đúng là:
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 77: Trong các cặp chất sau đây:
(1) C và H
2
O (2) (NH

(8) CO + CuO
Số cặp chất mà phản ứng giữa các chất trong cặp tạo thành sản phẩm có chất khí là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 78: Cho các nhận định sau:
(1) Đưa tàn đóm còn than hồng vào bình đựng KNO
3
ở nhiệt độ cao thì tàn đó cháy sáng.
(2) Dung dịch NaHSO
4
không hoà tan được kim loại Cu.
(3) Cặp chất axit nitric và đồng (II) nitrat không thể tồn tại trong cùng một dung dịch.
(4) Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước.
(5) Để thử xem vàng có lẫn đồng, bạc hay không người thợ kim hoàn thường dùng dung dịch HNO
3
.
(6) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho.
(7) Có thể dùng dung dịch kiềm mạnh để phân biệt muối amoni với các muối khác.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 79: Hãy lựa chọn phương pháp điều chế HCl trong công nghiệp từ các hoá chất đầu sau:
A. Tổng hợp từ H
2
và Cl
2
. B. Thuỷ phân muối AlCl
3
.
C. Clo tác dụng với nước. D. NaCl tinh thể và H
2
SO

2
tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng.
(2) Dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
được gọi là thủy tinh lỏng.
(3) Silic tác dụng với nitơ, cacbon, lưu huỳnh ở nhiệt độ rất cao.
(4) Phản ứng: CO
2
+ Na
2
SiO
3
+H
2
O

H
2
SiO
3
+ Na
2
CO
3

(4) Silic đioxit là nguyên liệu quan trọng để sản xuất thủy tinh, đồ gốm.
(5) Phản ứng C + O
2

o
t

CO
2
là phản ứng tỏa nhiệt và C thể hiện tính khử.
(6) Từ cacbon đến chì tính phi kim giảm dần, tính kim loại giảm dần.
(7) Nước đá khô “tuyết CO
2
” được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm.
Số phát biểu đúng là:
A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -
- 11
-
Câu 83: Cho các nhận định sau:
(1) Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng.
(2) Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí H
2
S bằng phản ứng giữa FeS với HCl.
(3) Axit H
2
SO
4
đặc nóng có tính oxi hóa rất mạnh, nó oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt).

(5) Supephotphat kép chứa hàm lượng P
2
O
5
thấp hơn supephotphat đơn.
(6) Để điều chế một lượng nhỏ HNO
3
trong PTN, người ta đun dung dịch NaNO
3
với H
2
SO
4
đặc.
(7) Nitơ được dùng làm môi trường trơ trong ngành luyện kim, điện tử, bảo quản thực phẩm.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 85: Cho các nhận định sau:

(1) Dung dịch HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với CaOCl
2
, KMnO
4
, MnO
2
, KClO
3
.
(2) Dung dịch HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với KMnO
4

Y
3. Y + NaOH (đặc) X + Na
2
SO
4
+ H
2
O
4. X + HNO
3
Z 5. Z T + H
2
O
Vậy X, Y, Z, T tương ứng với nhóm các chất nào sau đây?
A. NH
3
, N
2
, NH
4
NO
3
, N
2
O. B. NH
3
, (NH
4
)
2

4
, NH
4
NO
3
, N
2
O.
Câu 87: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong tự nhiên, iot chủ yếu ở dạng hợp chất là HI.
(2) Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom.
(3) Axit HF được dùng để khắc chữ lên thủy tinh.
(4) Phần lớn flo tập trung trong hai khoáng vật là florit (CaF
2
) và criolit (Na
3
AlF
6
hay 3NaF.AlF
3
).
(5) Tương tự với AgCl, AgBr, AgI. Muối AgF không tan trong nước.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 88: Cho sơ đồ chuyển hoá: P
2
O
5

KOH

2
HPO
4
.
C. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
. D. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
4
.
Câu 89: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghịêp bằng phương pháp nào dưới đây?

.
(4) Người ta dùng NH
4
HCO
3
để làm bột nở vì khi nhiệt phân sẽ tạo ra các chất khí N
2
, CO
2
, H
2
O.
(5) Trong công nghiệp silic được sản xuất từ magie silicat.
(6) Để đề phòng bị nhiễm độc CO người ta sử dụng mạt nạ với chất hấp phụ là than hoạt tính.
(7) Silic đioxit có thể được hoà tan bởi dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 91: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z.
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là:
A. HNO
3
. B. H
3
PO
4
. C. H

. D. Ba(OH)
2
.
Câu 93: Cho Fe
3
O
4
phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HNO
3
, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, sản
phẩm thu được là:
A. Fe
2
O
3
. B. Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
. C. Fe(NO
3
)
3
. D. Fe(NO
3
)

3
loãng:
A. Dung dịch có màu xanh, có khí nâu bay ra.
B. Dung dịch có màu xanh, H
2
bay ra.
C. Không có hiện tượng gì.
D. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí.
Câu 96: Cho các nhận định sau:
(1) Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nhóm VIA là_ns
2
np
4
.
(2) Sắp xếp các phi kim: O, S, F, Cl theo thứ tự độ âm điện tăng dần là S < O < Cl < F.
(3) Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt nhân KMnO
4
.
(4) O
2
và O
3
là thù hình của nhau vì cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi.
(5) Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
(6) Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hoá.
(7) Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
(8) Cho FeCO
3
tác dụng với H
2

Câu 98: Trường hợp nào sau đây không xảy ra với phản ứng hoá học?
A. Sục khí Cl
2
vào dung dịch FeCl
2
. B. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
. D. Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, nguội.
Câu 99: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần?
A. Pb, Sn. Si, Ge, C. B. C, Pb, Sn, Ge, Si. C. Pb, Sn, Ge, Si, C. D. C, Si, Pb, S, Ge.
CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -
- 13
-
Câu 100: Cho các phát biểu sau:
(1) Màu sắc các halogen đậm dần từ flo đến iot.
(2) Clo được dùng khử trùng nước sinh hoạt, xử lí nước thải, dùng tẩy trắng vải, sợi, giấy.
(3) Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tác dụng mạnh với nước.
(4) Phương pháp duy nhất để điều chế HF là cho CaF

đặc. D. NaNO
3
tinh thể và dung dịch HCl đặc.
Câu 102: Photpho đỏ và photpho trắng là hai dạng thù hình của photpho nên:
A. đều tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua.
B. đều tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.
C. đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
D. đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime.
Câu 103: Cho các nhận định sau:
(1) Dung dịch HNO
3
loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với Fe
2
O
3
.
(2) Axit nitric có tính không bền khi đặc, nóng.
(3) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO
3
)
2
thu được các sản phẩm là Cu, NO
2
, O
2
.
(4) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO
3
thu được các sản phẩm là Ag, NO
2

và BaSiO
3
. B. Na
2
SiO
3
và CaSiO
3
. C. Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
. D. CaSiO
3
và BaSiO
3
.
Câu 105: Phản ứng giữa FeCO
3
và dung dịch HNO
3
loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu
trong không khí, hỗn hợp đó gồm:
A. CO, NO. B. CO
2
, NO

2
, HCl, HF, H
2
S, Na
2
SO
4
. Chất nào có thể tác dụng với dung dịch KI để
tạo thành I
2
:
A. FeCl
3
và Cl
2
. B. Na
2
SO
4
và H
2
S. C. Cl
2
. D. HF và HCl.
Câu 108: Cho các phản ứng sau:
(a) HCl + AgNO
3
 AgCl + HNO
3
(b) 2HCl + Mg  MgCl

2
O (g) FeS + 2HCl  FeCl
2
+ H
2
S
Số các phản ứng mà HCl chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa là:
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 109: Kim cương và than chì là dạng thù hình của cacbon là do:
A. Đều có tính chất hoá học giống nhau. B. Đều do nguyên tố cacbon tạo nên.
C. Đều có cấu tạo mạng tinh thể nguyên tử. D. Đều có tính chất vật lý tương tự nhau.
0
t

Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng
Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo
Câu 110: Cho các nhận định sau:
(1) Axit nitric được dùng để sản xuất thuốc nổ (TNT).
(2) H
3
PO
4
tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
(3) Đun nóng nhẹ NH
4
HCO
3
thu được N
2
, CO

và Fe(OH)
3
.
(7) Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại hoạt động mạnh sản phẩm tạo thành là muối nitrit và oxi.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 111: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối hiđrocabonat có tính lưỡng tính.
(2) Đa số các muối hiđrocacbonat dễ tan trong nước.
(3) Trong hợp chất hữu cơ cacbon chỉ có các số oxi hóa là : -4, 0, +2, +4.
(4) Muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm bền với tác dụng của nhiệt.
(5) Trong phòng thí nghiệm CO
2
được điều chế bằng cách cho dd HCl tác dụng với đá vôi.
(6) Nước hòa tan CO
2
tác dụng được với BaCO
3
.
(7) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch NaAlO
2
thu được dung dịch đồng nhất.
(8) Khí CO
2
được dùng để dập tắt các đám cháy không có kim loại mạnh như Mg, Al.
Số phát biểu không đúng là:
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.


SO
3
+ H
2
SO
4
 Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2

Số phản ứng được dùng để điều chế SO
2
trong công nghiệp là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 113: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí?
A. CO
2
và NaOH. B. C và CuO. C. CO và Fe
2
O
3
. D. C và H
2
O.
Câu 114: Cho các phát biểu sau:

2
HPO
4
và KNO
3
.
C. Phân phức hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
D. Phân urê có công thức là (NH
4
)
2
CO
3
.
Câu 116: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.
B. Dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
được gọi là thủy tinh lỏng.
C. CF
2
Cl
2
bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon.

t

0
t

CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -
- 15
-
Câu 118: Cho các phát biểu sau:
(1) Axit HCl chỉ thể hiện tính oxi hóa, không bao giờ thể hiện tính khử .
(2) Trong tự nhiên NaCl còn có trong muối mỏ.
(3) AlCl
3
là chất xúc tác quan trọng trong tổng hợp hữu cơ.
(4) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 119: Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của độ bền nhiệt?
A. CH
4
,

SiH
4
, GeH
4
, SnH
4
, PbH

, CH
4
.
Câu 120: Hỗn hợp khí gồm O
2
, Cl
2
, CO
2
, SO
2
. Để thu được O
2
tinh khiết người ta xử lý bằng cách cho hỗn hợp
khí trên tác dụng với một hóa chất thích hợp, hoá chất đó là:
A. Dung dịch NaOH. B. Nước clo. C. Nước brom. D. Dung dịch HCl.
Câu 121: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. tẩy trắng tinh bột. B. điều chế oxi.
C. sát trùng nước sinh hoạt. D. dùng để chữa sâu răng.
Câu 122: Cho các nhận định sau:

(1) Trong các hợp chất có oxi, số oxi hoá của clo có thể là: -1; +1; +3; +5; +7.
(2) Tính khử F
-
, Cl
-
, Br
-
, I
-

SO
4
đặc. B. N
2
và H
2
. C. AgNO
3
, HCl. D. NaNO
3
, N
2
, H
2
, HCl.
Câu 126: Trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu và HNO
3
đặc, biện pháp xử lý tốt nhất để
khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là:
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
C. Nút ống nghiệm bằng bông khô.
D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd Ca(OH)
2
.
Câu 127: Ở điều kiện thích hợp, dãy chuyển hoá nào sau đây đứng với tính chất của X và các hợp chất của X
(X là nguyên tố C hoặc Si)?
A. X  XO
2
 Na

 XO
2
. D. X  XH
4
 XO
2
 NaHXO
3
 Na
2
XO
3
 XO
2
.
Câu 128: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dich thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ
hai đậm đặc đun nóng 70
0
C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo
đi qua dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ hai là:
A. 3/5. B. 1/3. C. 2/3. D. 5/3.
Câu 129: Các loại phân bón đều là những hoá chất có chứa:
A. Nguyên tố kali và một số nguyên tố khác.
B. Nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác.
C. Nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác.
D. Các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng
Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo
Câu 130: Cho các nhận định sau:
(1) N

O

18
8
O
.
D. oxi có hai số oxi hoá là 0 và -2.
Câu 132: Để sản xuất nước giải khát có ga, người ta sử dụng các biện pháp kĩ thuật sau
A. Sục khí CO
2
vào nước lạnh, tăng áp suất khí CO
2
.
B. Sục khí CO
2
vào nước nóng, tăng áp suất khí CO
2

C. Sục khí CO
2
vào nước lạnh, giảm áp suất khí CO
2
.
D. Sục khí CO
2
vào nước nóng, giảm áp suất khí CO
2
.
Câu 133: Dãy khí nào sau đây (từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch brom:
A. CO

(4) Các muối nitrat được sử dụng chủ yếu làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.
(5) Phân vi lượng cung cấp cho cây trồng các nguyên tố như bo, kẽm, mangan ở dạng hợp chất.
(6) Trong tro đốt thực vật có chứa một loại phân kali là K
2
CO
3
.
(7) Để điều chế H
3
PO
4
có độ tinh khiết cao người ta đi theo sơ đồ: P
2
,
o
Ot

P
2
O
5

2
HO

H
3
PO
4
.

2
+ 3H
2
O dùng minh hoạ tính khử của NH
3
.
(6) Photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường và không có hiện tượng phát quang.
(7) Giống như H
2
SO
4
, HNO
3
tinh khiết bền khi có ánh sáng ở điều kiện thường.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 136: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, nguội
(II) Sục khí SO
2
vào nước brom
(III) Sục khí CO
2
vào nước Gia - ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H
2

2
, NH
3
, N
2
O, NO
2
.
CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -
- 17
-
Câu 138: Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO
2
rắn) trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi vì:
A. Nước đá khô có khả năng khử trùng. B. Nước đá khô có khả năng tạo môi trường lạnh và khô.
C. Nước đá khô có khả năng thăng hoa. D. Nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng.
Câu 139: Cho các nhận định sau:
(1) Trong tự nhiên, H
2
S có trong một số nước suối, trong khí núi lửa và bốc ra từ quả trứng gia cầm thối
và xác động vật thối rữa,
(2) Khi tham gia phản ứng oxi hóa - khử, SO
2
vừa thể hiện tính oxi hóa và tính khử.
(3) Cả SO
2
và CO
2
đều có khả năng làm mất màu nước brom.

có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HCl đặc, dư thì chất cho lượng khí Cl
2
ít nhất là:
A. KMnO
4
. B. MnO
2
. C. K
2
Cr
2
O
7
. D. KClO
3
.
Câu 141: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhóm cacbon?
A. Từ C đến Pb, khả năng thu e giảm dần.
B. Từ C đến Pb, bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện giảm dần.
C. Từ C đến Pb, tính phi kim tăng dần, tính kim loại giảm dần.
D. Từ C đến Pn, tính khi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần.
Câu 142: Cho các phát biểu sau:
(1) dd axit cacbonic có chứa H
2
CO
3
không phân li, H+, HCO
3


(2) Silic đioxit có thể được hoà tan bởi dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng.
(3) Natri silicat có thể điều chế bằng cách đun SiO
2
với NaOH nóng chảy.
(4) Để phân biệt 2 chất rắn Na
2
CO
3
và Na
2
SiO
3
có thể dùng dung dịch HCl.
(5) Natri silicat có thể điều chế bằng cách cho SiO
2
tác dụng với dung dịch NaOH loãng.
(6) Phản ứng chứng tỏ axit silixic là một axit yếu là phản ứng của H
2
SiO
3
với dung dịch kiềm.
(7) Silic được dùng làm pin mặt trời, chế tạo tế bào quang điện, bộ khuếch đại.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 144: Cho các nhận định sau:
(1) Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây.

)
2
.
(7) Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng
Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo
Câu 145: Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng đối với các nguyên tố nhóm cacbon.
A. Các nguyên tố đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns
2
np
2
.
B. Trong các hợp chất với hiđro, các nguyên tố đều có số oxi hoá là -4.
C. Trong các oxit, số oxi hoá của các nguyên tố chỉ là +4.
D. Ngoài khả năng tạo liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác, các nguyên tử của tất cả các nguyên tố
nhóm cacbon còn có khả năng liên kết với nhau để tạo thành mạch.
Câu 146: Cho các chất: KBr, S, SiO
2
, P, Na
3

2
+ 4NO
2
+ 2H
2
O, cacbon thể hiện tính khử.
(5) Khí than ướt được điều chế bằng cách cho hơi nước qua than nóng đỏ.
(6) Khí CO được dùng trong luyện kim để khử oxit kim loại.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 148: Cho các nhận định sau:
(1) Than chì được dùng làm điện cực trong điện phân.
(2) Than chì được dùng chế tạo mũi khoan.
(3) Kim cương được dùng làm đồ trang sức.
(4) Kim cương được dùng chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.
(5) Than muội được dùng làm điện cực trong điện phân.
(6) Than muội được dùng sản xuất xi đánh giầy, mực in.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 149: Cho các phát biểu sau:
(1) Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.
(2) Dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
được gọi là thủy tinh lỏng.

A. 7. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 150: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO
3
-
) và ion amoni (NH
4
+
).
B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
.
C. Phân urê có công thức là (NH
4
)
2
CO
3
.
D. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
Câu 151: Phản ứng hoá học nào được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm?
A. C + H
2
O CO + H

.
C. AgF, CuSO
4
, BaCO
3
, Ca(H
2
PO
4
)
2
. D. AgI, CuS, BaHPO
4
, Ca
3
(PO
4
)
2
.
Câu 153: Để tách khí CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình
đựng:
A. NaOH và H
2
SO
4
đặc. B. Na
2


CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -
- 19
-
Câu 154: Cho các phát biểu sau:
(1) Than muội được tạo ra khi nhiệt phân metan có chất xúc tác.
(2) Cacbon thể hiện tính khử và tính oxi hóa, tuy nhiên tính khử vẫn là tính chất chủ yếu.
(3) CO tác dụng với dung dịch kiềm ở điều kiện thường tạo muối cacbonat.
(4) Phản ứng: 4HF + SiO
2

SiF
4
+ 2H
2
O được dùng để khắc chữ lên thủy tinh.
(5) SiO
2
tan nhanh trong dung dịch kiềm đặc nóng.
(6) SiO
2
tan cả trong dung dịch axit (HF) và dung dịch kiềm (NaOH), chứng tỏ SiO
2
là oxit lưỡng tính.
(7) Silic đioxit là nguyên liệu quan trọng để sản xuất thủy tinh, đồ gốm.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 155: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dd Ba(HCO
3

2
Cr
2
O
7
.
Câu 157: Cho các nhận định sau:

(1) Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là Cl
2
và O
2
.
(2) Thuốc thử để nhận ra iot là phenolphtalein.
(3) Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu được H
2
và nước Javen.
(4) Để điều chế F
2
ta có thể dùng phương pháp đun KF với H
2
SO
4
đặc ở t
0
cao.
(5) Để điều chế Cl
2
ta có thể cho HCl (đậm đặc) + KClO
3

biệt hai dung dịch trên là bao nhiêu?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 160: Cho các nhận định sau:
(1) Clorua vôi là chất bột trắng, luôn bốc mùi Clo.
(2) Clorua vôi là muối kép của axit hipocloric và axit clohiđric.
(3) Clorua vôi là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi.
(4) Clorua vôi là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohiđric.
(5) Số oxi hoá của clo trong clorua vôi là (-1) và (+1).
Số nhận định đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 161: Phương trình ion gọn: 2H
+
+ SiO
3
2-
 H
2
SiO
3
 ứng với phản ứng giữa chất nào sau đây?
A. Axit cacbonic và canxi silicat. B. Axit cacbonic và natri silicat.
C. Axit clohiđric và canxi silicat. D. Axit clohiđric và natri silicat.
Câu 162: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3

(4) CF
2
Cl
2
bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 165: Cho các phản ứng:
(1) C + O
2
CO
2
(2) C + ZnO Zn + CO
(3) 2C + Ca CaC
2
(4) C + 2H
2
SO
4
(đặc) CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
(5) C + 2H
2
CH
4

C. MgSO
4
và FeSO
4
. D. MgSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO
4
.
Câu 168: Cho khí CO (dư) qua hỗn hợp chứa Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
, CaO, CuO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được
chất rắn gồm:
A. Al
2
O
3
, Fe, Ca, Cu. B. Al

2
O
3
(đun nóng) sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn gồm các chất ở dãy nào?
A. Al
2
O
3
, Cu, MgO, Fe. B. Al, Fe, Cu, Mg.
C. Al
2
O
3
, Cu, Mg, Fe. D. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Cu, MgO.
Câu 171: Cho các phản ứng sau:
(1) 2SO
2
+ O
2
2SO
3

Số phản ứng mà SO
2
có tính khử là:
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 172: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H
2
; (4) tăng áp
suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Số các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 173: Cho các phản ứng:
(1) O
3
+ dung dịch KI (2) F
2
+ H
2
O (3) MnO
2
+ HCl đặc

(4) Cl
2
+ dung dịch H
2
S Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 174: Cho các phát biểu sau:
(1) Flo oxi hóa được tất cả các kim loại kể cả vàng và platin.
(2) Trong tự nhiên brom tồn tại ở dạng hợp chất chủ yếu là muối bromua.

t


CHUYÊN ĐỀ: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ PHI KIM
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: -
- 21
-
(4) Cho cùng số mol các chất: K
2
Cr
2
O
7
, KClO
3
, KMnO
4
tác dụng với HCl thì tạo ra nhiều Cl
2
nhất là KMnO
4
.
(5) Brom tác dụng với nước tương tự clo nhưng khó khăn hơn.
(6) Iot được dùng để sản xuất dược phẩm.
(7) Cả HCl và HF đều có khả năng thể hiện tính khử.
Số phát biểu đúng là:
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 175: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng:
A. Cho dung dịch NH
3

(6) BaCl
2
có ứng dụng là để trừ sâu bệnh trong nông nghiệp.
(7) Khí hiđroclorua khô làm quỳ tím đổi màu đỏ, tác dụng được với CaCO
3
giải phóng CO
2
.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 177: Trong phòng thí nghiệm Clo thường được điều chế bằng cách oxi hoá một trong các hợp chất sau:
A. NaClO. B. KClO
3
. C. KMnO
4
. D. HCl .
Câu 178: Có 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
.
Chỉ dùng nước và khí CO

(5) Phản ứng của N
2
với O
2
xảy ra ở nhiệt độ khoảng 3000
o
C, nitơ thể hiện tính tính khử.
(6) NH
3
dùng điều chế hiđrazin (N
2
H
4
) dùng làm nhiên liệu cho tên lửa.
(7) Các hợp chất như H
2
S, HI, SO
2
, FeO, muối sắt (II) không thể khử được HNO
3
.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 180: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO
3
)
2
(2) NH
4

H
2
SiO
3

ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây?
A. axit cacbonic và natri silicat. B. axit cacbonic và canxi silicat.
C. axit clohiđric và natri silicat. D. axit clohiđric và canxi silicat.
Câu 183: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần?
A. C. Pb, Sn, Ge, Si, C. B. Pb, Sn, Si, Ge, C. C. Pb, Ge, Sn, Si, D. C, Si, Ge, Sn, Pb.
Câu 184: Cacbon phản ứng được với tất cả các chất ở dãy nào sau đây?
A. CO
2
, H
2
O, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc, CaO. B. Fe
2
O
3
, MgO, CO
2
, HNO
3
, H

đặc.
Câu 185: Cho các nhận định sau:
(1) Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N
2
bằng cách đun nóng dung dịch NH
4
NO
2
.
(2) Nitơ đóng vai trò là chất khử trong phản ứng với kim loại và hiđro.
0
t

0
t

0
t850 C,Pt

0
t

0
t

0
t

Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng
Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo

(1) Axit cacbonic đẩy được axit silixic ra khỏi muối silicat.
(2) Silic tác dụng với Ca, Mg, Fe ở nhiệt độ cao tạo silixua kim loại.
(3) Có thể chứa dung dịch HF bằng lọ thủy tinh vô cơ.
(4) Silicagen (axit silixic bị mất một phần nước) được dùng làm chất hút ẩm.
(5) CO rất kém hoạt động ở nhiệt độ thường, trở nên hoạt động hơn khi đun nóng.
(6) Dung dịch H
2
CO
3
có tính axit yếu hơn phenol.
(7) CO là oxit không tạo muối (oxit trung tính).
Số phát biểu không đúng là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 188: Cho các nhận định sau:
(1) Do NH
3
nhẹ hơn không khí nên có thể thu NH
3
bằng cách đẩy không khí.
(2) Khi đun nóng HNO
3
có thể oxi hóa nhiều hợp chất như H
2
S, HI, SO
2
, FeO, muối sắt (II),
(3) Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử.
(4) Khi nhiệt phân NH
4
NO

, NaH
2
PO
4
, Na
3
PO
4
.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 189: Cho các phát biểu sau:
(1) AgBr là chất kết tủa màu vàng, nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim ảnh.
(2) Tất cả các nguyên tố halogen đều có số oxi hoá -1, +1, +3, +5, +7 trong các hợp chất.
(3) Iot rất ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(4) Điều chế clo từ HCl đặc và MnO
2
thì cần phải đun nóng.
(5) Axit hipoclorơ có tính oxi hóa mạnh, nó phá hủy các chất màu.
(6) Axit HCl được điều chế bằng phản ứng clo tác dụng với nước.
Số phát biểu không đúng là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 190: Cho các nhận định sau:
(a) Tính bền và tính axit: HClO < HClO
2
< HClO
3
< HClO
4
.

(3) Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi luôn đóng vai trò là chất oxi hoá.
(4) Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các hợp chất vô cơ và hữu cơ.
(5) Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
(6) Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp.
Số nhận định không đúng là:
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 193: Cho các nhận xét về ứng dụng của clo:
(1) dùng khử trùng nước sinh hoạt. (2) dùng tẩy trắng sợi, vải, giấy.
(3) dùng sản xuất muối ăn (NaCl). (4) sản xuất nước Gia-ven, clorua vôi.
(5) dùng tinh chế dầu mỏ. (6) dùng sản xuất KCl làm phân bón.
Số ứng dụng của Clo được dùng thực tế là:
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 194: Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do:
A. nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có.
B. nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử nitơ.
C. liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
nitơ.
D. nguyên tử photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tử nitơ.
Câu 195: Cho các cân bằng sau:
(1) PCl
5
(k)


PCl
3
(k) + Cl
2
(k); H > 0 (2) N
2

2
SO
4
đặc, nóng là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 197: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO
2

tác dụng với axit HF. (2) Cho khí SO
2
tác dụng với khí H
2
S.
(3) Cho khí NH
3

tác dụng với CuO đun nóng. (4) Cho CaOCl
2

tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH. (6) Cho khí O
3

tác dụng với Ag.
(7) Cho dung dịch NH
4
Cl tác dụng với dung dịch NaNO
2


3
và Cl
2
.
Số hỗn hợp khí không tồn tại ở nhiệt độ thường là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 199: Cho các phát biểu sau:
(1) Flo được dùng làm nhiên liệu tên lửa.
(2) Ở điều kiện thường HCl là chất khí không màu, mùi xốc, nhẹ hơn không khí, rất độc.
(3) Trong dãy halogen hiđric tính khử của HI là mạnh nhất.
(4) Trong công nghiệp clo được điều chế bằng điện phân dd NaCl bão hòa, không có màng ngăn.
(5) Để nhận biết iot người ta có thể dùng hồ tinh bột.
(6) Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 200: Cho phản ứng hóa học: H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O

H
2
SO
4
+ 8HCl. Câu diễn tả đúng tính chất các chất
phản ứng là:
A. H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status