Tổng hợp bài tập dao động điều hòa luyện thi đại học - Pdf 16

Đề luyện thi ĐH-CĐ: Dao động điều hòa (đề số 1)
Câu 1: Vật nhỏ có khối lượng 200g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4 cm. Biết trong một
chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn
2500
cm/s
2
là T/2. Độ cứng của lò xo là
A. 20 N/m. B. 50 N/m. C. 40 N/m. D. 30 N/m.
Câu 2: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của
vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
A. 1/2. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Câu 3: Một chiếc xe chạy trên đường lát gạch, cứ sau 15 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì dao động riêng của
khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Để xe bị xóc mạnh nhất thì xe phải chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng
A. 34 km/h. B. 27 km/h. C. 36 km/h. D. 10 km/h.
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố
định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò xo không bị biến dạng,
truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s
2
. Độ
lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng
A. 1,98 N. B. 2 N. C. 1,5 N. D. 2,98 N.
Câu5: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
)cm()4/t10cos(4x
1
π+π=
;
)cm()12/11t10cos(4x
2
π+π=

)cm()12/t10sin(6x

đơn dao động với chu kỳ bằng A.
3
s. B.
32
s. C.
23
s. D.
33
s.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật. Biết khoảng thời gian
giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1 s. Lấy
10
2

. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc
0
a
= -0,1 m/s
2
và vận tốc
3v
0
π−=
cm/s. Phương trình dao động của vật là A.
)cm()6/5tcos(2x
π−π=
.
B.
)cm()6/tcos(2x
π+π=

≤ π. Biết phương trình dao động tổng hợp x = cos(4t + π/6) cm. Hãy xác định ϕ
1
.
A. 2 π /3 B. π/6 C. -π/6 D. π/2
Câu 3. Cho cơ hệ như hình vẽ. Các thông số trên hình đã cho. Bỏ mọi lực cản và khối lượng
của ròng rọc. Điều kiện biên độ để hai vật dao động như một vật là:
A.
1 2
(m m )g
A
k
+

B.
1 2
k
A
(m m )g

+
C.
1 2
k
A
(m m )g

+

D.
1 2

D. Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần đều.
Câu 6. Hai con lắc đơn cùng chiều dài và cùng khối lượng, các vật nặng coi là chất điểm, chúng được đặt ở cùng một nơi và trong điện
trường đều
E
ur
có phương thẳng đứng hướng xuống, gọi T
0
là chu kỳ chưa tích điện của mỗi con lắc, các vật nặng được tích điện là q
1

q
2
thì chu kỳ trong điện trường tương ứng là T
1
và T
2
, biết T
1
= 0,8T
0
và T
2
= 1,2T
0
. Tỉ số q
1
/q
2
là:
A. 44/81. B. -81/44. C. -44/81. D. 81/44.

=
C.
1
2
1
2
v
v
=
. D.
1
2
2
v
v
=
.
Câu 4. Một vật dao động với phương trình
3
x 4 2cos(5 t )cm
4
π
= π −
. Quãng đường vật đi từ thời điểm
1
1
t s
10
=
đến


. C.
1
4
. D.
3
4

.
Câu 6. Một người đi trên đường xách một xô nước có chu kỳ dao động riêng 0,3s. Mỗi bước đi của người dài 45 cm. Để xô nước dao
động mạnh nhất người đó phải bước đi với vận tốc A. 4,8km/s. B. 3,6m/s. C. 5,4km/h. D. 4,2km/h.
Câu 7. Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số :
( )
1
x acos 100 t
= π + ϕ
(cm) và
2
x 6sin 100 t
3
π
 
= π +
 ÷
 
(cm). Dao động
tổng hợp x = x
1
+ x
2

π
 
+
 ÷
 
t
(x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0, lần
thứ 21 chất điểm có tốc độ 5π cm/s ở thời điểm A . 10,5 s. B. 42 s. C. 21 s. D. 36 s.
Câu 2. Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là
1
2
x 3cos t
3 2
π π
 
= −
 ÷
 

2
2
x 3 3 cos t
3
π
 
=
 ÷
 
(x
1

= 0,5 kg. Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí mà lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để m
1
bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo.
Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì m
1
dính vào vật có khối lượng m
2
= 3m
1
đang đứng yên tự do trên cùng mặt phẳng
với m
1
, sau đó cả hai cùng dao động điều hòa với vận tốc cực đại là A. 5 m/s. B. 100 m/s. C. 1 m/s. D. 0,5 m/s.
Câu 7. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Khi chất điểm có tốc độ là
50 3
cm/s thì gia tốc của nó có độ
lớn là 500 cm/s
2
. Tốc độ cực đại của chất điểm là A. 50 cm/s. B. 80 cm/s. C. 4 m/s. D. 1 m /s .
Câu 8. Một con lắc đơn treo trên trần của một toa xe đang chuyển động theo phương ngang. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi toa
xe chuyển động thẳng đều và T’ là chu kỳ dao động của con lắc khi toa xe chuyển động có gia tốc a . Với góc α được tính theo công thức
tan
a
g
α
=
, hệ thức giữa T và T’ là: A.
'

Câu 1. Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm. D. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.
Câu 2. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=2sin(20πt+
2
π
) (cm). Vật qua vị trí x = +1 cm ở những thời điểm
A.
1
( )
60 10
k
t s= ± +
; với k

N*. B.
1
( )
60 10
k
t s= +
; với k

N.
C.
1
( )
60 10
k
t s= +

2A
m
mv
thì thế năng nhỏ hơn động năng 3 lần.
C. vật ở dưới vị trí cân bằng và động năng bằng ba lần thế năng thì độ giãn của lò xo là ℓ
o
+
mg
k
+
2
A
.
D. độ lớn lực kéo về nhỏ nhất thì độ lớn lực đàn hồi bằng 0,5mg.
Câu 4. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trường trọng lực. Biết trong quá trình dao động, độ lớn lực căng dây lớn nhất gấp 1,1 lần
độ lớn lực căng dây nhỏ nhất. Con lắc dao động với biên độ góc là
A.
3
35
rad. B.
2
31
rad. C.
3
31
rad. D.
4
33
rad.
Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực đại là 10N. I là đầu cố

Câu 9. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật
A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.
C. có giá trị không đổi.
D. tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 10. Một dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ). Khi vận tốc của vật cực đại thì
A. li độ cực đại. B. li độ cực tiểu. C. gia tốc cực đại hoặc cực tiểu. D. gia tốc bằng không.
Câu 11. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi độ dời là 10cm vật có vận tốc 20 π
3
cm/s. Lấy π
2
=10. Chu kì dao động
của vật là A. 0,1s. B. 0,5s. C. 1s. D. 5s.
Câu 12. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng
50 /k N m
=
, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ
khối lượng
1
100m g
=
. Ban đầu giữ vật
1
m
tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng
2
400m g=
sát vật
1
m

C. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực. D. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động
A. không đổi theo thời gian. B. biến thiên điều hòa theo thời gian. C. tỉ lệ bậc nhất với thời gian. D. là hàm bậc hai của thời gian.
Câu 3. Hai con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng lần lượt là 2m và m. Tại thời điểm ban đầu đưa các vật về vị trí để lò xo
không biến dạng rồi thả nhẹ cho hai vật dao động điều hòa. Biết tỉ số cơ năng dao động của hai con lắc bằng 4. Tỉ số độ cứng của hai lò xo
là: A. 4. B. 2. C. 8. D. 1.
Câu 4. Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
0
0,1rad
α
=
tại nơi có g = 10m/s
2
. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li
độ dài
8 3s cm
=
với vận tốc v = 20 cm/s. Độ lớn gia tốc của vật khi nó đi qua vị trí có li độ 8 cm là
A. 0,075m/s
2
. B. 0,506 m/s
2
. C. 0,5 m/s
2
. D. 0,07 m/s
2
.
Câu 5. Một tên lửa bắt đầu bay lên theo phương thẳng đứng với gia tốc a = 3g. Trong tên lửa có treo một con lắc đơn dài
1 ,l m=
khi bắt

. Toạ độ chất điểm tại thời điểm
0t
=
là A. 0 cm B. -8 cm C. -4 cm D . -3 cm

Câu 1. Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
A. Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động. B. Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

C. Biên độ, tần số, gia tốc. D. Động năng, tần số, lực hồi phục.
Câu 2. Một vật có khối lượng
400g
dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm
0t
=
vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy
2
10
π

. Phương trình dao động của vật là:
A.
)()3/2cos(5 cmtx
ππ
+=
. B.
)()6/cos(10 cmtx
ππ
+=
.


2 1
/ 2
ϕ ϕ π
− =
.
B.
0
(2 3)A A
= +
, khi
2 1
/ 6
ϕ ϕ π
− =
. C.
0
A A
=
, khi
2 1
2 / 3
ϕ ϕ π
− =
. D.
0
3A A
=
, khi
2 1
/ 3

A. 25. 10
-4
J. B. 25. 10
-3
J. C. 125.10
-5
J. D.125.10
-4
J.
Câu 7. Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ, thì
A. khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.B. khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu.
C. tại hai vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động. D. gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây.
Câu 8. Hai chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ
T
, lệch pha nhau
/3
π
với biên độ lần lượt là
A

2A
, trên hai trục tọa độ song song
cùng chiều, gốc tọa độ nằm trên đường vuông góc chung. Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần chúng ngang nhau là:
A.
T
. B.
/ 4T
. C.
/ 2T
. D.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status