Dao động điều hoà ôn thi đại học môn vật lý - Pdf 13



DAO ĐỘNG ĐIỀU HỊA

1.Một chất điểm dao động điều hòa có quĩ đạo là
đọan thẳng dài 20cm. Biên độ dao động:
A.10cm B 10cm
C.20cm D 20cm
2.Tốc độ của vật dao động điều hòa đạt cực đại
khi nào:
A.khi t=0 B.t=T/4
C.khi t=T/2 D.Khivậtqua VTCB
3.Tốc độ của vật dao động điều hòa bằng khơng
khi:
A.Vật qua vị trí cân bằng.
B.Vật có li độ nhỏ nhất
C.Vật ở vị trí biên.
D.Vật ở vị trí biên dương
4.Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị
cực đại khi:
A. Vật qua VTCB
B.Vật ở vị trí biên.
C.Vật ở vị trí biên âm
D.Khi li độ bằng khơng.
5.Một vật dao động điều hòa theo phương trình
4cos( )
x t cm


. Tốc độ của vật đạt giá trị cực
đại là:


D.
0



7. Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là
một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của
chất điểm là:
A 10cm B 5cm
C.5cm D.10cm
8.Một vật dao động điều hòa có phương
trình
2cos( )
x t cm


Tốc độ dao động cực đại là:
A.
2

cm/s. B. 2cm/s.
C. -
2

cm/s. D.
2

cm/s.
9.Phương trình dao động điều hòa của một chất

trình:
6cos( )
2
x t cm


  tại thời điểm t = 0,5s
chất điểm có li độ:
A.0cm B.2cm
C.3cm D 6cm
13.Khi nói về dao động điều hòa. Phát biểu nào sau
đây là đúng.
A.Li độ của vật biến thiên điều hòa theo
định luật hàm sin hay cos theo thời gian.
B.Tần số dao động phụ thuộc vào cách kích
thích dao động.
C.Ở vị trí biên vận tốc đạt giá trị cực đại.
D.Ở vị trí cân bằng gia tốc đạt giá trị cực
đại.
14.Một chất điểm dao động điều hòa có phương
trình
8 2 cos(20 )
x t cm
 
  khi pha dao động là
6


rad thì li độ của vật là:
A.


17.Trong dao động điều hòa:
A.gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với
vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với
vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2

với
vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2

với vận tốc.
18.Vật dao động điều hòa có phương trình
4cos(2 )
4
x t cm


  vận tốc và gia tốc cực đại:
A.
4 2


cm/s,
2
8 2



cm/s
2 

CON LẮC LÒ XO

1.Một con lắc lò xo giãn ra 2,5 cm khi treo vào nó
một vật có khối lượng 250g. Chu kì của con lắc là
bao nhiêu.Biết g = 10m/s
2

A.0,31s B.10s
C.1s D.126s.
2.Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục
nằm ngang. Lò xo có độ cứng 100N/m. Vật có khối
lượng m, khi li độ của vật 4cm theo chiều âm thì thế
năng của con lắc là:
A.8J B.0,08J
C 0,08J D 8J
3.Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục
nằm ngang. Lò xo có độ cứng k = 80N/m. Khi vật
có khối lượng m của con lắc qua vị trí có li độ x =
2cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc là bao
nhiêu?
A. 0,016J. B. -0,016J. C. 16J. D. -16J.
4.Một con lắc lò xo có độ cứng 60N/m. Con lắc dao
động với biên độ 5cm. khối lượng 0,5 kg Tốc độ


D.
2
cm


9.Một con lắc lò xo dao động với biên độ 5cm. Xác
định li độ khi thế năng bằng động năng
A.
5
cm

B.
2,5
cm


C.
2,5
2
cm

D.
2,5 2
cm

10.Một con lắc lò xo có độ cứng 20N/m dao động
trên quĩ đạo dài 10cm. Tìm li độ của vật khi có
động năng là 0,009J
A.

đại của lực đàn hồi:
A.525N B.5,12N
C.256N D.2,56N
13.Một con lắc lò xo có độ cứng 40N/m, khối
lượng 0,4kg. Khi kéo vật ra khỏi VTCB đoạn
4cm rồi cho dao. Tốc độ cực đại của quả nặng là:
A.160cm/s B.40cm/s
C.80cm/s D.20cm/s
14.Một con lắc lò xo dao động điều hòa, chu kì
dao động được tính theo biểu thức:
A. 2
m
T
k

 B. 2
k
T
m


C.
1
2
m
T
k

 D.
1

k
f
m

 16.Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào
sai:
A.
cos( )
x A t
 
 

B.
cos( )
v A t
  
  

C.
2
cos( )
a A t
  
  

D.
k

nặng m. Hệ dao động với chu kì T. Độ cứng của
lò xo là:
A.
2
2
2
m
k
T

 B.
2
2
4
m
k
T


C.
2
2
4
m
k
T

 D.
2
2


24.Một con lắc lò xo có khối lượng 2kg dao động
điều hòa theo phương trình
5
8cos(10 )
6
x t

  cm
Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t =
10
s

là:
A.8N B.
8 3
N
C.12N D.28N
25.Một con lắc đơn gồm một vật có khối lượng m
dao động điều hòa chu kì T. Nếu tăng khối lượng
vật thành 2m thì chu kì của vật là:
A.2T B.
2
T

C.
2
T
D.không đổi.
26.Trong dao động điều hòa của một vật, cơ năng

T
g


D.
2
l
T
g


2.Tần số dao động;
A.
1
2
l
f
g


B.
1
2
g
f
l


C.
1


Tốc độ con lắc:
A.
0
2 (cos cos )
v gl
 
 
B.
0
(cos cos )
v gl
 
 
C.
0
2 (cos cos )
v gl
 
 
D.
2 (1 cos )
v gl

 
5.Một con lắc đơn có chu kì 2s. Tại nơi có gia tốc
trọng trường g = 9,8m/s
2
thì độ dài con lắc là:
A.3,12m B.96,6m

9.Một con lắc dao động với chu kì T=4s. Thời
gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li
độ cực đại:
A.t=0,5s B.t=1s
C.t=1,5s D.t=2s
10.Phát biểu nào sau đây đúng của con lắc đơn
dao động điều hòa:Cơ năng ứng với;
A.Thế năng của nó tại vị trí biên
B.Động năng của nó tại VTCB
C.Tổng động năng và thế năng tại vị trí
bất kì
D.Cả ba phương án trên.


TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1.Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số
1 1 1
cos( )
x A t cm
 
  ; và
2 2 2
cos( )
x A t cm
 

2 cos( )
2
A A A A A
 

  
1.2 Pha ban đầu của dao động tổng hợp
A.
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
cos cos
A A
A A
 

 




B.
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
cos cos
A A
A A

 

 




1.3 Kết luận nào sau đây là đúng.
A.Khi
2 1
2
k
   
    hai dao động
cùng pha
B.Khi
2 1
(2 1)
k
   
     hai dao
động ngược pha
C. Khi
2 1
(2 1)
2
k

  
     hai dao

x t cm

 .Biên độ dao động tổng hợp
đạt giá trị cực đại khi:
A.
0
rad


B.
rad
 


C.
2
rad


 D.
2
rad


 
3. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số có phương trình
1
4sin( )
x t cm

số
1
4 2 cos(2 )
2
x t cm


  và
2
4 2 cos(2 )
x t cm


Kết luận nào sai?
A.Biên độ dao động tổng hợp là 8cm

B.Tần số góc dao động tổng hợp
2 /
rad s
 


C.Pha ban đầu dao động tổng hợp
4
rad



D.Phương trình dao động tổng hợp
8cos(2 )

6. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số, có phương trình
1
3cos( )
4
x t cm


  và
2
4 s( )
4
x co t cm


  biên độ dao động tổng hợp
của hai dao động:
A.1cm B.7cm
C.5cm D.12cm


DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG
BỨC.
1.Phát biểu nào sao đây là đúng
A.Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến
thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng
biến thành hóa năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng
biến thành điện năng. D. Trong dao động tắt dần,

C.Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào phần
năng lượng cung cấp thêmcho dao động duy trì
trong mỗi chu kì.
D.Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào
biên độ ngoại lực cưỡng bức.
6.Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc
vào?
A.tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ.
B.biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ
C.Độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần
số dao động riêng của hệ
D.Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng
lên hệ
7.Phát biểu đúng:
A.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động điều hòa. B.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động riêng.
C.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động tắt dần.
D.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động cưỡng bức.

8.Phát biểu sai khi nói về điều kiện có cộng
hưởng
A.tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao
động riêng.
B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động


SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

1.Phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học
A.Sóng cơ là quá trình lan truyền vật chất theo
thời gian
B.Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời
gian trong môi trường vật chất.
C.Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không
gian
D.Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo
thời gian trong môi trường vật chất.
2.Sóng ngang là sóng có phương dao động:
A.song song với phương truyền sóng.
B.vuông góc với phương truyền sóng.
C.theo phương ngang
D.theo phương thẳng đứng.
3.Sóng ngang truyền trong môi trường:
A.rắn-lỏng B.rắn và trên mặt môi trường nước
C.lỏng-khí D.khí-rắn
4.Sóng dọc truyền trong môi trường:
A.khí-lỏng B.lỏng-rắn
C.rắn-lỏng-khí D.chân không.
5.Chọn phát biểu đúng.
A.Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên phương truyền sóng dao động
ngược pha
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên phương phương truyền sóng dao
động cùng pha.

f

 
D.
T v
f


 

8.Một sóng hình sin có tần số 110Hz truyền trong
không khí theo phương ngang với tốc độ 340m/s.
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên phương
dao động cùng pha.
A.3,1m B.4m
C.5m D.2m
9.Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy
khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau là
là 0,9m và có 5 đỉnh sóng qua mặt trong vòng 6s.
Tốc độ sóng trên mặt nước là:
A.0,6m/s B.0,8m/s
C.1,2m/s D.1,6m/s
10.Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng
4
m


. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên phương dao động ngược pha nhau là:
A.1m B.2m

u A t cm


. Vn tc súng trờn mt nc
l v = 40cm/s. Xột ti im M trờn mt nc cú
AM = 9cm, BM = 7cm.Hai dao ng ti M do hai
im A v B truyn n l hai dao ng:
A.cựng pha B.lch pha nhau gúc
2


C.lch pha nhau
2
3

D.ngc pha
10.Khi núi v súng c phỏt biu no sau õy sai
A.Súng c hc truyn trong cỏc mụi trng rn,
lng, khớ v chõn khụng.
B.Súng c hc truyn trờn mt nc l súng
ngang.
C.Súng c hc l s lan truyn dao ng c hc
trờn mt nc.
D.Súng õm truyn trong khụng khớ l súng dc.
11.M súng õm cú tn s 510Hz lan truyn trong
khụng khớ vi tc 340m/s, lch pha ca
súng ti hai im cú hiu ng i t ngun ti
50cm l:
A.
3

hiu pha khụng i theo thi gian.
3. Mt súng c hc cú bc súng truyn theo
mt ng thng t im M n im N. Bit
MN = d. lch pha ca dao ng ti hai
im M v N l
A.
d

. B.



d
.
C.
d
2

. D.



d2
.
4. Ngời ta tạo đợc 1 nguồn sóng âm tần số 612
Hz trong nớc, vận tốc âm trong nớc là 1530
m/s. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao
động ngợc pha bằng:
A. 1,25m B. 2m
C. 3m D. 2,5m

nc thỡ i lng no sau õy khụng i.
A.Tc súng. B.Tn s
C.Bc súng D.Nng lng.



SểNG DNG 1. Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên
dây là 200 cm/s, tần số dao động là 50 Hz.
Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút kế cận là:
A. 4 cm B. 2 cm C. 1 cm D.40 cm

2. Dây AB nằm ngang dài 1,5m, đầu B cố định
còn đầu A đợc cho dao động với tần số 40
Hz(A,B l hai nỳt). Vận tốc truyền sóng trên dây
là 20 m/s. Trên dây có sóng dừng. Số bụng sóng
trên dây là:
A. 7 B. 3 C. 6 D. 8

3. Súng dng xy ra trờn dõy AB=11cm vi u
B t do, bc súng bng 4cm. Trờn dõy cú
A. 5 bng, 5 nỳt. B. 6 bng, 5 nỳt.
C. 6 bng, 6 nỳt. D. 5 bng, 6 nỳt.
4.Chn cõu ỳng.Súng phn x
A.luụn ngc pha vi súng ti ti im phn x
B.luụn cựng pha vi súng ti ti im phn x.
C.ngc pha vi súng ti im phn x nu vt
cn c nh.

(2 1)
4
l k

D.
( 1)
2
l k


8. Mt si dõy AB di 1,25m, u B c nh, u
A dao ng vi tn s f. Ngi ta m c trờn
dõy cú 3 nỳt súng, k c hai nỳt hai u dõy.
Bit tc truyn súng trờn dõy l 20m/s. Tn s
súng l:
A.8Hz B.12Hz
C.16Hz D.24Hz
9.Trong h súng dng trờn mt dõy, khong cỏch
gia hai nỳt liờn tip nhau bng:
A.mt bc súng B.na bc súng
C.mt phn t bc súng D.hai ln
bc súng.
10Mt si dõy cú di L,hai u dõy c nh,
súng dng trờn dõy cú bc súng di nht l:
A.2L B.L/4
C.L D.L/2
11.Mt si dõy di 1,05m mt u c nh, u
kia dao ng vi tn s 100Hz, thy co 7 bng
súng. Vn tc truyn súng.
A.30m/s B.25m/s

A. Sóng âm truyền đợc trong các môi trờng rắn,
lỏng và khí. B. VËn tèc ©m phô thuéc tÝnh ®µn håi vµ mËt ®é
cña m«i trêng.
C. VËn tèc ©m thay ®æi theo nhiÖt ®é.
D. Sãng ©m truyÒn ®îc trong ch©n kh«ng.
6.Cho cường độ âm chuẩn I
0
=10
-12
W/m
2
. Tính
cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ
âm 80 dB.
A.10
-2
W/m
2
. B. 10
-4
W/m
2
.
C. 10
-3
W/m
2

12.Chọn phát biểu sai:
A.Tần số âm càng thấp âm nghe càng
trầm.
B.Âm sắc là đặc trưng sinh lý dựa vào tần
số, biên độ và liên quan đến đồ thị dao động âm
C.Cường độ âm càng lớn tai nghe càng to.
D.âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức
cường độ âm và tính theo CT
0
( ) 10lg
I
L dB
I

13.Phát biểu nào không đúng?
A.Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.
B.Tạp âm là các âm có tần số không xác
định
C.Độ cao của âm là một đặc tính của âm
D.Âm sắc là một đặc tính của âm
14.Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức
cường độ âm tăng:
A.100dB B.30dB C.20dB D.40dB
15.Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A.độ cao B.âm sắc
C.độ to D.cả độ cao và độ
to.
16.Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền
với
A.tần số B.mức cường độ

 B.
0
( ) 10lg
I
L dB
I
 C.
0
( ) lg
I
L dB
I
 D.
0
( ) lg
I
L dB
I

22.Phát biểu đúng khi nói về đặc tính sinh lý của
âm;
A.Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm
B.Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật
lý của âm như biên độ, tần số và các thành phần
cấu tạo.
C.Độ to của âm phụ thuộc vào mức cường
độ âm
D.Cả ba đáp án đều đúng.





. Biểu thức cường độ dòng
điện tức thời. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng
là 2A và dòng điện nhanh pha hơn điện áp góc
4


A.
2 2 cos(100 )
4
i t A


 
B.
2cos(100 )
4
i t A


 
C.
2cos(100 )
4
i t A


 
D.

6.Nếu dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz, thì
trong mỗi giây nó đổi chiều mấy lần?
A.60 lần B.120 lần
C.180 lần D.240 lần
7.Cường độ dòng điện trong mạch không phân
nhánh có dạng
2 2 cos100 ( )
i t A

 . Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A.
2 2( )
I A
 B.
4( )
I A


C.
2( )
I A

D.
1,41( )
I A


8.Một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi
chọn pha dao động ban đầu của điện áp bằng

Z fC

 B.
C
Z fC


C.
1
2
C
Z
fC


D.
1
C
Z
fC



8.Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều qua
đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì cảm
kháng của cuộn cảm:
A.tăng lên 2 lần. B.tăng lên 4 lần
C.giảm đi 2 lần. D.giảm đi 4 lần.

9.Cho đoạn mạch có tụ điện. Biểu thức điện áp



 
D.
0
cos( )( )
2
U
i t A
C



 
12.Gọi I
0
là giá trị dòng điện cực đại, U
0
là giá trị
điện áp cực đại trên hai bản tụ điện trong mạch
dao động LC. Tính công thức liên hệ I
0
, U
0
?
A.
0 0
I U LC
 B.
0 0

4

so với điện áp hai đầu
đoạn mạch.
D.chậm pha
2

so với điện áp giữa hai đầu
tụ điện
15.Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U
không đổi. Khi cường độ dòng điện có giá trị cực
đại thì chu kì của dòng điện được tính bởi công
thức:
A.
2
T
LC


B. 2
L
T
C


C. 2
T LC

 D. 2

C.sớm pha hơn điện áp một góc
2


D.trễ pha hơn điện áp một góc
2


18.Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, độ lệch
pha giữa điện áp và cường độ dòng điện phụ
thuộc vào:
A.cường độ dòng điện B.hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C.cách chọn gốc thời gian D.tính chất
của mạch.
19. Chọn phát biểu sai: Trong mạch RLC nối tiếp
khi tốc độ góc thõa
1
LC


thì:
A.cường độ dòng điện dao động cùng pha
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B.cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch cực đại.
C.công suất tiêu thụ trung bình trong
mạch đạt giá trị cực đại.
D.điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đạon
mạch đạt giá trị cực đại.
20.Tổng trở của mạch RLC nối tiếp:

điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C.Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà
không hao phí trê tụ điện.
D.A,B,C đều đúng.
22.Đoạn mạch xoay chiều R và cuộn dây thuần
cảm nối tiếp. Phát biểu nào đúng?
A.Tổng trở đoạn mạch
2 2
( )
Z R L

 
B.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C.Điện năng tiêu hao trên điện trở và cuộn
dây.
D.Dòng điện tức thời qua điện trở và cuộn
dây là như nhau, giá trị hiệu dụng thì khác nhau
23.Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện
trong đoạn mạch RLC nối tiếp.
A.
L
R
C

B.
2
1
LC


2
1
LC


D.
2
1
2
f
LC


25.Cho mạch điện xoay chiều RL nối tiếp. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số dòng điện f
thay đổi. Khi f giảm thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch sẽ:
A. tăng B.giảm
C.không đổi D.tăng hay giảm phụ thuộc
f trước khi thay đổi
26.Công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC nối
tiếp;
A.
cos
P UI




C. tan
L C
Z Z
Z


 D. tan
L C
Z Z
Z



28.Hệ số công suất:
A. cos
R
Z


B. cos
R
R



C. cos
Z
R


điện có điện dung thay đổi. Điều chỉnh C để trong
mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.Cường độ
dòng điện trong mạch: A.4A
B.5A C.6A
D.7A
31.Dòng điện xoay chiều chạy trong động cơ điện
có biểu thức
2cos(100 )( )
2
i t A


  (t tính bằng
s) thì
A.tần số dòng điện bằng
100

Hz

B.chu kì dòng điện 0,02s
C.giá trị hiệu dụng của dòng điện 2A

D.i luôn nhanh pha
2

so với điện áp xoay
chiều mà động cơ này sử dụng


TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG –MÁY BIẾN ÁP

1 2 2
2 1 1
U N I
U N I
 
C.
1 1 2
2 2 1
U N I
U N I
 
D.
2 2 2
1 1 1
U N I
U N I
 

4.Một máy biến áp lí tưởng có N
1
=4000 vòng, N
2

= 2000 vòng. Điện áp giữa hai đầu cuộn sơ cấp là
110V. Điệp áp ở mạch thứ cấp.
A.50V B.60V
C.65V D.55V
5. Một máy biến áp lí tưởng có N
1
=2000 vòng, N

9.Trong q trình truyền tải điện năng. Nếu tăng
điện áp lên 100 lần trước khi truyền tải thì cơng
suất hao phí trên đường dây:
A.tăng 100 lần B.giảm 100 lần
C.tăng 10000 lần D.giảm 10000 lần.
10.Một máy biến áp lí tưởng. Phát biểu nào sau
đây sai:
A.Nếu N
1
>N
2
: là máy hạ thế
B. Nếu N
1
<N
2
: là máy hạ thế
C.Có thể làm thay đổi cường độ dòng điện
D.Khơng làm thay đổi tần số dòng điện


MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU-ĐỘNG CƠ
KHƠNG ĐỒNG BỘ
1.Ngun tắt hoạt động của máy phát điện xoay
chiều một pha dựa trên hiện tượng:
A.hưởng ứng. B.tác dụng của từ trường
lên dòng điện
C.cảm ứng điện từ D.tác dụng của dòng điện
lên nam châm
2.Ngun tắt hoạt động của động cơ khơng đồng

60
.pn
B. f = 60.n.p
C. f = n.p D. f = 60.n/p.
8. Với máy phát điện ba pha mắc hình sao thì
biểu thức nào đúng?
A. I
d
= I
p
; U
d
= U
p

B. I
d
= 3 .I
p
; U
d
= U
p
3

C. I
d
= 3 .I
p
; U

; U
d
= U
p
3

C. I
d
= 3 .I
p
;

U
d
= U
p

D. I
d
= 3 .I
p
; U
d
= U
p
3

10.Trong máy phát điện xoay chiều một pha
A.phần cảm là phần tạo ra dòng điện
B.phần cảm là phần tạo ra từ trường

trung hòa có tiết diện nhỏ nhất
14. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều hình
tam giác đối xứng. Phát biểu nào sau đây khơng
đúng.
A.Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng
điện trong mỗi dây
B.Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện
áp giữa hai đầu dây pha C.Công suất tiêu thụ trên mỗi pha bằng
nhau
D.Công suất của ba pha bằng ba lần công
suất một pha.
15. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay
chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất
A.hai dây dẫn B.ba dây dẫn
C.bốn dây dẫn D.năm dây dẫn
16. Điện áp hiệu dụng giữa hai dầu một pha của
một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V.
Trong cách mắc hình sao, điện áp hiệu dụng giữa
hai dây pha
A.220V B.311V
C.381V D.660V
17. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng
cách:
A.Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U
quay đều quanh trục đối xứng của nó
B.Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy
qua ba cuộn dây của Stato của động cơ

1. Trong mạch dao động LC có sự biến thiên
tương hỗ giữa:
A.điện trường và từ trường
B.điện áp và cường độ dòng điện
C.điện tích và dòng điện
D.năng lượng điện trường và năng lượng
từ trường
2. Trong một mạch dao động lý tưởng điện tích
trên một bản tụ điện biến thiên theo thời gian
0
cos
q q t

 Biểu thức cường độ dòng điện
trong mạch
0
cos( )
i I t
 
 
. Với góc


A.
0


B.
2




D.
1
f
LC


4. Chu kì dao động riêng của mạch dao động lý
tưởng
A.
1
2
T
LC


B.
1
T
LC


C. 2
T LC

 D. 2
T LC

5. Biểu thức năng lượng điện trường trong tụ điện

A.phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B.phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C.phụ thuộc vào L và C
D.không phụ thuộc vào L và C
10. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm một
cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của
cuộn dây lên 2 lần và giảm điện dung của tụ 2 lần
thì tần số mạch dao động:
A.không đổi B.tăng hai lần
C. giảm hai lần D.tăng 4 lần
11. Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì
dao động điện từ trong mạch dao động LC
A.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều
B.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế một chiều
C.Dùng máy phát dao động điện từ điều
hòa với các thông số phù hợp
D.Tăng thêm điện trở của mạch dao động.
12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao
động điện từ trong mạch dao động
A.Năng lượng trong mạch dao động gồm
năng lượng điện trường tập trung trong tụ
điện và năng lượng từ trường tập trung
trong cuộn dây
B.Năng lượng từ trường và năng lượng từ
trường đều biến thiên tuần hoàn theo một tần số
chung.




14. Cường độ tức thời trong mạch dao động LC
có dạng
0,05cos2000 ( )
i t A

. Tần số góc của
mạch dao động là:
A.318,5rad/s B.318,5Hz
C.2000rad/s D.2000Hz
15. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự
cảm 2mH và tụ điện có điện dung 2pF (
2
10


).
Tần số mạch dao động là:
A.2,5Hz B.2,5MHz
C.1Hz D.1MHz
16. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện
dung biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm cũng
biến thiên. Điều chỉnh để L = 15mH, C = 300pF.
Tần số của mạch:
A.7,5075kHz B.57,075kHz
C.75,075kHz D.750,75kHz
17. Gọi I
0

,
điện trở không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai
bản tụ điện 1,5V. Cường động dòng điện hiệu
dụng là:
A.53mA B.48mA
C.65mA D.72mA
19. Mạch dao động gồm có tụ điện có C biến
thiên và cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên. Mạch
dao động này dùng trong máy thu vô tuyến. Điều
chỉnh L và C để thu sóng vô tuyến có bước sóng
25m, Biết L = 10
-6
H. Điện dung của tụ là
A.C=17,6.10
-10
F B. C=1,76.10
-10
F
C. C=1,5.10
-10
F D. C=1,76.10
-10
F
20. Mạch dao động điện từ tự do gồm C=16nF,
L=25mH. Tần số góc của mạch dao động
A.200Hz B.200rad/s
C.5.10
-5
Hz D.5.10
4

A.quanh một quả cầu tích điện
B.quanh hệ hai quả cầu tích điện trái dấu
C.quanh ống dây điện
D.quanh tia lửa điện
5. Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện
từ trường
A.electron chuyển động trong dây dẫn thẳng

B.electron chuyển động trong dây dẫn tròn
C.electron chuyển động trong ống dây dẫn tròn.

D.electron trong đèn hình vô tuyến va chạm vào
màn hình
6. Chọn câu phát biểu sai
A.Năng lượng của mạch dao động gồm năng
lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng
từ trường tập trung ở cuộn dây
B.Năng lượng điện trường và năng lượng từ
trường cùng biến thiên điều hòa với tần số của
dòng điện xoay chiều
C.Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì
năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên
và ngược lại
D.Tại mọi điểm, tổng năng lượng điện trường
và năng lượng từ trường là không đổi, nghĩa là
năng lượng của mạch dao động bảo toàn
7. Phát biểu nào sau là đúng;
A.Năng lượng tức thời của tụ W
đ
=

nst
C

D.Cả A,B,C đều đúng
8. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điện từ
trường
A.Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn
tại riêng biệt, độc lập nhau.
B.Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện
khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là
điện từ trường.
C.Điện từ trường lan truyền được trong không
gian
D.Cả A,B,C đều đúng.
9.Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về
điện từ trường
A.Khi một điện trường biến thiên theo
thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
B.Điện trường xoáy là điện trường có các
đường sức là những đường cong không khép kín
C.Khi một từ trường biến thiên theo thời
gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
D.Điện từ trường có các đường sức từ bao
quanh các đường sức điện.


SÓNG ĐIỆN TỪ
1. Sóng cơ và sóng điện từ không có điểm chung
nào sau đây:
A.Mang năng lượng

A.Sóng dài B.Sóng ngắn
C.Sóng cực ngắn D.Sóng trung
8. Sóng điện từ nào sau đây phản xạ mạnh nhất ở
tần điện li
A.Sóng dài B.Sóng ngắn
C.Sóng cực ngắn D.Sóng trung 9. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện
từ?
A.Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với
lũy thừa bậc bốn của tần số
B.Sóng điện từ là sóng ngang
C.Sóng điện từ có đầy đủ các tính chất
như sóng cơ: phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D.Giống như sóng cơ học sóng điện từ
cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền.


NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG
SÓNG VÔ TUYẾN

1. Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng
điện từ để truyền tải thông tin?
A.Nói chuyện bằng điện thoại để bàn
B.Xem truyền hình cáp
C.Xem video
D.Điều khiển ti vi từ xa
2. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có cả máy
thu và máy phát sóng vô truyến?

8. Sóng điện từ trong chân không có tần số
150kHz, có bước sóng là:A.2000m
B.2000km C.1000m
D.1000km
9. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có C =
880pF và L = 20
F

. Bước sóng máy thu được
là:
A.100m B.150m
C.250m D.500m
10. Công thức liên hệ giữa bước sóng và các
thông số L,C của mạch chọn sóng trong máy thu
vô tuyến
A.
2
c
LC



B. 2
L
c
C
 

C. 2
c LC



C.
2 2
1
2
C
Lf


D.
2 2
1
4
C
L f

 

TÁN SẮC ÁNH SÁNG
1. Chọn câu phát biểu sai
A.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị
tán sắc khi qua lăng kính
B.Mỗi ánh sáng đơn sắc có màu nhất định
C.Ánh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh
sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
D.Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng

ánh sáng màu từ đỏ đến tím.
B.thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh
sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.
C.thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh
sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.
D.thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh
sáng lục và nhỏ đối với các ánh sáng khác
6. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng
nhất là:
A.màu sắc B.tần số C.tốc độ truyền
D.Chiếc suất của lăng kính với ánh sáng đó.
7. Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt
này sang môi trường trong suốt khác. Nhận xét
nào đúng?
A.Bước sóng thay đổi chưng tần số không đổi
B.Bước sóng và tần số đều thay đổi
C.Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
D.Bước sóng và tần số đều không đổi
8. Nhận xét nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là
đúng nhất: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:
A. có bước sóng xác định, khi đi qua lăng
kính sẽ bị tán sắc.
B. có bước sóng không x ác định, khi đi qua
lăng kính sẽ bị tán sắc.
C. có bước sóng xác định, khi đi qua lăng
kính không bị tán sắc.
D. có bước sóng không x ác định, khi đi qua
lăng kính không bị tán sắc



B. dao động ngược pha.
C.dao động lệch pha nhau một lượng
2

.
D. dao động cùng vận tốc
6. Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu,
mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vân
màu sặc sỡ. Đó là hiện tượng:
A.Tán sắc ánh sáng trắng. B. Giao thoa ánh sáng.
C.Nhiễu xạ ánh sáng. D. Phản xạ ánh sáng.
7. Trong các công thức sau, công thức nào dùng
để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện
tượng giao thoa:
A.
2
D
x k
a

 B.
2
D
x k
a


C.
D
x k

khoảng cách từ hai khe đến màn, x: là vị trí một
điểm trên màn,

:hiệu đường đi của sóng ánh
sáng ứng với điểm đó trên màn thì:
A.
xD
a

 B.
aD
x


C.
2
D
a


 D.
xa
D


12. Công thức tính khoảng vân giao thoa:
A.
D
i
a

C. ánh sáng vàng D. ánh sáng tím
15. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I
âng người ta đo được khoảng cách từ vân sáng
thứ tư đến vân sáng thứ 10 là 2,4mm. Khoảng vân
là:
A.i = 4,0mm B. i = 0,4mm
C. i = 6,0mm D. i = 0,6mm
20. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng,
khoảng vân đo được là 0,2mm. Vị trí vân sáng
thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là:
A.0,4mm B.0,5mm
C.0,6mm D.0,7mm
21. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với
khe I âng, phát biểu nào sau đây sai?
A.Vị trí vân tối trên màn được xác định
bỡi biểu thức
1
( )
2
t
D
x k
a

 
B. Vị trí vân tối trên màn được xác định
bỡi biểu thức
1
( )
2

C.quang phổ vạch hấp thụ.
D.quangphổ vạch.
3. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ
của nguồn sáng.
B.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhưng
không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo mà
chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và
nhiệt độ của nguồn sáng
4. Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là:
A.Các khí bay hơi ở áp suất thấp và bị kích
thích phát ra ánh sáng.
B.Các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng
lớn khi bị nung nóng phát ra.
C.Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị
nung nóng phát ra.
D.Những vật bị nung nóng trên 3000
0
C.
5. Điều kiện phát sinh quang phổ vạch hấp thụ là:
A.Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ
liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí bay
hơi hấp thụ.
B.Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ
liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay
hơi hấp thụ.
C.Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên
tục phải bằng nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp

ánh sáng nhìn thấy được, tia tử ngoại, tia
Rơnghen và tia gamma đều là:
A.sóng cơ học có bước sóng khác nhau.
B.sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau.
C.sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
D.sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.
9. Phép phân tích quang phổ là:
A.Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện
tượng tán sắc ánh sáng
B.Phép phân tích thành phần cấu tạo của
một chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ do
nó phát ra
C.Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên
quang phổ của vật phát ra.
D.Phép đo vận tốc ánh sáng từ quang phổ.
11. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng
ở trạng thái:
A.Rắn
B.Lỏng
C.Khí hay hơi ở áp suất thấp
D.Khí hay hơi nóng sáng ở áp suất cao.

TIA HỒNG NGOẠI – TỬ NGOẠI – TIA X
1. Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác
nhau thì:
A. độ sáng tỉ đối giữa các vạch màu là
giống nhau
B. giống nhau về số vạch, màu sắc các vạch
và khác nhau vị trí các vạch.
C. phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát

5. Để nhận biết các nguyên tố hóa học có trong
mẫu vật, ta phải nghiên cứu loại quang phổ nào
của mẫu đó?
A. Quang phổ liên tục

C. Quang phổ vạch phát xạ

6. Chọn câu phát biểu đúng. Tia hồng ngoại (bức
xạ) là bức xạ:
A.đơn sắc có màu hồng
B.đơn sắc, không màu ngoài đầu đỏ của
quang phổ liên tục
B.Có bước sóng nhò hơn 0,4
m

D.Có bước sóng từ 0,75
m

đến cỡ vài
mm
7. Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi
trường xung quanh phải có nhiệt độ
A.cao hơn nhiệt độ môi trường
B.trên 0
0
C
C.trên 1000
0
C
D.trên 0K

0
C phát tử
ngoại rất mạnh
B.Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
C.Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ,
có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng đỏ
D.Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
20. Điều nào sau đây sai khi so sánh tia hồng
ngoại và tử ngoại
A.Cùng bản chất sóng điện từ
B.Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn
tia tử ngoại
C.Đều tác dụng lên kính ảnh
D.Đều không nhìn thấy bằng mắt thường
21. Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là
đúng?
A.Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, iôn
hoá và dễ bị lệch trong điện trường.
B.Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, bị đổi
hướng và lan truyền trong từ trường và có
tác dụng huỷ diệt các tế bào sống.
C.Tia Rơnghen có khả năng ion hoá, gây
phát quang các màn huỳnh quang, có tính
đâm xuyên và được sử dụng trong thăm
dò các khuyết tật của các vật liệu.
D.Tia Rơnghen mang điện tích âm, tác
dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong
phân tích quang phổ.

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

phôtôn mang năng lượng.
B.Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn
trong chùm.
C.Khi ánh sáng truyền đi các ánh sáng phôtôn
không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến
nguồn sáng
D.Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng
lan truyền với tốc độ bằng nhau.
8. Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong

A.Hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoài một
chất bán dẫn.
B.Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một
chất bán dẫn.
C.Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.
D.Sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng
trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức
xạ điện từ.
9. phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng
quang dẫn là đúng ?
A.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm
mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B.Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được
giải phóng ra khỏi chất bán dẫn.
C.Một trong những ứng dụng quan trọng của
hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống
(đèn nêôn).
D.Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần
thiết để giải phóng êlectron thành êlectron dẫn.


D.một số trạng thái có năng lượng xác định, mà
nguyên tử có thể tồn tại.
12. Ở trạng thái dừng, nguyên tử
A.Không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.

B.Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng
lượng.
C.Không hấp thu nhưng có thể bức xạ năng
lượng.
D. Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.
13. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-
dơ-pho ở điểm nào dưới đây ?
A.hình dạng quỹ đạo của các êlectron.
B.lực tương tác giữa các êlectron và hạt nhân
nguyên tử.
C.trạng thái có năng lượng ổn định.
D.mô hình nguyên tử hạt nhân.
14. Ánh sáng huỳnh quang
A.tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích
thích.
B.hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích.
C.có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng
kích thích.
D.do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích
bằng ánh sánh thích hợp.
15. Ánh sáng lân quang
A.được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất
khí.
B.hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích.
C.có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích

VẬT LÝ HẠT NHÂN
CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1. Phát biểu nào sau đây là đúng?Hạt nhân
nguyên tử
Z
A
X được cấu tạo bỡi:
A. Z nơtron và A ptôtôn
B. Z ptôtôn và A nơtron
C. Z ptôtôn và A-Z nơtron
D. Z nơtron và A+Z ptôtôn
3. Hãy chọn phát biểu đúng?
A.Trong ion đơn nguyên tử số ptôtôn bằng số
êlectrôn
B.Trong hạt nhân số ptôtôn phải bằng số nơtron
C.Trong hạt nhân số ptôtôn bằng hay nhỏ hơn số
nơtron
D.Lực hạt nhân có bán kính tác dụng trong kích
thước hạt nhân nguyên tử.
4. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân
nguyên tử được cấu tạo bỡi:
A. các ptôtôn
B. các nơtron
C. các ptôtôn và các nơtron

1
H.
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân
nguyên tử Cácbon
6
12
C
C. u bằng 1/12 khối lượng của một hạt
nhân nguyên tử Cácbon
6
12
C
D. u bằng 1/12 khối lượng của một
nguyên tử Cácbon
6
12
C
12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Năng lượng liên kết là toàn bộ năng
lượng của nguyên tử gồm động năng và năng
lượng nghỉ
B.Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa
ra khi các nuclôn liên kết nhau tạo thành hạt nhân
C.Năng lượng liên kết là năng lượng toàn
phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn
D.Năng lượng liên kết là năng lượng liên
kết các êlectrôn và hạt nhân nguyên tử.
13. Hạt nhân Đơtêri
1
2

B.Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử
C.Tia bêta là dòng các hạt mang điện
D.Tia gama là sóng điện từ
3. Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ phải được
kích thích bỡi:
A.ánh sáng Mặt Trời B.tia tử ngoại
C.Tia X D.Tất cả đều sai
4. Chỉ ra phát biểu sai:
A.Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ
B.Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ
C.Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
D.Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất
phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau.
5. Phát biểu nào sau đây sai?
A.Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử
2
4
He
B.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện thì
tia alpha lệch về phía bản âm
C.Tia alpha ion hóa không khí mạnh.
D.Tia alpha có khả năng đâm xuyên mạnh nên
được dùng chữa bệnh ung thư.
6. Phát biểu nào sau đây sai?
A.Hạt
,
 
 
có khối lượng như nhau
B.Hạt

khối lượng ban đầu.
9. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ
trường là:
A.tia



B.tia

và tia


C.tia

và tia Rơnghen D.tia

và tia
Rơnghen
11. Tính chất nào không là tính chất chung của ba
tia

,

,


A.Có khả năng ion hóa
B.Bị lệch trong điện trường và từ trường
C.Có khả năng tác dụng lên kính ảnh
D.Mang năng lượng

13. Trong phóng xạ


, so với hạt nhân mẹ trong
bảng phân loại tuần hồn thì hạt nhân con có vị
trí:
A.lùi 1 ơ B.lùi 2 ơ
C.tiến 1 ơ D.tiến 2 ơ
14. Trong phóng xạ

, so với hạt nhân mẹ trong
bảng phân loại tuần hồn thì hạt nhân con có vị
trí:
A.lùi 1 ơ B.lùi 2 ơ
C.tiến 1 ơ D.tiến 2 ơ
15. Trong phóng xạ


, so với hạt nhân mẹ trong
bảng phân loại tuần hồn thì hạt nhân con có vị
trí:
A.lùi 1 ơ B.lùi 2 ơ
C.tiến 1 ơ D.tiến 2 ơ
16. Các biểu thức sau, biểu thức nào đúng với nội
dung định luật phóng xạ?
A.
0
.
t
m m e

.
t
N N e


 B.
0
.
t
N N e



C.
0
.
t
N N e

 D.
0
1
.
2
t
N N e



20. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m


PHẢN ỨNG HẠT NHÂN – NĂNG LƯỢNG
HẠT NHÂN
1. Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng
nào khơng phải phản ứng hạt nhân nhân tạo?
A.
238 1 239
92 0 92
U n U
 
B.
238 4 234
92 2 90
U He Th
 
C.
4 14 17 1
2 7 8 1
He N O H
  
D.
27 30 1
13 15 0
Al P n

  
2. Torng phán ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số
nhân nơtron (s) có giá trị:
A. s > 1 B. s < 1
C. s = 1 D. s >= 1

15. Chọn câu đúng về cấu tạo của hạt nhân
nguyên tử X
A
Z

A. Gồm Z prôtôn và Z electôn
B. Gồm Z prôtôn và ( A –
Z) nơtrôn.
C. Gồm Z electrôn và (A –
Z) nơtrôn
D. A, B, C đều đúng.
16. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A . các prôtôn B . các nơtron
C . các nuclôn D . các êlectrôn
17. Các hạt nhân đồng vò có
A . cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtron .

B . cùng số nơtron nhưng khác nhau số prôtôn .
C . cùng số prôtôn và cùng số khối.
D . cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron
19. Đồng vò của nguyên tử H
1
1
là nguyên tử nào
sau đây?
A . Đơteri B. Triti
C . Hêli D . A , B đúng .
20. Hạt  là hạt nhân của nguyên tử:
A. H
2

B. Tia 
-
gồm các electron có kí hiệu là e
1
0


C. Tia 
+
gồm các electron dương có kí hiệu là
e
0
1

D. Tia  thực chất là các sóng điện từ có bước
sóng dài
25. Các tia nào không bò lệch trong điện trường
và từ trường?
A . Tia  và tia . B . Tia  và tia Rơnghen

C . Tia  và tia 

. D . Tia  và tia 
38. Chọn câu đúng về hiện tượng phóng xạ.
A . Dưới áp suất rất cao thì hiện tượng
phóng xạ xảy ra mạnh hơn.
B . Hiện tượng phóng xạ do các nguyên
nhân bên trong hạt nhân gây ra.
C . Dưới nhiệt độ rất cao thì hiện tượng
phóng xạ xảy ra mạnh hơn.

2
.
C . Tia  có bản chất sóng điện từ .
D . Tia  bao gồm tia 
-
và tia 
+
.
42. Hằng số phóng xạ  và chu kỳ bán rã T liên
hệ nhau bởi hệ thức
A .  . T = ln 2 B .  = T.ln 2
C .  = T / 0,693 D .  = -
T
963,0

44. Độ phóng xạ sau thời gian t của một chất
phóng xạ được diễn tả theo công thức nào?
A.


t
o
eHtH

 B.
 
t
o
eHtH


D . Phóng xạ 
49. Chọn câu đúng
A . Hạt nhân càng bền khi năng lượng liên
kết càng lớn .
51. Chọn câu sai
A . Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa các hạt
nhân tạo thành các hạt nhân mới.
B . Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng
kém bền vững .
C . Phản ứng nhiệt hạch là sự tổng hợp các hạt
nhân nhẹ thành hạt nhân trung bình
D . Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân
nặng hấp thụ một nơtrôn chậm và vỡ thành hai
hạt nhân trung bình .
53. Phản ứng tổng hợp các hạt nhân nhẹ xảy ra
ở:
A. nhiệt độ bình thường
B. nhiệt độ thấp
C. nhiệt độ rất cao
D. áp suất rất cao
 TỪ VI MƠ ĐẾN VĨ MƠ
HẠT SƠ CẤP
Các tương tác của các hạt sơ cấp:
A.Tương tác điện từ
B.Tương tác mạnh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status