BÀI TẬP ÔN THI ĐH 2010
I. DAO ĐỘNG CƠ
1. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ), sau một chu kì thì
A. vật lại trở về vị trí ban đầu. B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. D. li độ vật không trở về giá trị ban đầu.
2. Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ), phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
3. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng
A. đổi chiều. B. bằng không. C. có độ lớn cực đại. D. thay đổi độ lớn.
4. Trong dao động điều hoà, vận tốc biếu đổi điều hòa
A. cùng pha so với li độ. B. ngược pha so với li độ.
C. sớm pha π/2 so với li độ. D. chậm pha π/2 so với li độ.
5. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với vận tốc. B. ngược pha so với vận tốc.
C. sớm pha π/2 so với vận tốc. D. chậm pha π/2 so với vận tốc.
6. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật dao động
điều hoà luôn bằng
A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ. B. động năng ở thời điểm bất kì.
C. thế năng ở vị trí li độ cực đại. D. động năng ở vị trí cân bằng.
7. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ.
B. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
8. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
15. Nu mt vt dao ng iu hũa vi tn s f thỡ ng nng v th nng bin thiờn tun hon vi tn s
A. f. B. 2f. C. 0,5f. D. 4f.
16. Dao ng tng hp ca hai dao ng cựng phng, cựng tn s, cựng biờn , cú biờn ca mi dao ng
thnh phn khi hai dao ng thnh phn
A. lch pha /2. B. ngc pha. C. lch pha 2/3. D. cựng pha.
17. Mt con lc n c treo trn mt thang mỏy. Khi thang mỏy ng yờn, con lc dao ng iu hũa vi
chu kỡ T. Khi thang mỏy i lờn thng ng, chm dn u vi gia tc cú ln bng mt na gia tc trng
trng ti ni t thang mỏy thỡ con lc dao ng iu hũa vi chu kỡ T bng
A. T
2
. B.
2
T
. C.
2
T
3
. D. 2T.
18. Tn s dao ng ca con lc n l
A.
l
g
2f =
. B.
g
l
2
1
f
A
. B.
2
A
. C. A . D. 2A .
21. mt thi im, vn tc ca vt dao ng iu hũa bng 50% vn tc cc i. T s gia th nng v ng
nng l
A. 1/3. B. 3. C. 1/2. D. 2.
22. Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức:
a = - 25x
2
( cm/s
2
). Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:
a/ 1,256 s; 25 rad/s b/ 1 s ; 5 rad/s c/ 2 s ; 5 rad/s d/ 1,256 s ; 5 rad/s e/ 1,789 s ; 5rad/s
23. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
a, Sự kích thích dao động b, Chiều dài tự nhiên của lò xo c, Độ cứng của lò xo và khối lợng của vật
d, Khối lợng và độ cao của con lắc e, Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo.
24. Khi treo 1 trọng vật P = 1,5 N vào lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo có 1 thế năng đàn hồi là:
a/ 0,01125 J b/ 0,225 c/ 0,0075 J d/ 0,2 J e, 0,3186 J
25. Con lắc lò xo làm 15 dao động mất 7,5 s. Chu kỳ dao động là:
a/ 0,5 s b/ 0,2 s c/ 1 s d/ 1,25 s e/ 0,75 s
26. Mt cht im khi lng m = 100g, dao ng iu iu ho dc theo trc Ox vi phng trỡnh x =
4cos(2t)cm. C nng trong dao ng iu ho ca cht im l
2
A. E = 3200J. B. E = 3,2J. C. E = 0,32J. D. E = 0,32mJ.
27. Mt vt nh thc hin dao ng iu hũa theo phng trỡnh x=10cos4t cm. ng nng ca vt ú bin
thiờn vi chu kỡ bng
A. 0,5s. B. 0,25s. C. 1s. D. 2s.
28. Hai dao ng iu hũa cựng phng, cú phng trỡnh dao ng
2
A
=
cm
31. Khi mt vt khi lng m gn vo u mt lũ xo cú cng k treo thng ng thỡ lũ xo gión ra mt on
l
0
=25cm. T VTCB O kộo vt xung theo phng thng ng mt on 20cm ri buụng nh vt dao ng
iu hũa.
a. Vit PT dao ng ca vt khi chn gc thi gian l lỳc vt i qua VTCB theo chiu dng. Ly g =10m/s
2
.
b. Tớnh lc n hi cc i v cc tiu ca lũ xo. Bit vt cú khi lng 400 g.
c. Chiu di cc i v cc tiu ca lũ xo l bao nhiờu? Bit chiu di t nhiờn ca lũ xo l 40cm.
A: a.
20cos(2 )
2
x t
=
cm b. 7,2 N v 0,8 N c. 85 cm v 45 cm.
32. Hiệu chiều dài dây treo của 2 con lắc là 28 cm. Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất làm đợc 6 dao động,
con lắc thứ hai làm đợc 8 dao động. Chiều dài dây treo của chúng là:
a/ 36 cm ; 64 cm b/ 48 cm ; 76 cm c/ 20 cm ; 48 cm d/ 50 cm ; 78 cm e/ 30 cm ; 58 cm
33. Mt u ca lũ xo c treo vo im c nh, u kia treo qu nng m
1
thỡ chu kỡ dao ng l T
1
=1,2s. Khi
a/ 0,7 s b/ 0,35 s c/ 0,5 s d/ 1 s e/ 0,1 s
37. Vật m khi gắn vào lò xo có độ cứng k thì có chu kỳ dao động là 3 s. cắt lò xo làm 3 phần bằng nhau rồi gắn
lại với nhau rồi gắn với vật m. Chu kỳ dao động mới của vật:
a/ 2 s b/ 1 s c/ 1,5 s d/ 4 s e/ 2,5 s
38. Con lắc đơn có chiều dài l = 2, 45m, dao động ở nơi có g = 9,8 m/s
2
. Kéo lệch con lắc 1 cung dài 4 cm rồi
buông nhẹ. Chọn gốc tọa độ là VTCB, chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phơng
trình dao động là:
a, s = 4cos (
2
t
+
2
) ( cm ) b, s = 4cos (2t -
2
) ( cm ) c, s = 4cos (2t +
2
) ( cm )
d, s = 4cos 2t ( cm ) e, s = 4cos
2
t
( cm )
39. Mt con lc n ang dao ng iu hũa vi tn s khụng i. Nu gim biờn dao ng ca con lc i 3
ln thỡ c nng ca nú gim i
A. 3 ln. B. 4,5 ln. C. 9 ln. D.
3
=
d
. C.
d
2
=
. D.
=
d2
.
44.Khi cú súng dng trờn mt si dõy n hi, khong cỏch t mt bng n nỳt gn nú nht bng
A. mt bc súng. B. mt na bc súng.
C. mt phn t bc súng. D. mt s nguyờn ln bc súng.
45. Sóng tại nguồn A có dạng u = acost thì phơng trình dao động tại M trên phơng truyền sóng cách A đoạn d
có dạng:
a, u = acos( t +
d2
) b, u = acos2ft c, u = acos (
T
t
2
-
M cách A 19cm; cách B 21cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đờng trung trực của A, B không có cực đại
khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
a, 22 cm/s b, 20 cm/s c, 24 cm/s d, 26 cm/s e, 13 cm/s
50. Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên dây là 200 cm/s, tần số dao động là 50 Hz. Khoảng cách giữa
1 bụng và 1 nút kế cận là:
a, 4 cm b, 2 cm c, 1 cm d, 40 cm e, 10 cm
51. Dây AB nằm ngang dài 1,5m, đầu B cố định còn đầu A đợc cho dao động với tần số 40 Hz. Vận tốc truyền
sóng trên dây là 20 m/s. Trên dây có sóng dừng. Số bụng sóng trên dây là:
a, 7 b, 3 c, 6 d, 8 e, Đáp số khác
52. Tại 1 điểm A nằm cách xa 1 nguồn âm N ( coi nh nguồn điểm ) 1 khoảng NA = 1m; mức cờng độ âm là L
A
= 90 dB. Biết ngỡng nghe của âm đó là I
o
= 10
- 10
W/m
2
. Cờng độ âm I
A
của âm tại A là:
a/ 1 W/m
2
. b/ 0,1 W/m
2
. c/ 0,2 W/m
2
. d/ 10 W/m
2
. e/ 2 W/m
2
61. Cho cng õm chun I
0
=10
-12
W/m
2
. Tớnh cng õm ca mt súng õm cú mc cng õm 80 dB.
A:
8 4
12 12
0
10lg 8 lg 10 10
10 10
I I I
L I
I
= = = =
W/m
2
.
62. Súng dng xy ra trờn dõy AB=11cm vi u B t do, bc súng bng 4cm. Trờn dõy cú
A. 5 bng, 5 nỳt. B. 6 bng, 5 nỳt.
C. 6 bng, 6 nỳt. D. 5 bng, 6 nỳt.
A: K l=k/2 + /4 hay 11 = 2k+1 suy ra k=5.
63. Thc hin giao thoa súng c trờn mt cht lng. Hai ngun kt hp A v B ging nhau, t cỏch nhau, t
cỏch nhau 4cm. Bc súng 8mm. S im dao ng cc i trờn on AB l
A. 15. B. 9. C. 13. D. 11.
64. Hai sóng cùng pha khi:
- d
1
= (2k +
2
1
)
2
(k = 0; 1 )
b, d
2
- d
1
= ( k + 1 )
2
(k = 0; 1 )
DềNG IN XOAY CHIU
1. Phỏt biu no sau õy l ỳng vi mch in xoay chiu ch cha cun cm?
A. Dũng in sm pha hn hiu in th mt gúc /2. B. Dũng in sm pha hn hiu in th mt gúc /4.
5
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2. D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
2. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2. B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2. D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
3. Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2:
A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
lượng như nhau.
10. Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thức
của hiệu điện thế có dạng :
A. u = 220cos50t (V) B. u = 220cos50
t
π
(V) C.
=
u cos t(V)220 2 100
D .
= π
u cos t220 2 100
(V)
11. Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100
t
π
(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha
3/π
so với dòng điện. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch là :
A. u = 12cos100
t
π
(V). B. u = 12
π
cos t2 100
(V).
C. u = 12
π − π
π
so với hiệu điện thế.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha
2/
π
so với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha
2/
π
so với dòng điện trong mạch.
16. Đặt hai đầu tụ điện
π
=
−4
10
C
(F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là:
A.
Ω=
200Z
C
B.
Ω=100Z
C
C.
Ω= 50Z
C
D.
Ω= 25Z
C
π
=
1
L
(H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos (100
)t
π
V. Cảm kháng của
cuộn cảm là: A.
Ω=
200Z
L
B.
Ω=
100Z
L
C.
Ω=
50Z
L
D.
Ω=
25Z
L
20. Đặt vào hai đầu tụ điện
π
=
−4
10
C
24. Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30
Ω
, Z
C
= 20
Ω
, Z
L
= 60
Ω
. Tổng trở của mạch là:
A.
Ω=
50Z
B.
Ω=
70Z
C.
Ω=
110Z
D.
Ω=
2500Z
25. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100
Ω
, tụ điện
π
=
−4
10
. B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
7
29. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều
thì hệ số công suất của mạch: A. Không thay đổi. B. Tăng. C. Giảm. D. Bằng 1.
30. Một tụ điện có điện dung C=5,3
F
µ
mắc nối tiếp với điện trở R=300
Ω
thành một đoạn mạch. Mắc đoạn
mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz. Hệ số công suất của mạch là:
A. 0,3331 B. 0,4469 C. 0,4995 D. 0,6662
31. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:
A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Khung dây quay trong điện trường. D. Khung dây chuyển động trong từ trường.
32. Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện
xoay chiều một pha ?
A. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm.
B. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm.
C. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây.
D. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có các cuộn dây.
33. Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng / min. Tần
số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu ?
A. f = 40 Hz B. f = 50 Hz C. f = 60 Hz D. f = 70 Hz
34. Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau. Từ thông qua một vòng dây có
giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là
bao nhiêu ? A. E = 88858 V B. E = 89,714 V C. E = 12566 V D. E = 125,66 V
35. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy
phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
42. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có độ lớn không đổi.
B. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có phương không đổi.
C. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có hướng quay đều.
8
D. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có tần số dòng điện.
43. Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế. B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.
D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
44. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi
xa? A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. B. Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ.
C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
45. Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là.
A. Để máy biến thế ở nơi khô thoáng. B. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
C. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
D. Tăng độ cách điện trong máy biến thế.
46. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp
với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A. 24 V. B. 17 V. C. 12 V. D. 8,5 V.
47. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng điện
xoay chiều tần số 50 Hz khi có cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ
cấp là: A. 1,41 A. B. 2,00 A. C. 2,83 A. D. 72,0 A.
48. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện
)(
10
4
FC
π
−
2
(H) và tụ
điện C =
π
100
(μF). Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V. Hãy xác định:
a. Tổng trở của đoạn mạch.
b. Số chỉ của ampe kế.
c. Biểu thức chuyển động dòng điện chạy trong mạch và biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở, tụ điện.
d. Công suất tiêu thụ trong mạch.
53. Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L =
π
1
(H) và tụ điện C
có điện dung thay đổi được. Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V. Điều chỉnh điện dung của tụ
điện sao cho ampe kế chỉ giá trị cực đại. Người ta thấy ampe kế khi đó chỉ 2 A. Hãy xác định:
a. Điện dung của tụ điện.
b. Trị số của điện trở R.
9
c. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch.
54. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải
là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.
C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
55. Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế
tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?
A. Δt = 0,0100s. B. Δt = 0,0133s. C. Δt = 0,0200s. D. Δt = 0,0233s.
56. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=U
. B. Z
L
< Z
C
. C. Z
L
= Z
C
. D. Z
L
= R.
61. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là
80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V, hai đầu tụ điện là 60V. Hiệu điện thế hiệu dung hai đầu đoạn mạch
này là: A. 260V. B. 140V. C. 100V. D. 220V.
SÓNG ĐIỆN TỪ
62. Phát biều nào sai khi nói về sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
2
π
.
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
63. Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ :
A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
C. phụ thuộc vào cả L và C. D. không phụ thuộc vào L và C.
64. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì
chu kỳ dao động của mạch :
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.
65. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π
sóng vô tuyến mà máy thu được được là :
A. 5597,7 m. B. 18,84.10
4
m.C. 18,84m. D. 188,4 m.
71. Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L=25µH. Để thu được sóng vô tuyến có bước sóng
100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là :
A. 112,6pF. B. 1,126nF. C. 1,126.10
-10
F D. 1,126pF.
72. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50µF. Hiệu điện thế cực
đại giữa hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là :
A. 25mJ. B. 10
6
J. C. 2,5mJ. D. 0,25mJ.
73. Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện cho tụ điện
đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A. I = 3,72mA. B. I = 4,28mA. C. I = 5,20mA. D. I = 6,34mA.
74. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A). Tụ điện trong mạch có
điện dung 5μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là :
A. L = 50mH. B. L = 50H. C. L = 5.10
-6
H. D. L = 5.10
-8
H.
SÓNG ÁNH SÁNG VÀ LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
75. Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng và ánh sáng đơn
sắc? A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng khi qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng không những là bị
lệch về phía đáy mà còn bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định.
C. Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
m. C. 4.10
-7
m đến 7,5.10
-7
m D. 7,5.10
-7
m đến 10
-3
m
11
81. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
A. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao.
C. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị
nhiễm điện khác.
D. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác.
82. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng
phần riêng biệt, đứt quãng.
B. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là phôtôn.
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn
sáng.
83. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B.Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.
C.Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống.
D.Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng e
-
liên kết thành electron dẫn là rất lớn.
A. vân sáng bậc 2. B. vân sáng bậc 3. C. vân tối bậc 2. D. vân tối bậc 3.
92. Trong một TN về giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn
ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 μm đến 0,75 μm. Trên màn quan sát thu
được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là:
A. 0,35 mm. B. 0,45 mm. C. 0,50 mm. D. 0,55 mm.
12
93. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
C. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm
sáng đơn sắc song song.
D. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có màu
cầu vồng.
94. Chiếu một chùm sáng trắng vào hai khe Iâng thì vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân bậc 1 có màu:
A. tím. B. đỏ. C. vàng. D. lam.
95. Cho bán kính Bo r
0
= 5,3.10
-11
m. Bán kính quỹ đạo dừng thứ 4 là:
A. 8,48.10
-11
m. B. 8,48.10
-10
m.C. 2,12.10
-10
m.D. 1,325.10
-10
m.
HD: r = n
8
/3,5.1,6.10
-19
= 3,55.10
-7
m.
b. Để dòng quang điện triệt tiêu thì công của điện trường phải triệt tiêu được động năng ban đầu cực đại của
êlectron quang điện.
)10.6,1.5,3
10.25
10.3.10.625,6
(
10.6,1
1
)A
hc
(
e
1
e.2
mv
U
2
mv
eU
19
8
834
19
2
−=
λ
−
λ
=
−−
−
88
834
0
2
0
10.5,35
1
10.25
1
10.3.10.625,6
HD giải:
a.
31
19
h
0h
2
0
10.1,9
25,1.10.6,1.2
m
eU2
v|eU|
2
mv
−
−
==⇒=
= 0,663.10
6
m/s.
b. Công thoát:
eV85,1eV25,1eV
10.6,1.10.4,0
10.3.10.625,6
eU
hc
A
196
b.
184,0
10.6,310.6,1.5,4
10.3.10.625,6
EA
hc
EA
hc
1919
834
đ
đ
=
+
=
+
=λ⇒+=
λ
−−
−
µm.
c.
207,0
10.6,1.5,110.6,1.5,4
10.3.10.625,6
eUA
hc
'eUA
'
hc
−
−
;
Số êlectron tách ra khỏi K trong 1 phút: N=60n = 975.10
14
.
b.
eV66,088,154,2eV88,1
10.6,1.10.489,0
10.3.10.625,6
A
hc
2
mv
eU
196
834
2
0
h
=−=−=−
λ
==−
−−
−
Hiệu điện thế hãm U
h
= – 0,66V.
100. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 3.10
min
2
0
10.625,6
10.3
10.3.10.625,6hc
mv
2
1
−
−
−
==
λ
=
J
101. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ
1
=0,75µm và λ
2
=0,25µm vào catốt của một tế bào quang điện.
Biết c=3.10
8
m/s, h=6,625.10
-34
Js, e=1,6.10
-19
C; công thoát của êlectron của kim loại dùng làm catốt bằng
3,74eV. Bức xạ nào có thể gây ra hiệu ứng quang điện trong tế bào?
A. Cả hai bức xạ. B. Chỉ có bức xạ λ
1
S
2
một khoảng D = 1,2m. Cho nguồn S phát ánh sáng đơn sắc, người ta quan
sát được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4mm. Bước sóng nhận giá trị đúng nào
trong các giá trị sau:
A. 0,67
µ
m B. 0,77
µ
m C. 0,62
µ
m D. Một giá trị khác.
103. Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Yâng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn D = 1m. Trên màn quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là
4mm. Tại hai điểm M,N đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm cách nhau một khoảng 8mm là hai vân sáng. Số
vân sáng và số vân tối quan sát được trong khoảng MN là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. 23 vân sáng và 22 vân tối. B. 20 vân sáng và 21 vân tối.
C. 21 vân sáng và 20 vân tối. D. Một kết quả khác.
104. Trong một thí nghiệm Yâng, hai khe F
1
, F
2
cách nhau 1,2mm và cách màn quan sát 0,8m. Bước sóng của
ánh sáng là 546nm. Tại điểm M cách vân chính giữa 1,274mm có vân sáng hay vân tối kể từ vân chính giữa?
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. Khoảng vân i = 364.10
-2
mm và có vân sáng thứ 3. B. Khoảng vân i = 364.10
-3
km/s và W
đMax
= 4,26.10
-15
J. B. V
Max
= 6.10
4
km/s và W
đMax
= 3,26.10
-15
J.
C. V
Max
≈
7.10
4
km/s và W
đMax
≈
2,26.10
-15
J. D. Một đáp án khác.
107. Trong một thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
và S
2
,
λ
t
= 0,400
m
µ
).
A. 3,8mm B. 4,8mm C. 5,8mm D. 6,8mm
109. Trong thí nghiệm yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
, S
2
được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước
sóng
0,5 m
λ µ
=
. Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, giữa hai khe và màn là D = 1m. Tính khoảng vân
và xác định vị trí của vân sáng bậc 3. Chọn giá trị đúng trong các giá trị sau đây:
A. i = 0,2mm; x =
±
0,60mm. B. i = 0,25mm; x =
±
0,75mm.
C. i = 0,30mm; x =
±
0,90mm. D. i = 0,40mm; x =
±
1,20mm.
110. Trong thí nghiệm yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
thì khoảng vân đo được
0,2mm. Hỏi nếu dùng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,7
m
µ
thì khoảng vân đo được sẽ là bao nhiêu?
A. 0,45mm B. 0,4mm C. 0,35mm D. 0,3mm
112. Công thoát electron của kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A = 7,23.10
-19
J. Giới hạn
quang điện kim loại dùng làm catốt có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A.
0
λ
= 0,475
m
µ
B.
0
λ
= 0,275
m
µ
C.
0
λ
= 0,175
m
µ
D. Một giá trị khác.
113. Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
=
. Những bức xạ nào sau đây gây được hiện tượng quang điện? Chọn kết quả đúng
trong các kết quả sau:
A.
1
λ
và
2
λ
B.
1 3
,
λ λ
và
4
λ
C.
2 3
,
λ λ
và
5
λ
D.
4 3
,
λ λ
và
2
λ
= 1,52.10
10
m/s D. V
Max
= 5,8.10
5
m/s
115. Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 4,14eV chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng
0,2 m
λ µ
=
, công suất bức xạ là 0,2W. Có bao nhiêu phôtôn chiếu tới bề mặt catốt trong một giây? Chọn kết
quả đúng trong các kết quả sau:
A. n = 10
15
hạt B. n = 10
19
hạt C. n
≈
2.10
17
hạt D. Một giá trị khác.
116. Trong nguyên tử Hiđrô, giá trị các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo K, L, M, N, O lần lượt là:
-13,6eV; -3,4eV; -1,51eV; -0,85eV; - 0,54eV. Nguyên tử có mức năng lượng nào trong các mức dưới đây?
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
15
0 ,
3 12D
∆ =
0 '
λ µ
=
. Tần số của hai vạch quang phổ thứ hai và thứ ba của dãy laiman có thể lần lượt nhận những
giá trị đúng nào dưới đây:
A. 2,925.10
19
Hz và 3,805.10
-19
Hz B. 2,925.10
15
Hz và 3,085.10
15
Hz
C. 2,925.10
10
Hz và 3,805.10
10
Hz D. Một cặp giá trị khác.
118. Một ống Rơnghen phát ra chùm tia Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 5.10
-11
m. Động năng cực đại của
electron khi đập vào đối catốt và hiệu điện thế giữa hai cực của ống có thể nhận những giá trị đúng nào trong
các giá trị sau:
A. W
đ
= 40,75.10
-16
J và U = 24,8.10
3
V B. W
J B. A = 2,68.10
-19
J C. A = 3,88.10
-19
J D. Một giá trị khác
120. atốt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 4,14eV. Chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng
0,2 m
λ µ
=
. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt, thoả mãn điều kiện gì để không một eletron nào về được anốt?
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. U
AK
≤ - 2,07V B. U
AK
≤ 2,07V C. U
AK
≤ - 2,7V D. Một giá trị khác.
121. Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện
0
332nm
λ
=
, được rọi bằng bức xạ có bước
sóng
83nm
λ
=
, vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện có thể nhận giá trị đúng nào trong các giá
trị sau? A. V
)
a. 4,05.10
23
nguyên tử b. 6,02.10
23
nguyên tử
c. 1204.10
20
nguyên tử
d. 2,95.10
20
nguyên tử
125. Số nguyên tử có trong 1g Hêli (He = 4,003) là:
a. 15,05.10
23
b. 35,96.10
23
c. 1,50.10
23
d.3,96.10
23
126. Chu kỳ bán rã của Ra 266 là 1600 năm. Nếu nhận được 10g Ra 266 thì sau 3200 năm khối lượng còn lại:
a. 5,0g b.2,5g c. 7,5g d.0,0 g
127. Câu nào sau đây sai khi nói về tia
α
:
a. Có khả năng ion hóa chất khí b. Có tính đâm xuyên yếu
c. Mang điện tích dương +2e d. Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng
−
−
→
Sự phân rã trên phóng ra tia:
a.
β
b.
γ
c.
−
β
e.
α
133a. Cho phản ứng:
XPo
+→
α
209
84
X là hạt nhân:
16
a.
Te
204
81
b.
Hg
200
80
c.
X là hạt nhân:
a.
Be
19
4
b.
Li
7
3
c.
C
14
6
d.
O
16
8
135. Cho phản ứng phân rã hạt nhân:
+
+→
β
XCo
60
27
X là hạt nhân của nguyên tố:
a)
Cn
64
29
+→+
Câu nào sau đây đúng:
a) A
1
- A
2
= A
2
- A
4
b) Z
1
+ Z
2
= Z
3
+ Z
4
c) A
1
+ A
2
= A
3
+ A
4
d) Z
1
- Z
b)
Sl
32
16
c)
Ar
40
18
d)
Si
30
14
e) Nguyên tử khác
141. Câu nào sau đây sai khi nói về sự phóng xạ:
a) Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra. b) Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài
c) Là phản ứng hạt nhân tỏa nhiệt.
d) Tổng khối lượng của các hạt tạo thành lớn hơn khối lượng cảu hạt nhân mẹ.
142. Các lò phản ứng hạt nhân hoạt động theo chế độ có hệ số nhân nơtron là:
a) S = 1 b) S<1 c) S>1 d) S
≥
1
143. Dưới tác dụng của bức xạ
γ
, hạt nhân
Be
9
4
có thể phân rã thành hạt 2
α
. Phương trình phản ứng.
à 2
α
+
e
0
1−
144. Câu nào sai khi nói về ứng dụng của năng lượng hạt nhân:
a) Làm động cơ máy bay b) Chế tạo bom nguyên tử
c) Chế tạo tàu ngầm nguyên tử d) Xây dựng nhà máy điện nguyên tử
145. Người ta có thể kiểm soát phản ứng hạt nhân dây truyền bằng cách:
a) Làm chậm Nơtrôn bằng nước nặng b) Hấp thụ Nơtrôn chậm bằng cách thành cadimi.
c) Làm chậm Nơtrôn bằng than chì d) Câu a và c
146. Một nguyên tử U235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Nếu 2g chất đó bị phân hạch thì năng lượng tỏa ra:
a) 8,2.10
10
J b) 16,4.10
10
J c) 9,6.10
10
J d) 14,7.10
10
J
147.
C
12
6
có khối lượng hạt nhân là 11,9967u. Độ hụt khối của nó (m
p
=1.007276u, m
n
150. Phốt pho phóng xạ có chu kỳ bán rã là 14 ngày. Ban đầu có 300g chất phốt pho đó, sau 70 ngày đêm,
lượng phốt pho còn lại: a) 8,654g b) 7,993g c) 8,096g d) 9,375g
17
151. Một nhà máy điện ngun tử dùng U 235,mỗi ngun tử U 235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu suất của
nhà máy là 30%. Nếu cơng suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U 235 cần dùng trong một ngày:
a) 0,674kg b) 2,596kg c) 1,050kg d) 9,720kg
152.
Na
24
11
có chu kỳ bán rã là 15 giờ, phóng xạ tia
β
-
. Ban đầu có 1mg
Na
24
11
. Số hạt
β
-
. được giải phóng sau
5 ngày: a) 19,8.10
18
b) 21,4.10
18
c) 24,9.10
18
d) 11,2.10
18
153. Tỉ lệ giữa C
a) 60 phút b) 20 phút c) 45 phút d) 30 phút
156. Xét phản ứng: P +
LiHeBe
6
3
4
2
9
4
+→
Ban đầu Be đứng n, prơtơn có động năng là W
p
= 5,45MeV. Hệ
có vận tốc vng góc với vận tốc của prơtơn và có động năng W
He
= 4MeV. Động năng của Li:
a) 4,563MeV b) 3,156MeV c) 2,979MeV d) 3,575MeV
157. Các đồng vị phóng xạ có những ứng dụng nào sau đây:
a) Đánh dấu ngun tử b) Dò khuyết tật của vật đúc c) Diệt khuẩn d) Tất cả các câu trên.
158. Lý do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt phân hạch bằng năng lượng
nhiệt hạch là:
a) Tính trên cùng một đơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
b) Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn c) Phản ứng nhiệt hạch để kiểm sốt
d) Năng lượng nhiệt hạch "sạch" hơn năng lượng phân hạch
159. Xét phản ứng: a + b à C + d. Với m
a
, m
b
, m
lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
a) 100 ngày b) 75 ngày c) 80 ngày d) 50 ngày
TỪ VI MƠ ĐẾN VĨ MƠ.
161. Hạt nào sau đây khơng phải là hạt sơ cấp? A. eelectron. B.prơtơn. C. ngun tử. D. phơtơn.
162. Hạt sơ cấp nào sau đây là phản hạt của chính nó? A. pơzitrơn B.prơtơn. C. nơtrơn. D. phơtơn.
163. Hạt nào trong các tia phóng xạ không phải là hạt sơ cấp? A. Hạt
α
B. Hạt
β
−
C. Hạt
β
+
D. Hạt
γ
164. Hrôn là tên gọi của các hạt sơ cấp nào?
A. Phôtôn và leptôn. B. Leptôn và mêzôn. C. Mêzôn và barion D. Nuclôn và hiperôn.
165. Chọn phát biểu sai khi nói về quac:
A. Quac là thành phần cấu tạo của các hrôn. C. Các quac đều có điện tích bằng phân số của e.
B. Quac chỉ tồn tại trong các hrôn. D. Các quac không có phản hạt.
166. Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tương tác của các hạt sơ cấp.
A. Lực tương tác giữa các hạt mang điện giống lực hút phân tử.
B. Bản chất của lực tương tác giữa các nuclôn khác bản chất lực tương tác giữa hạt nhân và êlectron trong nguyên tử.
C. Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân và lực tương tác giữa các quac trong hrôn khác nhau về bản chất.
D. Bán kính tác dụng của tương tác yếu là nhỏ nhất.
167. Trong các hình tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Trái Đất nhất?
A. Thổ tinh B. Hoả tinh C. Kim tinh D. Mộc tinh.
168. Chọn nhận xét đúng khi so sánh các hành tinh lớn của hệ Mặt Trời.
A. Thuỷ tinh bé nhất, Hải Vương tinh lớn nhất.
B. Vật chất cấu tạo nên Thổ tinh nhẹ nhất và cấu tạo nên Mộc tinh lớn nhất.
C. Punxa cũng phát sáng như Mặt Trời. D. Sau gần 10 tỉ năm nữa, Mặt Trời sẽ biến thành sao lùn.
176. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về thiên hà?
A. Hệ thống nhiều sao và tinh vân gọi là thiên hà. B. Đường kính thiên hà khoảng 10
5
năm ánh sáng.
C. Trong thiên hà, giữa các sao là chân không. D. Quaza là thiên thể không nằm trong Ngân Hà.
177. Chọn kết luận đúng.Qua kính thiên văn quan sát thấy một sao có độ sáng thay đổi và ở cách ta 3 triệu năm ánh
sáng, quan sát viên rút ra nhận xét:
A. Hình ảnh quan sát được là hình ảnh hiện tại của sao. B. Sao quan sát được là punxa.
C. Hình ảnh quan sát được là hình ảnh của sao cách đây 3 triệu năm. D. Sao quan sát được là sao đôi.
178. Căn cứ vào đâu để khẳng đònh vũ trụ đang dãn nở?
A. Số thiên hà trong quá khứ nhiều hơn hiện tại.
B. Bức xạ ta thu được từ một ngôi sao có bước sóng lớn hơn so với bức xạ mà ngôi sao đó phát ra.
C. Bức xạ ta thu được từ một ngôi sao có bước sóng nhỏ hơn so với bức xạ mà ngôi sao đó phát ra.
D. Bức xạ ta thu được từ một ngôi sao có bước sóng như khi ngôi sao đó phát ra.
179. Đặc điểm nào của bức xạ “nền” vũ trụ là minh chứng cho sự đúng đắn của thuyết Big Bang?
A. Bức xạ có bước sóng 3cm. B. Bức xạ phát ra đồng đều từ mọi phía trong vũ trụ.
C. Bức xạ tương ứng với bức xạ được phát ra từ các vật có nhiệt độ rất thấp, khoảng 3K. D. Cả B và C.
180. Đường kính Trái Đất là bao nhiêu? A.1600km B. 3200km C. 6400km D. 12800km
181. Trục quay của Trái Đất quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo của nó quanh Mặt Trời một góc là
bao nhiêu? A.20
0
27’ B. 21
0
27’ C. 22
0
27’ D. 23
0
27’
182. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quĩ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng bao nhiêu?
A.10.000 nas. B. 100.000nas. C. 1000.000nas. D. 10.000.000nas.
19