Bộ đề thi học sinh giỏi toán lớp 1 - Pdf 14

Đề Thi học sinh giỏi Tháng 3- 2009
Môn Toán lớp 1 ( 40 phút )
Bài 1 (4đ) : Cho các số 0 , 3 , 7
a) Lập tất cả các số có 2 chữ số .
b) Xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé .
Bài 2 (5đ) :Điền số thích hợp vào ô trống
a)
+26
- 15 + 58
- 69
b) 19 - 5 + = + 14
c)
Bài 3 (3đ): Hà nghĩ ra một số mà nếu đem số đó cộng với 2 rồi trừ đi 5 thì đợc kết
quả là 13
Hãy tìm số Hà nghĩ ra ?
Bài 4 (4đ):
Hãy nhìn hình vẽ, đặt thành bài toán rồi giải.
Bài 5 (4đ): Hình vẽ bên
- Có đoạn thẳng . Nêu tên các đoạn thẳng .
- Có hình tam giác . nêu tên các tam giác .
A
B M N C

36
17 2623




sợi dây thứ hai dài bao nhiêu xăng- ti -mét? Bài 6: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác? Khoanh vào ý đúng.
A. 3 hình tam giác
B. 4 Hình tam giác
C. 5 hình tam giác
D. 6 hình tam giác
33
5
6
BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 1
Bài 1: 2đ
14 + 54 = 68 ; 88 - 36 = 52
Bài 2: (4đ)
Điền đúng 1 phép tính ghi 1 đ
Bài 3: (3đ)
Trước lúc thêm Hùng có là:(0,5đ)
58 - 13 = 45(viên bi)(2đ)
ĐS: 45 viên bi(0,5đ)
Bài 4: 4đ
Điền đúng 1 số ghi 1 điểm
- 14 + 36 - 45 + 12


Họ Và tên: ………………………
Lớp: 1………
Bài kiểm tra học sinh giỏi
Môn: Toán 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Bài 1 (1 điểm): Em hãy ghi lại các số có hai chữ số khác nhau vào dòng dưới đây:
…………….; …………… ; …………… ; …………….; …………… ;
…………… ; …………….; …………… ; …………… ;
Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
………………………………………………………………
Bài 2 (2 điểm): Điền dấu cộng (+) hoặc dấu trừ (-) vào chỗ chấm (… ) ở dòng sau để
có phép tính đúng.
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 6
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 4
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 2
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 0
Bài 3 (2 điểm): Tính (theo mẫu)
Mẫu: 3 + 6 + 7 + 4 = (3 + 7) + (6 + 4)
= 10 + 10
=20
9 + 7 + 3 + 1 =………………………
=
Bài 4 (3 điểm): Bình hỏi Minh: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Minh đáp: “Tuổi
mình nhiều hơn 5 tuổi nhưng ít hơn 7 tuổi. Mình kém chị mình 4 tuổi.” Hỏi chị của
bạn Minh năm nay bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
Bài 5 (2 điểm): Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác:
TT LUYN THI QUC GIA
đề thi thử
đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi

N¨m häc 2009-2010
M«n thi: To¸n
Thêi gian lµm bµi 40 phót
Bài 1- ( 4 điểm)
Tính:
2 + 3 + 4= 4 + 6 -9 =
8 - 8 + 0 = 9 - 5 - 4 =
Bài 2- ( 4 điểm)
Điền dấu ( < , >, =) thích hợp vào ô trống:
8 - 4 1 + 4 7 - 5 10 - 7
0 + 3 9 - 6 8 - 0 0 + 8
Bài 3- ( 4 điểm)
Có thể điền vào ô trống những số nào?
8 - 5 < < 1 + 6 4 < - 2 < 9
Bài 4- ( 4 điểm)
Một xe ô tô chở 10 khách . Đến một bến có 3 người xuống và 2 người lên.Hỏi
trên xe bây giờ có bao nhiêu khách?
Giải:
Bài 5 - cho các số 1,2,3,4,5,6. Hãy xếp các số vào các chấm tròn sao cho các số trên
một đường thẳng cộng lại đều bằng 9 ( 4 điểm)

H
_________________________________________________________________
Phòng giáo dục đào tạo Đô Lơng Đề kiểm tra học sinh giỏi

Bµi 6. H×nh vÏ díi ®©y cã h×nh tam gi¸c?

§¸nh dÊu x vµo tríc ý ®óng
3 h×nh tam gi¸c
4 h×nh tam gi¸c
5 h×nh tam gi¸c
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1
MÔN : TOÁN Năm học: 2009-2010
Bài 1: Tính ( 2điểm)



8 – 2 + 3 = 5 + 5 – 8 = 9 – 5 + 3 = 2 + 5 + 2 =
10 – 2 + 0 = 7 + 2 – 5 = 6 + 0 + 3 = 9 – 7 + 1 =
Bài 2: Số? ( 3điểm)
5 + … < 2 + 5 1 + … < … + 3 2 + … < … + 5
8 - …. > … + 2 10 - … = 5 + … …. – 4 > 5 + ….
Bài 3: Viết phép tính thích hợp ( 2điểm)
Bài 4: ( >, <, =) ( 2 điểm)
5 + 4 … 3 + 5 + 0 1 + 5 + 2 … 6 + 3
7 – 5 … 6 – 4 + 3 2 + 6 – 1 … 4 + 3
Bài 5: Số? ( 1điểm)
Hình bên có …. hình tam giác.
Hình bên có …. Hình vuông.
Đề thi học sinh học sinh giỏi lớp 1
Nămhọc 2001- 2002
Môn toán
(thời gian 40 phút)
Bài 1- Tính: (4 điểm)
5 – 0 + 1 - 6 = 6 - 3 + 3 + 0 =

33 + 51 < < 99 - 13
Bài 2: Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào chỗ (3 điểm)
40 32 7 = 89
75 12 2 = 61
88 23 4 = 69
Bài 3: (6 điểm)
a) Nếu thêm 13 viên bi thì Hùng sẽ có 58 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?
(3 điểm) 4
3
7 6
+

7
6
5 2
- b) Lan nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 23 cộng 32 bằng 77. Hỏi số Lan nghĩ là bao nhiêu?
(3 điểm)


58 - 13 = 45 (viên bi) (2 điểm)
Đáp số: 45 viên bi. (0.5 điểm)
b) (3 điểm)
Số Lan nghĩ là: (0.5 điểm)
77 - 32 + 23 = 68 (2 điểm)
Đáp số: 68 (0.5 điểm)
Bài 4: (3 điểm)
Điền đúng mỗi ô trống đợc 0.75 điểm.
Bài 5: (4 điểm)
- Hình bên có 10 đoạn thẳng. (1.5 điểm)
- Kể tên đúng 10 đoạn thẳng đợc: 10 x 0.25 = 2.5 điểm.
( Đoạn thẳng: AB , BC , CD, AD, AO , OC , AC , BO , OD , BD)
________________________________________________________________
Trờng Tiểu học Quỳnh Thạch
Thi học sinh giỏi trờng Năm học : 2008 2009
Môn: Toán lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .Lớp . Số báo danh:
Bài 1. Tính:
a) 15 + 34 37 b) 38 13 + 24 c) 6 7 + 2

Bài 2. a) Viết số lớn nhất có 2 chữ số
b) Viết số lẻ lớn nhất có 2 chữ số
c) Tìm số có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số là 1
Bài 3: Nhà Lan có 36 con gà, trong đó có 21 con gà trống, đã bán đi 15 con. Hỏi:
a) Nhà Lan còn lại mấy con gà?
b) §Õm sè gµ cßn l¹i th× chØ cßn 8 con gµ trèng. Hái nhµ Lan cßn l¹i mÊy con gµ
trèng?

………đ
Bài 2:
………
………đ
Bài 3:
………
………đ
Bài 4:
………
………đ
Bài 5:
………
………đ
Bài 6:
………
………đ
1 + = 2 2 + = 3 1 + 2 = 2 +
Bài 5: (1 điểm) Viết các số 5 ,8,9,1,3 :
a,Theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………………
………………………………
Bài 6:Viết phép tính thích hợp:(1 điểm)Bài 7: ( 1 điểm) Hình vẽ bên có :
a) ………….hình vuông
b) ………… hình tam giác

Phòng gd - ĐT Thái Thụy
Trờng
tiể
u
họ
c
Th
ụy
việ
t
Đề thi học sinh giỏi - Năm học : 2009
2010
Môn Toán lớp 1 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên : - Lớp: 1 đề chính thức
Bài 1 (3 điểm)
+ Viết hai số có hai chữ số mà chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị là 4
Các số đó là :

+ Viết số có hai chữ số mà có tổng hai chữ số là 8, chữ số hàng đơn vị là 1.
Số đó là :

Bài 2 (6 điểm)
Số ?
5 + - = 13
5 + + = 13
2 + > 4 + +
+ - = - +

Họ và tên : - Lớp: 1 Bài 1 (4đ): - Viết số :
- Gồm 6 chục và 5 đơn vị : - Gồm 3 đơn vị và 4 chục :
- Gồm 2 chục và 0 đơn vị : - Gồm 5 đơn vị và 1 chục :
Bài 2 (2đ) : a) Viết thêm cho đủ 10 số liên tiếp.
2 ; ; ; ; ; ; ; ; ; .
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự nhỏ dần: 60 ; 70 ; 65 ; 18 ; 35 ; 96
Bài 3 (4đ) :
- Số liền trớc số 24 là: - Số liền sau số 88 là:
- Số tròn chục liền sau số 18 là: - Số tròn chục liền trớc số 33 là:
Bài 4 (4đ) : Điền chữ số thích hợp vào ô trống
1 4 7 1
3 2 4
9 16 12 5
Bài 5 (3đ): Dũng có 30 nh n vở. Sau khi cho bạn thì Dũng còn lại 20 nh n vở. Hỏi Dũng đ choã ã ã
bạn bao nhiêu cái nh n vở ?ã
Điểm
2-Khoanh vào kết quả đúng:
19 9 + 60 = 90 60 10 = 16 6 + 30 =
A. 67 A. 30 A. 40
B. 70 B. 40 B. 50
C. 80 C. 20 C. 60
3-Vẽ điểm A và E ở trong hình tam giác
Vẽ điểm O và P ở ngoài hình tam giác
. M
4-Các điểm ở trong hình tròn là: . N
Các điểm ở ngoài hình vuông là: . K
5- Có: 1 chục quả cam
thêm: 20 quả cam
. A . B
. O
. D . C

Tất cả: .quả cam ?
Bài giải:
đề khảo sát toán lớp 1 - tuần 26
1-Đọc số:
5: . 50: . 44: .
15: . 55: . 61: .
27: . 74: . 98: .
2-Khoanh vào các số có 2 chữ số:
9 ; 52 ; 14 ; 10 ; 6 ; 7 ; 74
3-Khoanh vào các số tròn chục:
15 ; 20 ; 45 ; 7 ; 10 ; 90 ; 60
4-Xếp các số: 5 , 52 , 64 , 45 , 9 , 7 theo thứ tự:
a, Từ bé đến lớn:
b, Từ lớn đến bé:




5-Hình vẽ bên có .đoạn thẳng
tam giác
6-Tự đặt một bài toán có lời văn rồi giải:
7-Sè: - = 30
®Ò kh¶o s¸t to¸n líp 1 - tuÇn 29
1-§Æt tÝnh råi tÝnh:
34 + 24 45 + 14 7 + 71 96 – 6 75 – 12
………………………………………………………………………………



2-Số ?
15 - = 12 50 = - 10
95 - = 42 15 = - 10
66 - = 60 65 = - 10
3- Số?
32
7 17 25 4
39 64 86
4-Điền đ, s:
36 đọc là: ba mơi sáu bảy mơi t viết là 704
45 đọc là: bốn mơi năm sáu mơi sáu viết là 66
55 đọc là: năm mơi lăm Bốn mơi t viết là: 44
5-Hình vẽ có đoạn thẳng. A B C D
Đó là:




5-Hình vẽ có .hình vuông.
7-Số:
+ = 90
90 - =
Đề KIểM TRA HọC Kì II
Môn :Toán Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút.
I. Phần thi trắc nghiệm:(4 điểm ) Hãy khoanh vào chữ dặt trớc câu trả lời đúng.
Bài 1: (1 điểm)
a. Viết số gồm có:
A. 9 chục 8 đơn vị: 98 C. 3 chục: 30
B. 5 chục 7 đơn vị: 75 D. 7 chục 7 đơn vị: 70
b. Các số sau đọc là:
A. 55: Năm nhăm C. 74: Bảy t
B. 45: Bốn mơi lăm D. 86: Tám mơi sáu
Bài 2: (1 điểm)
a. Cho các số 89; 98; 79; 87; 97
Số lớn nhất trong các số đó là:
A. 98 B. 89 C. 97 D. 79
b. A. Số lớn nhất có 2 chữ số là 90 C. Số liền sau số 69 là: 70
B. Số ở giữa số 95 và 96 là 95 D. Số liền trớc số 50 là: 49
Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( 1điểm)
Bài 4: (1 điểm)
Hình bên có:
A. 2 hình vuông
B. 3 hình vuông
C. 12 hình tam giác
D. 16 hình tam giác
II. Phần vận dụng và tự luận: (6 điểm)

Cho bạn: 4 bông hoa
Còn lại: ? bông hoa



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status