Bộ đề thi học sinh giỏi toán lớp 1 - Pdf 22

Đề Thi học sinh giỏi Tháng 3- 2009
Môn Toán lớp 1 ( 40 phút )
Bài 1 (4đ): Cho các số 0 , 3 , 7
a) Lập tất cả các số có 2 chữ số .
b) Xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé .
Bài 2 (5đ) :Điền số thích hợp vào ô trống
a)
+26
- 15 + 58
- 69
b) 19 - 5 + = + 14
c)
Bài 3 (3đ): Hà nghĩ ra một số mà nếu đem số đó cộng với 2 rồi trừ đi 5 thì đợc kết
quả là 13
Hãy tìm số Hà nghĩ ra ?
Bài 4 (4đ):
Hãy nhìn hình vẽ, đặt thành bài toán rồi giải.
Bài 5 (4đ): Hình vẽ bên
- Có đoạn thẳng . Nêu tên các đoạn thẳng .
- Có hình tam giác . nêu tên các tam giác .
A
B M N C

PHIU KIM TRA HC SINH XUT SC
Hc k II - Nm hc 2008-2009
Mụn :Toỏn -Lp 1
Thi gian :60 phỳt (Khụng k thi gian giao phiu)
H v tờn : Lp 1

sợi dây thứ hai dài bao nhiêu xăng- ti -mét? Bài 6: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác? Khoanh vào ý đúng.
A. 3 hình tam giác
B. 4 Hình tam giác
C. 5 hình tam giác
D. 6 hình tam giác
33
Trường TH PHIẾU KIỂM TRA HỌC SINH XUẤT SẮC
Trung Giang 2 Học kỳ II - Năm học 2008-2009
Môn :Tiếng Việt -Lớp 1
Thời gian :60 phút (Không kể thời gian giao phiếu)
Họ và tên : Lớp 1
Bài 1: Nối ý ở hai cột thành câu có ý nghĩa:
Những con ve xòe tròn như một cái quạt lớn
Đuôi công ca hát suốt mùa hè
Lá sen là tay bơi giỏi nhất của biển
Từng chùm quả chảy róc rách trong khe suối
Cá heo màu xanh mát
Nước chín vàng trong kẽ lá
Bài 2: Đoạn thơ sau thiếu dấu thanh, em hãy điền vào cho đúng:
Hoa ban xoe canh trăng
Lan tuơi mau năng vang

Bài kiểm tra học sinh giỏi
Môn: Toán 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Bài 1 (1 điểm): Em hãy ghi lại các số có hai chữ số khác nhau vào dòng dưới đây:
…………….; …………… ; …………… ; …………….; …………… ;
…………… ; …………….; …………… ; …………… ;
Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
………………………………………………………………
Bài 2 (2 điểm): Điền dấu cộng (+) hoặc dấu trừ (-) vào chỗ chấm (… ) ở dòng sau để
có phép tính đúng.
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 6
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 4
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 2
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 0
Bài 3 (2 điểm): Tính (theo mẫu)
Mẫu: 3 + 6 + 7 + 4 = (3 + 7) + (6 + 4)
= 10 + 10
=20
9 + 7 + 3 + 1 =………………………
=
Bài 4 (3 điểm): Bình hỏi Minh: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Minh đáp: “Tuổi
mình nhiều hơn 5 tuổi nhưng ít hơn 7 tuổi. Mình kém chị mình 4 tuổi.” Hỏi chị của
bạn Minh năm nay bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
Bi 5 (2 im): Hỡnh bờn cú bao nhiờu hỡnh t giỏc:
TT LUYN THI QUC GIA
đề thi thử
đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi
Năm học: 2008 2009
Môn: Toán lớp 1 - Thời gian làm bài: 60

Thêi gian lµm bµi 40 phót
Bài 1- ( 4 điểm)
Tính:
2 + 3 + 4= 4 + 6 -9 =
8 - 8 + 0 = 9 - 5 - 4 =
Bài 2- ( 4 điểm)
Điền dấu ( < , >, =) thích hợp vào ô trống:
8 - 4 1 + 4 7 - 5 10 - 7
0 + 3 9 - 6 8 - 0 0 + 8
Bài 3- ( 4 điểm)
Có thể điền vào ô trống những số nào?
8 - 5 < < 1 + 6 4 < - 2 < 9
Bài 4- ( 4 điểm)
Một xe ô tô chở 10 khách . Đến một bến có 3 người xuống và 2 người lên.Hỏi
trên xe bây giờ có bao nhiêu khách?
Giải:
Bài 5- cho các số 1,2,3,4,5,6. Hãy xếp các số vào các chấm tròn sao cho các số trên
một đường thẳng cộng lại đều bằng 9 ( 4 điểm)

_________________________________________________________________
Trêng tiÓu häc phó l©m 2 – tiªn du – b¾c ninh
®Ò thi hs giái líp 1- N¨m häc: 2009 - 2010
M«n : to¸n – Thời gian 60 phút ( không kể giao đề)
B i 1à : ( 2 điểm) Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào ô trống:

………………………………………………………………………………………


B i 6 : ( 1 im) Trong hỡnh v bờn, cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc ?
Tr li : Hỡnh v bờn cú .tam giỏc.

Phòng giáo dục đào tạo Đô Lơng Đề kiểm tra học sinh giỏi
Trờng tiểu học Nam sơn Môn toán :Lớp 1
& Năm học : 2009- 2010Họ và tên học sinh:
Lớp: Trờng tiểu học Nam sơn Số báo danh: Thời gian: 40 phút

Bài 1. Xếp các số : 7, 4, 6, 2 , 9 , 8.
a. Theo thứ tự tăng
dần:
b. Theo thứ tự giảm dần:

Bài 2. Số ?
10 8 2
Dãy số trên, số nào khác nhất so với các số còn lại ?

Bài 3: Tính:
5 + 1 = 6 - 4 = 7 - 5 =
3 + 4 - 2 = 6 - 5 - 0 = 2 + 1- 3 =


Hình bên có …. Hình vuông.
Đề thi học sinh học sinh giỏi lớp 1
Nămhọc 2001- 2002
= 9 = 7
Mụn toỏn
(thi gian 40 phỳt)
Bi 1- Tớnh: (4 im)
5 0 + 1 - 6 = 6 - 3 + 3 + 0 =
4 - 4 + 4 - 2 = 5 + 1 - 2 + 2 =
Bi 2-in s vo ụ trng cho thớch hp: (6 im)
5 - 2 = + 2 + 4 > 5

6 - + = 4 + 2 - 5 > 2
4 + 5 = + 1 3 - < 2 +
Bi 3- Ho 6 tui, Bỡnh ớt hn Ho 2 tui Nga nhiu hn Bỡnh1 tui. Hi bn Nga bao
nhiờu tui? ( 4 im)



Bi 4- Cho bn s 2,4,6, 0 . Hóy dựng du + , - , = vit thnh cỏc phộp tớnh ỳng ( 4
im)



Bi 5- Hóy in du + , - vo ụ trng cho thớch hp phộp tớnh cú kt qu ỳng ( 2
im )
1 1 1 1 1 = 1
1 1 1 1 1 = 3
_____________________________________________________________
thi khảo sát chất lợng học sinh giỏi- Lớp 1


b) Lan nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 23 cộng 32 bằng 77. Hỏi số Lan nghĩ là bao nhiêu?
(3 điểm) Bài 4: Số? (3 điểm)
- 14 + 36 - 45 + 12

Bài 5: ( 4 điểm)
Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

Kể tên các đoạn thẳng: A B D C Trờng Tiểu học Quỳnh Thạch
Thi học sinh giỏi trờng Năm học : 2008 2009
Môn: Toán lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .Lớp . Số báo danh: Bài 1. Tính:

Bi 3 - Ho 6 tui, Bỡnh ớt hn Ho 2 tui Nga nhiu hn Bỡnh 1 tui. Hi bn Nga bao
nhiờu tui? ( 5 im)






Bi 4 - Cho bn s 2, 4, 6, 0 . Hóy dựng du + , - , = vit thnh cỏc phộp tớnh ỳng
( 5 im)






_________________________________________________________________
Họ và tên : - Lớp: 1 Bài 1 (3 điểm)
+ Viết hai số có hai chữ số mà chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị là 4
Các số đó là :

+ Viết số có hai chữ số mà có tổng hai chữ số là 8, chữ số hàng đơn vị là 1.
Số đó là :

Bài 2 (6 điểm)
Số ?
5 + - = 13

- Số liền trớc số 24 là: - Số liền sau số 88 là:
- Số tròn chục liền sau số 18 là: - Số tròn chục liền trớc số 33 là:
Bài 4 (4đ) : Điền chữ số thích hợp vào ô trống
1 4 7 1
3 2 4
9 16 12 5
Bài 5 (3đ): Dũng có 30 nhãn vở. Sau khi cho bạn thì Dũng còn lại 20 nhãn vở. Hỏi Dũng đã
cho bạn bao nhiêu cái nhãn vở ?
Điểm

5- Có: 1 chục quả cam
thêm: 20 quả cam
Tất cả:.quả cam ?
Bài giải:
. A . B
. O
. D . C

đề khảo sát toán lớp 1 - tuần 26
1-Đọc số:
5:. 50:. 44:.
15:. 55:. 61:.
27:. 74:. 98:.
2-Khoanh vào các số có 2 chữ số:
9 ; 52 ; 14 ; 10 ; 6 ; 7 ; 74
3-Khoanh vào các số tròn chục:
15 ; 20 ; 45 ; 7 ; 10 ; 90 ; 60
4-Xếp các số: 5 , 52 , 64 , 45 , 9 , 7 theo thứ tự:
a, Từ bé đến lớn:
b, Từ lớn đến bé:
5- Khoanh vào chữ cái trớc ý đúng: . S
A. Các điểm E, T, S ở trong hình tròn. .
B. Các điểm E, U, K ở trong hình tròn.
C. Các điểm T, S ở ngoài hình tròn. . T
D. Các điểm T, S, U ở ngoài hình tròn.
6- Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Gà: 60 con
Vịt: 30 con
Tất cả:.chục con ?
Bài giải:





2-Số ?
15 - = 12 50 = - 10
95 - = 42 15 = - 10
66 - = 60 65 = - 10
3- Số?
32
7 17 25 4
39 64 86
4-Điền đ, s:
36 đọc là: ba mơi sáu bảy mơi t viết là 704
45 đọc là: bốn mơi năm sáu mơi sáu viết là 66
55 đọc là: năm mơi lăm Bốn mơi t viết là: 44
5-Hình vẽ có đoạn thẳng. A B C D
Đó là:



6a, bóng xanh: 40 quả
bóng đỏ: 32 quả
Tất cả: quả
6b, Có: 55 cây
Trong đó: Chuối: 30 cây
Hỏi: ổi:.cây ?
đề khảo sát toán lớp 1 - tuần 28
1-Tính:
16 5 + 4 = 10 + 10 + 10 =

a. Viết số gồm có:
A. 9 chục 8 đơn vị: 98 C. 3 chục: 30
B. 5 chục 7 đơn vị: 75 D. 7 chục 7 đơn vị: 70
b. Các số sau đọc là:
A. 55: Năm nhăm C. 74: Bảy t
B. 45: Bốn mơi lăm D. 86: Tám mơi sáu
Bài 2: (1 điểm)
a. Cho các số 89; 98; 79; 87; 97
Số lớn nhất trong các số đó là:
A. 98 B. 89 C. 97 D. 79
b. A. Số lớn nhất có 2 chữ số là 90 C. Số liền sau số 69 là: 70
B. Số ở giữa số 95 và 96 là 95 D. Số liền trớc số 50 là: 49
Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( 1điểm)
Bài 4: (1 điểm)
Hình bên có:
A. 2 hình vuông
B. 3 hình vuông
C. 12 hình tam giác
D. 16 hình tam giác
II. Phần vận dụng và tự luận: (6 điểm)
Bài 5: Đặt tính, tính kết quả (2 điểm)
15 + 4

.

23 + 36

.

42 + 15



Bài 8: (1 điểm)
Điền số, điền dấu phép tính +, - vào ô trống
+ 52 = 79
- = 15
+ = -
thi hc sinh hc sinh gii lp 1
Mụn toỏn
(thi gian 40 phỳt)
Bi 1: Tớnh: (4 im)
5 0 + 1 - 6 = 6 - 3 + 3 + 0 =
4 - 4 + 4 - 2 = 5 + 1 - 2 + 2 =
Bi 2: in s vo ụ trng cho thớch hp: (6 im)
5 - 2 = + 2 + 4 > 5
6 - + = 4 + 2 - 5 > 2
4 + 5 = + 1 3 - < 2 +
Bi 3: Ho 6 tui, Bỡnh ớt hn Ho 2 tui Nga nhiu hn Bỡnh1 tui. Hi bn Nga bao
nhiờu tui? (4 im)

.


Bi 4: Cho bn s 2,4,6, 0. Hóy dựng du + , - , = vit thnh cỏc phộp tớnh ỳng (4
im).


.
Bi 5: Hóy in du + , - vo du chm cho thớch hp phộp tớnh cú kt qu ỳng (2
im)


b) Lan nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 23 cộng 32 bằng 77. Hỏi số Lan nghĩ là bao
nhiêu? (3 điểm)

Bài 4: Số? (3 điểm)
- 14 + 36 - 45 + 12

Bài 5: ( 4 điểm)
Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

Kể tên các đoạn thẳng: A B D C KIM TRA CUI Kè II KHI 1
Mụn: Toỏn
Bi 1: (1 im) Vit cỏc s 56, 45, 93, 65
a) Theo th t t bộ n ln:

b) Theo th t t ln n bộ:

Bi 2: (4 im)

Thời gian làm bài 40 phút: (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 : a/ Viết số:
- Năm mơi hai:
- Bốn mơi lăm:
b/ Đọc số
- 54:
- 67
Bài 2:
a/ Khoanh vào số bé nhất:
20 ; 13 ; 55 ; 38
b/ Khoanh vào số lớn nhất:
40 ; 54 ; 63 ; 25
Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô
60 em - 10 em = 50
60 em - 10 em = 50 em
Bài 4:
a. Đặt tính rồi tính:
12 + 3 30 + 50

.
.
80 - 40 17 - 4

.

b. Tính nhẩm:
17 - 7 = 15 + 0 =
50 - 20 = 16 - 3 - 3 =
Bài 5:
Lớp 1A có 11 học sinh giỏi, lớp 1B có 8 học sinh giỏi. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học

99
A B
D C
Violympic Vßng 21
Bài 1: Chọn 2 ô có giá trị bằng nhau:
12 89-73 46+32 58-41
15+54 51+27 86-71 47+22
35+21 99-43 60+26 52+34
58-37 97-82 16 99-82
46-34 21 36 68-32
Bµi 2: Xoá liên tiếp các ô có giá trị tăng dần:

Bµi 3:Vît chíng ng¹i vËt:
1. Số đem trừ đi số 42 bằng 36 là số…………
2. 96 trừ đi số nào thì bằng 61?
3. 89 trừ đi số nào thì bằng 35?
4. Lớp 1A có tất cả 36 học sinh, trong đó có 20 bạn nam. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu
bạn nữ?
5. Để số A trừ đi 34 bằng số 32 cộng với 23 thì số A phải là………
6. Để số B trừ đi 42 bằng số 97trừ đi 73 thì số B phải là……
7. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số nhỏ hơn 68 nhưng lớn hơn 42?
8. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số lớn hơn 32 nhưng nhỏ hơn 45?
9. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số lớn hơn 16 nhưng nhỏ hơn 39?
H
65+21
65+21
32
32
72
72

42+26
42+26
21
21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status