BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp
1. Tên học phần: Kỹ năng mềm
2. Mã học phần: KNM-TCCN
3. Số tín chỉ: 4
4. Trình độ: Học sinh năm thứ 1,2
5. Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 60 tiết
- Tự học: 120 tiết
6. Điều kiện tiên quyết: Không
7. Mục tiêu của học phần:
7.1. Kiến thức:
Học sinh trình bày được:
- Kiến thức cơ bản về các kỹ năng mềm
- Ý nghĩa, vai trò, tầm quan trọng của các kỹ năng mềm
7.2. Kỹ năng:
- Học sinh thực hiện được các kỹ năng mềm cơ bản
- Học sinh vận dụng được các kỹ năng vào học tập, công việc và cuộc sống
7.3. Thái độ:
- Học sinh tích cực chủ động nghiên cứu, tìm hiểu kiến thức về các kỹ năng mềm
- Học sinh tích cực thực hành các kỹ năng mềm và vận dụng trong các tình huống.
- Học sinh phát huy hiệu quả các kiến thức chuyên môn và phát triển tiềm năng cá
nhân, đáp ứng tốt hơn, thích ứng nhanh hơn với tình hình thực tế, đáp ứng nhu cầu của xã
hội
8. Mô tả các nội dung của học phần:
Chương trình môn học kỹ năng mềm gồm có 6 bài. Bài 1: Kỹ năng quản lý bản thân; Bài 2:
Kỹ năng tự học, tự nghiên cứu; Bài 3: Kỹ năng giao tiếp; Bài 4: Kỹ năng làm việc nhóm; Bài 5: Kỹ
- Kỹ năng tự học suốt đời, tác giả Lại Thế Luyện, NXB Thời đại, 2010
- Rèn luyện kỹ năng sống - Kỹ năng tìm việc làm, tác giả Lại Thế Luyện, NXB Tổng
hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 2011
- Nghệ thuật giao tiếp nơi công sở và các kỹ năng đàm phán, thương thảo, ký kết hợp
đồng đạt hiệu quả cao, tác giả Quý Ly, Kim Thư, NXB Lao động, 2009
- Các trang web về kỹ năng mềm.
11. Tiêu chuẩn đánh giá học sinh:
11.1. Tiêu chí đánh giá:
STT Điểm thành phần Quy định Hệ số Ghi chú
1 Điểm chuyên cần
1 điểm
1
2 Điểm kiểm tra định kỳ
1 điểm
2
3 Điểm kiểm tra cuối kì
1 điểm
2
4 Điểm học kỳ Là trung bình cộng các điểm 1, 2, 3
Điểm học phần: Là trung bình cộng của 4 kì
11.2. Cách tính điểm:
a. Tính điểm thành phần
- Điểm chuyên cần (hệ số 1): Điểm đánh giá nhận thức, thái độ học tập, ý thức chuyên
cần của học sinh trong quá trình học tập. (GVCN đánh giá trong quá trình theo dõi trên lớp)
- Điểm kiểm tra định kỳ (hệ số 2): Điểm viết thu hoạch theo nội dung của các kỹ năng hoặc
điểm đánh giá thực hiện các kỹ năng trong quá trình học tập của học sinh (Đánh giá qua việc
thực hiện các bài tập nhỏ trong quá trình lên lớp)
- Điểm kiểm tra cuối kì (hệ số 2): Điểm đánh giá kết quả học tập các kỹ năng theo nội
dung tự chọn của học sinh (Đánh giá thực hiện các kỹ năng thông qua thực hiện của cá nhân
2001
- Đọc và nghiên
cứu toàn bộ nội
dung phần kiến
thức đã học
- Thực hành theo
nội dung tiết học.
- Vận dụng trong
các tình huống.
- Chuẩn bị viết
bài thu hoạch
hoặc làm bài tập
theo chủ đề GV
yêu cầu.
2
3. Nguyên tắc quản lý bản thân
4. Quản lý bản thân bằng “5S + 4D”
4.1. Quản lý bằng 5S
4.2. Quản lý bằng 4D
01
3
5. Một số kỹ năng giúp bạn quản lý bản
thân
5.1. Kỹ năng quản lý thời gian
01
4
5.2. Kỹ năng quản lý cảm xúc 01
5
6. Thực hành 1 (Theo nội dung của
khoa)
cần thiết
2.1. Kỹ năng tự học
- Lập kế hoạch học tập
- Nghe giảng ghi bài trên lớp
01
10
2.1. Kỹ năng tự học (tiếp)
- Tự học bài ở nhà
- Học nhóm
11
2.1. Kỹ năng tự học (tiếp)
- Đọc sách
01
12
2.1. Kỹ năng tự học (tiếp)
- Tìm thông tin trên Internet
- Chọn lọc sử dụng kiến thức cũ
01
13
2.2. Kỹ năng tự nghiên cứu 01
14
Ôn tập 01
15
Kiểm tra học kỳ 01
13.2. Năm thứ nhất - Kỳ II
3
Tuần Nội dung giảng dạy
Số
tiết
niên, 2010
4. - Hình ảnh của bạn
đáng giá triệu đô,
Ingrid Zhang, NXB
Văn hóa – Thông
tin, Hà Nội, 2010.
- Kỹ năng giao tiếp
tối ưu, Lani
Arredondo, NXB
Tổng hợp thành phố
Chí Minh, 2010
- Nghệ thuật giao
tiếp nơi công sở và
các kỹ năng đàm
phán, thương thảo,
ký kết hợp đồng đạt
hiệu quả cao, Quý
Ly, Kim Thư, NXB
Lao động, 2009
- Tìm đọc tài
liệu tham khảo
về kỹ năng giao
tiếp.
- Chuẩn bị nội
dung trao đổi.
- Thực hành theo
nội dung tiết học
- Vận dụng trong
cuộc sống
- Ôn tập kiểm tra
12
3. Thực hành 3 (Theo nội dung của
khoa)
01
13
3. Thực hành 4 (Theo nội dung của
khoa)
01
14
Ôn tập 01
15
Kiểm tra học kỳ 01
13.3. Năm thứ hai - Kỳ III
1
Bài 4: Kỹ năng làm việc nhóm
1. Khái niệm nhóm và tầm quan trọng của
làm việc theo nhóm
1.1. Khái niệm nhóm và các loại nhóm
1.2. Tầm quan trọng của làm việc theo
nhóm
01 5. - Quản lý nhóm,
Maneging Teams,
NXB Lao động – Xã
hội, 2011
6. -www.kynang.edu.vn
- Tìm kiếm và
đọc tài liệu tham
khảo.
- Đọc và nghiên
Bài 5: Kỹ năng thuyết trình
1. Thuyết trình và lợi ích của thuyết
trình
1.1.Khái niệm thuyết trình
1.2.Lợi ích của thuyết trình
01 7. - Nghệ thuật phát biểu
miệng, Học viện Báo
chí tuyên truyền, 2006
-
Kỹ năng thuyết trình,
Cẩm nang quản lý
hiệu quả, NXB Tổng
- Tìm đọc tài
liệu tham khảo.
- Chuẩn bị nội
dung trao đổi
- Đọc và nghiên
10
2. Các công việc chuẩn bị cho buổi
thuyết trình
2.1. Chọn chủ đề và xác định mục đích
của bài thuyết trình
2.2.Tìm hiểu thính giả
01 8.
11
2.3. Thu thập thông tin cho bài thuyết
trình
01
2.4. Xây dựng nội dung bài thuyết trình 01
12
lễ.
- Xây dựng nội
dung bài thuyết
trình theo chủ đề
- Chuẩn bị slide
trình chiếu cho
bài thuyết trình
- Chuẩn bị viết
bài thu hoạch
hoặc làm bài tập.
2
4. Thực hành 2 (bài 5) (Theo nội dung
của khoa)
01
3
4. Thực hành 3 (bài 5) (Theo nội dung
của khoa)
01
4
4. Thực hành 4 (bài 5) (Theo nội dung
của khoa)
01
5
4. Thực hành 5 (Viết bài thu hoạch
hoặc làm bài tập)
01
6
Bài 6: Kỹ năng tìm kiếm việc làm
1. Quá trình tìm việc làm
2. Kỹ năng tìm kiếm việc làm
- Thực hành theo
nội dung tiết học
- Ôn tập kiểm tra
kết thúc học kỳ
(Chuẩn bị nội
dung tự chọn
(theo cá nhân
hoặc theo nhóm)
10
3. Thực hành 1 (Theo nội dung của
khoa)
01
11
3. Thực hành 2 (Theo nội dung của
khoa)
01
12
3. Thực hành 3 (Theo nội dung của
khoa)
01
13
3. Thực hành 4 (Theo nội dung của
khoa)
01
14
Ôn tập 01
15
Kiểm tra kết thúc học kỳ 01
Ngày 02 tháng 08 năm 2013