BÀI TẬP SẮT VÀ HỢP CHẤT
Caâu 1: Cấu hình e của Fe
2+
và Fe
3+
(theo thứ tự)
A. [Ar]3d
6
, [Ar]3d
3
4s
2
B. [Ar]3d
4
4s
2
, [Ar]3d
5
C. [Ar]3d
5
, [Ar]3d
6
4s
2
D. [Ar]3d
6
, [Ar]3d
5
Caâu 2: Xét về lí tính, so với nhôm, thì sắt
A. có tính nhiễm từ B. dẫn điện tốt hơn C. dễ bị gỉ hơn D. độ nóng chảy thấp hơn
Caâu 3: Sắt có cấu tạo mạng tinh thể
2
. Kim loại M là
A. Cu B. Fe C. Zn D. Al
Caâu 7: Có thể điều chế Fe(NO
3
)
2
từ phản ứng
A. FeCl
2
và AgNO
3
B. FeO và HNO
3
C. Fe và Fe(NO
3
)
3
D. Cu và Fe(NO
3
)
3
Caâu 8: m gam hỗn hợp FeO và Fe
3
O
4
hòa tan vừa đủ trong dung dịch chứa 1,2 mol HCl, cô cạn được 70,6g muối
khan. Giá trị m là A. 37,6g B. 32,8g C. 30,4g D.
26,8g
Caâu 9: 4,06g một oxit sắt bị khử hoàn toàn bởi CO thì thu được m gam Fe và khí tạo thành tác dụng với Ca(OH)
loãng
Caâu 11: Cho 14g bột sắt tác dụng với 1 lít dung dịch FeCl
3
0,1M và CuCl
2
0,15M. Kết thúc phản ứng, thu được rắn A
có khối lượng A. 9,6g B. 11,2g C. 6,4g D. 12,4g
Caâu 12: Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
, kết thúc phản ứng, được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan. dd A
chứa A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
3
3
)
2
và AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
2
và
Fe(NO
3
)
3
Caâu 19: Mệnh đề không đúng là
A. Fe
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Cu
2+
. B. Fe khử được Cu
. B. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
.
C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.
Caâu 21: Cho 16,8 gam Fe nung nóng tác dụng với 6,72 lít khí Cl
2
(đktc) đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được chất
rắn A gồm A. Fe và FeCl
3
)
2
. C. Fe(NO
3
)
3
v Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
v AgNO
3
.
Caõu 24: Khi nhỳng mt thanh ng vo dung dch Fe
2
(SO
4
)
3
thỡ thy
A. khụng cú hin tng gỡ.
B. thanh ng tan ra v cú st to thnh.
C. thanh ng tan ra v dung dch cú mu xanh.
D. thanh ng tan ra, dung dch cú mu xanh v cú st to thnh.
Caõu 25: St phn ng vi cht no sau õy to c hp cht trong ú st cú húa tr (III)?
3
)
3
Caõu 28: t chỏy hon ton 16,8 gam Fe trong khớ O
2
cn va 4,48 lớt O
2
(ktc). to thnh mt ụxit st. Cụng thc
phõn t ca oxit ú l cụng thc no sau õy?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Khụng xỏc nh c
Caõu 29: Kh hon ton 11,6 gam oxit st bng CO nhit cao. Sn phm khớ dn vo dung dch Ca(OH)
2
d, to ra
20 gam kt ta. Cụng thc ca oxit st l
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
0,15 mol Cu l (bit phn ng to cht kh duy nht l NO)
A. 0,8 lớt. B. 1,0 lớt. C. 0,6 lớt. D. 1,2 lớt.
Caõu 33: chuyn FeCl
3
thnh FeCl
2
, cú th cho dd FeCl
3
tỏc dng vi kim loi no sau õy?
A. Fe B. Cu C. Ag D. Au
Caõu 34: Phản ứng nào sau đây đã đợc viết không đúng?
A. 3Fe + 2O
2
t
Fe
3
O
4
B. 2Fe + 3Cl
2
t
2FeCl
3
C. 2Fe + 3I
2
2
C. Fe
2
O
3
D. Fe
3
O
4
Cõu 37: Dóy gm hai cht ch cú tớnh oxi hoỏ l
A. Fe(NO
3
)
2
, FeCl
3
. B. Fe(OH)
2
, FeO. C. Fe
2
O
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
. D. FeO, Fe
2
+ O
2
+ H
2
O
C. FeCl
2
+ Cl
2
D. Fe(OH)
2
0
t
Câu 40: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bên ngoài kim loại:
A. Zn. B. Ni. C. Sn. D. Cr.