Đề thi và lời giải môn toán ôn thi đại học 2014 - Pdf 14


SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 - LẦN 1
THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu Môn: TOÁN; Khối A + A
1
+ B

Th

i gian làm bài: 180 phút, không k

th

i gian phát
đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 đ
i

m)
Câu 1 (2,0 đ
i

m
).
Cho hàm s


(
)

0
m
=
.
b) Tìm
m

để

đồ
th

hàm s


(1)
có hai
đ
i

m c

c tr


đố
i x

ng nhau qua
đ

i h

ph
ươ
ng trình
2 2
2
4 4 2 2 0
81 2 9 0
x xy y x y
x y

+ + + + − =


− + − =



(, )
xy

»
.

Câu 4 (1,0 đ
i

m
).

là hình vuông c

nh
a
, c

nh bên

'
AA a
=
, hình chi
ế
u vuông góc c

a
'
A
trên m

t ph

ng
( )
ABCD
trùng v

i trung
đ
i



I

đế
n m

t ph

ng

(
)
'
AKD
.
Câu 6 (1,0 đ
i

m
).
Cho các s

th

c d
ươ
ng
,,
xyz


m
):
Thí sinh ch


đượ
c làm m

t trong hai ph

n
(
ph

n A ho

c B
)
A. Theo ch
ươ
ng trình Chu

n
Câu 7.a (1.0
đ
i

m
).

.
Đ
i

m
(0;4)
M
n

m trên c

nh
BC
. Xác
đị
nh t

a
độ
các
đỉ
nh c

a hình ch

nh

t
đ
ã cho

đỉ
nh
C
có tung
độ

là m

t s

nguyên.
Câu 8.a (1.0
đ
i

m
).
Trong không gian v

i h

t

a
độ

Oxyz
, cho m

t ph


đạ
t giá tr

nh

nh

t.

Câu 9.a (1.0 đ
i

m
).
Trong m

t chi
ế
c h

p có 6 viên bi
đỏ
, 5 viên bi vàng và 4 viên bi tr

ng. L

y ng

u nhiên


a
độ

( )
Oxy
, cho hình ch

nh

t
ABCD
. Hai
đ
i

m
,
BC

thu

c tr

c tung. Ph
ươ
ng trình
đườ
ng chéo
:3 4 16 0

ACD
b

ng 1.
Câu 8.b (1.0 đ
i

m
).
Trong không gian v

i h

t

a
độ
Oxyz, cho
đườ
ng th

ng
1 1 1
():
1 2 3
x y z
− + −
∆ = =




m
).

Gi

i h

ph
ươ
ng trình
1lg( )
10 50
lg( ) lg( ) 2 lg5
x y
x y x y
+ +

=


− + + = −


.
H
ế

ĐỒ
NG THÁP
Đ
ÁP ÁN – THANG
Đ
I

M
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN; Khối A, A
1
và khối B
(Đáp án – thang điểm gồm 06 trang)

Câu Đáp án Điểm
a. (1,0 đ
i

m
)
Khi
0
m
=
ta có
3 2
3 1
y x x
= − + +



(2; )
+∞


Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại
0; 1
CT
x y
= =
; đạt cực đại tại
2, 5

x y
= =


Gi

i h

n:
lim
x
y
→−∞
= +∞
;
lim
x


0



y

+∞

5

1

−∞0,25 •


Hàm s

có hai c

c tr



' 0
y
=
có hai nghi

m phân bi

t


2 1
m m m
+ ≠ − ⇔ ≠ −

0,25
1
(2,0
điểm
)
Với
3 2
2 3 1

)
1;3
I
là trung điểm của
AB

2
2
0
6 12 0
2 2
A B I
A B I
x x x
m
m m
y y y m

+ =

=

⇔ + = ⇔


+ = = −





(cos sin)(cos sin 1) 0
x x x x
⇔ − + − =

0,25
cos sin 0
x x
− = ⇔
tan 1
4
x x k
π
π
= ⇔ = +

( )
k



0,25
2
(1,0 điểm)
2
1
cos sin 1 cos 2
4 4 4
2
2
2

= +
hoặc
2
x k
π
=
.
( )
k



0,25
Xét h

ph
ươ
ng trình
2 2
2
4 4 2 2 0 (1)
81 2 9 0 (2)
x xy y x y
x y

+ + + + − =


− + − =


1
t
=
thì
2 1 1 2 0
x y x y
+ = ⇔ − = ≥
. Thế vào phương trình (2) ta được phương trình

2
8 9 0
y y
+ − =

Đặt
0
u y
= ≥
, phương trình trở thành:
4 3 2
8 9 0 ( 1)( 9) 0 1
u u u u u u u
+ − = ⇔ − + + + = ⇔ =
. Khi đó hệ có nghiệm
0
1
x
y

=


Với
3
y
= −
thì hệ có nghiệm
1
2
3
x
y

=



= −


0,25
3
(1,0 điểm)
Xét phương trình
8 ( 3) 3 0
y y
+ − + =
(3)
Đặt
3 0
v y

(2;8 42)



(0) 8 0
f
= >

8 42 0
− >
nên
() 0
fv
=
không có nghiệm
0
v


0,25
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là
1
0
;
2
1
3
x
x
y

6 6
x
xdx
 
= =
 
 


0,25
Đặ
t
4 2 4 3
1 1 2
t x t x tdt xdx
= + ⇒ = + ⇒ =

Đổ
i c

n:
0 1 ; 1 2
x t x t=

= =

=

Suy ra:
2

Gọi
H DK IC
= ∩
, do
ABCD
là hình vuông cạnh
a
nên ta suy ra được

IC DK

,
5
2
a
DK IC
= =
,
. 5
5
CKCD a
CH
DK
= =
,
3 5
10
a
IH
=

DK AI










Trong
( ' )
AIH
, kẻ
'
IE AH

. Suy ra:
( ' ) (,( ' )
IE AKD IE dI AKD


=

0,25
5
(1,0 điểm)
Xét tam giác
'

Ta có:
2 2 2
3
3
1 1 1 3
3
x y z
A xyz
y z x x y z
xyz
= + + + + + ≥ +

0,25
Đặt
3
t xyz
=
ta có
3
1
0
3 2
x y z
t xyz
+ +
< = < ≤

0,25
Khi đó:
3 3 9 15

0,25


: 2 9 0 (9 2;)
C ACx y C cc
∈ + − =



Khi
đ
ó
(7 2; 8), (9 2; 4)
NC cc MC cc
= − − = − −
 

Khi đó ta có:

5
. 0 (7 2)(9 2) ( 8)( 4) 0
19
5
c
NCMC c c c c
c

=

= ⇔ − − − − − = ⇔

122
' ;
5 5
A
 
 
 

0,25
Ta có
'
1 1
. '.
2 3
AMC
S MAMC
= =

Hai tam giác
ABC

'
AMC
nên
2
'
1 3.1
3
9 3 (2;2)
1

CA CA A=

 

Từ
(0;6)
AB DC D=

 

V

y
(3;3),(2;2), (1;5), (0;6)
A B C D

.
0,25
G

i
I
là trung
đ
i

m c

a
đ


Đường thẳng

qua
I
và vuông góc với mặt phẳng (P) nhận
(1;1;1)
n =

là VTCP có
phương trình
5 2 5
1 1 1
x y z
− − −
= =

0,25
T

a
độ
giao
đ
i

m c

a
M

 
⇔ = −
 
 
+ + + =
=



V

y
(0;3;0)
M

.
0,25
S

cách ch

n 4 viên bi b

t k

trong h

p là
4
15

ng, 2 vàng:
1 1 2
6 5 4
180
CCC =

Theo quy tắc cộng, cách chọn ra 4 viên bi có đủ ba màu là:

300 240 180 720
+ + =
cách
0,25
Do đó số cách chọn ra 4 viên bi không có đủ ba màu là:
1365 720 645
− =
cách
0,25
9.a
(1,0 đ
i

m
)
Vậy xác suất cần tìm là:
645 43
1365 91
P = =
.
0,25


:
ABy b
=

0,25

A
là giao điểm của
AB

AC
nên
16 4
;
3
b
A b
 

 
 

Gọi
r
là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
ABC
. Ta có

2
2

1
r
=
nên ta có
1
b
=
hoặc
7
b
=

0,25
7.b
(1,0 điểm)
Với
1
b
=
ta có
(4;1),(0;1)
A B
. Suy ra:
(4;4)
D

V

i
7

   
= − − + +

= = + +
   
   

0,25
2
1 5 2 1 2
12
2 6 3 2 3
t
 
= + + ≥
 
 
.
0,25
8.b
(1,0 điểm)
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
5
6
t
= −
. Vậy
12 3
; ;
63 2

⇔ = = + ⇔ + =

0,25
Thế vào (2) ta được:
22lg5
lg5 2
10 100
lg( ) 2 2lg5 10 4
25
(10 )
x y x y

− = − ⇔ − = = = =

0,25
9.b
(1,0 điểm)
Hệ đã cho tương đương với
9
5
2
4 1
2
x
x y
x y
y

=

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 đ
i

m
)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
2
2 1
x
y
x
+
=
+
(C).
a) Kh

o sát s

bi
ế
n thiên và v


đồ
th

(C) c


B
.
Đườ
ng th

ng
(
)
2
d

ph
ươ
ng trình
y x m
= +
. Tìm t

t c

các giá tr

c

a
m

để


n
đỉ
nh c

a hình bình hành.
Câu 2 (1,0 đ
i

m
).
Gi

i ph
ươ
ng trình:
(
)
( )
2
cos cos 1
2 1 sin
sin cos
x x
x
x x

= +
+
.


Câu 4 (1,0 điểm).
Tìm các giá tr

c

a tham s


m

để
ph
ươ
ng trình
mxxx
=++−− 12213
232
,
(
)
m R


có nghi

m duy nh

t thu

c


ng
đ
áy (
ABC
) m
ột góc
b

ng
60
o
. Tam giác
ABC vuông t

i B,

0
30
ACB
=
, G là tr

ng tâm c

a tam giác ABC. Hai m

t ph

ng (SGB)


nh

t c

a bi

u
th

c:
1 1 1
1 1 1
P
xy yz zx
= + +
+ + +
.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 đ
i

m
)
Thí sinh ch


đượ
c làm m

t trong hai ph


đườ
ng th

ng
( ) : – 3 0
d x y
+ =
.Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn
đ
i qua hai
đ
i

m M, N và ti
ế
p xúc v

i
( )
d
.
Câu 8.a (1,0 điểm).
Tìm h


nhiên th

a
mãn h

th

c:
6 2
4
454
n
n n
C nA


+ = .
Câu 9.a (1,0 điểm).
Gi

i ph
ươ
ng trình :
3
3 3
2 log
4
1
log 9 1 log


đườ
ng th

ng
2
( ) : – 9 0
d x y
+ =
. Tìm t

a
độ

đ
i

m B thu

c
1
( )
d

đ
i

m C thu

c


m 5 ch

s


khác nhau
đ
ôi m

t t

X, sao cho m

t trong ba ch

s


đầ
u tiên ph

i b

ng 1.

Câu 9.b (1,0 điểm). Tìm giới hạn:
3
2
2

2

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:……………………………………
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN; Khối B
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo
cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
- Với Câu 5 nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
II. ĐÁP ÁN:
Câu Ý

Nội dung trình bày Điểm
1 a
Khảo sát vẽ đồ thị hàm số
2
2 1
x
y
x
+
=
+
(C).
1,0

 →− →−
 
 
 
 
 
   
= = =+∞ =−∞

TCĐ:
1
2
x
=−
; TCN:
1
.
2
y
=

0.25
Ta có:
2
3 1
' 0;
2
(2 1)
y x
x




 

0.25
BBT
x
−∞1
2
−+∞

y’
−−
y

1
2

(
)
0;2
.
Đồ thị nhận giao điểm
1 1
;
2 2
I
 









 
của hai
tiệm cận làm tâm đối xứng.

0.25

b
Đường thẳng

d
cắt (C) tại hai
điểm phân biệt C, D sao cho bốn điểm A, B, C, D là bốn đỉnh của hình bình hành.
d
1
giao (C) tại 2 điểm A(-1;-1) , B(1;1) và
2
8
AB
=
.

0.25
Phương trình hoành độ giao điểm của d
2
và (C) là
2
2 2 2 0 (1)
2
1
2 1
2
x mx m
x
x m
x
x


+ + − =


∆= − + >






− + − ≠




đúng
m

.
0.25

(
)
(
)
1 1 2 2
; ; ;
C x x m D x x m
+ +
, (
1 2
,

( ) 4 4
AB CD m
AB CD x x xx
 
 

 
 
⇔ ⇔
 
 
= + − =
 
 
 

2
0
2
2 0
m
m
m m





⇔ ⇒ =


sin cos 0 , (*).
4
x x x k k
π
π
+ ≠ ⇔ ≠− + ∈


0.25
Ta có:
(
)
(
)
2
(1 sin ) cos 1 2 1 sin (sin cos )
PT x x x x x
⇔ − − = + +(
)
(
)
(
)
1 sin 1 s 1 sin 0
x co x x
⇔ + + + =





0.25

Kết hợp với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có nghiệm là:
(
)
2 ; 2
2
x k x k k
π
π π π
=− + = + ∈

.
0.25
3
Giải hệ phương trình:
2 2
3
3
x y
y x
x y xy

+ =






− + =


2 2
2
3
( 2 )(2x ) 0
2x 2 5 0
3
3
2
3
x y
x y xy
x y y
y xy
x y xy
x y xy
y x
x y xy
 =



− + =
− − =

+ − =

− + =

( )
3
( ; ) 2; 1 , ( ; ) 3;
2
x y x y
 
⇔ = = − −
 
 

0.25
+ V

i
2
3
y x
x y xy
=


− + =

( )
3
( ; ) 1; 2 , ( ; ) ( ;3)
2
x y x y

ph
ươ
ng trình
mxxx =++−− 12213
232

(
)
m R

, có nghi

m duy nh

t thu

c
đ
o

n
[
]
1;1


1,0

Đặ
t

3 3 4 3 3 4
'
1 2 1 1 2 1
x x x x
f x x
x x x x x x
 
+ +
= − − = − +
 
− + + − + +
 
.
0.25
Ta có:
2 3 2
3 3 4
0
1 2 1
x
x x x
+
+ >
− + +
,
(
)
1;1
x∀ ∈ −


1 2 2

-
40.25

D

a vào b

ng bi
ế
n thiên suy ra ph
ươ
ng trình
đ
ã cho có 1 nghi

m duy nh

t thu

c
[
]


t ph

ng
đ
áy (ABC) m

t
góc b

ng
60
o
. Tam giác ABC vuông t

i B,

0
30
ACB
=
, G là tr

ng tâm c

a tam giác
ABC. Hai m

t ph



ng (ABC) suy ra

0
( ), 60
SG ABC SAG⊥ =
, SG là chi

u cao c

a chóp S.ABC.
0.25

3 3 3
.sin 3 .
2 2
a
SG SA SAG a
= = = ;

3
. os
2
a
AG SA c SAG= =
(1)
ABC

vuông t


;
2 7
3 3
x
AG AM
= =
(2)
T

(1) và (2) suy ra
7 3 9
3 2
2 7
x a a
x
= ⇔ =

0.25

2
2
1 1 81 3
. 3
2 2 56
ABC
a
S AB BC x
= = =
;
2 3

3
x y z
+ + ≤
. Tìm giá tr

nh

nh

t c

a
bi

u th

c:
1 1 1
1 1 1
P
xy yz zx
= + +
+ + +

1,0

Ta có
[ ]
1 1 1
(1 ) (1 ) (1 ) 9

P
min
=
3
2
khi
x
=
y
=
z=
1
0.25
7.a
Trong m

t ph

ng t

a
độ

Oxy
, cho hai
đ
i

m
(

i
( )
d
.
1,0 G

i
E
là trung
đ
i

m
MN
ta có
E
(2;-1). G

i


đườ
ng trung tr

c c

a


.
0.25
G

M

C

B

A

S6

Giả sử
(
)
3 5;
I t t
+
. Ta có
( ) ( ) ( )
(
)
2
2 2

x y+ + + =
.
0.25
8.a
Tìm hệ số của
4
x
trong khai triển biểu thức
3
2
; 0,
n
x x
x
 



− >





 
biết
n
là số tự nhiên
thỏa mãn hệ thức:
6 2

n
C nA n
n n



+ = ⇔ + =
− −

0.25
3 2
2 9 888 0 8.
n n n n
− − − = ⇔ =

0.25
Với
8
n
=
,
( )( )
( )
8
8 8
8
8
3 1 3 24 4
8 8
0 0

24 4 4 5
k k
− = ⇔ =
.
Vậy hệ số của x
4

(
)
8 5
5 5
8
2 1 1792
C

− =− .
0.25
9.a
Giải phương trình :
3
3 3
2 log 4
1
log 9 1 log
x
x x

− =

.

1
4
t
t
= −



=

1
, 81
3
x x
= =

0.25

V

y t

p nghi

m c

a ph
ươ
ng trình là :
1

đườ
ng th

ng
2
( ): –9 0
d x y
+ =
Tìm t

a
độ

đ
i

m B
thu

c
1
( )
d

đ
i

m C thu

c

, ∆ ABC vuông cân t

i A
2 2
. 0
ABAC
AB AC


=





=





0.25
2 2
2 10 4 16 0 (1)
2 8 2 20 48 (2)
ab a b
a a b b


− − + =

a
=
,
4
a
=

0.25

V

i
0
a
=
ta có
4
b
=
. V

y
(
)
0;3
B

(
)
4; 5


8.b
Cho tập hợp
{
}
0,1, 2,3, 4,5, 6, 7
X =
. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ
số khác nhau đôi một từ X, sao cho một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng 1.
1,0
Giả sử số có 5 chữ số khác nhau đôi một là:
a b c d e
, (
0
a

)

0.25
Xem các s
ố hình thứ
c
a b c d e
, k

c

a = 0. Có 3 cách ch
ọn vị
trí cho 1 (1 là a ho

Xem các s
ố hình thứ
c
0
b c d e
có 2.
3
6
240
A =
s


0.25

Lo

i nh

ng s

d

ng 0
b c d e
ra, ta còn 2520 – 240 = 2280 s

th

a mãn yêu c

lim lim
4 4
x x
x x x x
x x
→ →
+ − + + − − + −
=
− −

0.25
2
2
3
3
2 2
lim
( 2)( 2)( 2 2)
( 2)( 2)( ( 6) 2 6 4)
x
x x
x x x
x x x x

 
− −
= −
 
− + + +
 − + + + + + 

Hết 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN; Khối D
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
3 2
3 2
y x x
= − +
có đồ thị là
( )
C
.
a) Khả
o sát s

bi
ế
n thiên và v



t c

các giá tr

th

c c

a
k

để

( )
d
c

t
đồ

th


( )
C
t

i
3

Gi

i ph
ươ
ng trình:
2
2
1 3 2
1 3
x x
x x
= + + −
+ + −
.
Câu 4

(1,0 điểm).
Gi

i h

ph
ươ
ng trình :
2 2
4
2
( )(1 ) 32
x y
x y xy


t ph

ng vuông góc v

i m

t
đ
áy. G

i
, , ,
M N P K
l

n l
ượ
t là trung
đ
i

m c

a các
đ
o

n th


.
Câu 6

(1,0 điểm).
Cho
,
x y
là hai s

th

c d
ươ
ng thay
đổ
i tho

mãn
đ
i

u ki

n
4( ) 5 0
x y
+ − =
. Tìm giá
tr


i h

tr

c t

a
độ

Oxy
, cho tam giác
ABC

(0; 2); ( 2; 2);
A B
− −

(4; 2)
C

. G

i
P
là hình chi
ế
u vuông góc c

a
B

i

m
, ,
M N P
.
Câu 8.a (1,0 điểm).
Gi

i ph
ươ
ng trình:
2 3
4 2 8
log ( 1) 2 2 log 3 log (3 )
x x x
+ + = − + +
.
Câu 9.a (1,0 điểm).
M

t thùng
đự
ng 12 h

p s

a. Trong 12 h

p

y ra có ít nh

t 2 h

p s

a cam.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm).
Trong m

t ph

ng v

i h

tr

c t

a
độ

Oxy
cho tam giác
ABC

đỉ
nh

x y
+ − =
. Vi
ế
t ph
ươ
ng
trình
đườ
ng th

ng
BC
.
Câu 8.b (1,0 điểm).
Trong m

t ph

ng v

i h

tr

c t

a
độ



đ
i qua
A
và c

t
(
)
C
t

i hai
đ
i

m sao cho kho

ng cách gi

a hai
đ
i

m
đ
ó b

ng
độ

C C n
+ =
. Tìm h

s

c

a
9
x
trong khai
tri

n nh

th

c Niu-t
ơ
n
(
)
2
1 3
n
x

.
Hết

- Với bài hình học không gian nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm tương ứng
với phần đó.
II. ĐÁP ÁN:
Câu Ý

Nội dung trình bày Điểm
1 a

1,0 điểm

• TXĐ: R
• Sự biến thiên:
-Chiều biến thiên:
2
0
' 3 6 3 ( 2) 0
2
x
y x x x x
x
=

= − = − = ⇔

=


0,25
- Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng :
(


Hàm s


đạ
t c

c ti

u t

i
2 2
T
x y
= ⇒ = −
C
.
- Gi

i h

n : lim
; lim
x x
y y
→−∞ →+∞
= −∞ = +∞

0,25

th


đ
i qua các
đ
i

m :
(1;0);(0; 2); (2; 2); (1 3;0); (1 3; 0)
− − + .

0,25
b

1,0 điểm
-
Đườ
ng th

ng


0,25
0

+

-

+

−∞

+∞
0

+∞

2

0

−∞

y
y’
x

2

-

có 3 nghi

m phân bi

t
2
( 1)( 2 2 ) 0
x x x k
⇔ − − − − =
có 3 nghi

m phân bi

t
0,25

2
( ) 2 2 0 (2)
g x x x k⇔ = − − − =
có 2 nghi

m phân bi

t khác 1.
' 1 2 0
3
(1) 3 0
k
k
g k


i
2 3
;
x x
là nghi

m c

a (2).
Áp d

ng
đị
nh lý
Vi-ét
có:
2 3 2 3
2 2
x x ; x x ( k )
+ = = − +

2 2 2
2 3 2 3 2 3
( ) 2 4 2( 2 ) 8 2
x x x x x x k k
⇒ + = + − = − − − = +

V


π
 
⇔ + − = + − = +
 
 

0,25
sin sin cos sin 1 0 sin sin cos .2sin cos 1 0
2 2 2 2 2 2
x x x x x x
x x x
   
⇔ − − = ⇔ − − =
   
   

0,25
2
sin sin 1 2sin 2sin 1 0
2 2 2
x x x
x
  
⇔ − + + =
  
  

0,25

2



+ + =


( k Z )


, ( )
4
x k
x k k Z
x k
π
π
π π
=

⇔ ⇔ = ∈

= +

.
V

y ph
ươ
ng trình có nghi

m

+ − =

0.25
Ph
ươ
ng trình
đã cho trở
thành :
3 2
2 4 0 ( 2)( 2 2) 0 2
t t t t t t
− − = ⇔ − + + = ⇔ =

V

i
2
t
=

1
1 3 =2
3
x
x x
x
= −

+ + − ⇔


x y
x y xy

+ =


+ + =



Ta có
4 9
(2) ( )(2 2 ) 2 (3)
x y xy
⇔ + + =

0.25

Thay
2 2
2
x y
+ =
vào (3) ta có :
2 2 4 9
( )( 2 ) 2
x y x y xy
+ + + =
8 9 9 9
( )( ) 2 ( ) 2 2

x y
=
.
0.25
5 1,0 điểm D
S
E
A
C
B
H
N
M
K
PG

i
H
là trung
đ
i

m c


đ
vdt)
0.25
Ta có
( )
KM APN

(Vì
, ( )
KM SC NP NP APN

 
)
G

i
E AN MD
= ∩
thì
( )
ME SHC


( ) ( )
SHC APN

nên
( )
ME APN



V

y ( , )
d KM AP ME
=
3 5
10
a
=
.
0.25
6 1,0 điểm

Ta có:
4( ) 5 0 4 5 4
x y y x
+ − = ⇔ = −
. Do
0
y
>
nên
5
0
4
x
< <
.


i
5
(0; )
4
x∈
;
2
2 2
60 160 100
( ) ;
(5 4 )
x x
f x
x
− + −

=


1
( ) 0
5
( )
3
x
f x
x l
=



5
+

∞∞

+
_
0
5
4
1
0
f(x)
f'(x)
x

0.25 5

Từ bảng biến thiên ta có
5
(0; )
4
min ( ) 5
f x
=
đạt được tại
1


- Ta có :
(4; 4); ( 1; 0); (1; 2)
AC M N
= − − −


0.25
-
Đườ
ng th

ng
AC
có ph
ươ
ng trình :
2 0
x y
+ − =



đườ
ng th

ng
BP
có ph
ươ

ph
ươ
ng trình
1
2
2 2 2 0
1
2 1 0
2
2 4 5 0
2
a
a b c
a c b
a b c
c

= −

+ + + =


 
− + + = ⇔ =
 
 
− + + =

= −


Đ
i

u ki

n :
3 3
1
x
x
− < <


≠ −


0.25
2 2 2
(1) log 1 2 log (3 ) log (3 )
x x x
⇔ + + = − + +

2
2 2
log 4 1 log (9 )
x x
⇔ + = −

0.25
2



= +


= −

.
K
ế
t h

p v

i
đ
i

u ki

n

(1) có hai nghi

m
1
x
=
ho



cách l

y
đượ
c 2 s

a cam và 1 s

a dâu là :
2 1
5 7
. 70
C C
=
.
- S

cách l

y
đượ
c 3 s

a cam là :
3
5
10
C
=

y
đượ
c ít nh

t 2 h

p s

a cam là:
80 4
220 11
=

V

y xác su

t c

n tìm là
4
11
.
0.25
7.b 1,0 điểm DeThiThuDaiHoc.Com
6


2 2
E
 

 
 

G

i
K

đ
i

m
đố
i x

ng c

a
B
qua
D
A
thì
K AC

,

H x y
:
2x 25 0
2 5 0
y
x y
− + =


+ − =


(
)
9; 7
H⇒ −
(
)
6;13
K⇒ −

0.25
- Ph
ươ
ng trình c

a
AC
(ph
ươ

12;1
B

,
(
)
4;3
C

( )
4 3
:
12 4 1 3
x y
BC
− −

=
− − −
(
)
: 8 20 0
BC x y
⇔ − + =

K
ế
t lu

n: Ph

4.
R
=
Ta có
(3;3) ( )
A C


Ph
ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
( )
d
có d

ng:
2 2
( 3) ( 3) 0, ( 0)
a x b y a b
− + − = + ≠

ax 3 3 0
by a b
⇔ + − − =

0.25

= =

0.25
2 2
3 3 3
2 2
a b a b
a b
− − −
⇔ =
+
2 2
2 2.
b a b b a
⇔ = + ⇔ = ±

0.25

Ch
ọn
1 1
a b
=

= ±
.
V

y ph
ươ

Ta có:
2 3
2 14 1
3
n n
C C n
+ =

2(2!)( 2)! 14(3!)( 3)! 1
! !(3)
n n
n n n
− −
⇔ + =

0.25

2
9( / )
7 18 0
2( )
n t m
n n
n l
=

⇔ − − = ⇔

= −


:
9 9
9 18
( 3) 3938220 3
a C= − = −
.
0.25 Hết SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4, NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: TOÁN - KHỐI A,A1,B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số
32
14
1 2 1
33
y x m x m x
(m là tham số).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi
1

xy

Câu 4 (1,0 điểm): Tính tích phân
2
22
1 ln 1
ln
e
e
xx
I dx
xx

Câu 5 (1,0 điểm): Cho hình chóp
.S ABCD
, có đáy
ABCD
là hình vuông, tam giác
SAB
vuông tại
S

nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Biết
SA a
và cạnh bên
SB
tạo với mặt đáy
ABCD
một
góc

ABC
cân tại
A
nội tiếp đường tròn
T

tâm
0;5
I
. Đường thẳng
AI
cắt đường tròn
T
tại điểm
5;0
M

MA
, đường cao đi qua
C
cắt
đường tròn
T
tại
17 6
;
55
N N C
. Tìm tọa độ các đỉnh
,,A B C

P
là 3 đỉnh của một tam giác có diện tích bằng
13
2
.
Câu 9a (1,0 điểm): Giải phương trình
2
22
2 5 2 6 0z z z z
trên tập số phức.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 7b (1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho tam giác
ABC
. Phân giác trong góc
A
, phân giác
ngoài góc
B
lần lượt có phương trình
2; 7 0
x x y
. Các điểm
1
;1 , 2;1
2
IJ
lần lượt là tâm
đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác

2
3 4 0
z i z
. Viết dạng lượng
giác của các số phức
2014 2014
12
,.
zz

Hết

1/4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đáp án – thang điểm có 04 trang)

ĐÁP ÁN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4, NĂM HỌC 2013-2014
MÔN TOÁN - KHỐI A,A1,B
Câu
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
1
(2,0
điểm)
1. (1,0 điểm): Khi
3
2

0,25
BBT:
x
1 3
y'
+ 0 0 +
y
0 4
3 0,25
+ Vẽ đồ thị
0,25
2. (1,0 điểm): Ta có
2
' 2 1 2 1; ' 0 1, 2 1y x m x m y x x m

0,25
Hàm số có 2 cực trị khi
2 1 1 0mm

0,25
4

x x x x
x0,25
2
22
sin 1 1 cos
sin cos sin 1 0 sin sin 1 0
cos cos
xx
x x x x x
xx0,25
2
sin 0
sin sin cos 1 0
sin cos 1 0
x
x x x
xx0,25
sin 0x x k

2
sin cos 1 0

1
0
1
11
x y x y y y
xy
xy
x y x y y y 2/4
1
1 0 1
1
11
yy
x y y x
xy
x y x y y y

Do
1
0
1

'0
2 3 8 2 1 2 3 8 1
xx
fx
x x x x
với
8 11
;
32
xx2
10
'0
2 11
gx
x
với
8 11
;
32
xx


ln ln
e e e
e e e
x x x
dx x
I dx dx
xx
x x x x0,25
Tính
22
2
1
ln
ln ln ln 2
ln ln
ee
e
e
ee
dx
dx
Ix
x x x0,25
Tính

e
e
e
dt
I
t t e e
. Vậy
2
11
ln 2
2
I
ee0,25
5
(1,0
điểm)

Gọi
H
là hình chiếu của
S
trên
AB
. Do
SAB ABCD
nên
0

a
AH
. Qua
A
kẻ đường thẳng song song
BD
.
Có:
/ / , , , , 4 ,BD SA d BD SA d BD d B d H
0,25
Gọi
G
là hình chiếu của
H
trên ,
E
là hình chiếu của
H
trên
SG
.
Có:
,d H HE
. Tìm được:
22
2 . 21
4 14

2
2 2 2 2
2
22
c a b a b a b c a b c a b a b
c

2
2
2
2
2
2
1
1 1 2 1
1 1 2 2
4 4 1 1
1
c
c
a b a b
c c a b
c
0,25
Theo Cô si:
22
2 2 3

cc

Lập bảng biến thiên: Có
1 91
5 108
f c f

0,25
Suy ra
min
91 91 1
,5
108 108 5
P f c P c a b0,25
7a
(1,0
điểm)

0;5I
là trung điểm của
5;10AM A

0,25
Phương trình

x y l
xy0,25
C đối xứng với B qua
7;4AM C

0,25
8a
(1,0
điểm)
Gọi
1 2 ; 2 ;3I t t t d
. Có
1 3; 3;3I P t I0,25
Gọi
H
là hình chiếu của
M
trên
P
,
1 2 ; 2 ;3M t t t d

14 1IM t
,

(1,0
điểm)
Đặt
2
2t z z
, ta được phương trình:
2
2
5 6 0
3
t
tt
t0,5
22
2 2 2 2 2 0t z z z z
. Giải ra:
1zi

0,25
22
3 2 3 2 3 0t z z z z
. Giải ra:
12zi

0,25
7b
(1,0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status