16/06/14
16/06/14
Ngang
Dọc
Phân
tích xu
hướng
Hệ số,
tỷ suất
Chương 1. Tổng quan về phân tích báo cáo tài chính
Monday, June 16, 2014
3.1.1. Phân tích theo chiều ngang: tính số tiền chênh lệch
và Tỷ lệ chênh lệch
3.1.2. Phân tích xu hướng
Tỷ lệ chênh lệch =
Số tiền chênh lệch 100
Số tiền năm trước
3.1. Phương pháp phân tích chung
3.1. Phương pháp phân tích chung
Monday, June 16, 2014
Chỉ tiêu X0 X1 X2 X3 X4
Doanh thu thuần 11.550 13.305 17.034 18.398 18.908
Lợi nhuận HĐKD 248 712 963 674 973
Lợi nhuận thuần mối cp 1,1, 3,52 4,31 1,63 2,17
Cổ tức phân phối mỗi CP 1,63 1,71 1,90 2,00 2,00
Phân tích xu hướng (%)
Doanh thu thuần 100 115,2 147,5 159,3 163,7
Lợi nhuận HĐKD 100 287,1 388,3 271,8 392,3
Lợi nhuận thuần mối cp 100 320,0 391,8 148,2 197,3
Cổ tức phân phối mỗi CP 100 104,9 116,6 122,7 122,7
3.1. Phương pháp phân tích chung
Monday, June 16, 2014
3.2.1.3. Kỹ thuật so sánh
- So sánh số tuyệt đối
So sánh số tuyệt đối có điều chỉnh;
Mức biến động = Chỉ tiêu kỳ phân tích - Chỉ tiêu kỳ gốc X
Hệ số điều chỉnh
3.2.1.3. Kỹ thuật so sánh
Bảng phân tích tình hình thực hiện kế hoạch về quỹ lương
ÐVT: triệu đồng
Chỉ tiêu Kế hoạch Thực hiện So sánh
+/- %
Tổng quỹ lương 50 55 +5 +10
Tổng doanh thu 500 600 +100 +20
3.2. Các phương pháp đặc thù
-
So sánh số tương đối
+ Số tương đối hoàn thành kế hoạch theo tỷ lệ
= Chỉ tiêu của kỳ phân tích x 100
Chỉ tiêu của kỳ gốc
3.2.1.3. Kỹ thuật so sánh
3.2. Các phương pháp đặc thù
Monday, June 16, 2014
- Xác định đối tượng phân tích, kỳ gốc so sánh, sl nhân tố
và mối quan hệ với chỉ tiêu pt
- Sắp xếp các nhân tố trong mối quan hệ với chỉ tiêu pt theo
một trình tự nhất định
- Lần lượt thay thế các nhân tố và tính ra giá trị lần thay thế
đó.