TỪ VỰNG ANH văn THEO CHỦ đề cực HAY - Pdf 14

Topic 1: family
Parent: bố mẹ, bố, mẹ
Son: con trai
Daughter: con gái
Mother: mẹ
Father: bố
Grandmother: bà
Grandfather: ông
Grandson: cháu trai
Granddaughter: cháu gái (đối với ông,
bà)
Grandchildren: các cháu (đối với ông,
bà)
Uncle: bác
Aunt: cô
Nephew: cháu trai (đối với cô chú,
bác)
Niece: cháu gái (đối với cô chú, bác)
Wife: vợ
Husband: chồng
Step-mother: mẹ kế
Step-father: cha kế
Mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ
Sister-in-law: chị dâu
Brother-in-law: anh rể
Father-in-law: cha chồng, cha vợ
Step-son: con trai riêng
Step-daughter: con gái riêng
Cousin: anh chị họ
Sister: chị gái
Brother: anh trai

• pheasant = trĩ
• flammingo = hồng hạc
• goose = ngỗng
• nightingale = họa mi
• sparrow = én
• Carp: cá chép
• Crab: cua
• Sea-crab: cua biển
• Field-crab: cua đồng
• Oyster clam: sò
• Dolpin/ porpoise: cá heo
• Eel: lươn
• Lobster: tôm hùm
• Octopus: bạch tuộc
• Otter: Con dái cá
• Ray-skate: cá đuối
• Salmon: cá hồi
• Snapper: cá hanh
• Rake: cá ruội
• Shark: cá mập
• Silurur: cá trê
• Whale: cá voi
• Turtle: rùa
• Tortoise: ba ba
• Tench: cá mè
• Walrus: con hải mã
• Goby: cá bống
• Hippopotamus: con hà mã
• Scampi: tôm he hơn
• Tunny: cá ngừ

• alpaca: lạc đà không bướu
(llama)
• coyote: chó sói đồng cỏ
• scarab: con bọ hung
• langouste: tôm rồng
• midge: muỗi vằn, ruồi nhuế
• hornet: ong bắp cày
• sea acorn: con hà (teredo)
• sea anemone: hải quỳ
• salamander: con kì giông
• pupa: con nhộng
• eider: vịt biển
• tern: nhạn biển, én biển
• snapper: cá chỉ vàng
• anchovy: cá cơm
• pilchard: cá mòi cơm
• herring: cá trích
• turbot: cá bơn (halibut)
• shellfish: con ốc
• scallop: con sò
• mussel: con trai (hến)
• canary: chim hoàng yến
• katytid: châu chấu voi (locus,
grass-hopper)
• raccoon: gấu trúc Mĩ
• mutt: chó lai (sl)
• poodle: chó xù
• chihuahua: chó nhỏ lông mượt
gốc Mêhicô
• dachshund: chó chồn

đỉnh
• CATS -> steal : mèo -> đi rón
rén
• CATTLE -> wander : gia súc
-> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn
• COCKS -> strut : gà trống -> đi
khệnh khạng
• DEER -> bound : hươi,nai ->
nhảy cẩng
• DOGS -> run ,trot : chó -> chạy
,chạy lon ton
• DONKEYS -> trot : lừa ->
chạy lon ton
• DUCKS -> waddle : vịt -> đi
lạch bạch
• EAGLES -> swoop : đại bàng
-> bay lượn ,sà xuống
• ELEPHANTS ->
charge,amble : voi -> đi thong thả
,chậm rãi
• FLIES -> flit : ruồi -> bay vù
• GEESE ->waddle : ngỗng -> đi
lạch bạch
• GRASSHOPPERS -> hop :
châu chấu -> nhảy ,búng
• HENS -> strut : gà máy -> đi
khệnh khạng
• HORSES -> gallop,trot : ngựa
-> chạy lon ton ,phi


- custard apple : wả na
- guava : ổi
- avocado : wả bơ
- shaddock : wả bòng
- grape : nho
- pomegranate : lựu
Topic 4: Vietnamese food
1. Phở tái: Noodle soup with eye
round steak.
2. Phở tái - Chín nạc: Noodle soup
with eye round steak and well-done
brisket.
3. Phở tái - Bò viên: Noodle soup
with eye round steak and meat balls.
4. Phở chín - Bò viên: Noodle soup
with brisket & meat balls.
5. Phở chín nạc: Noodle soup with
well-done brisket.
6. Phở bò viên: Noodle soup with
meat balls.
7. Phở tái, nạm, gầu, gân, sách:
Noodle soup with steak, flank,
tendon, tripe, and fatty flank.
8. Phở tái, nạm, gân sách: Noodle
soup with steak, flank, tendon, and
tripe
9. Phở chín, nạm, gầu, gân, sách:
Noodle soup with brisket, flank,
tendon, tripe, and fatty flank
10. Phở chín, nạm, gầu, gân, vè dòn:

19. Chả cá Lã Vọng: La Vong grilled
fish
20.Cơm thập cẩm: House rice platter,
Assorted meat with vegetables on rice
in chef’s special sauce
21. Cơm hải sản: Seafood and
vegetables on rice
22. Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay:
Chilli pork chop and vegetables on
rice
23. Cơm càri: Curry chicken or beef
sautéed with mixed vegetables over
steamed rice
24. Cơm tôm càng rim - Pot simmered
Sugpo Prawns with, young coconut
juice and scallion over steamed rice
25. Cơm trắng hoặc cơm rang - Rice
Steamed Rice or Egg Fried Rice
26. Hột vịt lộn: boiled fertilized duck
egg
27. Nước mắm: fish sauce
28. Cánh gà chiên nước mắm: fried
chicken wings with fish sauce
29. Bánh chưng: Sticky Rice Cake
Topic 4: Transportation
Trams: Tàu điện
Train: Tàu lửa
Station: trạm
Cab: Taxi (từ lóng)
Car: Xe hơi

Builder : chủ thầu
Building worker: thợ xây dựng
Businessman : thương nhân
Butcher :người bán thị
Carpenter : thợ mộc
Chemist:dược sĩ
Chief cook : bếp trưởng = chef
Contractor: nhà thấu xây dựng
Cook: đầu bếp
Defendant : bị cáo
Dentist : nha sĩ
Detective : thám tử
Diver : thợ lặn
Doctor: bác sĩ
Electrician: thợ điện
Engineer : kỹ sư
Farmer : nông dân
Fire man : nhân viên cứu hoả
Florist : người bán hoa
Footballer: cầu thủ
Foreman : quản đốc, đốc công
Gardener: người làm vườn
Goldsmith : thợ kim hoàn
Hairdresser : thợ uốn tóc
Housekeeper : quản gia
Janitor: người gác cổng
Journalist: nha bao
Judge : quan tòa
Jury : ban hội thẩm
Lawyer: luật sư

Tailor : thợ may
Teacher: giáo viên
Thief : trộm
Turner : thợ tiện
Vice- director: phó giám đốc
Waiter: người hầu bàn
Waitress: nủ hầuy bạn
Washerwoman : thợ giặt
Watchmaker : thợ đồng hồ
Witness : nhân chứng
Worker: công nhân
Tailor : thợ may
Chandler : ngừoi bán nến
Cobbler : thợ sửa giày
Collier : htợ mỏ than
Confectioner : ngừoi bán bành kẹo
Cutter : thợ cắt
Draper : ngừoi bán áo quần
Fishmonger : ngừoi bán cá
Fruiterer : ngừoi bán trái cây
Funambulist : ngừoi đi trên dây
Greengrocer : ngừoi bán hoa quả
Haberdasher : ngừoi bán kim chỉn
Hawker : ngừoi bán hàng rong
Lapidist : thợ làm đá quí
Lexicographer : ngừoi viết từ điển
Mercer : ngừoi bán tơ lục vải vóc
Philatelist : ngừoi sưu tập tem
Poulterer : ngừoi bán gà vịt
Sculptor : thợ khắc chạm đá

25. Chipmunk : sóc chuột
26. Cicada ; con ve sầu
27. Cobra : rắn hổ mang
28. Cock roach : con gián
29. Cockatoo :vẹt mào
30. Crab :con cua
31. Crane :con sếu
32. Cricket :con dế
33. Crocodile : con cá sấu
34. Dachshund :chó chồn
35. Dalmatian :chó đốm
36. Donkey : con lừa
37. Dove, pigeon : bồ câu
38. Dragon- fly : chuồn chuồn
39. Dromedary : lạc đà 1 bướu
40. Duck : vịt
41. Eagle : chim đại bàng
42. Eel : con lươn
43. Elephant :con voi
44. Falcon :chim Ưng
45. Fawn : nai ,hươu nhỏ
46. Fiddler crab :con cáy
47. Fire- fly : đom đóm
48. Flea : bọ chét
49. Fly : con ruồi
50. Foal :ngựa con
51. Fox : con cáo
52. Frog :con ếch
53. Gannet :chim ó biển
54. Gecko : tắc kè

84. Louse : cháy rân
85. Mantis : bọ ngựa
86. Mosquito : muỗi
87. Moth : bướm đêm ,sâu bướm
88. Mule :con la
89. Mussel :con trai
90. Nightingale :chim sơn ca
91. Octopus :con bạch tuột
92. Orangutan :đười ươi
93. Ostrich : đà điểu
94. Otter :rái cá
95. Owl :con cú
96. Panda :gấu trúc
97. Pangolin : con tê tê
98. Parakeet :vẹt đuôi dài
99. Parrot : vẹt thường
100. Peacock :con công
101. Pelican : bồ nông
102. Penguin :chim cánh cụt
103. Pheasant :chim trĩ
104. Pig :con heo
105. Piglet :lợn con
106. Pike :cá chó
107. Plaice : cá bơn
108. Polar bear : gấu trắng bắc cực
109. Porcupine :nhím(gặm nhấm)
110. Puma : báo sư tử
111. Puppy :chó con
112. Python :con trăn
113. Rabbit :conthỏ

Âu,có lông tơ)
144. Termite: con mối
145. Tiger:con cọp
146. Toad : con cóc
147. Tortoise : con rùa
148. Trunk :vòi voi
149. Turtle :con ba ba
150. Tusk : ngà voi
151. Viper : con rắn độc
152. Vulture :chim kền kền
153. Walrus :hải mã(ngựa biễn)
154. Wasp : ong bắp cày
155. Weasel : con chồn
156. Whale :cá voi
157. Wolf :chó sói
158. Wood pecker :chim gõ kiến
159. Zebra :con ngựa vằn
160. Cougar / Cheetah : báo
161. Panther : báo đen
162. Gorilla : khỉ đột châu Phi
163. Crayfish / Crawfish : tôm hùm
nhỏ
164. Dinosaur : khủng long
165. Buffalo : con trâu
166. Dolphin : cá heo
Topic 7: Habitants and
living places
Animals’ habitant:
Beggar => hut : ăn mày => túp lều
Convict => prison : tội phạm => nhà

dowar
Gipsy => caravan : dân du mục ở
châu Âu => nhà lưu động
Peasant => cottage : nông dân => nhà
tranh
Ant => ant-hill, nest : kiến => tổ kiến
Bee => hive : ong => tổ ong
Bird => nest : chim => tổ chim
Dog => kennel ,dog house : chó =>
chuồng chó
Fowl => coop ; gia cầm => chuồng gà
vịt
Horse => stable : ngựa => chuồng
ngựa
Lion => lair , den : sư tử => hang ổ sư
tử
Frog => froggery : ếch nhái => hang
ếch
Fish => water : cá => nước
Mouse => hole ,nest : chuột => hang
chuột
Pig => sty, piggery : heo => chuồng
heo
Cow => byre, pen , cow-house : bò
=> chuồng bò
Fox => lair ,den : cáo => hang
Hare => form : thỏ rừng => hang
Rabbit => hutch, rabbitry : thỏ nhà =>
chuồng
Wasp => dove-cote : ong vò vẽ => tổ

chuồng chó
Fowl => coop ; gia cầm => chuồng gà
vịt
Horse => stable : ngựa => chuồng
ngựa
Lion => lair , den : sư tử => hang ổ sư
tử
Frog => froggery : ếch nhái => hang
ếch
Fish => water : cá => nước
Mouse => hole ,nest : chuột => hang
chuột
Pig => sty, piggery : heo => chuồng
heo
Cow => byre, pen , cow-house : bò
=> chuồng bò
Fox => lair ,den : cáo => hang
Hare => form : thỏ rừng => hang
Rabbit => hutch, rabbitry : thỏ nhà =>
chuồng
Wasp => dove-cote : ong vò vẽ => tổ
Pigeon => dove-cote, pigeon-house ,
pigeonry
Sheep => pen : cừu => khu đất nhỏ
,chuồng
Spider => web : nhện => mạng nhện
Tiger => lair : hổ => hang hổ
Ape => tree-nest : khỉ => chổ ở trên
cây
Bear => den : gấu => hang gấu

booking reservation
boot trunk (of a car)
bonnet hood (of a car)
braces (to hold up trousers)
suspenders (men’s)
car automobile, car
car park parking lot
caravan trailer
chap guy, man, boy
chemist's drugstore
chemist pharmacist
chest of drawers dresser/bureau
chips (French) fries
cigarette; fag (slang) cigarette or
cigaret (in the US fag or faggot means
homosexual man (rude, offensive)
cinema movie theater
city centre downtown
class, form grade (school levels 1st
- 12th) & class (top 4 levels 9th - 12th
= freshman, sophomore, junior,
senior)
clothes peg clothespin
crisps potato chips
crossroads intersection
cooker stove
cupboard closet
curtains drapes
curriculum vitae, CV resume
diary (personal account) journal,

hand brake parking brake,
emergency brake
headmaster, headmistress, head
teacher principal
high school, secondary school,
comprehensive school high school
(junior high, senior high)
holiday vacation
hire (hire a car) rent (rent a car)
hoover (noun and verb) vacuum
(noun and verb) vacuum cleaner
(noun)
jab (injection) shot
jelly Jell-O, gelatin
jam jelly
jumper sweater
ladybird ladybug
luggage baggage, luggage
lift elevator
lorry truck
maize corn
mackintosh, raincoat raincoat
managing director chief executive
officer (CEO)
marks grades
motorway freeway
mince chopped beef
mobile phone cell(ular) phone
nappy diaper
pavement sidewalk

single ticket one-way ticket
surname (British preferred) last
name (American preferred)
surgery doctor's/dentist's office
(surgery means operating room in the
US)
tap faucet
taxi cab, taxi
term semester (or quarter)
tights pantihose
timetable schedule
tin can
toilet, lavatory, W.C., loo
bathroom, restroom, washroom, john
torch flashlight
trousers pants
tube, underground subway
vest undershirt
waistcoat vest
wallet wallet, billfold
wedding ring wedding band/ring
windscreen windshield
zebra crossing pedestrian crossing
zip zipper
zed the letter zee (Z)
Topic 10: Health and
diseases
Scabies : Bệnh ghẻ
Sprain : Bong gân
small box : bệnh đậu mùa

Dolphin: cá heo
Salmon: cá hồi
Snapper: cá hồng
Whale: cá kình
Hemibagrus: cá lăng
Shark: cá mập
Whale: cá voi
Cuttlefish: cá mực
Cranoglanis: cá ngạnh
Tuna: cá ngừ
Selachium: cá nhám
Puffer: cá nóc
Snake-head: cá quả
Anabas: cá rô
Macropodus: cá săn sắt
Crocodile: cá sấu
Codfish: cá thu
Amur: cá trắm
Silurus: cá trê
Herring: cá trích
Dory: cá mè
Cuttlefish: cá chuối
Grouper: cá mú
Scad: cá bạc má
Pomfret: cá chim
Topic 12: Criminals
Abduction – abductor – to abduct –
kidnapping (bắt cóc ý)
Arson – arsonist – set fire to – đốt
cháy nhà ai đó

đê cướp)
Manslaughter – killer- to kill – kill a
person without planning it (giết ai đó
mà ko có kế hoạch, cái này có thể là
do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó
mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau)
Mugging – mugger – to mug – trấn lột
Murder – murderer – to murder – giết
người (cái này là có kế hoạch à nha)
Rape – rapist – to rape - cưỡng hiếp
Speeding – speeder – to speed - phóng
nhanh quá tốc độ
Stalking – stalker – to stalk - đi lén
theo ai đó để theo dõi
Shoplifting – shoplifter – to shoplift -
chôm chỉa đồ ở cửa hàng
Smuggling – smuggler – to smuggle –
buôn lậu
Treason – traitor- to commit treason –
phản bội
Topic 13: People’s
characteristics
aggressive: hung hăng; xông xáo
ambitious: có nhiều tham vọng
cautious: thận trọng, cẩn thận
careful: cẩn thận
cheerful/amusing: vui vẻ
clever: khéo léo
tacful: khéo xử, lịch thiệp
competitive: cạnh tranh, đua tranh

mule)
talkative: lắm mồm
understanding: hiểu biết(an
understanding man)
wise: thông thái, uyên bác(a wise
man)
lazy: lười biếng
hot-temper: nóng tính
bad-temper: khó chơi
selfish: ích kỷ
mean: keo kiệt
cold: lạnh lùng
Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
Crazy: điên cuồng (mang tính tích
cực)
Mad: điên, khùng
Aggressive: xấu bụng
Unkind: xấu bụng, không tốt
Unpleasant: khó chịu
Cruel: độc ác
confident: tự tin
creative: sáng tạo
dependable: đáng tin cậy
dumb: không có tiếng nói
enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
easy-going: dễ tính
extroverted: hướng ngoại
faithful: chung thuỷ
introverted: hướng nội
generous: rộng lượng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status