M
Ụ
C L
Ụ
C Trang
Ph
ầ
n I. M
Ở
ĐẦ
U 1
1.1.
Đ
ặ
t v
ấ
n
đ
ề
1
1.2. M
ụ
c
2.2. S
ự
tiêu hóa và h
ấ
p thu các ch
ấ
t dinh d
ư
ỡ
ng 4
2.2.1. S
ự
tiêu hóa và h
ấ
p thu protein 4
2.2.2. S
ự
tiêu hóa glucid 5
2.2.3. S
ự
tiêu hóa lipid 6
2.2.4. S
ự
tiêu hóa ch
ấ
2.3.2. Các y
ế
u t
ố
ả
nh h
ư
ở
ng h
ệ
vi sinh v
ậ
t
đ
ư
ờ
ng ru
ộ
t 7
2.4. Enzyme 8
2.4.1.
Đ
ị
nh ngh
ĩ
a 8
t có trong AveMix 9
2.5.3. L
ợ
i ích do AveMix CS 02 mang l
ạ
i 9
2.5.4. Li
ề
u dùng và cách b
ả
o qu
ả
n 10
2.5.6. Vài nét v
ề
nhà s
ả
n xu
ấ
t 10
2.6. Các công trình nghiên c
ứ
u và
ứ
ng d
ụ
n III. N
Ộ
I DUNG VÀ PH
Ư
Ơ
NG PHÁP THÍ NGHI
Ệ
M 13
3.1. Th
ờ
i gian và ph
ư
ơ
ng pháp ti
ế
n hành thí nghi
ệ
m 13
3.1.1. Th
ờ
i gian 13
3.1.2.
Đ
ị
a
đ
i
ch
ứ
c c
ủ
a tr
ạ
i 14
3.1.3.3. C
ơ
c
ấ
u
đ
àn heo 14
3.1.3.4. Công tác gi
ố
ng 15
3.1.3.5.
Đ
i
ề
u ki
ệ
n ch
ă
m sóc, nuôi d
ư
n lý 17
3.1.3.6. Quy trình v
ệ
sinh thú y và phòng bênh 20
3.2. Ph
ư
ơ
ng pháp ti
ế
n hành thí nghi
ệ
m 22
3.2.1. Heo thí nghi
ệ
m 22
3.2.2. Th
ứ
c
ă
n thí nghi
ệ
m 23
3.2.3.
Đ
i
n 24
3.3.3. T
ỷ
l
ệ
ngày con tiêu ch
ả
y 24
3.3.4. T
ỷ
l
ệ
m
ắ
c b
ệ
nh t
ậ
t khác 24
3.3.5. T
ỷ
l
ệ
nuôi s
ố
ng 24
4.2. H
ệ
s
ố
chuy
ể
n bi
ế
n th
ứ
c
ă
n 27
4.3. T
ỷ
l
ệ
tiêu ch
ả
y 29
vi
4.4. T
ỷ
33
Ph
ầ
n V. K
Ế
T LU
Ậ
N VÀ
Đ
Ề
NGH
Ị
34
5.1. K
ế
t lu
ậ
n 34
5.2.
Đ
ề
ngh
ị
34
vii
DANH SÁCH CÁC CH
Ữ
VI
Ế
T T
:
AveMix Xylanase Glucanase
BGU :
Beta – Glucanase Units
XU :
Xylanase Units
PU :
Pectinase Units
FMD :
Foot Mouth Disease
EBV :
Estimated Breeding Value
N
SP :
Non Stach Polysaccharide
CF :
Crude Fiber
N
FE :
Nitrogen Free Extracts
T
n
gh
i
ệ
m
đ
ư
ờ
ng tiêu hóa c
ủ
a heo. 3
B
ả
ng 2.2. Giá tr
ị
dinh d
ư
ỡ
ng
đ
ã n
ă
ng cao c
ủ
a m
ộ
t s
ố
nguyên li
ệ
u 11
Bang 3.3. Thành ph
ầ
o
ạ
n phát tri
ể
n c
ủ
a heo 17
B
ả
ng 3.3. L
ư
ợ
ng th
ứ
c
ă
n áp d
ụ
ng cho t
ừ
ng giai
đ
o
ạ
n mang thai c
ủ
a nái 18
B
ố
trí thí nghi
ệ
m 22
B
ả
ng 3.7. Giá tr
ị
dinh d
ư
ỡ
ng c
ủ
a th
ứ
c
ă
n dùng trong thí nghi
ệ
m 23
B
ả
ng 3.8. Nhi
ệ
t
độ
ở
ợ
ng bình quân c
ủ
a heo chung cho c
ả
2
đ
ợ
t thí nghi
ệ
m 25
B
ả
ng 4.3. H
ệ
s
ố
chuy
ể
n bi
ế
n th
ứ
c
ă
n trong thí nghi
ệ
m
ở
nh t
ậ
t khác 30
B
ả
ng 4.6. T
ổ
ng k
ế
t các ch
ỉ
tiêu theo dõi gi
ữ
a các lô 32
B
ả
ng 4.7. Hi
ệ
u qu
ả
kinh t
ế
33
Trang
Bi
ể
u
đồ
4.1. Tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng bình quân c
ủ
a heo trong thí nghi
ệ
m 26
Bi
ể
u
đồ
4.2. H
ệ
s
ố
chuy
ỷ
l
ệ
ngày con b
ệ
nh t
ậ
t khác gi
ữ
a các lô …………… 30 x
TÓM T
Ắ
T LU
Ậ
N V
Ă
N
Đ
ề
tài “Kh
ả
o sát
ả
nh h
ư
ở
ng c
ủ
a enzyme AveMix CS 02 lên s
ự
sinh tr
ư
ư
ơ
ng t
ừ
ngày 06/03/2007
đ
ế
n ngày 15/04/2007.
Thí nghi
ệ
m
đ
ư
ợ
c ti
ế
n hành trên 64 heo con cai s
ữ
a, b
ố
trí theo ki
ể
u hoàn toàn ng
ẫ
u
nhiên 1 y
ế
u t
ố
: b
C TN
Đ
C TN
Heo TN 18 18 14 14 Th
ứ
c
ă
n T
Ă
tr
ạ
i
T
Ă
tr
ạ
i + 200g/t
ấ
n
AveMix CS 02 T
Ă
Th
ứ
c
ă
n s
ử
d
ụ
ng trong thí nghi
ệ
m là th
ứ
c
ă
n d
ạ
ng b
ộ
t, do tr
ạ
i ch
ế
bi
ế
n.K
ế
s
ố
chuy
ể
n bi
ế
n th
ứ
c
ă
n
ở
lô thí nghi
ệ
m th
ấ
p h
ơ
n lô
đố
i ch
ứ
ng 3,60% T
ỷ
l
ệ
ngày con tiêu ch
ả
y
n lô
đố
i ch
ứ
ng 0,09%T
ỷ
l
ệ
l
ệ
nuôi s
ố
ng
ở
lô thí nghi
ệ
m và lô
đố
i ch
ứ
ng t
ư
ơ
ng
đ
ư
ơ
ơ
ng
đố
i t
ố
t
và
đ
em l
ạ
i hi
ệ
u qu
ả
kinh t
ế
cho nhà ch
ă
n nuôi.
Cùng v
ớ
i quá trình công nghi
ệ
p hóa - hi
ệ
n
đ
ạ
i hóa, ngành ch
ă
n nuôi c
ủ
a n
ư
ớ
c ta
đ
ã và
đ
ang t
ừ
ng b
ư
ớ
c kh
ẳ
ự
ứ
ng d
ụ
ng các thành
t
ự
u khoa h
ọ
c k
ĩ
thu
ậ
t nh
ư
c
ả
i t
ạ
o con gi
ố
ng, công tác thú y, ch
ă
m sóc nuôi d
ư
ỡ
ng, c
ả
i
ng nhu c
ầ
u
tiêu th
ụ
th
ị
t ngày càng cao c
ủ
a th
ị
tr
ư
ờ
ng. Trong s
ố
các bi
ệ
n pháp trên thì vi
ệ
c xây d
ự
ng
kh
ẩ
u ph
ầ
n th
ứ
c
ệ
n pháp quan tr
ọ
ng góp ph
ầ
n làm gi
ả
m chi phí trong ch
ă
n nuôi, giúp heo t
ă
ng
tr
ọ
ng nhanh, gi
ả
m giá thành s
ả
n ph
ẩ
m
đ
em l
ạ
i hi
ệ
u qu
ả
kinh t
ế
: kháng sinh, enzyme tiêu hóa, các ngu
ồ
n acid h
ữ
u c
ơ
b
ổ
sung vào th
ứ
c
ă
n
đ
ể
nâng cao giá tr
ị
dinh d
ư
ỡ
ng, gi
ả
m th
ấ
p t
ỉ
l
ệ
tiêu ch
đ
ư
ợ
c s
ự
phân công c
ủ
a khoa Ch
ă
n Nuôi Thú YTr
ư
ờ
ng
Đ
ạ
i H
ọ
c Nông Lâm,TP HCM, b
ộ
môn c
ơ
th
ể
ngo
ạ
i khoa d
ư
ề
tài:
“KH
Ả
O SÁT
Ả
NH H
Ư
Ở
NG C
Ủ
A ENZYME AVEMIX CS 02 LÊN S
Ự
SINH
TR
Ư
Ở
NG C
Ủ
A HEO T
Ừ
28 – 65 NGÀY TU
Ổ
I”.
2
1.2. M
Ụ
ủ
a heo con
t
ừ
28 - 65 ngày tu
ổ
i.
1.2.2. Yêu c
ầ
u
Theo dõi m
ộ
t s
ố
ch
ỉ
tiêu trên heo khi b
ổ
sung và không b
ổ
sung ch
ế
ph
ẩ
m Ave
Mix CS 02 vào kh
, chính xác và trung th
ự
c. Vi
ế
t và báo cáo
đ
ề
tài.
3
PH
Ầ
N II: C
Ơ
S
Ở
LÝ LU
Ậ
N
2.1. SINH LÝ TIÊU HOÁ
Ở
HEO CON SAU CAI S
Ữ
A
Trong giai
đ
ờ
ng tiêu hóa, vi khu
ẩ
n
này
đ
ã s
ử
d
ụ
ng m
ộ
t s
ố
đ
ư
ờ
ng lactose trong s
ữ
a
đ
ể
s
ả
n sinh ra acid lactic làm gi
ả
m
độ
ấ
t l
ợ
i khác.
Giai
đ
o
ạ
n sau cai s
ữ
a, heo con
đ
ư
ợ
c tách r
ờ
i kh
ỏ
i m
ẹ
, xa h
ơ
i
ấ
m c
ủ
a m
ẹ
, thêm
ă
n, môi
tr
ư
ờ
ng… , heo con d
ễ
b
ị
stress và m
ẫ
n c
ả
m v
ớ
i các m
ầ
m b
ệ
nh, nh
ấ
t là b
ệ
nh r
ố
i lo
ạ
n
ở
n
ă
ng tiêu hóa th
ứ
c
ă
n h
ạ
n ch
ế
do tác
độ
ng c
ủ
a nhi
ề
u y
ế
u t
ố
bên ngoài l
ẫ
n bên
trong. Vi
ệ
c cai s
ữ
a làm cho m
ộ
t s
đ
ư
ờ
ng ru
ộ
t ng
ắ
n l
ạ
i làm gi
ả
m di
ệ
n tích h
ấ
p thu và tiêu
hóa, m
ộ
t s
ố
enzyme tiêu hóa c
ũ
ng t
ạ
m m
ấ
t
đ
i,
o
đ
i
ề
u ki
ệ
n cho các vi sinh
v
ậ
t có h
ạ
i phát tri
ể
n gây tiêu ch
ả
y trên heo.
S
ự
phát tri
ể
n b
ộ
máy tiêu hóa còn g
ắ
n li
ề
n v
ớ
i s
ự
ạ
t
độ
ng và
ả
nh
h
ư
ở
ng t
ớ
i s
ự
cân b
ằ
ng c
ủ
a qu
ầ
n th
ể
vi sinh v
ậ
t trong
đ
ư
ờ
ng tiêu hóa. Vì v
ậ
y heo con
n
đ
ổ
i v
ề
pH trong
đ
ư
ờ
ng tiêu hoá c
ủ
a heo con
Tu
ầ
n tu
ổ
i 3 5 6 7 8 9
D
ạ
dày
Ru
ộ
t non
Ru
ộ
t già
(Tr
ầ
6,82
6,40
4,96
6,24
5,49
4
Ngoài ra trong vòng 48h sau khi sinh, heo con
đ
ư
ợ
c h
ấ
p thu kháng th
ể
t
ừ
m
ẹ
.
N
ế
u heo con
đ
ở
24h sau khi sinh.
Ở
nh
ữ
ng l
ầ
n ti
ế
p theo trong s
ữ
a c
ũ
ng có s
ự
hi
ệ
n di
ệ
n c
ủ
a kháng th
ể
nh
ư
ng th
ấ
p h
ơ
ấ
p n
ữ
a, h
ệ
mi
ễ
n d
ị
ch heo con gi
ả
m t
ạ
o
đ
i
ề
u
ki
ệ
n cho các tác nhân gây b
ệ
nh t
ấ
n công.
V
ậ
y
đ
ể
n cho heo con, nuôi d
ư
ỡ
ng, qu
ả
n lý ph
ả
i h
ợ
p lý. Th
ứ
c
ă
n ph
ả
i
đ
ầ
y
đủ
thành ph
ầ
n
dinh d
ư
ỡ
ng, mùi v
ị
th
ơ
n
đ
ang
đ
ư
ợ
c s
ử
d
ụ
ng và d
ầ
n ph
ổ
bi
ế
n. Vi
ệ
c b
ổ
sung này nh
ằ
m nâng cao t
ỉ
l
ệ
tiêu hóa h
ấ
p thu d
kinh t
ế
cao nh
ấ
t cho nhà ch
ă
n nuôi.
2.2. S
Ự
TIÊU HÓA VÀ H
Ấ
P THU CÁC CH
Ấ
T DINH D
Ư
Ỡ
NG
2.2.1. S
ự
tiêu hóa và h
ấ
p thu protein
Đ
ã t
ừ
lâu ng
ề
u có b
ả
n ch
ấ
t là
protein. Ngoài ra, protein và amino acid khi b
ị
oxy hóa có th
ể
cung c
ấ
p kho
ả
ng 10 –
15% nhu c
ầ
u n
ă
ng l
ư
ợ
ng cho các ho
ạ
t
độ
ng s
ố
ng. Vì v
ậ
ằ
ng các acid amin là r
ấ
t
quan tr
ọ
ng,
đ
i
ề
u này s
ẽ
quy
ế
t
đ
ị
nh hi
ệ
u qu
ả
kinh t
ế
cho nhà ch
ă
n nuôi.
S
ự
tiêu hóa protein trong c
ơ
có pH cao s
ẽ
không thích h
ợ
p cho vi
ệ
c tiêu hóa protein (trích d
ẫ
n
Đ
ặ
ng Minh Ph
ư
ớ
c,
2005). Vì pH trong d
ạ
dày cao s
ẽ
ứ
c ch
ế
ph
ầ
n l
ớ
n enzyme tiêu hóa protein. Ngoài ra,
ả
y
thì t
ỉ
l
ệ
tiêu hóa protein gi
ả
m t
ừ
3 – 5% ’’. Gutte và Fiegenbaum (1958) c
ũ
ng cho r
ằ
ng:
5
“Khi heo b
ị
tiêu ch
ả
y n
ặ
ng thì giá tr
ị
sinh h
ọ
ừ
các t
ế
bào chính c
ủ
a niêm m
ạ
c d
ạ
dày d
ư
ớ
i d
ạ
ng không ho
ạ
t
độ
ng là pepsinogen. Pepsin ho
ạ
t
độ
ng nh
ờ
s
ự
kích ho
ạ
t
ừ
d
ạ
dày xu
ố
ng ru
ộ
t non,
ở
đ
o
ạ
n tá tràng các ch
ấ
t này s
ẽ
đ
ư
ợ
c th
ủ
y phân nh
ờ
enzyme trypsin.
°
Ngoài ra s
ự
tiêu hóa protein còn do các enzyme chymotrypsin trong d
tiêu hóa glucid
Th
ứ
c
ă
n c
ủ
a các loài
độ
ng v
ậ
t có vú r
ấ
t
đ
a d
ạ
ng và h
ợ
p ch
ấ
t glucid chi
ế
m m
ộ
t
t
ỷ
ng, glucid
đ
ư
ợ
c chia làm hai nhóm
đ
ó là: D
ẫ
n xu
ấ
t vô
đ
ạ
m
(NFE: Nitrogen Free Extracts) và ch
ấ
t x
ơ
thô (CF: Crude Fiber). NFE ph
ầ
n l
ớ
n là tinh
b
ộ
t và
đ
ư
ở
ru
ộ
t non
đ
ặ
c bi
ệ
t là tá
tràng, nh
ờ
các enzyme tiêu hóa t
ư
ơ
ng
ứ
ng t
ạ
o ra các monosaccharide. Monosaccharide
đ
ư
ợ
c h
ấ
p thu theo t
ĩ
nh m
ạ
ch c
ử
ớ
c b
ọ
t và d
ị
ch t
ụ
y, th
ủ
y phân liên k
ế
t 1,4 – glucoside
b
ấ
t k
ỳ
c
ủ
a amylose và amylopectin; enzyme 1,6 glucosidase
ở
t
ế
bào ru
ộ
t th
ủ
y phân liên
k
ế
ng quan tr
ọ
ng nh
ấ
t
6
là maltase trong ru
ộ
t non. Ho
ạ
t tính maltase th
ấ
p
ở
heo s
ơ
sinh và t
ă
ng nhanh
đ
ế
n 5 tu
ầ
n
tu
ổ
i, nh
ặ
p trong
đ
ư
ờ
ng tiêu hóa: Glucose, frustose,
galactose, mannose và các pentose, trong máu và trong t
ế
bào ch
ấ
t th
ư
ờ
ng g
ặ
p D –
Glucose.
2.2.3. S
ự
tiêu hóa lipid
Lipid là ngu
ồ
n cung c
ấ
p n
ă
ng l
ư
ợ
ể
, tham gia vào c
ấ
u trúc màng t
ế
bào, làm dung môi hòa tan các vitamin.
S
ự
tiêu hóa m
ỡ
ch
ủ
y
ế
u x
ả
y ra
ở
ru
ộ
t non và c
ầ
n hai
đ
i
ề
u ki
ệ
n quan tr
ọ
ạ
ng liên k
ế
t
v
ớ
i glycine và taurine.
°
Ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a lipase: lipase
ở
ru
ộ
t non m
ộ
t ph
ầ
n do t
ế
bào niêm m
ạ
c ru
ộ
t non phân
ti
ị
nh. Khi ti
ế
p xúc v
ớ
i acid m
ậ
t, lypase s
ẽ
th
ủ
y phân lipid thành
glycerol và các acid béo t
ự
do và
đ
ư
ợ
c h
ấ
p thu t
ừ
các t
ế
bào c
ủ
a thành ru
ộ
t vào
h
i v
ớ
i heo con trong giai
đ
o
ạ
n t
ă
ng tr
ư
ở
ng, nhu c
ầ
u n
ă
ng l
ư
ợ
ng r
ấ
t cao do v
ậ
y
c
ầ
n b
ổ
sung
đ
ầ
tiêu hóa ch
ấ
t x
ơCh
ấ
t x
ơ
trong kh
ẩ
u ph
ầ
n g
ồ
m hai nhóm chính là: Non – Starch Polysaccharide
(NSP) và lignin.
Ở
heo, x
ơ
không
đ
ư
ợ
c tiêu hóa b
ở
i enzyme n
ộ
sinh t
ố
nhóm B c
ầ
n thi
ế
t cho heo. X
ơ
kích thích nhu
độ
ng c
ủ
a
ố
ng tiêu hóa làm cho th
ứ
c
ă
n di
chuy
ể
n d
ễ
dàng, ch
ố
ng táo bón, t
ạ
o c
ả
ấ
t x
ơ
cao trong kh
ẩ
u
ph
ầ
n th
ứ
c
ă
n có th
ể
làm gi
ả
m t
ỷ
l
ệ
tiêu hóa th
ứ
c
ă
n, do ch
ấ
t x
ơ
ng
ă
b
ổ
sung enzyme
β
- glucanase, cellulase …có th
ể
t
ạ
o nhi
ề
u d
ư
ỡ
ng ch
ấ
t h
ơ
n t
ừ
th
ứ
c
ă
n có ch
ứ
a nhi
ề
u x
ơ
t
H
ệ
vi sinh v
ậ
t
đ
ư
ờ
ng ru
ộ
t r
ấ
t phong phú và
đ
a d
ạ
ng, tùy theo
đ
ặ
c tính c
ủ
a t
ừ
ng
loài mà chúng có
ở
niêm m
ạ
ă
n và
đ
i
ề
u ki
ệ
n ngo
ạ
i c
ả
nh. Trong
h
ệ
vi sinh v
ậ
t
đ
ư
ờ
ng ru
ộ
t, bên c
ạ
nh nh
ữ
ng loài có ích thì c
ũ
ng có nh
ữ
ắ
t bu
ộ
c.
H
ệ
vi sinh v
ậ
t tùy nghi:
đ
a s
ố
nh
ữ
ng vi sinh v
ậ
t này là sinh v
ậ
t có h
ạ
i nh
ư
: n
ấ
m
men, n
ấ
m m
ố
c, Salmonella, Ecoli, Staphyloccus, Clostridium…
ể
n sinh
độ
c t
ố
, xâm nh
ậ
p phá v
ỡ
t
ế
bào
đ
ư
ờ
ng ru
ộ
t, gây t
ổ
n th
ư
ơ
ng thành ru
ộ
t và làm
nguy h
ạ
i v
ậ
t ch
u th
ế
khi v
ậ
t ch
ủ
b
ị
b
ệ
nh, s
ứ
c
đ
ề
kháng gi
ả
m, dinh d
ư
ỡ
ng
kém, môi tr
ư
ờ
ng thay
đổ
i.
H
ệ
vi sinh v
v
ĩ
nh vi
ễ
n t
ạ
i
đ
ây.
Đ
a s
ố
các vi
sinh v
ậ
t này giúp v
ậ
t ch
ủ
tiêu hóa th
ứ
c
ă
n, phòng ch
ố
ng m
ộ
t s
ố
b
m:
°
Vi khu
ẩ
n: Lactobacilluss acidophylus, Streptococcus lactic, Bacillus suptitic
°
N
ấ
m men: Aspergillus niger, Aspergillus oryzae….
°
Protozoa: Entodinium, Diplonium
2.3.2. Các y
ế
u t
ố
ả
nh h
ư
ở
ng h
ệ
vi sinh v
ậ
t
đ
ấ
t tri
ể
n c
ủ
a h
ệ
vi sinh v
ậ
t.
Trong môi tr
ư
ờ
ng có pH th
ấ
p (th
ư
ờ
ng là nh
ữ
ng vi sinh v
ậ
t có l
ợ
i) m
ớ
i sinh tr
ư
ở
ng
Tùy vào thành ph
ầ
n th
ứ
c
ă
n và các ch
ấ
t dinh d
ư
ỡ
ng mà h
ệ
vi sinh v
ậ
t
đ
ư
ờ
ng
ru
ộ
t c
ũ
ng thay
đổ
i. Kh
ẩ
u ph
ầ
ợ
c các ch
ấ
t này phát tri
ể
n r
ấ
t nhi
ề
u: Lactobacillus, Bacillus
subtitis…., kh
ẩ
u ph
ầ
n th
ứ
c
ă
n có nhi
ề
u ch
ấ
t x
ơ
thì các vi sinh v
ậ
t phân gi
ả
i cellulose
s
ữ
ng vi sinh v
ậ
t chính trong
đ
ư
ờ
ng tiêu hóa c
ủ
a heo con.
Ở
heo con
theo m
ẹ
nh
ữ
ng vi sinh v
ậ
t chi
ế
m
ư
u th
ế
là Streptococcus salivarius, Streptococcus
faecium, Streptococcus faecalis. Nh
ư
ng sau cai s
ữ
a thì nhóm Streptococcus bovis,
,
đ
i
ề
u ki
ệ
n ngo
ạ
i
c
ả
nh…
đ
ề
u
ả
nh h
ư
ở
ng không ít
đ
ế
n h
ệ
vi sinh v
ậ
t
đ
ư
ờ
s
ự
s
ố
ng, s
ự
sinh s
ả
n c
ủ
a t
ế
bào di
ễ
n ra
ở
m
ộ
t v
ậ
n t
ố
c cao, chúng không b
ị
phá h
ủ
y
ho
ặ
c b
t dungd
ị
ch keo (khu
ế
ch tán kém, áp su
ấ
t th
ẩ
m th
ấ
u th
ấ
p,
độ
nh
ớ
t cao), enzyme có tính l
ư
ỡ
ng
c
ự
c, m
ỗ
i m
ộ
t enzyme có m
o phân t
ử
t
ừ
các acid amin
đ
ư
ợ
c n
ố
i v
ớ
i nhau b
ằ
ng c
ầ
un
ố
i peptid. Chu
ỗ
i peptid c
ủ
a enzyme
đ
ư
ợ
c g
đ
ó thu
ậ
n ti
ệ
n cho vi
ệ
c xúc tác.
2.4.2. Nguyên lý ho
ạ
t
đ
ộ
ng
Ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a enzyme tiêu hóa nh
ằ
m phân gi
ả
i phá h
ủ
y c
ấ
u trúc ph
ấ
p thu
đ
ư
ợ
c.
9
V
ớ
i tính
đ
ặ
c hi
ệ
u, enzyme ch
ỉ
tác
độ
ng lên m
ộ
t s
ố
c
ơ
ch
ấ
t nh
ỉ
ph
ả
n
ứ
ng v
ớ
i m
ộ
t
c
ơ
ch
ấ
t duy nh
ấ
t mà không tác d
ụ
ng lên b
ấ
t kì m
ộ
t d
ẫ
n xu
ấ
t nào c
ủ
a c
ó nên nó ch
ỉ
tác
độ
ng lên m
ộ
t ki
ể
u liên k
ế
t nh
ấ
t
đ
ị
nh c
ủ
a c
ơ
ch
ấ
t,
enzyme có tính ch
ọ
n l
ọ
c.
2.5. GI
Ớ
I THI
đ
ơ
n nh
ư
heo,
gia c
ầ
m, mà th
ứ
c
ă
n ch
ủ
y
ế
u là b
ắ
p và
đ
ậ
u nành. Nó g
ồ
m nhi
ề
u enzyme có ho
ạ
t tính m
ạ
nh
ạ
o t
ừ
hai dòng là Trichodenma spp và Aspergillus spp
Thành ph
ầ
n: g
ồ
m các enzyme có ho
ạ
t tính cao nh
ư
: 1,4 Beta-Glucanase; 1,3
Beta-Glucanase; 1,4 Xylanase, Pectinase, Cellulase, Mannanase, protease
Ho
ạ
t tính t
ố
i thi
ể
u:
Beta-Glucanase 6150 BGU/gram premix
Xylanase
40000 XU/gram premix
Pectinase
ệ
u qu
ả
phân gi
ả
i các NSP (Non Stach
Polisacharite). NSP là y
ế
u t
ố
kháng dinh d
ư
ỡ
ng trong kh
ẩ
u ph
ầ
n, khi NSP b
ị
phá v
ỡ
c
ấ
u trúc thì các ch
ấ
t dinh d
ư
ỡ
ng trong kh
CS 02
đ
em l
ạ
i nhi
ề
u l
ợ
i ích trong ch
ă
n nuôi:°
C
ả
i thi
ệ
n n
ă
ng su
ấ
t v
ậ
t nuôi thông qua nâng cao kh
ả
n
ă
ng tiêu hóa th
ứ
°
Cho phép thay th
ế
m
ộ
t ph
ầ
n b
ộ
t s
ữ
a và b
ộ
t cá c
ủ
a kh
ẩ
u ph
ầ
n b
ằ
ng
đ
ậ
u nành và các
s
ả
n ph
ẩ
ă
ng l
ư
ợ
ng th
ấ
p.
°
Cho phép dùng kh
ẩ
u ph
ầ
n có t
ỉ
l
ệ
acid amin tiêu hóa th
ấ
p h
ơ
n mà không
ả
nh
h
ư
ở
ng
đ
ế
ứ
c
đ
ề
kháng cho
đ
àn.
2.5.4. Li
ề
u dùng và cách b
ả
o qu
ả
n
Li
ề
u dùng: 200g/t
ấ
n th
ứ
c
ă
n.
B
ả
o qu
ả
ả
n ph
ẩ
m hàng
đ
ầ
u trong l
ĩ
nh v
ự
c nông
nghi
ệ
p c
ủ
a B
ỉ
. Trong l
ĩ
nh v
ự
c dinh d
ư
ỡ
ng, ch
ă
n nuôi các s
ả
n ph
ẩ
c, Philippin, Thái Lan, Vi
ệ
t Nam…
T
ậ
p
đ
oàn Aveve (B
ỉ
)
đ
ang gi
ớ
i thi
ệ
u vào th
ị
tr
ư
ờ
ng Vi
ệ
t Nam 2 lo
ạ
i t
ổ
h
ợ
p s
ợ
c ti
ế
n hành t
ạ
i tr
ạ
i heo th
ư
ơ
ng ph
ẩ
m
ở
Thái Lan d
ư
ớ
i s
ự
giám
sát c
ủ
a tr
ư
ờ
ng
Đ
ạ
i H
u nành có b
ổ
sung 200ppm
AveMix CS 02. K
ế
t qu
ả
t
ỉ
l
ệ
t
ă
ng tr
ư
ở
ng h
ơ
n 11%, h
ệ
s
ố
chuy
ể
n hoá th
ứ
c
ă
n gi
ạ
i tr
ạ
i heo th
ư
ơ
ng ph
ẩ
m t
ỉ
nh Zhejiang và Tr
ư
ờ
ng
Đ
ạ
i
H
ọ
c Zhejiang Trung Qu
ố
c (2004). Thí nghi
ệ
m
đ
ư
ợ
c ti
ế
n hành trên 150 heo con có
ỉ
l
ệ
t
ă
ng tr
ư
ở
ng cao h
ơ
n 5%, h
ệ
s
ố
chuy
ể
n hoá th
ứ
c
ă
n gi
ả
m 5 %, thu nh
ậ
n th
ứ
c
ă
n cao h
ệ
m ti
ế
n hành trên 80 heo con có tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng t
ừ
7 kg – 65 ngày, v
ớ
i lo
ạ
i th
ứ
c
ă
n
c
ủ
a heo con giàu b
ộ
t
đ
ậ
u nành và b
ắ
p có b
ổ
tiêu ch
ả
y 0,04%, t
ỉ
l
ệ
ch
ế
t
gi
ả
m 3,24%.
Thí nghi
ệ
m
đ
ư
ợ
c ti
ế
n hành t
ạ
i trung tâm v
ậ
t nuôi th
ử
nghi
ệ
m c
ế
t qu
ả
t
ỉ
l
ệ
t
ă
ng tr
ư
ở
ng t
ă
ng h
ơ
n 3%, h
ệ
s
ố
chuy
ể
n hoá th
ứ
c
ă
n gi
ả
m 3%, l
c
độ
h
ữ
u d
ụ
ng c
ủ
a khô d
ầ
u
đ
ậ
u nành trong th
ứ
c
ă
n
- Heo con: Gi
ả
m b
ộ
t cá và ph
ụ
ph
ẩ
m s
ữ
a (50%), t
ă
n t
ă
ng (1%/2%).
- Heo sinh tr
ư
ở
ng
đ
ế
n xu
ấ
t chu
ồ
ng: Gi
ả
m b
ộ
t cá (4%) chuy
ể
n sang ph
ụ
ph
ẩ
m b
ộ
t
đ
ậ
ng sau:
B
ả
ng 2.2. Giá tr
ị
dinh d
ư
ỡ
ng
đ
ã nâng cao c
ủ
a m
ộ
t s
ố
nguyên li
ệ
u. Thành ph
ầ
n Heo con
Heo sinh tr
ư
ở
ng-
Lúa m
ạ
ch +3% +1.5% +3% -
Lúa mì +3% +1.5% +3% -
12
2.7. CÁC CÔNG THÌNH NGHIÊN C
Ứ
U V
Ề
M
Ộ
T S
Ố
ENZYME KHÁC CÓ C
ƠCH
Ế
TÁC
Đ
Ộ
NG GI
Ố
NG AVEMIX CS 02
đ
ế
n 20 kg, v
ớ
i lo
ạ
i th
ứ
c
ă
n giàu b
ộ
t
b
ắ
p – khô d
ầ
u
đ
ậ
u nành, có b
ổ
sung thêm cám mì/cám g
ạ
o và b
ổ
sung Porzyme (1
kg/t
ấ
n). K
ả
m 4,8%.
Thí nghi
ệ
m ti
ế
n hành t
ạ
i Australia, thí nghi
ệ
m trên heo con cai s
ữ
a
đ
ế
n 20 kg,
v
ớ
i kh
ẩ
u ph
ầ
n có lúa mì, lúa m
ạ
ch, khô d
ầ
u
đ
ậ
u nành và b
ă
n gi
ả
m 10%.
Thí nghi
ệ
m ti
ế
n hành t
ạ
i trung tâm k
ĩ
thu
ậ
t ch
ă
n nuôi Lovenjoel, tr
ư
ờ
ng
Đ
ạ
i
H
ọ
c Leuven, B
ỉ
(2001). Thí nghi
ệ
m trên 160 heo con, giai
ể
n bi
ế
n th
ứ
c
ă
n gi
ả
m 7,3%.
13
PH
Ầ
N III. N
Ộ
I DUNG PH
Ư
Ơ
NG PHÁP THÍ NGHI
Ệ
M
3.1. TH
Ờ
I GIAN VÀ PH
Ư
Ơ
c ti
ế
n hành t
ạ
i tr
ạ
i heo gi
ố
ng cao s
ả
n Kim Long thu
ộ
c Huy
ệ
n
B
ế
n Cát T
ỉ
nh Bình D
ư
ơ
ng.
3.1.3. T
ổ
ng quan v
ề
tr
n Kim Long thu
ộ
c xã Lai Uyên, Huy
ệ
n B
ế
n Cát T
ỉ
nh
Bình D
ư
ơ
ng v
ớ
i t
ổ
ng di
ệ
n tích 15.000m
2
, tr
ạ
i
đ
ư
ợ
c xây d
ự
ng trên vùng
đ
n. Xung quanh dân c
ư
th
ư
a th
ớ
t, ch
ủ
y
ế
u là cao su. V
ị
trí c
ủ
a tr
ạ
i r
ấ
t thu
ậ
n l
ợ
i
cho vi
ệ
c phát tri
ể
n ngành ch
ă
n nuôi.
ạ
i m
ở
r
ộ
ng
thêm c
ơ
s
ở
t
ạ
i xã V
ĩ
nh Tâm, Huy
ệ
n Tân Uyên, T
ỉ
nh Bình D
ư
ơ
ng, v
ớ
i h
ư
ớ
ng chuyên
s
ả
n xu
c có
n
ề
n ch
ă
n nuôi phát tri
ể
n nh
ư
: B
ỉ
, Cana
đ
a, Út,
Đ
an M
ạ
ch, Na Uy, Anh… sau
đ
ó qua
quy trình ch
ọ
n l
ọ
c, nhân gi
ố
ng thu
ầ
n và lai gi
ố
s
ở
ch
ă
n
nuôi, h
ộ
gia
đ
ình và các t
ỉ
nh. Cung c
ấ
p tinh heo các gi
ố
ng thu
ầ
n Yorkshire (Y),
Landrace (L), Duroc (D), Pietrain (P), Hamshire (H) cho th
ị
tr
ư
ờ
ng ch
ă
n nuôi.
14
B
a
n
l
a
õ
nh
ña
ï
o
t
r
a
ï
i
P
ho
ve
ä
T
o
å
t
hò
t
va
ø
c
a
i
s
ö
õ
a
T
o
å
na
ù
i
ố
ng và khai thác tinh, pha ch
ế
tinh.
Nuôi heo nái khô và heo nái mang thai.
- T
ổ
sinh s
ả
n: Nuôi heo nái
đ
ẻ
.
Nuôi heo con theo m
ẹ
.
- T
ổ
th
ị
t: Nuôi heo con t
ừ
cai s
ữ
a
đ
ế
n 150 ngày tu
đ
ế
n ngày 15/ 04/ 2007
T
ổ
ng
đ
àn : 9563 con
Đ
ự
c làm vi
ệ
c : 43 con
Đ
ự
c h
ậ
u b
ị
: 122 con
Nái sinh s
ả
n : 1016 con
Nái h
ậ
u b
ị
: 638 con
Heo th
.
3
.
4
.
Công tác gi
ố
ng
°
Ngu
ồ
n g
ố
c gi
ố
ng
Tr
ạ
i nh
ậ
p heo t
ừ
các n
ư
ớ
c: Canada, Pháp,
Đ
an M
ớ
i. Tìm nh
ữ
ng
ph
ư
ơ
ng pháp lai h
ữ
u hi
ệ
u
đ
ạ
t hi
ệ
u qu
ả
kinh t
ế
nh
ằ
m
ổ
n
đ
ị
nh và nâng cao ph
ẩ
m ch
n l
ọ
c h
ậ
u b
ị
r
ấ
t khoa h
ọ
c v
ớ
i
s
ự
c
ố
v
ấ
n c
ủ
a các chuyên gia nh
ằ
m ch
ọ
n ra nh
ữ
ng con h
ậ
u b
m tra r
ấ
t k
ỹ
l
ư
ỡ
ng v
ề
ngo
ạ
i hình, lo
ạ
i
đ
i các cá th
ểy
ế
u, d
ị
t
ậ
t, không
đủ
tr
ọ
ng l
ng l
ư
ợ
ng s
ơ
sinh (ph
ả
i l
ớ
n h
ơ
n 1,6 kg), có gia
ph
ả
rõ ràng và d
ự
a vào ch
ỉ
tiêu EBV:(Estimated Breeding Value:
ư
ớ
c l
ư
ợ
ng giá tr
ị
gây
gi
ố
ng) c
i d
ự
a vào ngo
ạ
i hình th
ể
ch
ấ
t. Heo ph
ả
i có
ngo
ạ
i hình
đ
ẹ
p nh
ư
dài
đ
òn, kho
ẻ
m
ạ
nh, b
ụ
ng thon, chân th
ẳ
ng v
ữ
Khi
đ
ế
n 120 ngày tu
ổ
i l
ạ
i
đ
ư
ợ
c ch
ọ
n l
ầ
n th
ứ
3 ch
ủ
y
ế
u d
ự
a vào tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng và dày
m
ng trong kho
ả
ng 9 – 12 mm.
Đ
ế
n 240 ngày tu
ổ
i là l
ư
ợ
t ch
ọ
n cu
ố
i cùng. Heo ph
ả
i
đ
ạ
t tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng t
ừ
130 kg
tr
ở
ng ph
ẩ
m. Nh
ữ
ng heo
ch
ọ
n làm gi
ố
ng
đ
ư
ợ
c l
ậ
p phi
ế
u cá th
ể
rõ ràng.
16
3.1.3.5.
Đ
i
ề
u ki
ệ
ự
ng theo mô hình n
ư
ớ
c ngoài và khép kín v
ớ
i trang thi
ế
t b
ị
hi
ệ
n
đ
ạ
i. H
ệ
th
ố
ng phun s
ư
ơ
ng
đ
ặ
t
ở
đ
ầ
ợ
c xây d
ự
ng theo ki
ể
u hai mái cao kho
ả
ng 5 – 7 m, l
ợ
p b
ằ
ng tole l
ạ
nh.
Toàn b
ộ
chu
ồ
ng
đ
ề
u có b
ạ
t che ph
ủ
hai bên, có th
ể
cu
ộ
n l
u là chu
ồ
ng sàn, cách m
ặ
t
đ
ấ
t 1m và có h
ệ
th
ố
ng thoát n
ư
ớ
c
ở
gi
ữ
a, rãnh thoát n
ư
ớ
c có
độ
d
ố
c 60
o
. Các dãy chu
ồ
ả
y giá.
Đ
ầ
u máng m
ỗ
i ô
có máng
ă
n inox. M
ỗ
i ô có kích th
ư
ớ
c kho
ả
ng (2 x 1,6 x 0,9 m).
−Dãy T13, T14, T15, T16. Dãy heo th
ị
t và heo h
ậ
u b
ị
d
ạ
ng chu
ồ
ng nuôi nhóm.
Gi
ữ
u có máng
ă
n t
ự
độ
ng
(1 ô/1 b
ồ
n). Kích th
ư
ớ
c m
ỗ
i ô kho
ả
ng (4 x2 x 0,5 m).
−Dãy cách ly n
ằ
m riêng l
ẽ
1 chu
ồ
ng, dành nuôi heo n
ọ
c
đ
ã t
ậ
p nh
n, l
ồ
ng
ở
gi
ữ
a r
ộ
ng 80 cm dành cho heo m
ẹ
và hai
bên dành cho heo con r
ộ
ng 60 cm, l
ồ
ng cao 1m dài 2,2 m. M
ỗ
i ô chu
ồ
ng
đ
ư
ợ
c ng
ă
n
cách b
ằ
ng ván nh
ự
t cho heo con, m
ộ
t cho
heo m
ẹ
. Sàn dành cho heo con
đ
ư
ợ
c l
ấ
p b
ằ
ng nh
ữ
ng t
ấ
m nh
ự
a c
ứ
ng có th
ể
l
ấ
y ra d
ễ
dàng thu
ậ
ă
n th
ứ
c
ă
n h
ỗ
n h
ợ
p 10 B T13, T14, T15…: chu
ồ
ng nuôi heo th
ị
t 13, 14, 15… CS1, CS2, CS3…: chu
ồ
ng nuôi heo cai s
ữ
a 1, 2, 3…
Lo
ạ
i
ứ
c
ă
n
(kcal/kg) (%) (%) (%) (%) (%) (%)
351
Đ
B
3000 19 3 0,7 0,7 0,5 14
351 3000 19 5 0,7 0,6 0,5 14
S
ố
6
3000 16 6 1 0,6 0,5 14
10 A 2900 12 6 1 0,7 0,5 14
10 B 2950 16 6 1 0,7 0,5 14
17
−Heo con t
ậ
p
ă
n: s
ử
d
ụ
ng th
ầ
u s
ử
d
ụ
ng th
ứ
c
ă
n s
ố
351
đ
ặ
c bi
ệ
t, sau
đ
ó cho
ă
n th
ứ
c
ă
n s
ố
351 th
ư
ờ
ố
6.
−Heo 60 – 150 kg:
ă
n th
ứ
c
ă
n s
ố
6.
−H
ậ
u b
ị
cái, nái khô, nái mang thai:
ă
n th
ứ
c
ă
n s
ố
10 A.
−Heo h
ậ
u b3.1.3.5.3. N
ư
ớ
c u
ố
ng
Ngu
ồ
n n
ư
ớ
c s
ử
d
ụ
ng là n
ư
ớ
c ng
ầ
m t
ừ
gi
ế
ng khoan có
o cung c
ấ
p
đủ
n
ư
ớ
c cho
heo u
ố
ng và t
ắ
m heo.
3.1.3.5.4. Ch
ă
m sóc và qu
ả
n lý
‹
Quy trình nuôi d
ư
ỡ
ng heo
đ
ự
c gi
ố
ng
ng xuyên ki
ể
m tra, v
ệ
sinh chu
ồ
ng m
ỗ
i ngày.
∑
L
ư
u ý:
Đ
ự
c
đ
ư
ợ
c khai thác vào bu
ổ
i sáng s
ớ
m lúc 5 – 6 gi
ờ
, m
ỗ
i l
ầ
n khai thác
ể
.
− Chu
ồ
ng nuôi xây g
ầ
n v
ớ
i chu
ồ
ng
đ
ự
c gi
ố
ng
đ
ể
kích thích nái lên gi
ố
ng.
− Hàng ngày ki
ể
m tra toàn
đ
àn
đ
ể
n
ă
n, ch
ế
độ
nuôi d
ư
ỡ
ng tùy theo th
ể
tr
ạ
ng c
ủ
a t
ừ
ng cá th
ể
heo,
không
đ
ể
cho heo quá g
ầ
y hay quá m
ậ
p.
B
ả
ư
ợ
ng th
ứ
c
ă
n (kg/con/ngày)
20 – 50 kg 1,2 – 1,6
51 – 70 kg 1,6 – 2,1
71 – 100 kg 2,1 – 2,5
100 kg ph
ố
i 2,5
2 tu
ầ
n tr
ư
ớ
c khi ph
ố
i 3,0 – 3,5
‹
m sóc
đ
ặ
c bi
ệ
t
đ
ể
nái h
ồ
i ph
ụ
c s
ứ
c kh
ỏ
e
và th
ể
tr
ạ
ng chu
ẩ
n b
ị
cho l
ứ
a
đ
ứ
c c
ủ
a nái ch
ữ
a, l
ư
ợ
ng th
ứ
c
ă
n cân
đố
i theo th
ể
tr
ạ
ng c
ủ
a heo.
°
Nái ch
ữ
a
−
Đ
ổ
lãi, chích vaccine phòng b
ệ
nh.