100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THUẾ CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 14

THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG:
Câu 1: Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền công, tiền lương
a)  Cá nhân cư trú
b)  Cá nhân không cư trú
c)

a & b đều đúng
Câu 2: Các khoản thu nhập sau đây là thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công
a)

Tiền lương, tiền công, tiền nhận được do tham gia hiệp hội,
b)  Phụ cấp quốc phòng, trợ cấp một lần khi sinh con, trợ cấp trang phục điện thoại
c)  Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ sỹ nhân dân
Câu 3: Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây không được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
a)  Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định
b)  Phụ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định
c)

Trợ cấp thuê dịch vụ tư vấn, thuê khai thuế
Câu 4: Các khoản thưởng nào sau đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
a)  Thưởng tháng thứ 13
b)

Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ sỹ nhân dân
c)  Thưởng bằng cổ phiếu
Câu 5: Đối tượng nào dưới đây được trừ giảm trừ gia cảnh khi xác định thu nhập tính thuế
a)  Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công
b)  Cá nhân cư trú có thu nhập từ hoạt động kinh doanh
c)

a & b đều đúng

19.130.000 đồng
c)  82.800.000 đồng
Câu 10: Ông C là đối tượng không cư trú tại Việt Nam có thu nhập từ tiền lương, tiền công phát sinh tại Việt Nam
trong tháng là 10.000.000 đồng. Ông C độc thân, và trong tháng Ông C có đóng góp từ thiện là 1.000.000. Thuế
TNCN phải nộp của Ông C là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông C nhận được là khoản thu nhập trước thuế
a)  290.0000 đồng
b)

2.000.000 đồng
c)  a & b đều sai
Câu 11: Phụ cấp được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công
a)  Các phụ cấp theo qui định của Luật Lao động.
b)  Các phụ cấp theo qui định của Luật Bảo hiểm xã hội.
c)

a & b đều đúng
Câu 12: Khoản thu nhập từ việc làm thêm giờ, làm ban đêm được miễn thuế khi:
a)  Phần tiền lương, tiền công có được do làm việc ban đêm, làm thêm giờ.
b)  Phần tiền lương, tiền công có được do làm việc ban đêm, làm thêm giờ nhưng không lập bảng kê gửi
cho cơ quan thuế.
c)

a & b đều sai
Câu 13: Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
a)  Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định
b)  Trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định
c)

a & b đều đúng
Câu 14: Các khoản thưởng nào sau đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công

Câu 19: Các khoản thu nhập từ tiền lương,tiền công được xác định là thu nhập chịu thuế gồm:
a)

Thuê kê khai thuế
b)  Trợ cấp suy giảm khả năng lao động
c)  a & b đều đúng
Câu 20: Cơ quan chi trả các khoản thu nhập cho các cá nhân không ký HĐLĐ trên 500.000đ/lần:
a)  Phải khấu trừ 10% cho cá nhân có mã số thuế.
b)  Phải khấu trừ 20% cho cá nhân không có mã số thuế.
c)

a & b đều đúng
THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
Câu 21: NNT chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, khi khai thuế được :
a)  giảm trừ gia cảnh cho bản thân 4 triệu đồng .
b)  giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc .
c)

cả a và b đều sai .
Câu 22: Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS không phải khai thuế khi :
a)  chuyển nhượng giữa vợ chồng ; cha mẹ với con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể .
b)  chuyển nhượng giữa ông bà với cháu nội, ngoại ; anh chi em ruột .
c)

cả a và b đều đúng .
Câu 23: Cá nhân có duy nhất một nhà ở, quyền sử dụng đất ở :
a)

khi chuyển nhượng BĐS đó không phải nộp thuế .
b)  khi chuyển nhượng một phần BĐS đó không phải nộp thuế .

từ theo luật định .
c)  đồng thời cả a và b .
Câu 29: Khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất giá chuyển nhượng được xác định :
a)  giá chuyển nhượng thực tế theo hợp đồng .
b)  giá đất theo UBND tỉnh thời điểm chuyển nhượng.
c)

Theo a hay b nếu giá nào cao hơn
Câu 30: Khi chuyển nhượng quyền sử sở hữu nhà giá chuyển nhượng được xác định :
a)  giá chuyển nhượng thực tế theo hợp đồng .
b)  giá nhà theo quy định Bộ xây dựng hoặc giá tính lệ phí trước bạ UBND tỉnh.
c)

Theo a hay b nếu giá nào cao hơn .
Câu 31 : Ông A tặng bà B một căn hộ cao cấp The Manor
a)  Ông A phải đóng thuế thu nhập cá nhân
b)

Bà B phải đóng thuế thu nhập cá nhân
c)  Không ai phải đóng thuế thu nhập cá nhân.
Câu 32 : Anh Nguyễn Văn Tiến bán một trong những căn nhà ở mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ để lấy tiền
đi du học ở nước ngoài. Thu nhập từ tiền bán nhà phải:
a)  Do tiền bán nhà dành để đi du học nên được miễn thuế
b)

Anh Tiến phải đóng thuế với thuế 2% trên giá chuyển nhượng nếu không xác định được giá vốn
và các chi phí liên quan.
c)  Anh Tiến phải đóng thuế với thuế 25% trên giá chuyển nhượng.
Câu 33 : Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất bao gồm:
a)  Nhà ở; kết cấu hạ tầng và các công trình xây dựng gắn liền với đất;

a)  Thu nhập phải chịu thuế.
b)

Thu nhập được miễn thuế
c)  Cả 2 câu trên đều sai.
Câu 38 : Thu nhập tính thuế từ chuyển quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng hoặc công trình xây
dựng trên đất là :
a)  Giá chuyển nhượng trừ đi giá vốn của bất động sản
b)  Giá chuyển nhượng trừ đi giá vốn của bất động sản và tiền hoa hồng (nếu có).
c)

Giá chuyển nhượng trừ đi giá vốn của bất động sản và các chi phí thực tế phát sinh có liên
quan,có hóa đơn chứng từ theo quy định.
Câu 39 : Các chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động chuyển nhượng có chứng từ, hoá đơn
theo chế độ quy định bao gồm :
a)  Chi phí cải tạo đất, san lấp mặt bằng (nếu có).
b)  Chi phí để làm thủ tục pháp lý cho việc chuyển nhượng, chi phí thuê đo đạc,
c)

Cả 2 câu trên đều đúng.
Câu 40 : Anh Hùng và Anh Thắng cùng nhau mua một miếng đất và sang nhượng năm 2009:
a)

Anh Hùng và Anh Thắng phải có nghĩa vụ đóng thuế cho phần thu nhập của mình.
b)  Anh Hùng đóng toàn bộ phần thuế do thu nhập từ chuyển nhượng mang lại.
c)  Anh Thắng đóng toàn bộ phần thuế do thu nhập từ chuyển nhượng mang lại.
THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN
Câu 41: Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn là :
a/  Thu nhập chịu thuế và thuế suất
b/  Thu nhập tính thuế và thuế suất

Thời điểm cá nhân nhận thu nhập
b/  Hằng tháng cơ quan thuế ấn định mức thu nhập chịu thuế
c/  Cả a và b đều sai
Câu 47: Thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân phải nộp thuế là :
a/

Lãi trái phiếu,tín phiếu trừ trái phiếu chính phủ.
b/  Lãi trái phiếu,tín phiếu.
c/  Cả a & b đều đúng
Câu 48: Cách tính thuế TN từ đầu tư vốn :
a/

Số thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất
b/  Số thuế TNCN phải nộp = (Giá mua – Giá bán – Chi phí) x Thuế suất
c/  Cả a và b đều đúng
Câu 49: Cơ quan chi trả thu nhập từ đầu tư vốn có trách nhiệm :
a/  Chi trả toàn bộ thu nhập có được để người nộp thuế đến cơ quan thuế khai báo
b/

Cơ quan chi trả thu nhập phải có trách nhiệm khấu trừ và nộp vào NSNN
c/  Cả a và b đều đúng
Câu 50: Đối tượng nộp thuế TNCN từ đầu tư vốn :
a/

Người có thu nhập từ đầu tư vốn
b/  Các đối tượng có thu nhập từ tiền lương, tiền công và KD
c/  Cả a và b đều đúng
THU NHẬP TỪ TRÚNG THƯỞNG
Câu 51: Thu nhập từ trúng thưởng chỉ tính thuế đối với khoản thu nhập cá nhân trúng thưởng nhận
bằng:

Câu 56: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng khi:
a)  Người trúng thưởng sử dụng tiền thưởng, sản phẩm khuyến mại
b)

Tổ chức, cá nhân trả thưởng cho người trúng thưởng
c)  a & b đều đúng
Câu 57: Thu nhập tính thuế đối với trúng thưởng khuyến mại bằng hiện vật là giá trị giải thưởng vượt
trên 10 triệu đồng được quy đổi thành tiền theo:
a)  Giá mua sản phẩm khuyến mại của đơn vị, cá nhân tổ chức trúng thưởng
b)  Giá bán sản phẩm khuyến mại của cá nhân trúng thưởng cho cá nhân hoặc tổ chức khác khi cá nhân
trúng thưởng không sử sụng sản phẩm khuyến mại
c)

Giá thị trường tại thời điểm nhận trúng thưởng chưa trừ bất cứ một khoản chi phí nào
Câu 58: Cá nhân, tổ chức chi trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân từ thu nhập do
trúng thưởng đối với:
a)  Thu nhập của cá nhân không cư trú, cả trường hợp không hiện diện tại Việt Nam
b)  Thu nhập của cá nhân cư trú
c)

a & b đều đúng
Câu 59: Tổ chức, cá nhân trả thưởng cho người trúng thưởng thì khai và nộp tờ khai lập hàng tháng
(hoặc quý) theo mẫu nào sau đây:
a)  02/KK-TNCN
b)

03/KK-TNCN
c)  04/KK-TNCN
Câu 60: Đối với thu nhập từ trúng thưởng, tổ chức cá nhân trả thưởng nộp tờ khai quyết toán 06/KK-
TNCN và bảng kê chi tiết theo mẫu nào sau đây:

Luật sỡ hữu trí tuệ.
b)  TN nhận được do nhượng quyền thương mại.
c)  Câu a và b đều đúng.
Câu 65: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế tiền bản quyền là :
a)

Thời điểm trả tiền bản quyền.
b)  Thời điểm ký hợp đồng.
c)  Câu a và b đều đúng.
Câu 66: Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với TN từ bản quyền được áp dụng là :
a)

5%
b)  10%
c)  15%
Câu 67: Thu nhập tính thuế từ tiền bản quyền được tính như sau :
a)

Là phần thu nhập vượt trên 10 triệu đồng theo hợp đồng chuyển nhượng không phụ thuộc vào số
lần thanh toán hoặc số lần nhận tiền mà đối tượng thuế nhận được.
b)  Là toàn bộ phần thu nhập nhận được theo hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng, quyền sỡ hữu trí
tuệ, chuyển giao công nghệ.
c)  Câu a và b đều đúng.
Câu 68: Căn cứ tính thuế đối với thu nhập tiền bản quyền là :
a)

Thu nhập tính thuế và thuế suất
b)  Thu nhập nhận được và thuế suất.
c)  Thu nhập chịu thuế và thuế suất.
Câu 69: Tổ chức, cá nhân khi chi trả thu nhập từ tiền bản quyền phải :

b/  Có yêu cầu hoàn thuế hoặc bù trừ số thuế vào năm sau.
c/

Cả 2 trường hợp trên.
Câu 74: Thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán của cá nhân không cư trú được
xác định như thế nào?
a/  20% Thu nhập tính thuế.
b/

0,1% giá chuyển nhượng .
c/  Cả 2 trường hợp trên.
Câu 75: Thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán của cá nhân cư trú được xác định
như thế nào?
a/  20% Thu nhập tính thuế.
b/  0,1% giá chuyển nhượng .
c/

Cả 2 trường hợp trên.
Câu 76: Thời điểm nào sau đây xác định thu nhập tính thuế đối với hoạt động chuyển nhượng chứng
khoán?
a/  Thời điểm Trung tâm hoặc Sở giao dịch chứng khoán công bố giá thực hiện đối với chứng khoán đã
niêm yết .
b/  Chứng khoán đã đăng ký giao dịch tại trung tâm giao dịch là thời điểm trung tâm công bố giá thực
hiện.
c/

Cả 2 trường hợp trên
Câu 77: Kỳ tính thuế của hoạt động chuyển nhượng chứng khoán đối với cá nhân cư trú được xác định
như thế nào?
a/  Theo từng lần chuyển nhượng.

Câu 82: Thu nhập đươc miễn thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản chỉ áp dụng đối với các
trường hợp sau:
a/  Giữa vợ chồng; giữa cha mẹ với con đẻ; giữa ông bà với cháu ruột; giữa anh chị em ruột
b/  Giữa cha mẹ nuôi với con nuôi; giữa cha mẹ chồng với con dâu; giữa cha mẹ với con rể
c/

Cả a và b đều đúng
Câu 83: Chỉ áp dụng miễn thuế những khoản thu nhập nào sau đây đối với thu nhập từ nhận thừa kế,
quà tặng:
a/  Chứng khoán; phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh
b/

Bất động sản
c/  Cả a và b đều đúng
Câu 84: Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng áp dụng kỳ tính thuế nào cho đối tượng cư trú sau đây:
a/  Kỳ tính thuế theo năm
b/

Kỳ tính thuế theo từng lần phát sinh thu nhập
c/  Kỳ tính thuế theo từng lần chuyển nhượng hoặc theo năm
Câu 85: Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng từ mức nào sau đây phải chịu thuế thu nhập cá
nhân:
a/  Không quy định mức giá trị tài sản tối thiểu cho mỗi lần nhận
b/  Từ trên 4triệu mỗi lần nhận
c/

Trên 10triệu đồng mỗi lần nhận
Câu 86: Mức thuế suất áp dụng cho thu nhập từ thừa kế, quà tặng đối với cá nhân cư trú và không cư
trú:
a/  Cá nhân cư trú là 10% và cá nhân không cư trú là 20%

c/

Căn cứ trên cơ sở bảng giá tính lệ phí trước bạ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm
nhận thừa kế, quà tặng.
Câu 91: Đối với thừa kế, quà tặng là vốn góp trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, giá trị của
phần vốn góp được xác định:
a/  Căn cứ vào sổ sách kế toán, hoá đơn, chứng từ tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng
b/  Căn cứ vào giá thị trường tại thời điểm nhận dùng cho trường hợp không có sổ sách kế toán, hoá đơn,
chứng từ
c/

Cả a và b đều đúng
Câu 92: Đối với thừa kế, quà tặng là chứng khoán đã niêm yết, giá trị để tính thuế căn cứ vào:
a/  Giá do người cho và người nhận tự kê khai
b/  Căn cứ trên giá thị trường tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng
c/

Căn cứ vào giá tham chiếu trên Sở giao dịch chứng khoán hoặc trung tâm giao dịch chứng khoán tại
ngày nhận thừa kế, quà tặng hay ngày gần nhất trước đó
Câu 93: Đối với thừa kế, quà tặng là bất động sản, trường hợp giá trị bất động sản là quyền sử dụng đất.
Giá trị quyền sử dụng đất được xác định:
a/  Căn cứ vào bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm làm thủ tục chuyển quyền sử
dụng
b/  Căn cứ trên giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
c/

Cả a và b đều đúng
Câu 94: Cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng có trách nhiệm khai thuế theo:
a/  Khai theo quý
b/  Tổng hợp thu nhập từ nhiều nguồn thu nhập (nếu có) và khai cùng với quyết toán năm

Câu 99: Thời điểm nộp thuế thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là:
a/

Theo thông báo thuế
b/  Theo thời điểm nhận thừa kế,quà tặng
c/  Cả a & b đều đúng
Câu 100: Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng gồm:
a/  Chứng khoán; phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh
b/  Bất động sản; các tài sản khác (phải đăng ký quyền sở hữu hay quyền sử dụng) như ôtô, xe gắn máy
c/

Cả a, b đều đúng
class="bi x2 y39 w1 h3"


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status