Câu hỏi trắc nghiệm 10 có đáp án - Pdf 46

TƯ LIỆU VỀ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
[1,8,21,23]
Nội dung 1$2: Câu hỏi trắc nghiệm về kích thước và hình dạng của tế bào.
Câu 1 - Do cơ thể chỉ gồm một tế bào nên hầu hết các tế bào nhân sơ có kích thước lớn
hơn tế bào nhân chuẩn.
a. Đúng b.Sai
Câu 2 - Kích thước của tế bào càng nhỏ khả năng trao đổi chất càng lớn.
a.Đúng b.Sai
Câu 3- Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt trên thể tích tế bào (S/V) tỉ lệ thuận với bán kính của tế
bào (tế bào có hình cầu).
a.Đúng B.Sai
Câu 4 - Vi khuẩn có đường kính khoảng:
a.10nm-100nm
b.10µm -100µm
c.1nm -10nm
d.0,1µm - 1µm

Câu 5 - Tế bào động vật và thực vật có kích thước khoảng :
a.10nm-100nm
b.10µm -100µm
c.1nm-10nm
d.1µm -10µm
Câu 6 - Đường kính trung bình của vi sợi :
a.2nm
b.7nm
c.15nm
d.25nm
Câu 7 - Đường kính trung bình của vi ống:
a.2nm b.7nm
c.15nm d.25nm
e. Cần ít năng lượng và vật chất để tạo các tế bào nhỏ.

d - Chưa có nhân chính thức.
e - Sinh sản rất nhanh.
Câu 7 - Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:
a. Phôtpholipit và prôtêin b. Phôtpholipit và peptitdoglican
c. Prôtêin và peptitdoglican. d. Peptitdoglican và
prôtêinHiston.
Câu 8 - Thành tế bào vi khuẩn của tế bào được cấu tạo từ :
a. PrôtêinHiston. b. Peptitdoglican.
c. Xenlulô. d. Lipít.
Câu 9 - Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng:
a. Giảm ma sát khi chuyển động.
b.Giữ ẩm cho tế bào.
c.Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào.
d. Bảo vệ tế bào.
Câu 10 - Vật chất di truyền cần thiết của tế bào vi khuẩn là:
a. DNA kết hợp với prôtêin.
b. Plasmit.
c. DNA không kết hợp với prôtêinHiston.
d.Cả a và b.
Câu 11- Đăc diểm nào dưới đây không phải của tế bào nhân sơ:
a. Chỉ có vùng nhân mà chưa có nhân rõ ràng.
b. Các plasmit là những DNA vòng.
c. NST là một chuổi DNA xoắn kép vòng kết hợp với prôtêinHiston.
d. Có các ribôxôm 70S nhưng không có các bào quan khác.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Đáp án a b b d a c a b d c c
Nội dung 4: Câu hỏi trắc nghiệm về cấu trúc đại thể của tế bào nhân chuẩn.
Câu 1 - Theo nghĩa rộng , thuật ngữ bào quan tế bào được dùng để chỉ một cáu trúc của tế
bào:

a. Có hay không có thành tế bào.
b. Có hay không có được vách ngăn bởi màng bên trong tế bào.
c. Có hay không có ribôxôm.
d. Có hay không trao đổi chất tế bào.
e. Có hay không chứa ADN
Câu 7 - Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:
a. Bảo vệ nhân
b. Là nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
c. Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
d. Là nơi thực hiện troa đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.
Câu 8 -Trong tế bào sống có?
1.Ribôxôm 5.Các ỉnton
2.Sự tổng hợp ATP 6.DNA pôlimeraza
3.Màng tế bào 7.Sự quang hợp
4.Màng nhân 8.Ti thể
Những yếu tố nào có thể có trong cả tế bào của sinh vật chưa có nhân
hoàn chỉnh (procaryotae) và sinh vật có nhân hoàn chỉnh( eucaryotae)?
a.1, 2, 3, 6, 7 b.1, 2,3, 5, 7, 8
c.1, 3, 4, 7 d.1, 3, 5, 6
e.2, 3, 7, 8
Câu 9 - Trong tế bào bộ phận nào đóng vai trò quan trọng nhất?
a. Màng tế bào : giữ vai trò bảo vệ tế bào và chon lọc các chất trong sự
trao đổi chất với môi trường.
b.Chất tế bào : nơi diễn ra mọi hoạt động của tế bào.
c. Nhân : trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
d. Lục lạp : nơi diễn ra quá trình tổng hợp các chất hữu cơ.
e. Ti thể : bào quan giữ vai trò hô hấp cung cấp năng lượng cho các hoạt
động sống của tế bào.
Câu 10 - Tế bào đầu tiên của cơ thể chúng ta là:
a. Trứng thụ tinh b.Hợp tử

11- 20 a d a e
Nội dung 5: Câu hỏi trắc nghiệm về nhân của tế bào nhân chuẩn.
Câu 1 - Tế bào hồng cầu ở người không có nhân.
a.Đúng . b.Sai.
Câu 2- Đặc điểm của màng nhân là màng kép.
a. Đúng. b. Sai.
Câu 3 - Số lượng NST trong mỗi tế bào nhân chuẩn mang tính đặc trưng cho loài.
a.Đúng. b. Sai.
Câu 4 - Khác với tế bào nhân sơ chỉ có một NST , ở tế bào nhân chuẩn có nhiều NST.
a. Đúng . b. Sai.
Câu 5 - Hạch nhân (hay nhân con ) có vai trò:
a. Điều khiển các hoạt động sống của tế bào.
b. Hình thành thoi vô sắc.
c. Nơi tích tụ tạm thời các ARN.
d. Nơi tổng hợp prôtêin của tế bào.
Câu 6 - Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:
a. Trung tâm điều khiển . b. Hàng rào kiểm soát
c. Nhà máy tạo nguyên liệu. d. Nhà máy tạo năng lượng
Câu 7 - Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là:
a. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
b. Chứa đựng thông tin di truyền (nhiễm sắc thể)
c. Tổng hợp nên riôxôm
d. Cả a và b
e.Cả a, b và c.
Câu 8 - Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào,
bởi vì:
a. Nhân chứa đựng tế cả các bào quan của tế bào.
b. Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
c. Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống mạng lưới nội
chất

a. LNSC có hình túi và LNSC không có hạt có hình túi.
b. LNSC có hạt có ribôxôm bám ở mặt ngoài còn LNSC không hạt có
ribôxôm bám .
c. LNSC có hạt có ribôxôm bám ở trong còn LNSC không hạt có ribôxôm
bám ở mạt ngoài của lưới .
d.LNSC nối thông với khoang giữa của màng nhân và LNSC không hạt nối
thông với màng tế bào.
e. a và b đều đúng.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
Đáp án a a e b
Nội dung 7: .Câu hỏi trắc nghiệm về ribôxôm của tế bào nhân chuẩn.
Câu 1- Ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin trong tế bào.
a.Đúng. b.Sai.
Câu 2 - Một lượng nhỏ ribôxôm ở trạng thái tự do trong cơ chất của tế bào , số còn lại ở
dạng liên kết và tập trung hầu hết ở nhân con.
a. Đúng. b. Sai.
Câu 3: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn đều có ribôxôm loại 80S ở chất tế bào và loại
70S ở ti thể.
a. Đúng. b.Sai.
Câu 4 - Ribôxôm ở trạng thái tự do thường ở trong bộ phận nào của tế bào?
a. Mạng lưới nội chất. b. Cơ chất .
c.Ti thể. d.Lục lạp.
Câu 5 - Hai tiểu đơn vị của ribôxôm ghép lại với nhau khi:
a. Tổng hợp prôtêin xong. b. Bắt đầu tổng hợp prôtêin.
c. Chuẩn bị tổng hợp prôtêin xong.
d. Chuẩn bị bước vào tổng hợp prôtêin.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5
Đáp án a b b c b

ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5
Đáp án c b a b a
Nội dung 9 : Câu hỏi trắc nghiệm về ti thể của tế bào nhân chuẩn.
Câu 1- Ti thể có cấu trúc màng kép gấp nếp tạo ra những mấu lồi ngăn ti thể thành xoang
trong và xoang ngoài.
a. Đúng . b. Sai.
Câu 2 - Để thưc hiện chức năng là trạm năng lượng của tế bào ,ti thể có cấu trúc như thế
nào?
a. Có màng kép với màng trong ăn sâu vào ti thể.
b. Có các ribôxôm và hệ gen là DNA vòng kép.
c. Có chứa hệ enzim hô hấp bám ở các mấu lồi.
d. Cả a và c.
Câu 3 - Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất?
a. Hồng cầu. b. Tế bào cơ tim.
c. Tế bào gan. d. Tế bào biểu bì.
Câu 4 - Ti thể có khả năng tự nhân đôi là do ti thể có chứa:
a. Axit Nuclêic. b. Ribôxôm riêng.
c. Enzim hô hấp. d. Prôtêin riêng.
Câu 5 - Enzim hô hấp nằm ở vị trí nào trong ti thể?
a. Chất nền. b. Xoang ngoài.
c. Màng ngoài . d. Màng trong.
Câu 6 - Dẫn liệu nào dưới đây chứng tỏ vi khuẩn có nguồn gốc từ vi khuẩn?
a.Được bao bọc bởi màng kép, màng trong ăn sâu tạo mấu lồi.
b.Có chứa nhiều enzim biến đổi năng lượng.
c.Có chứa DNA , enzim và ribôxôm riêng.
d.Có thể tách ra sống độc lập với tế bào.
Câu 7- Người ta ví ti thể như là trạm năng lượng của tế bào , vậy nó có cấu trúc như thế
nào để đảm bảo thực hiện chức năng đó?
a. Chứa hệ enzim hô hấp đóng vai trò quan trọng trong trao đổi chất.

tạo màng và có chứa:
a. DNA vòng các ribôxôm và hệ enzim đặc thù.
b. DNA vòng , chất nền (stroma) và các hạt nhỏ (grana)
c.Các ribôxôm , hệ enzim, hệ sắc tố.
Câu 9 - Nơi chứa DNA trong tế bào thực vật:
a. Nhân b. Nhân và diệp lục
c. Nhân và ti thể d. Nhân , ti thể và diệp
lục
Câu 10 - Nơi thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng trong tế bào thực vật:
a . Ti thể b . Diệp lục
c . Dịch trong suốt d . Tất cả các nơi trên.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án a b a a d d a a d d
Nội dung 11 & 12: Câu hỏi trắc nghiệm về lizôxôm và peroxixôm của tế bào nhân
chuẩn.
Câu 1 - Nếu tế bào là một thành phố hoạt động, thì lizôxôm là:
a. Trung tâm diều khiển b. Hàng rào kiểm soát
c. Nhà máy tạo nguyên liệu d. Nhà máy tạo năng lượng
Câu 2 - Bào quan tế bào có một đơn vị bao bọc:
a. Nhân b.Lục lạp
c. Ti thể d. Lizôxôm
Câu 3 - Bào quan có bao với hai màng đơn vị:
a.Lizôxôm b. Perôxixôm
c. Ti thể c. Thể Gôngi
Câu 4 - Các libôxôm ban đầu (sơ cấp) được tạo ra ở nơi nào trong tế bào được kể ra sau
đây?
a. Tế bào chất b. Nhân
c. Thể gôngi d.Trung tâm tế bào
Câu 5 - Bào quan nào thực hiện chức năng phá vỡ:

a. Đúng. b. Sai.
Câu 2 - Ở tế bào thực vật, có trung thể nhưng không có trung tử.
a. Đúng . b. Sai.
Câu 3 - Chức năng của trung thể là tạo thành thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào.
a. Đúng . b. Sai.
Câu 4 - Trong tế bào động vật, trung thể có vai trò:
a. Dự trữ chất dinh dưỡng cho tế bào .
b. Giúp hoạt động bài tiết của tế bào.
c. Tham gia vận chuyển chất trong tế bào.
d. Tham gia vào việc hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào.
Câu 5 - Trung thể là bào quan hình thành nên thoi vô sắc ,vậy nó đươc cấu tạo bởi:
a. Hệ thống sợi trung gian bền chặt .
b. DNA kết hợp với prôtêin Histon.
c. Các hạt ribôxôm. d. Hệ vi ống.
Câu 6 : Để thoi vô sắc thực sự hữu ích ,trung thể phải nằm ở đâu là thích hợp nhất.
a. Mặt trong của màng tế bào. b. Trên lố nhân.
c. Trong nhân của tế bào. d. Gần nhân tế bào.
Câu 8- Trung thể đống vai trò quan trọng trong:
a. Quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
b. Quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
c. Hình thoi vô sắc .
d. Quá trình tiêu hoá trong tế bào.
e. Quá trình hô hấp tế bào.
Câu 9 - Trung thể có mặt ở:
a. Tế bào động vật.
b. Tất cả tế bào động vật và thực vật.
c. Trong tế bào động vật và một số tế bào thực vật bậc thấp.
d. Trong ti thể.
e. Tất cả đều sai.
Câu 10 - Mỗi trung thể được cấu tạo từ :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status