123 C¢U HáI TR¾C NGHIÖM VËT Lý 9
H ọc Kỳ I
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa cường độ dòng điện qua
một dây dẫn và hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?
A. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.
B. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn đó.
C. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
đó.
D. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn không tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
đó.
Câu 2: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:
A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.
C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.
D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
Câu 3: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì:
A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.
C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm bấy nhiêu lần.
D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng bấy nhiêu lần.
Câu 4: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẫn có dạng là:
A. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ .
C. một đường cong đi qua gốc tọa độ.
D. một đường cong không đi qua gốc tọa độ.
Câu 5: Để tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn ta tiến hành thí nghiệm:
A. đo hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.
B. đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ứng với các hiệu điện thế khác nhau đặt vào hai
B. tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.
C. tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.
D. tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
Câu 11: Nội dung định luật Ohm là:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ
với điện trở của dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
và không tỉ lệ với điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn
và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.
Câu 12: Biểu thức đúng của định luật Ohm là:
A.
U
R =
I
. B.
U
I =
R
. C.
R
I =
U
. D. U = I.R.
Câu 13: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai
đầu điện trở là
A. 3,6V. B. 36V. C. 0,1V. D. 10V.
Câu 14: Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện
B. sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.
C. rút phích cắm đèn ra khỏi ổ cắm khi thay bóng đèn.
D. làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 220V.
Câu 24: Cách sử dụng nào sau đây là tiết kiệm điện năng?
A. Sử dụng đèn bàn có công suất 100W.
B. Sử dụng các thiết bị điện khi cần thiết .
C. Sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện .
D. Sử dụng các thiết bị điện để chiếu sáng suốt ngày đêm .
Câu 25: Bóng đèn ống 20W sáng hơn bóng đèn dây tóc 60W là do
A. dòng điện qua bóng đèn ống mạnh hơn.
B. hiệu suất bóng đèn ống sáng hơn.
C. ánh sáng tỏa ra từ bóng đèn ống hợp với mắt hơn.
D. dây tóc bóng đèn ống dài hơn.
Câu 26: Khi dùng bóng đèn ống để thắp sáng, biện pháp tiết kiệm và an toàn nhất là
A. dùng đúng qui định về hiệu điện thế của nhà sản xuất.
B. dùng ở hiệu điện thế lớn hơn 10% quy định của nhà sản xuất để tăng hiệu suất bóng đèn.
C. dùng ở hiệu điện thế nhỏ hơn 10% quy định của nhà sản xuất để tăng tuổi thọ bóng đèn.
D. luôn luôn thắp sáng một bóng đèn ống và bóng đèn dây tóc cùng một lúc để cho áng sáng
tốt nhất.
Câu 27: Nam châm vĩnh cửu có thể hút được các vật nào sau đây?
A. Sắt, đồng , bạc. C. Sắt, nhôm, vàng.
B. Sắt, thép, niken. D. Nhôm, đồng, chì.
Câu 28: Bình thường kim nam châm chỉ hướng:
A. Bắc – Nam. C. Đông – Nam.
B. Tây – Bắc. D. Tây - Nam.
Câu 29: Trên thanh nam châm, chỗ hút sắt mạnh nhất là:
A. tại điểm giữa thanh nam châm. C. tại cực Bắc của thanh nam châm.
B. tại cực Nam của thanh nam châm. D. tại hai cực từ của thanh nam châm.
3
Câu 30: Sự tương tác giữa hai nam châm là:
D. Pin mới xuất xưởng, chưa sử dụng.
Câu 38: Máy sấy tóc đang hoạt động, đã có sự biến đổi:
A. điện năng thành cơ năng. C. điện năng thành quang năng.
B. điện năng thành nhiệt năng. D. điện năng thành hóa năng.
Câu 39: Ta nhận biết trực tiếp vật có cơ năng khi vật có khả năng:
A. phát sáng. C. làm nóng các vật khác.
B. hút được các vật khác. D. làm các vật khác chuyển động.
Câu 40: Nhà máy xay xát lúa hoạt động dựa vào sự chuyển hóa năng lượng từ:
A. điện năng sang cơ năng. C. quang năng sang cơ năng.
B. nhiệt năng sang điện năng. D. hóa năng sang điện năng
4
Câu 41: Trường hợp dưới đây thể hiện vật có nhiệt năng là:
A. vật có phản xạ ánh sáng tốt. C. vật bị chìm hồn tồn trong nước.
B. vật làm nóng vật khác khi tiếp xúc với nhau. D. vật rất dễ bị biến dạng.
Câu 42: Thiết bị tích luỹ điện năng dưới dạng Hố năng là:
A. Thiết bị tích lũy điện năng dưới dạng hóa năng là đi-na-mơ xe đạp.
B. Ắc quy.
C. pin mặt trời.
D. máy phát điện một chiều.
H ọc Kỳ II
Câu 1) Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi:
A) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng
B) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm
C) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên tăng giảm
D) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây mạnh.
Câu 2) Máy phát điện xoay chiều phát ra dòng điện xoay chiều khi:
A) Nam châm quay,cuộn dây đứng yên B) Cuộn dây quay,nam châm đứng yên.
C) Nam châm và cuộn dây đều quay D) Câu A, B đều đúng
Câu 3) Nam châm điện hoạt động khi dòng điện chạy qua cuộn dây của nam châm là:
ảnh:
A) Tại tiêu điểm của thấu kính B)nh ở rất xa
C) nh nằm trong khoảng tiêu cự D) Cho ảnh ảo
Câu 11) Nếu một thấu kính hội tụ cho ảnh thật thì:
A) nh cùng chiều với vật ,lớn hơn vật B) Ảnh cùng chiều với vật ,nhỏ hơn
vật
C) nh có thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật D) Các ý trên đều đúng.
Câu 12) Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:
A) nh ảo, lớn hơn vật B) nh ảo, nhỏ hơn vật
C) nh thật, lớn hơn vật D) nh thật,nhỏ hơn vậtCâu
Câu 13) Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ. nh A
/
B
/
của AB qua thấu kính có tính chất gì? Chọn câu trả lời đúng.
A) Ảnh ảo cùng chiều với vật B) nh thật cùng chiều với vật
C) nh thật ngược chiều với vật D) nh ảo ngược chiều với vật
Câu 14) Vật AB đặt trước thấu kính phân ky øcó tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng
OA cho ảnh A
/
B
/
cao bằng nữa AB. Điều nào sau đây là đúng nhất.
A) OA > f. B) OA < f C) OA = f D) OA = 2f
Câu 15) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu
kính phân kỳ
A) Ảnh luôn luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều.
B) nh và vật nằm về một phía của thấu kính
C) nh luôn là ảnh ảo không phụ thuộc vào vò trí của vật .
D) Các phát biểu A,B,C đều đúng.
C) ảnh không thay đổi về kích thước. D) ảnh mờ dần.
Câu 23) Vật kính của máy ảnh là một trong những dụng cụ nào sau đây:
A) Thấu kính hội tụ
.
B) Thấu kính phân kỳ
C) Gương phẳng. D) Gương cầu .
Câu 24) Để ảnh được rõ nét khi chụp,ta phải điều chỉnh máy ảnh như thế nào? Chọn câu
sai.
A)Điều chỉnh khoảng cách vật đến máy ảnh.
B) Điều chỉnh tiêu cự của vật kính.
C)Điều chỉnh khoảng cách từ vật kính đến phim
D) Điều chỉnh ống kính của máyảnh.
Câu 25) Một vật cách máy ảnh 2m , vật cao 1,5m, vật cách vật kính 4 cm.độ cao của ảnh
sẽ là:
A) A
/
B
/
= 3cm B) A
/
B
/
= 4cm
C) A
/
B
/
= 4,5cm D) A
/
Câu 34) Kính cận thích hợp là kính có tiêu điểm F trùng với:
A) Điểm cực cận của mắt. B) Điểm cực viễn của mắt.
C) Điểm giữa điểm cực cận và cực viễn. D) Điểm giữa điểm cực cận và mắt.
Câu 35) Bạn Hoà bò cận khi không đeo kính điểm cực viễn cách mắt 40 cm,Hỏi bạn hoà
phải đeo kính gì trong các loại kính sau đây? Chọn câu đúng nhất.
A) Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm B) Thấu kính hội tụ có tiêu cự
40cm.
C) Thấu kính phân kỳ có tiêu cự lớn hơn 40cm D) TKPK có tiêu cự nhỏ hơn
40cm
Câu 36)Tác dụng của kính cận là để :
A) Nhìn rõ vật ở xa. B) Nhìn rõ vật ở gần.
C) Thay đổi thể thủy tinh của mắt cận D) Các ý trên đều đúng
Câu 37) Mắt bình thường có điểm cực cận cách mắt khoảng 25cm, điểm C
C
mắt ông
Hoà là 20cm, điểm C
C
mắt ông Vinh là 40cm. chọn câu đúng trong các câu sau:
A) ông Hoà bò cận, ông Vinh bò viễn B) ông Hoà bò viển, ông Vinh bò cận
C) ông Hoà và ông Vinh đều bò viễn D) ông Hoà và ông Vinh đều bò cận
Câu 38) Mắt lão phải đeo kính hội tụ là để:
A)Tạo ra ảnh ảo nằm trong khoảng C
C
đến C
V
. B) Tạo ra ảnh thật phía trước
mắt.
C)Tạo ra ảnh ảo nằm ngoài khoảng C
C
đến C
lúp
C) Đặt vật xa kính D) Đặt vật sát vào mặt kính lúp.
Câu 46) Một người dùng kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát một vật cách kính 5cm thì:
A) Ảnh lớn hơn vật 6 lần. B) nh lớn hơn vật 4 lần.
C) nh lớn hơn vật 2 lần. D) Không quan sát được.
Câu 47) Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp thì ảnh của vật sẽ là:
A) nh và vật cùng chiều B) Ảnh xa kính hơn so với vật
C) nh là ảnh ảo D) Các ý trên đều đúng.
Câu 48) Độ bội giác nhỏ nhất của kính lúp là 1,5x. Vậy tiêu cự dài nhất của kính lúp sẽ là:
A) f = 15,7 B) f = 16,7 cm C) f = 17,7 cm. D) f = 18 cm
Câu 49) Khi cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn thì:
A) Xuất hiện dòng điện xoay chiều trong cuộn dây.
B) Xuất hiện từ trường trong cuộn dây
C) Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây tăng
D) Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây giảm
Câu 50) Trong máy phát điện xoay chiều có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây
thì:
A) Nam châm tạo ra từ trường B) Cuộn dây tạo ra từ trường.
C) Nam châm quay mới tạo ra dòng điện xoay chiều. D) Phần quay gọi là Stato.
Câu 51) Dòng điện 1 chiều và dòng điện xoay chiều đều có các tác dụng sau đây. Chọn
câu đúng nhất?
A) Tác dụng từ B) Tác dụng nhiệt
C) Tác dụng quang D) Cả 3 tác dụng: nhiệt .từ, quang.
Câu 52) Từ công thức tính công suất hao phí, để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi
xa, phương án tốt nhất là:
A) Tăng điện trở R của dây dẫn.
B) Giảm điện trở R của dây dẫn.
C) Tăng hiệu điện thế U đặt vào hai đầu đường dây dây dẫn.
B) Giảm hiệu điện thế U đặt vào hai đầu đường dây dây dẫn.
Câu 53) Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, nếu dùng dây dẫn có tiết diện
/
lớn hơn
vật khi:
A) Vật AB nằm cách thấu kính một đoạn OA > f.
B) Vật AB nằm cách thấu kính một đoạn OA < f.
C) AB nằm cách thấu kính một đoạn OA > 2f.
D) AB nằm cách thấu kính một đoạn OA < 2f.
Câu 58) Vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kỳ và vuông góc trục chính, ảnh A
/
B
/
của
vật AB có tính chất gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.
A) nh ảo, cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật.
B) nh thật, cùng chiều với vật,nhỏ hơn vật.
C) nh thật, ngược chiều với vật,lớn hơn vật.
D) nh ảo, ngược chiều với vật,lớn hơn vật.
Câu 59) Vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, cách thấu kính một
khoảng OA,cho ảnh A
/
B
/
cao bằng nữa vật AB. Chọn câu trả lời đúng nhất.
A) OA > f B) OA < f. C) OA = f. D) OA = 2f.
Câu 60) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu
kính phân kỳ.
A) nh là ảnh ảo,không phụ thuộc vào vò trí của vật.
B) Ảnh luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật.
C) nh và vật nằm về cùng một bên của thấu kính.
D) Ảnh luôn lớn hơn vật, cùng chiều với vật.
công suất hao phí tăng hay giảm? Chọn câu đúng trong các câu sau:
A) Tăng 3 lần B) Tăng 9 lần
C) Giảm 3 lần D) Giảm 9 lần
Câu 68) Đặt mắt phía trên một chậu nước quan sát một viên bi ở đáy chậu. Ta sẽ quan
sát được gì?
A) Không nhìn thấy viên bi B) Nhìn thấy ảnh thật của viên bi
C) Nhìn thấy ảnh ảo của viên bi D) Nhìn thấy đúng viên bi trong nước.
Câu 69) Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ.
Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng:
A) i > r B) i < r C) i = r D) i = 2r
Câu 70) Trong các trường hợp nào sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay
chiều?
A) Dòng điện chạy qua quạt điện
B) Dòng điện chạy qua động cơ trong đồ chơi trẻ em
C) Dòng điện chạy qua bóng đèn pin của chiếc đèn pin
D) Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẩn kín
Câu 71) Dòng điện xoay chiều có thể gây ra tác dụng nào trong các tác dụng sau, chọn
câu đầy đủ nhất.
A)Tác dụng nhiệt B) Tác dụng quang
C)Tác dụng từ D) Cả 3 tác dụng nhiệt, quang và từ.
ĐÁP ÁN
Học kỳ I:
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3: C
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7: D
Câu 38: B
Câu 39: D
Câu 40: A
Câu 41: B
Câu 42: B
Học kỳ II:
Câu 1: C
Câu 2: D
Câu 3: A
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: B
Câu 7: A
Câu 8: C
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: C
Câu 12: A
Câu 13: A
Câu 14: C
Câu 15: D
Câu 16: C
Câu 17: D
Câu 18: C
Câu 19: D
Câu 20: A
Câu 21: A
Câu 22: A
Câu 23: A
Câu 24: B
Câu 55: C
Câu 56: B
Câu 57: D
Câu 58: A
Câu 59: C
Câu 60: D
Câu 61: D
Câu 62: A
Câu 63: D
Câu 64: D
Câu 65: B
Câu 66: C
Câu 67: A
Câu 68: C
Câu 69: A
Câu 70: A
Câu 71: D