khảo sát hiện trạng quản lý môi trường kcn trảng bàng - tây ninh và đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm - Pdf 14

Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page i SVTH: Trần Minh TânMỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ……………………………………………. iii
DANH MỤC CÁC BẢNG ……………………………………………………….iv
DANH MỤC CÁC HÌNH ………………………………………………………v
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ CẦN NGHIÊN CỨU 1
1. ĐẶT VẤN ĐỀ 2
2. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI 3
3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 3
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3
5. Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI 4
7. GIỚI HẠN CỦA ĐỀ TÀI 4
PHẦN II. NỘI DUNG ĐỀ TÀI 5
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KCN TRẢNG BÀNG - TỈNH TÂY NINH 6
1.1 GIỚI THIỆU VỀ KCN TRẢNG BÀNG-TÂY NINH 6
1.2 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA KHU CÔNG NGHIỆP 8
1.3 CÁC NGÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG CHÍNH TRONG KCN 9
CHƯƠNG 2 HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIỆP 11
2.1 HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ 11
2.2 HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC 17
2.3 CHẤT THẢI RẮN VÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI 28
CHƯƠNG 3 HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP 31
3.1 SƠ ĐỒ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIỆP TRẢNG BÀNG 31
3.1.1 Chức năng UBND tỉnh Tây Ninh 32
3.1.2 Chức năng Sở Tài nguyên và Môi trường Tây Ninh 32
3.1.3 Chức năng Ban quản lý KCN 32

GVHD: Lê Thị Vu Lan Page iii SVTH: Trần Minh Tân DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT


BVMT: Bảo vệ môi trường
BQL: Ban Quản Lý
UBND: Uỷ ban nhân dân
Sở TNMT: Sở tài nguyên môi trường
BOD (Biological Oxygen Demend): Nhu cầu ôxy sinh học
CTR: Chất thải rắn
CTNH: Chất thải nguy hại
KCN: Khu công nghiệp
QLMT: Quản lý môi trường
QCVN: Quy chuẩn Việt Nam
KCNST: Khu công nghiệp sinh thái
SXSH: Sản xuất sạch hơn
NM XLNT: Nhà máy xử lý nước thải
DNTN: Doanh nghiệp tư nhân
ĐTM: Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page iv SVTH: Trần Minh TânDANH MỤC CÁC BẢNG


Bảng 1.1: Danh mục ngành nghề được phép tiếp nhận vào KCN Trảng Bàng

Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 1 SVTH: Trần Minh Tân
PH

N I

Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 3 SVTH: Trần Minh Tân2. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI
- Khảo sát và đánh giá hiện trạng quản lý môi trường tại KCN Trảng Bàng
- Đề xuất giải pháp quản lý phù hợp, nâng cao hiệu quả công tác quản lý
môi trường tại KCN Trảng Bàng tỉnh Tây Ninh.
3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Để đạt được mục tiêu đó, đề tài tiến hành thực hiện các nội dung sau:
- Khảo sát hiện trạng môi trường KCN Trảng Bàng
- Đánh giá hiện trạng quản lý môi trường, nhận định các vấn đề tồn tại trong
công tác quản lý môi trường tại KCN Trảng Bàng.
- Phân tích, đánh giá những biện pháp bảo vệ môi trường đang thực hiện
- Đề xuất các giải pháp cải thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp chủ yếu được áp dụng để thực hiện đề tài này là:
 Phương pháp tổng hợp số liệu: Thừa kế thông tin và số liệu từ các báo cáo
đánh giá tác động môi trường, báo cáo giám sát môi trường năm 2010, các
cơ quan môi trường, trung tâm quan trắc…
 Phương pháp điều tra, khảo sát hiện trạng môi trường và sản xuất của
KCN về các khía cạnh môi trường bao gồm: CTR- CTNH, nhu cầu sử
dụng nước và lượng nước thải, nhu cầu sử dụng nhiêu liệu và hệ thống xử
lý khí thải.
 Phương pháp đánh giá tác động môi trường: Đánh giá diễn biến của môi
trường dựa trên cơ sở các chỉ tiêu đo đạt, phân tích so sánh với quy chuẩn
Việt Nam hiện hành: QCVN 24:2009, QCVN 05:2009, QCVN 07:2009.
Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh

PHẦN II
NỘI DUNG ĐỀ TÀI

Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 6 SVTH: Trần Minh Tân 1.1 GIỚI THIỆU VỀ KCN TRẢNG BÀNG-TÂY NINH
- Tên khu công nghiệp
 Tên tiếng Việt: KHU CÔNG NGHIỆP TRẢNG BÀNG
 Tên tiếng Anh: TRANG BANG INDUSTRIAL PARK
- Chủ đầu tư
 Tên gọi: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHU
CÔNG NGHIỆP TÂY NINH
 Địa chỉ: Đường số 12, khu công nghiệp Trảng Bàng, Tây Ninh.
 Điện thoại: 066.3882728 – 896014 Fax: 066.3882307
- Quá trình hình thành khu công nghiệp Trảng Bàng
a) Cơ sở pháp lý
 Quyết định 100/QĐ-TTg ngày 09/02/1999 của Thủ tướng Chính phủ V/v
thành lập và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ
thuật Khu công nghiệp Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh.
 Quyết định 638/QĐ-TTg ngày 14/06/1999 của Thủ tướng Chính phủ V/v
cho công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Tây Ninh thuê đất để đầu

b) Quá trình hình thành
 Khu công nghiệp Trảng Bàng được phê duyệt xây dựng trên một khu đất
có diện tích 700 ha. Tiến trình xây dựng khu công nghiệp được chia làm 2
giai đoạn. Giai đoạn 1 được khởi công xây dựng vào năm 2000 với các
bước như sau:
 Bước 1 đã đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật với diện tích 69,26 ha
 Bước 1 mở rộng với diện tích là 23,491 ha.
 Bước 2 đã đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật với diện tích 97,26 ha.
Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 8 SVTH: Trần Minh Tân1.2 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA KHU CÔNG NGHIỆP
KCN Trảng Bàng nằm ở phía Nam của tỉnh Tây Ninh, thuộc vùng kinh tế
trọng điểm phía Nam Việt Nam. Giáp ranh với huyện Củ Chi- Tp. HCM, có hệ
thống giao thông thuận tiện:
 Cách trung tâm thành phố HCM 43,5 km
 Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 37 km
 Cách cảng container TP. HCM 45 km
 Cách cửa khẩu quốc tế Mộc Bài 28 km
Hình 1.1: Vị trí KCN Trảng Bàng
Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 9 SVTH: Trần Minh Tân1.3 CÁC NGÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG CHÍNH TRONG KCN
Khu công nghiệp Trảng Bàng tập trung đa ngành nghề gồm: công
nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp sạch, tinh vi chính xác, công
Cho đến thời điểm hiện nay, Khu Công nghiệp Trảng Bàng có tỷ lệ lấp
đầy đạt được là 96,22%; Thu hút được tổng cộng có 71 dự án đầu tư. Theo số
liệu cuối năm 2010, giá trị sản xuất công nghiệp của các khu công nghiệp ở
Trảng Bàng đã chiếm 31,82% tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả Tỉnh và
có sự đóng góp đáng kể vào kim ngạch xuất nhập khẩu của Tỉnh.
Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 11 SVTH: Trần Minh Tân
CHƯƠNG 2

HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIỆP
2.1 HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Các nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí phát sinh chủ yếu từ
hoạt động của các đơn vị sản xuất trong KCN Trảng Bàng, bao gồm:
- Từ dây chuyền công nghệ.
- Bụi từ quá trình gia công cơ khí làm sạch bề mặt kim loại, từ quá
trình chế biến hàng thủ công mỹ nghệ, chế biến thực phẩm, may mặc…
- Các hợp chất Nitơ: NO, NO2 sinh ra từ việc sản xuất hàng kim khí…
- Hợp chất chì phát sinh trong quá trình gia công các linh kiện điện
tử…
- Hơi, mùi hữu cơ phát sinh trong quá trình phun sơn, in bao bì…
- Từ nguồn đốt nhiên liệu để cung cấp năng lượng: từ máy phát điện
dự phòng, các máy móc, thiết bị như nồi hơi, lò sấy, máy phát điện,… trong
quá trình đốt cháy nhiên liệu không hoàn toàn sẽ sinh ra các khí thải như bụi,
CO, CO2, NOx, SO2, …

K
i
: Hệ số phát thải chất ô nhiễm không khí i (kg/tấn nhiên liệu hoặc kg/tấn
sản phẩm).
N
i
: Khối lượng nguyên liệu (nhiên liệu) hoặc sản phẩm của nhà máy.
Bảng 2.1: Hệ số phát thải chất ô nhiễm của một số loại hình sản xuất (K
i
):
Loại hình sản xuất Đơn vị Bụi SO
2
NO
2
CO
Quá trình đốt dầu DO Kg/tấn dầu 0.28 20 S 2.84 0.71
Quá trình đốt dầu FO g/lít dầu 1.79 18.8 S 8.62 0.24
Quá trình đốt than đá g/kg than đá 0.36 A

4.55 S 2.4 0.36
Quá trình đốt khí hoá lỏng g/m
3
khí 0.25 0.005 2.9 -
Quá trình đốt củi, gỗ g/tấn củi, gỗ 15000

- 6000 1200
Nhựa Kg/tấn SP 1.7 - - -
Bột giặt, hoá mỹ phẩm Kg/tấn SP 45 - - -
Gốm sứ (nung gas) Kg/tấn NL 0.012


7 Cty KHATACO 2 71,41 20,28 5,07
8 Cty TANICOOK
21,60 136,50 144,00 21,60
71,60

2,256 344,80 9,60
9 Cty TNHH KEUMHO - VN 257,76 8.121,6 1.241,28 34,56
10 Cty TNHH Dệt Phước Thịnh 432 2730 2.880 432
11 Cty Dụng Cụ Thể Thao Kiều Minh 3.093 97.459 14.895 414,72

12 Cty TNHH Jung Kwang 5,20 185,76 52,76 13,19
13 Cty TNHH Đầu Tư Thời Ích 6.960 219.283

33.515 933,12

14 Cty TNHH J & D Vinako 11,56 412,80 117,24 29,31
15 Cty Xuất khẩu Long Tre 11,56 412,80 117,24 29,31
16 Cty TNHH Kovina Fashion 69,35 2.477 703,41 175,85

17 Cty TNHH Dệt may Hoa Sen 72,24 2.580 732,72 183,18

18 Cty TNHH D & F 0,24 8,60 2,44 0,61
18 Cty TNHH TCI Special Steel 129 4.061 620,64 17,28
19 Cty Cao Su Kiến Phát 161,10 5.076 776 22
20 Cty TNHH Doo Sol 1954,68 61.589 9.413 262,08

21 Cty TNHH Kỹ thuật Cao Ngân 28.620 - - -
22 Cty TNHH Li-Yeun Garment 257,76 8.121,6 1.241 34,56
23 Công ty Oriental Multiple 69,35 2.476,8 703,41 175,85


đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 15 SVTH: Trần Minh Tân
Hình 2.1: Quan trắc môi trường không khí xung quanh
a) Vị trí đo đạt: 8 vị trí (đính kèm sơ đồ vị trí lấy mẫu khí)
 4 điểm trong khuôn viên KCN:
- M3: vị trí đo đạc tại Công ty Cao su Thời Ích.
- M5: vị trí đo đạc tại Công ty Dệt may Phước Thịnh.
- M6: vị trí đo đạc tại Công ty Trần Hiệp Thành.
- M7: vị trí đo đạc tại Công ty Môi trường Xanh.
 4 điểm ngoài khuôn viên KCN:
- M1: vị trí đo đạc tiếp giáp Xã An Tịnh.
- M2: vị trí đo đạc tiếp giáp Ấp An Bình.
- M4: vị trí đo đạc tiếp giáp KTĐC Ấp Suối Sâu.
- M8: vị trí đo đạc tiếp giáp KCX Linh Trung III.
b) Thông số giám sát: Ồn, Bụi, CO, NO2, SO2, vi khí hậu (nhiệt độ, độ
ẩm).
Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 16 SVTH: Trần Minh TânBảng 2.3: Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí
Thông số
Nhiệt độ
(
o
C)

M - 7 30,0 66,0 68,0 0,17 6,5 0,050 0,032
M - 8 30,5 67,5 63,0 0,14 5,7 0,047 0,035
TCVN 5949 – 1998
75 (*) - - - -
QCVN 05: 2009 (**)
- 300 30000 200 350
(Nguồn: Viện Nghiên Cứu Công Nghệ Môi Trường Và Bảo Hộ Lao động, ngày
27/08/2010)
Ghi chú:
 TCVN 5949 – 1998: quy định mức ồn tối đa cho phép tại các khu
công cộng và dân cư.
(*) Khu dân cư xen kẽ trong khu vực thương mại, dịch vụ, sản xuất (từ 6h
đến 18h).
 QCVN 05: 2009: quy định giá trị giới hạn các thông số cơ bản, gồm
lưu huỳnh đioxit (SO
2
), cacbon (CO), nitơ oxit (NO
x
), ôzôn (O
3
), bụi lơ lửng,
bụi PM10 và chì (Pb) trong không khí xung quanh.
(**) Trung bình trong 1h.
(-) không quy định.
Nhận xét:
Môi trường không khí tại các vị trí lấy mẫu đều nằm trong giới hạn cho
phép, so sánh với các số liệu ban đầu khi lập báo cáo đánh giá tác động môi
trường của KCN Trảng Bàng thì chất lượng không khí hiện tại còn khá tốt.
Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh

đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 18 SVTH: Trần Minh Tân- Hiện nay hầu hết các nhà máy trong khu công nghiệp Trảng Bàng
đều có các hệ thống xử lý nước thải cục bộ, tuy nhiên việc vận hành các hệ
thống này chưa đạt hiệu quả dẫn đến nước thải khu công nghiệp gây ô nhiễm
nghiêm trọng cho khu vực dân cư xung quanh. Các phương án khống chế ô
nhiễm và lưu lượng nước cấp, nước thải của các nhà máy trong khu công
nghiệp Trảng Bàng được điều tra, thống kê thực tế trong bảng sau:
Bảng 2.4: Bảng Thống Kê Nhu Cầu Nước Cấp- Nước Thải Của Các Doanh Nghiệp
Kcn Trảng Bàng
TT Tên CTY
THÁNG
10
TC nước
thải

ớc
1 120.336

96.269

1 Cty TNHH Nhựa Và Cao Su Kiến Phát
242

194

2 Cty Tre gia dụng Xuất khẩu Long Tre
209

4.025

3.220

Cty TNHH Park Corp

0

8 Cty TNHH Tăng Hưng
550

440

9 Cty TNHH TCI Special Steel VN
312

250

10 Cty TNHH Chế biến gỗ Triều Sơn
181

145

11

Cty TNHH Jung Kwang không hộp

2.412

1.930


16 Cty TNHH Samho
3.551

2.841

Khảo sát hiện trạng quản lý môi trường và
đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 19 SVTH: Trần Minh Tân17
Cty TNHH Dệt may Hoa Sen D60
7.114

5.691

Cty TNHH Dệt may Hoa Sen D49
6.810

5.448

Cty TNHH Dệt may Hoa Sen D90
7.006

5.605

18 Cty TNHH Li-Yeun Garment
2.469



405

24 Cty TNHH Công Nghiệp Hoàng Đạt
26

21

25 Cty TNHH Haisung
1.434

1.147

26 Cty TNHH Thép Trảng Bàng
237

190

27 Cty TNHH Dệt May Lan Trần
1.148

918

28 Cty TNHH Công Nghiệp Đài Tường

0

29 Công ty TNHH Oriental Multiple (VN)
874


1.276

1.021

Cty TNHH Đầu Tư Thời Ích D60
3.154

2.523

Cty TNHH Đầu Tư Thời Ích D90
1.791

1.433

34 Cty TNHH Hoa Hưng
135

108

Bước 2
42.782

34.226

1
Cty TNHH DER - JINH 631

505

2

đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tại KCN Trảng Bàng-Tây Ninh
GVHD: Lê Thị Vu Lan Page 20 SVTH: Trần Minh Tân8
Cty TNHH JINWON - VN 4.490

3.592

9
Cty TNHH DỆT MAY TẤN QUANG 1.285

1.028

10
Cty TNHH PHÚ PHÚ CƯỜNG 379

303

11
Cty TNHH DỆT MAY HƯNG THÁI 01 1.024

819

Cty TNHH DỆT MAY HƯNG THÁI 02 5.896

4.717

12
Cty TNHH DỆT PHƯỚC THỊNH 4.247

16
Cty TNHH BƠM ĐỘNG LỰC 565

452

17
Cty TNHH DỆT MAY HÒA KHÁNH 01 17

14

Cty TNHH DỆT MAY HÒA KHÁNH 02 19

15

Cty TNHH DỆT MAY HÒA KHÁNH 03 271

217

18
Cty THHH Ho Chung 21

17

19
Cty TNHH AMI VINA 610

488

20
Cty TNHH QT HUÂN THẮNG 27

3.652

26
CN CTY CP DM ĐT TM THÀNH CÔNG 1.461

1.169

27
CTY TNHH JINWON METAL (Biển Xanh) 491

393

28
CTY THỰC PHẨM ĐÔNG Á 1.657

1.326TỔNG CỘNG 163.118

130.494

(Nguồn: Công ty CP PTHT KCN Tây Ninh, tháng 10/2010)

Trích đoạn SƠ ĐỒ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIỆP TRẢNG BÀNG KIỂM SOÁT CHẶT CHẼ VIỆC NHẬP CÁC CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, NÂNG CAO NHẬN THỨC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status