X
X
©
©
y d
y d
ù
ù
ng mãng n
ng mãng n
«
«
ng
ng
tr
tr
ª
ª
n nÒn thi
n nÒn thi
ª
ª
n nhi
n nhi
ª
ª
n
n
Tu
t li
ệ
ệ
u v
u v
đ
đ
iều ki
iều ki
ệ
ệ
n thi c
n thi c
ô
ô
ng m
ng m
có th
có th
ể
ể
có nh
có nh
ữ
ữ
ng
c nhau. N
ộ
ộ
i
i
dung bao g
dung bao g
ồ
ồ
m c
m c
á
á
c vi
c vi
ệ
ệ
c chính:
c chính:
đ
đ
o
o
đ
đ
ất, h
ất, h
ú
ú
t n
ng v
â
â
y,
y,
đổ
đổ
b
b
ê
ê
t
t
ô
ô
ng móng.
ng móng.
X
X
â
â
y d
y d
ự
ự
ng móng n
ng móng n
ô
ờng h
ờng h
ợ
ợ
p:
p:
X
X
â
â
y d
y d
ự
ự
ng móng n
ng móng n
ô
ô
ng khi kh
ng khi kh
ô
ô
ng có n
ng có n
ớ
ớ
c m
Móng
đặ
đặ
t n
t n
ô
ô
ng,
ng,
đ
đ
ất t
ất t
ố
ố
t, kh
t, kh
ô
ô
ng có n
ng có n
ớ
ớ
c.
c.
o
o
Móng
Móng
đặ
y d
ự
ự
ng móng n
ng móng n
ô
ô
ng khi có n
ng khi có n
ớ
ớ
c m
c m
ặ
ặ
t th
t th
ờng x
ờng x
ả
ả
y
y
ra c
ra c
á
á
c tr
o
Đ
Đ
ất
ất
ở
ở
đá
đá
y móng có thấm n
y móng có thấm n
ớ
ớ
c.
c.
o
o
Ch
Ch
ỉ
ỉ
có
có
đá
đá
.
.
X
X
â
o tr
ầ
ầ
n kh
n kh
ô
ô
ng gia c
ng gia c
ố
ố
th
th
nh h
nh h
ố
ố
móng:
móng:
Ph
Ph
ạ
ạ
m vi
m vi
á
t,
đ
đ
ất dính.
ất dính.
Đ
Đ
á
á
y h
y h
ố
ố
móng
móng
ở
ở
tr
tr
ê
ê
n m
n m
ạ
ạ
ch n
ch n
ớ
i dễ tho
á
á
t n
t n
ớ
ớ
c.
c.
á
á
p dụng cho móng nh
p dụng cho móng nh
ỏ
ỏ
.
.
-
-
u, nh
u, nh
ợ
ợ
c
c
đ
ng
đ
đ
ến thiết bị
ến thiết bị
ph
ph
ứ
ứ
c t
c t
ạ
ạ
p.
p.
Có th
Có th
ể
ể
á
á
p dụng ph
p dụng ph
ơ
ơ
ng ph
ng ph
á
o
đắ
đắ
p kh
p kh
á
á
l
l
ớ
ớ
n.
n.
Dễ
Dễ
ả
ả
nh h
nh h
ở
ở
ng
ng
đ
đ
ến c
ến c
á
o tr
ầ
ầ
n kh
n kh
ô
ô
ng gia c
ng gia c
ố
ố
ch
ch
ố
ố
ng
ng
đỡ
đỡ
, th
, th
nh
nh
h
h
ố
ố
móng có th
ợ
ng nếu chiều s
ng nếu chiều s
â
â
u
u
đ
đ
o tho
o tho
ả
ả
m
m
ã
ã
n
n
đ
đ
iều ki
iều ki
ệ
ệ
n sau:
n sau:
Tr
đ
ịnh
ịnh
nh
nh
đ
đ
ất có
ất có
độ
độ
dính nh
dính nh
ỏ
ỏ
(
(
đ
đ
ất c
ất c
á
á
t, pha c
t, pha c
á
á
t, s
ố
móng ph
móng ph
ả
ả
i
i
đ
đ
o có
o có
độ
độ
d
d
ố
ố
c.
c.
Đ
Đ
ộ
ộ
d
d
ố
ố
c n
c n
ng, t
ả
ả
i tr
i tr
ọ
ọ
ng,
ng,
Nếu
Nếu
đ
đ
ất có
ất có
độ
độ
ẩ
ẩ
m b
m b
ì
ì
nh th
nh th
ờng, thời gian thi c
ả
ng
ng
sau:
sau:
q
tgk
c
hh
=
)
2
45(
2
max
1:0.10
1:0.10
1:0.00
1:0.00
§
§
¸
¸
ch
ch
Æ
1:0.67
1:0.50
1:0.50
§
§
Êt sÐt
Êt sÐt
1:0.75
1:0.75
1:0.67
1:0.67
§
§
Êt pha sÐt
Êt pha sÐt
1:1.00
1:1.00
1:0.75
1:0.75
§
§
Êt pha c
Êt pha c
¸
¸
t
t
1:1.50
1:1.50
1:1.25
6m
<3m
<3m
§
§
é
é
d
d
è
è
c taluy
c taluy
ø
ø
ng v
ng v
í
í
i
i
®é
®é
s
s
©
©
u
u
®μ
â
u ph
u ph
ả
ả
i l
i l
m nhiều cấp
m nhiều cấp
để
để
kh
kh
ắ
ắ
c
c
phục
phục
đ
đ
ất
ất
đổ
đổ
đ
đ
i qu
i cấp phụ thu
ộ
ộ
c v
c v
o bi
o bi
ệ
ệ
n ph
n ph
á
á
p thi
p thi
c
c
ô
ô
ng.
ng.
Ch
Ch
ú
ú
ý:
ô
ng cho n
ng cho n
ớ
ớ
c
c
ch
ch
ả
ả
y v
y v
o h
o h
ố
ố
móng.
móng.
Kích th
Kích th
ớ
ớ
c h
c h
ố
. Kích th
ớ
ớ
c d
c d
ự
ự
tr
tr
ữ
ữ
phụ thu
phụ thu
ộ
ộ
c
c
v
v
o bi
o bi
ệ
ệ
n ph
n ph
á
á
p tho
ng ph
á
á
p
p
đổ
đổ
b
b
ê
ê
t
t
ô
ô
ng, Nói chung kích
ng, Nói chung kích
th
th
ớ
ớ
c d
c d
ự
ự
tr
tr
ữ
ữ
n
ả
i tr
i tr
ọ
ọ
ng t
ng t
ạ
ạ
m thời ph
m thời ph
ả
ả
i
i
đ
đ
a xa mép h
a xa mép h
ố
ố
móng 1
móng 1
kho
kho
ả
ả
ng ít nhất l
ng ít nhất l
tiến
h
h
nh x
nh x
â
â
y d
y d
ự
ự
ng móng ngay
ng móng ngay
để
để
tr
tr
á
á
nh hi
nh hi
ệ
ệ
n t
n t
ợ
ợ
ng
đẩ
y xu
y xu
ố
ố
ng l
ng l
m
m
ph
ph
á
á
v
v
ỡ
ỡ
kết cấu t
kết cấu t
ự
ự
nhi
nhi
ê
ê
n c
n c
ủ
đ
o s
o s
â
â
u xu
u xu
ố
ố
ng
ng
c
c
á
á
ch
ch
độ
độ
s
s
â
â
u thiết kế 0.5m r
u thiết kế 0.5m r
ồ
ồ
i
i
đ
n có gia c
ố
ố
th
th
nh h
nh h
ố
ố
móng:
móng:
Ph
Ph
ạ
ạ
m vi
m vi
á
á
p dụng:
p dụng:
Khi kh
Khi kh
ô
ng v
á
á
ch.
ch.
Chiều r
Chiều r
ộ
ộ
ng h
ng h
ố
ố
móng <4m.
móng <4m.
Có th
Có th
ể
ể
á
á
p dụng cho
p dụng cho
đá
đá
y móng có n
đ
i
i
ể
ể
m:
m:
Kh
Kh
ố
ố
i l
i l
ợ
ợ
ng
ng
đ
đ
o
o
đ
đ
ất ít.
ất ít.
í
n v
ậ
ậ
t li
t li
ệ
ệ
u gia c
u gia c
ố
ố
h
h
ố
ố
móng.
móng.
Thời gian thi c
Thời gian thi c
ô
ô
ng có th
ng có th
ể
ể
kéo d
kéo d
Ki
ể
ể
u ch
u ch
ố
ố
ng v
ng v
á
á
ch h
ch h
ố
ố
móng quy
móng quy
đ
đ
ịnh nh
ịnh nh
sau:
sau:
Ch
Ch
ố
ố
ng theo
ố
p
p
đặ
đặ
t n
t n
ằ
ằ
m
m
ngang
ngang
để
để
c
c
á
á
ch
ch
qu
qu
ã
ã
ng 2 tấm
ng 2 tấm
Đ
Đ
ất có W t
u ch
ố
ố
ng v
ng v
á
á
ch
ch
ứ
ứ
ng chiều s
ng chiều s
â
â
u
u
đ
đ
o móng
o móng
Lo
Lo
ạ
ạ
i
i
đ
đ
ất,
ng v
á
á
ch chế t
ch chế t
ạ
ạ
o
o
s
s
ẵ
ẵ
n. Nếu kh
n. Nếu kh
ô
ô
ng có lo
ng có lo
ạ
ạ
i chế t
i chế t
ạ
ạ
o s
o s
ẵ
ẵ
n th
V
á
á
n l
n l
á
á
t
t
đặ
đặ
t n
t n
ằ
ằ
m ngang ho
m ngang ho
ặ
ặ
c
c
đặ
đặ
t
t
đứ
đứ
ng li
ng li
ê
â
u v
u v
o
o
đá
đá
y h
y h
ố
ố
móng ít nhất 75cm
móng ít nhất 75cm
Tất c
Tất c
ả
ả
lo
lo
ạ
ạ
i
i
đ
đ
ất khi có
ất khi có
n
á
á
ch
ch
ứ
ứ
ng chiều s
ng chiều s
â
â
u
u
đ
đ
o móng
o móng
Lo
Lo
ạ
ạ
i
i
đ
đ
ất,
ất,
tr
tr
ạ
ạ
-
-
25cm
25cm
đặ
đặ
t
t
ố
ố
p s
p s
á
á
t v
t v
o v
o v
á
á
ch h
ch h
ố
ố
móng.
móng.
á
á
n
n
ố
ố
p
p
khi
khi
đặ
đặ
t ngang; c
t ngang; c
ò
ò
n khi v
n khi v
á
á
n
n
đặ
đặ
t
t
đứ
đứ
ng th
ng th
ê
ê
m c
m c
á
á
c thanh s
c thanh s
ờn (5)
ờn (5)
để
để
li
li
ê
ê
n kết ch
n kết ch
ú
ú
ng l
ng l
ạ
ạ
i v
i v
ă
ă
ng ch
ng ch
ố
ố
ng ngang (3) gi
ng ngang (3) gi
ữ
ữ
c
c
á
á
c c
c c
ọ
ọ
c,
c,
kho
kho
ả
ả
ng c
ng c
á
á
ch gi
ch gi
ă
ă
ng ch
ng ch
ố
ố
ng ph
ng ph
ả
ả
i
i
đặ
đặ
t tr
t tr
ê
ê
n 1 m
n 1 m
ặ
ặ
t m
t m
ặ
ặ
t
t
p
h
ờng h
ờng h
ợ
ợ
p v
p v
á
á
n
n
đặ
đặ
t n
t n
ằ
ằ
m ngang, nếu
m ngang, nếu
đ
đ
ất có
ất có
độ
độ
dính kết t
dính kết t
ố
ố
c, v
c, v
ă
ă
ng ch
ng ch
ố
ố
ng; c
ng; c
ò
ò
n
n
kh
kh
ô
ô
ng
ng
đặ
đặ
t d
t d
ầ
ầ
n trong qu
n trong qu
á
á
đặ
đặ
t
t
đứ
đứ
ng, nếu
ng, nếu
đ
đ
ất yếu có
ất yếu có
th
th
ể
ể
đ
đ
óng v
óng v
á
á
n
n
đ
đ
ến
ến
độ
độ
đâ
đâ
u
u
đặ
đặ
t thanh s
t thanh s
ờn, v
ờn, v
ă
ă
ng ch
ng ch
ố
ố
ng
ng
đ
đ
ến
ến
đ
đ
ó.
ó.
ng n
ng n
ớ
ớ
c v
c v
ẫ
ẫ
n thấm qua
n thấm qua
đợ
đợ
c. Do v
c. Do v
ậ
ậ
y
y
để
để
kh
kh
ắ
ắ
c
c
phục nh
phục nh
ng
ng
v
v
â
â
y c
y c
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n.
n.
3.
3.
H
H
ố
ố
móng
móng
đ
đ
o tr
o tr
ầ
ầ
á
á
p dụng:
p dụng:
Chiều s
Chiều s
â
â
u h
u h
ố
ố
móng l
móng l
ớ
ớ
n.
n.
Đ
Đ
á
á
y h
y h
ố
ố
m
m
ớ
ớ
t, dễ bị sụt.
t, dễ bị sụt.
Cấu t
Cấu t
ạ
ạ
o:
o:
Đ
Đ
ố
ố
i v
i v
ớ
ớ
i h
i h
ố
ố
móng nh
móng nh
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n < chiều s
n < chiều s
â
â
u
u
đ
đ
o móng th
o móng th
ì
ì
có th
có th
ể
ể
kh
kh
ắ
ắ
c phục
c phục
đ
đ
ê
ê
n.
n.
C
C
á
á
c lo
c lo
ạ
ạ
i c
i c
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n:
n:
V
V
ò
ò
6m.
6m.
V
V
ò
ò
ng v
ng v
â
â
y c
y c
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n thép d
n thép d
ù
ù
ng khi h
ng khi h
ố
ố
:
:
G
G
ỗ
ỗ
d
d
ù
ù
ng l
ng l
m c
m c
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n ph
n ph
ả
ả
i t
i t
ử
ử
dụng g
dụng g
ỗ
ỗ
nhóm
nhóm
2 thu
2 thu
ộ
ộ
c lo
c lo
ạ
ạ
i c
i c
â
â
y l
y l
á
á
kim, c
kim, c
ò
ò
n thu
n thu
ô
ô
ng > 3m. Chiều d
ng > 3m. Chiều d
i có th
i có th
ể
ể
l
l
ê
ê
n
n
đ
đ
ến
ến
8m v
8m v
d
d
ù
ù
ng thích h
ng thích h
n g
n g
ỗ
ỗ
nh
nh
sau:
sau:
5cm
2
2
c = /3 v >5m
<c
3
3
1
B
B
1
B - B
a
a
1b : 3b
ki
ể
ể
u h
u h
ì
ì
nh
nh
ch
ch
ữ
ữ
nh
nh
ậ
ậ
t, c
t, c
ò
ò
n ki
n ki
ể
ể
u tam gi
u tam gi
á
á
c s
i mũi c
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n
n
đợ
đợ
c quyết
c quyết
đ
đ
ịnh theo
ịnh theo
lo
lo
ạ
ạ
i
i
đ
đ
ất m
ất m
nó c
n
đố
đố
i v
i v
ớ
ớ
i lo
i lo
ạ
ạ
i
i
đ
đ
ất n
ất n
ặ
ặ
ng, lấy b
ng, lấy b
ằ
ằ
ng
ng
3 l
3 l
ầ
ầ
n
ỡ
đầ
đầ
u c
u c
ọ
ọ
c trong qu
c trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
đ
đ
óng,
óng,
đầ
đầ
u tr
u tr
ê
ê
n c
n c
ủ
ô
ng góc v
ng góc v
ớ
ớ
i
i
đ
đ
ờng tim c
ờng tim c
ủ
ủ
a c
a c
ọ
ọ
c v
c v
b
b
ọ
ọ
c l
c l
ạ
ạ
i
c t
ạ
ạ
o
o
độ
độ
v
v
á
á
t về phía c
t về phía c
ọ
ọ
c
c
đã
đã
đ
đ
óng v
óng v
ì
ì
s
s
ẽ
ẽ
khít m
ọ
c có th
c có th
ể
ể
gia c
gia c
ố
ố
b
b
ằ
ằ
ng b
ng b
ả
ả
n
n
thép.
thép.
Cấu c
Cấu c
ọ
ọ
c v
c v
ò
ờng d
ờng d
ù
ù
ng g
ng g
ỗ
ỗ
đ
đ
ờng kính
ờng kính
=16
=16
-
-
26cm có 2 m
26cm có 2 m
ộ
ộ
ng d
ng d
ơ
ơ
ng; g
ng; g
ì
ì
nh t
nh t
ự
ự
thi c
thi c
ô
ô
ng: có th
ng: có th
ể
ể
ghép 2 hay nhiều
ghép 2 hay nhiều
c
c
ọ
ọ
c th
c th
nh 1 tấm
nh 1 tấm
để
để
đ
đ
Ghé
p
g
Ghé
p
g
ỗ
ỗ
n
n
ẹ
ẹ
p
.
p
.
1
3
7
III
I
7
6
1
2
3
4
1
đầ
u sau
u sau
đ
đ
ó ghép tất c
ó ghép tất c
ả
ả
c
c
á
á
c
c
c
c
ọ
ọ
c cho kh
c cho kh
ớ
ớ
p m
p m
ộ
ộ
ng r
ng r
ồ
ò
ng v
ng v
â
â
y c
y c
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n thép:
n thép:
C
C
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n thép d
n thép d
ù
ù
ng khi chiều s
đ
ất s
ất s
ỏ
ỏ
i v
i v
sét v
sét v
chiều s
chiều s
â
â
u m
u m
ự
ự
c
c
n
n
ớ
ớ
c >2m.
c >2m.
c v
á
á
n thép
n thép
ph
ph
ả
ả
i > kích th
i > kích th
ớ
ớ
c c
c c
ủ
ủ
a móng ít nhất 30cm.
a móng ít nhất 30cm.
Đ
Đ
ố
ố
i v
i v
ớ
ớ
i
i
nh
ạ
n th
n th
ì
ì
kích
kích
th
th
ớ
ớ
c c
c c
ủ
ủ
a v
a v
ò
ò
ng v
ng v
â
â
y ph
y ph
ả
ả
i ph
i ph
ù
Khi
Khi
đ
đ
óng c
óng c
ọ
ọ
c xi
c xi
ê
ê
n th
n th
ì
ì
vị trí c
vị trí c
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n thép ph
n thép ph
ả
ả
i
c
móng kh
móng kh
ô
ô
ng < 1m v
ng < 1m v
ớ
ớ
i lo
i lo
ạ
ạ
i v
i v
ò
ò
ng v
ng v
â
â
y kh
y kh
ô
ô
ng c
ng c
ầ
ầ
n
i v
ò
ò
ng
ng
v
v
â
â
y có bịt
y có bịt
đá
đá
y.
y.
Đ
Đ
ỉ
ỉ
nh v
nh v
ò
ò
ng v
ng v
â
â
y ph
n m
ự
ự
c n
c n
ớ
ớ
c thi c
c thi c
ô
ô
ng 0.7m
ng 0.7m
Cấu t
Cấu t
ạ
ạ
o v
o v
ò
ò
ng v
ng v
â
â
y:
y:
Chân CVT
nh tr
nh tr
ò
ò
n, h
n, h
ì
ì
nh ch
nh ch
ữ
ữ
nh
nh
ậ
ậ
t. H
t. H
ì
ì
nh
nh
tr
tr
ò
ò
n l
n l
gi
gi
ằ
ằ
ng ch
ng ch
ố
ố
ng
ng
đỡ
đỡ
, h
, h
ệ
ệ
n
n
y
y
đợ
đợ
c gi
c gi
ữ
ữ
b
b
ầ
ầ
n thanh ch
n thanh ch
ố
ố
ng
ng
ngang.
ngang.
o
o
Khi t
Khi t
ă
ă
ng c
ng c
ờng nh
ờng nh
ữ
ữ
ng v
ng v
nh
nh
c ho
c ho
ặ
ặ
c
c
ở
ở
góc ph
góc ph
ả
ả
i
i
đợ
đợ
c tính to
c tính to
á
á
n cụ
n cụ
th
th
ể
ể
nh
nh
i xét
i xét
đ
đ
ến ph
ến ph
ơ
ơ
ng ti
ng ti
ệ
ệ
n
n
c
c
ơ
ơ
gi
gi
ớ
ớ
i s
i s
ử
ử
dụng v
dụng v
1
l
2
Thanh vnh đai
ngắn
Thanh vnh đai
di
Thanh chống
AB
C
D
p'
i
p
i
8
6
0
5
8
0
0
5
o
o
Lo
Lo
¹
¹
i c
c
ø
ø
ng t
ng t
è
è
t n
t n
ª
ª
n tiÕt di
n tiÕt di
Ö
Ö
n l
n l
ß
ß
ng
ng
m
m
¸
¸
ng
ng
®−î
®−î
c s
8
57
12.5
400
47.5
52.5
27
3
6
10
1
0
400
74
51
86.5
6
0
200 200
9
10
10
120
240
400
204.5
12
1
4
.
t
d
t
d
o
o
C
C
ọ
ọ
c
c
đ
đ
ịnh vị kh
ịnh vị kh
ô
ô
ng n
ng n
ằ
ằ
m
m
đú
đú
ng t
ng t
â
â
n ph
n ph
ả
ả
i
i
đợ
đợ
c c
c c
ắ
ắ
t v
t v
á
á
t 1:4. Nếu
t 1:4. Nếu
trong
trong
đ
đ
ất có l
ất có l
ẫ
ẫ
n t
n t
ạ
ạ
ô
ô
ng góc v
ng góc v
ớ
ớ
i trục.
i trục.
Tr
Tr
ì
ì
nh t
nh t
ự
ự
đ
đ
óng c
óng c
ọ
ọ
c:
c:
o
o
Đ
Đ
ỏ
ỏ
to
to
n b
n b
ộ
ộ
c
c
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n thép.
n thép.
Đ
Đ
ến ch
ến ch
ổ
ổ
g
g
ỗ
ỗ
o
o
Đ
Đ
ể
ể
chèn khe h
chèn khe h
ở
ở
gi
gi
ữ
ữ
a c
a c
á
á
c c
c c
ọ
ọ
c, ta th
c, ta th
ờng tr
ờng tr
á
á
o.
o.
o
o
C
C
á
á
c ng
c ng
m c
m c
ọ
ọ
c v
c v
á
á
n
n
đ
đ
ều
ều
đợ
đợ
n
n
đợ
đợ
c dễ d
c dễ d
ng.
ng.
B
B
ả
ả
ng
ng
đặ
đặ
c tr
c tr
ng h
ng h
ì
ì
nh h
nh h
400
420
L-IV
L-V
Loại Larsen
7600
20100
630
1256
61
93
78
119
9
12
10
14
240
320
400
400
Sp-3
Sp-4
Loại chữ U
730
2243
114
260
50
58
Sp-1
Sp-2
Loại phẳng
tdHB
I
x-x
cm
4
W
x-x
cm
3
g
(kg/1m)
Diện
tích
cm
2
Kích thớc tiết diện, mm
Ký
hiệu
Kiểu tiết diện
Ngo
Ngo
i c
i c
ê
ê
t
t
ô
ô
ng. Tr
ng. Tr
ờng h
ờng h
ợ
ợ
p n
p n
y d
y d
ù
ù
ng cho chiều s
ng cho chiều s
â
â
u
u
móng l
móng l
ả
ả
m tr
m tr
ọ
ọ
ng l
ng l
ợ
ợ
ng:
ng:
50
3.5
7
3.5
4.554.5
4
6
4
4
4
R
5
.
5
4.5
11
4.5