Móng nông trên nền gia cố đệm cát - Pdf 76

Móng nông trên nền gia cố đệm cát:
I.Tài liệu thiết kế:
I.1 Tài liệu công trình:
Tên công trình:
Đặc điểm kết cấu: Kết cấu nhà khung ngang BTCT kết hợp tờng chịu lực.
Tải trọng tính toán.
Tải trọng tính toán dới chân công trình tại cốt mặt đất
Cột C
1
:
TQTmMTN
tt
o
tt
o
tt
o
1;2;50 ===
Tờng T
1
:
Tải trọng tiêu chuẩn:
n
N
N
tt
o
tc
o
=


o
74,1
15,1
2
==

TQ
tc
o
87,0
15,1
1
==
I.2 Tài liệu địa chất công trình:
Phơng pháp khảo sát: Khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng
Thí nghiệm hiện trờng: CPT; SPT
Khu vực xây dựng, nền đất gồm 3 lớp có chiều dày hầu nh không đổi
Lớp 1: Số hiệu 200 dày h
1
= 4,5m
Lớp 2: Số hiệu 400 dày h
2
= 5,0m
Lớp 3: Số hiệu 100 rất dày.
Mực nớc ngầm ở độ sâu 10 m.
21
Tơng tự nh ví dụ trên ta có trụ địa chất nh sau:
Cát pha
200
dẻo

n
=
;
2
/5,7 cmkGR
k
=
- Thép:
10

AII:
2'
/2800 cmkgRR
aa
==

10<

AI:
2'
/2300 cmkgRR
aa
==
22
Cát pha, dẻo : =1,8T/m
3

; =2,68 ;

= 10

2
,
B = 0,19; e
0
=0,845 ; q
c
= 200 T/m
2

; N
60
=16; E
o
=1200T/m
2
Cát thô, chặt vừa: =1,89T/m
3
; =2,63 ;

= 33
0
e
0
=0,67; E
0
=
2
/1560 mT
; q
c


* Góc mở đệm

thay đổi trong khoảng từ 30
o
đến góc ma sát trong của đệm cát.
Ta lấy
o
30=

*Góc mái hố móng

:
Tuỳ thuộc vào tính chất của lớp đất đào hố móng và biện pháp chống đỡ thành hố
đào.
Nếu không dùng biện pháp chống đỡ thành hố móng thì tính toán

tham khảo
phần mái đất Cơ học đất
Chiều dày đệm cát h
đ
=2,0m.
Tính chất cơ học của đệm cát:
Chọn sức kháng xuyên
2
/800 mTq
c

tra bảng sách cơ đất có:
o

Giả thiết móng có kích thớc: b =1,2m; l = .b;
trong đó: = 1+e ữ 1+2e; e: là độ lệch tâm
N
M
e =
;
TmhQMM
mo
31.12. =+=+=

06,0
50
3
==
N
M
e
Chọn

trong khoảng từ:1+e=1,06 đến 1+2.e=1,12
= 1,12; vậy l = .b = 1,12 . 1,2m 1,4 m. Chọn l=1,4m
Sơ bộ chọn kích thớc móng M
1
: l
ì
b=1,4
ì
1,2m
A.I. áp lực tiếp xúc dới đáy móng:
1, Do tải trọng tiêu chuẩn gây ra:

o
=+=
+
+=
+
+=

2
2
min
/35,2165,628
4,1.2,1
6).1.87,02(
28
.
mt
W
hQM
pp
m
tc
o
tc
o
==
+
=
+
=


W
hQM
pp
m
tt
o
tt
o
o
o
=+=
+
+=
+
+=

2
2
min
/15,2265,78,29
4,1.2,1
6).1.12(
8,29
.
mT
W
hQM
pp
m
tt

4,1
2,1
.2,012,01 ====
l
b
S

1=
q
S
17,117,01
4,1
2,1
2,012,01 =+=+=+=
l
b
S
c
o
33=

tra bảng sách cơ đất:
8,34=

N
;
1,26=
q
N
;

222
max
/48/40.2,1.2,1/32 mTmTRmTp ==<=
- Tại đáy lớp đệm:
chọn đệm dày 2m
Xác định kích thớc móng khối quy ớc:
mtgtghbb
o
dqu
5,35774,0.2.22,130.2.22,1..2 =+=+=+=

mtgtghll
o
dqu
7,35774,0.2.24,130.2.22,1..2 =+=+=+=

mh
qu
3=
Xác định ứ/ suất dới đáy đệm cát: (tại điểm M):
M
z
M
btM

+=
M
bt

ứng suất bản thân tại M

b
l
;
17,1
2,1
4,1
==
b
l
;
7,1
2,1
2
==
b
z
Nội suy ta có:
165,0=
o
k
2
/5983,42,30.165,0)1.8,132.(165,0 mT
M
z
===

2
/5,1055,5 mT
M
=+=

o
0.000
-1.000
tc
tc
Cát pha
200
dẻo
Sét pha
Nửa cứng
400
200
Cát pha
dẻo
Đệm cát
100020001500


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status