Đề bài dòng điện trong các môi trường - Pdf 14


1

ĐỀ BÀI (DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG)

Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải của kim loại:
A. điện trở suất lớn. B. mật độ electron lớn. C. độ dẫn suất lớn. D. dẫn điện tốt.
Câu 2. Dòng điện trong kim loại có chiều từ:
A. Nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp. B. Cùng chiều chuyển động của các electron.
C. Nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao. D. Cùng chiều chuyển động của các hạt nhân.
Câu 3. Dòng điện trong kim loại không có tác dụng nào sau đây:
A. Tác dụng tĩnh điện B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng hoá học. D. Tác dụng sinh học
Câu 4. Khi ta nói kim loại A dẫn điện tốt hơn kim loại B có nghĩa là:
A. mật độ electron tự do của A cao hơn B. B. điện trở suất của A cao hơn B.
C. nhiệt độ của A cao hơn B. D. chiều dài của A nhỏ hơn B
Câu 5. nếu giữ nguyên hiệu điện thế hai đầu, và tăng chiều dài của thanh kim loại lên 2lần thì cường độ
dòng điện qua thanh sẽ:
A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần C. Tăng 2 lần D. Tăng 4 lần.
Câu 6. nếu giữ nguyên hiệu điện thế hai đầu, và tăng đường kính tiết điện của thanh kim loại lên 2lần thì
cường độ dòng điện qua thanh sẽ:
A. Tăng 4 lần. B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. Tăng 2 lần
Câu 7. một trong những tính chất nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là
A. Có thể duy trì dòng điện rất lâu. B. Có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn.
C. Công suất tiêu thụ điện của nó lớn. D. cường độ dòng điện luôn rất lớn
Câu 8. Đương lượng điện hoá của niken là 3.10
-4
g/C. Khi cho một điên lượng 10C chạy qua bình điện
phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là:
A. 3.10
-3

catôt là 0,216g. Hỏi thời gian điện phân bằng bao nhiêu?
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

2

A. 16phút 5giây. B. 30phút 20giây. C. 40phút 15giây D. 54 phút 10giây
Câu 13. chiều của dòng điện trong chân không là chiều từ:
A. anốt sang ca tốt. B. catốt sang anốt.
C. Có thể chạy theo cả hai chiều. D. Lúc là từ anốt lúc là từ catốt.
Câu 14. Dòng điện trong chân không được ứng dụng để làm gì?
A. điốt chân không. B. luyện kim. C. điều chế hoá chất. D. mạ điện.
Câu 15. Dòng điện trong chân không không phụ thuộc vào:
A. thời gian duy trì dòng điện B. nhiệt độ của catốt.
C. hiệu điện thế giữa anốt và catốt. D. bản chất của chất làm catốt.
Câu 16. Tia catốt không có đặc điểm nào sau đây:
A. Luôn truyền thẳng ngay cả trong điện trường và từ trường.
B. Mang năng lượng. C. Có tính đâm xuyên.
D. Có khả năng làm phát quang một số chất.
Câu 17. ở nhiệt độ 25
0
C điện trở của một thanh kim loại là 2,5Ω. Hỏi nhiệt độ phải bằng bao nhiêu để điện
trở của nó bằng 3,0Ω. Nếu hệ số nhiệt điện trở là 5.10
-3
K
-1
.
A. 65
0.
B. 55

Câu 23. Một thanh kim loại có điện trở 10Ω khi ở 20
0
C, khi nhiệt độ là 100
0
C thì điện trở của nó là 12Ω.
Hỏi hệ số nhiệt điện trở của kim loại đó bằng bao nhiêu?
A. 2,5.10
-3
K
-1
. B. 2.10
-3
K
-1
. C. 5.10
-3
K
-1
. D. 10
-3
K
-1
.
Câu 24. Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken.Đương lượng điện
hóa của niken là k=0,30 g/C.Khi cho dòng điện cường độ I = 5A chạy qua bình này trong khoảng thời gian
t =1 giờ thì khối lượng m của niken bám vào catot bằng bao nhiêu ?
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

3

D. Điốt bán dẫn thường được dùng để biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 28. Câu nào dưới đây nói về lớp chuyển tiếp p-n là không đúng?
A.Lớp chuyển tiếp p-n là chổ tiếp xúc của hai miền mang tính dẫn p và tính dẫn n được tạo ra trên một tinh
thể bán dẫn.
B. Điện trường địa phương trong lớp chuyển tiếp p-n hướng từ miền p sang miền n.
C. Điện trường địa phương trong lớp chuyển tiếp p-n đẩy các hạt tải điện ra xa chổ tiếp xúc giữa hai miền p
và n và tạo ra một lớp nghèo hạt tải điện.
D. Dòng điện chạy qua lớp nghèo phụ thuộc vào chiều của hiệu điện thế đặt trên lớp chuyển tiếp p-n
Câu 29. Một dây bạch kim ở 20
0
C có điện trở suất
o

=10,6.10
-8


m . Tính điện trở suất

của dây bạch
kim này ở 1120
0
C. Gỉa thiết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo
nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi là

=3,9.10
-3
K
-1
.

For evaluation only.

4

Câu 33. Theo thuyết electron điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng là do:
A. Sự mất trật tự của mạng tinh thể. B. Vận tốc của các electron giảm.
C. Các hạt nhân kim loại cũng tham gia tải điện. D. Các hạt nhân luôn đứng yên
Câu 34. Hàn hai đầu của hai thanh kim loại khác nhau trong mạch xuất hiện một suất điện động nhiệt điện.
giá trị của suất điện động cảm ứng phụ thuộc vào:
A. Hiệu nhiệt độ của hai mối hàn. B. Chiều dài của hai thanh.
C. Khối lượng của hai thanh. D. Điện trở của hai thanh
Câu 35. Chọn câu đúng: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số α=65μV/K được đặt trong không
khí ơr 20
0
C, còn đầu kia được đặt trong lò có nhiệt độ 232
0
C. Suất điện động nhiệt điện bằng:
A. 13,78mV B. 13mV. C. 13,58mV. D. 13,98mV.
Câu 36. Một cặp nhiệt điện có một đầu A đặt trong nước đá đang tan còn đầu B cho vào nước đang sôi,
khi đó suất điện động nhiệt điện là 2mV. Nếu đưa đầu B ra không khí có nhiệt độ 20
0
C thì suất điện động
nhiệt điện bằng bao nhiêu?
A. 4mV. B. 20mV C. 10mV. D. 5mV.
Câu 37. Chất nào sau đây là chất cách điện.
A. nước cất. B. Dung dịch muối.
C. Dung dịch nước vôi trong. D. Dung dịch xút
Câu 38. Hạt tải điện trong chất điện phân là:

A. i ôn âm và iôn dương. B. Electron tự do.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status