Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Tiết 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HỊA
I. Mục tiêu bài dạy:
Ơn tập các định nghĩa về dđđh, liên hệ giữa dđđh và cđtđ, liên hệ giữa T, f và
. Tính được v và a của vật
dđđh. Vận dụng giải các bài tập liên quan.
II. Chuẩn bị:
1.GV:các câu hỏi 1.1 đến 1.4 và bài 1.6 SBT.
2.HS
: Làm các bài tập đã cho.
III.Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp
Hoạt động 1:.Hệ thống các cơng thức ( 10 phút )
:
+ PTDĐ
)cos(
tAx
+ Nhận xét:
* Tại VTCB (x = 0): v =
A
max
v
, a = 0.
* Tại vị trí biên (x =
A
): v = 0.
A
2
max
a
+ Chứng minh “cơng thức độc lập với thời gian”:
2
2
22
v
xA
Khi x = 0.
v =
r
TT: v = 0,6m/s. d = 0,4m.
Tính A, T,
? A
max
vA = 5 cm.
rad/s
?v
max
1.4 B
Ta có
A
max
v
= 5
cm/s
Hoạt động 3: Xác định các đại lượng A, T, f,
, a, v…từ phương trình. (15 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- u cầu HS TT.
- Từ pt u cầu Hs xác định các
đại lượng: A,
và
?
- Xác định: T, f ? -
A
max
, x =?:
t = 0,075s
Bài 1.6
+ A = 0,05m
+ T =
2
= 0,2s.
+ f = 1/T = 5Hz
+
A
max
v
= 10
.0,05 = 1,57
m/s
+
A
2
max
a
= 10
2
t = 10
.0,.75 =
4
3
rad.
+ Ly độ tại thời điểm t = 0,075s:
x = 0,05cos
4
3
= -0,035 m.
Hoạt động 4. Củng cố dặn dò( 5 phút )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Xem lại các bước giải bài tốn cơ học.
- Nhắc nhở các sai sót HS thường gặp.
- Về nhà: 1.5 và 1.7 SBT
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Tiết 2 CON LẮC LỊ XO
I. Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm được cách viết ptdđ của con lắc lò xo và tính các đại lượng tương ứng
- Rèn luyện kó năng giải bài toán về con lắc lò xo.
- Biết cách tính năng lượng, vận tốc,
II. Chuẩn bị:
1.GV:các câu hỏi 1.1 đến 1.4 và bài 1.6 SBT.
2.HS
: Làm các bài tập đã cho.
III.Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp
Hoạt động1( 10 phút ). Bài cũ :
+ Viết công thức tính tần số góc, chu kỳ của con lắc lò xo.
+ Công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo.
3. Các hoạt động.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 2.1 đến 2.5 SBT. (15 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho HS đọc đề, TT và đổi đơn
vị các đại lượng.
- Sử dụng cơng thức nào để tính
T?
l
= 2,5cm, m = 250g,
g = 10m/s
2
Tính T?
Sử dụng điều kiện cân bằng. TT: k = 100N/m,
x = 4cm = 4.10
-2
m
Tính W
t
? TT: m = 0,5kg, k = 60N/m, A =
5cm. Tính tốc độ của con lắc khi
nó qua VTCB.
A
max
v
m
k
22
2.2B
HD: Thế năng :W
t
=
2
2
1
kx
= 0,08J 2.3D 2.4A
Ta có: W =
2
1
kA
2
2
2
A
W
A
x
) = 0,8J
2.5B.
Hoạt động3 : Hướng dẫn HS giải một số BT . (15 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HS đọc đề, tóm tắt, đổi đơn vò,
giải. Bài 1
: Một vật dao động điều hoà có
biên độ 6m, tần số 10H
Z
, pha ban đầu
6
. Gốc toạ độ tại vò trí cân bằng.
a) Viết biểu thức li độ, vận tốc, gia
Bài 2: Một vật m = 250g treo vào lò xo
có độ cứng 0,1N/cm. Tính chu kỳ, tần số
dđ. (cho
2
= 10)
Bài 3: Một vật có khối lượng 2kg treo
vào một lò xo dđđh với chu kỳ 2s. Tímh
k? (cho
2
= 10) Hoạt động 4. Củng cố dặn dò( 5 phút )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Xem lại các bước giải bài tốn cơ học.
-Cách viết ptdđ của con lắc lò xo giống như phần dđđh.
-Chú ý khi tính cơ năng thì A (m)
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Hoạt động 2 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 3.1 đến 3.75 SBT. (15 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
u cầu HS giải thích sự lựa
chọn. Nêu CT tính chu kỳ ?
Tính l bằng cách nào?
-Áp dụng định luật bảo tồn cơ
năng.
ADCT:
2
2
4
2
gT
l
g
l
T
3.1D
3.2B
phải có đơn
vị là rad Cho biết giá trị của v và a khi
vật qua VTCB ?
HS đọc đề, tóm tắt
a.Tính T?
b.viết ct tính vận tốc.
c.tính lực căng dây.
g
l
T
2
Giải.
Bài tập 3 :Một con lắc đơn dài 2 m DĐ
tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9.8
m/s
2
. Quả cầu ở đấu có khối lượng 50 g.
1. Tính chu kỳ dao động của con lắc .
2. Kéo con lắc khỏi VTCB một góc 30
0
mg
l
mv
T
(
ở vtcb :
max
,0 v
) =>
Nmg
l
mv
T 62,0
2
max
4. Củng cố dặn dò( 5 phút )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Trường hợp đề u cầu tính vận tốc của vật ta thường
dùng ĐLBT cơ năng để giải. nếu tính lực căng dây thì
phải dùng ĐL II NT
- Về nhà giải bài 3.9 SBT
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Tiết 4 BÀI TẬP DAO ĐỘNG TẮT DẦN VÀ TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG
I. Mục tiêu bài dạy: Ơn tập PP giản đồ Fre – nen. Rèn luyện kỹ năng tính tốn xác định A và
của dđ tổng hợp.
II. Chuẩn bị:
1.GV
:Các bài tập mẫu cơ bản.
2.HS: Làm các bài tập đã cho: 5.1 đến 5.5 SBT trang 9
III.Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp
Hoạt động 1.Hệ thống các cơng thức ( 10 phút ):
+ Cho hai dđđh cùng phương cùng tần số có pt
)cos(
11
tAx
và
AA
AA
+ Các trường hợp đặc biệt:
- Nếu các dđ thành phần cùng pha:
n2
thì A = A
1
+ A
2
- Nếu các dđ thành phần ngược pha:
)12(
n
thì A =
21
tan)tan(
Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng tính tốn để xác định A và
của dđ tổng hợp. (30 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Cho HS đứng tại chỗ nhắc
lại
Nhắc lại cơng thức xác
định A và
của dđ tổng
hợp?
Cho biết giá trị của:A
1
, A
2
,
1
và
2
- Gọi HS lên bảng giải
- Hướng dẫn Hs giải cách
tan
AA
AA
Chú ý trường hợp tan
< 0
2
12
: hai dđ vng pha
2
2
2
1
AAA
= 5 cm
của dđ tổng hợp
Giải
Biên độ
)cos(2
1221
2
2
2
1
2
AAAAA
= 4
2
+ 3
3
+ 2.4.3cos
2
= 25
A = 5 cm
Pha ban đầu:
2211
2211
coscos
sinsin
rad
Bài 2
: Tương tự bài 1
)
4
2
cos(5
1
tx
(cm)
)
4
3
2
cos(5
2
tx
(cm)
Bài 3
- Tính
lưu ý trường hợp
21
AA
Trường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
21
AA
A = 2A
1
cos
2
12
Bài 4
- Nhận xét gì về dạng pt 2
dđ thành phần?
Đưa về dạng tổng qt
bằng cách nào?
- Giải bình thường, chú ý
21
AA
và
2
12
Xác định A và
của dđ tổng hợp
ĐS: A
5,8 cm,
=
/4 rad
Bài 4 Cho hai dđđh cùng phương cùng
chu kỳ có pt:
tx
2
5
sin6
1
(cm)
tx
2
5
cos
2
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Tiết 5 BÀI TẬP VỀ SĨNG CƠ
I. Mục tiêu bài dạy:
- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi
trắc nghiệm có liên quan.
- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng.
- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới.
- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại.
II. Chuẩn bị:
1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản.
2.HS: Làm các bài tập đã cho
III.Tiến trình bài dạy
:
v
Tv .
+ Khoảng cách giữa 2 ngọn sóng dọc : d =
2
( sóng dọc là sóng âm, sóng dừng )
+ Khoảng cách giữa 2 ngọn sóng ngang : d =
( sóng ngang là sóng lan truyền trên mặt nước )
+ Phương trình sóng tại điểm M cách nguồn O một khoảng
OM
= x: u
M
= Acos2
(
T
t
+
x
).
Hoạt động 2. Giải các câu hỏi trắc nghiệm. (10 phút) :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
HS chép đề
HS quan sát hình ảnh
Tính khoảng vân. Tính bước sóng.
Tính tốc độ truyền sóng.
HS chép đề
u = 4cos(
3
.t + ) (cm)
A = 4cm, =
3
rad
1. 240cm , v = ?
2 .
v
= 2,5m/s.
Một sóng truyền trong một mơi trường làm cho
các điểm của mơi trường dao động. Biết phương
trình dao động của các điểm trong mơi trường có
dạng:
u = 4cos(
3
.t + ) (cm)
1. Tính vận tốc truyền sóng. Biết bước sóng =
240cm.
2 Tìm độ lệch pha dao động của hai điểm cách
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Viết CT tính bước sóng ?
Còn thiếu những đại lượng
nào ?
Tìm bằng CT nào ?
4
7
8
7.2
240
210.2x.2
rad. Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Về nhà làm các bài tập 7.8
- Nhắc nhở các sai sót HS thường gặp.
- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng.
- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới.
- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại.
II. Chuẩn bị:
1.GV
:Các bài tập mẫu cơ bản.
2.HS: Làm các bài tập đã cho
III.Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp
Hoạt động 1.Hệ thống các cơng thức ( 10 phút ) :
+ Liên hệ giữa bước sóng, vận tốc, chu kì và tần số sóng: = vT =
f
v
.
+ Phương trình sóng tại điểm M cách nguồn O một khoảng
OM
= x: u
M
= Acos2
(
T
t
+
x
).
+ Phương trình dao động tổng hợp tại nơi cách 2 nguồn đồng bộ những khoảng d
1
S
2
= (2k + 1)
2
.
+ Khoảng vân giao thoa (khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên S
1
S
2
): i =
2
.
+ Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S
1
và S
2
là:
21
2 SS
.
Hoạt động 2. Giải các câu hỏi trắc nghiệm. (10 phút) :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Yêu cầu hs giải thích tại
sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại
sao chọn D.
Ghi nhận các khái niệm.
Tính khoảng vân.
Tính bước sóng.
Tính tốc độ truyền sóng.
Tính bước sóng.
Bài 8 trang 45
Trên S
1
S
2
có 12 nút sóng (kể cả hai nút
tại S
1
và S
2
) nên có 11 khoảng vân, do
đó ta có:
Khoảng vân i =
11
11
11
2
.
Hướng dẫn học sinh lập
luận để tìm số gợn sóng
hình hypebol
Tính khoảng vân.
Tìm số cực đại giữa S
1
và S
2
.
Tìm số gợn sóng hình hypebol
Bước sóng:
=
20
2,1
f
v
=
0,06(m) = 6(cm)
Khoảng vân: i =
2
6
2
= 3(cm).
Giữa S
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Về nhà làm các bài tập 8.4, 8.5
- Nhắc nhở các sai sót HS thường gặp.
- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Tiết 7 BÀI TẬP ƠN CHƯƠNG II
2
?
- Điều kiện để có giao thoa ổn đònh trên mặt
nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S
1
và S
2
?
- CT tính khoảng vân giao thoa?
- Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S
1
và S
2
?
HS trả lời câu hỏi va tự giải
= vT =
f
v
.
u
M
= Acos2
(
T
t
-
2
.
Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S
1
và S
2
là
21
2 SS
.
Hoạt động 2 . Giải các bài tập tự luận. (25 phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV cho HS đọc đề và tóm
tắt từng đoạn cho HS theo
dõi
HS tóm tắt
TT: S
1
S
2
= 8cm, f = 100Hz, v =
0,8m/s
a.u
s1
= u
và d
2
:
u
M1
= 2Acos
)(
12
dd
.
cos2
(
T
t
-
2
)(
21
dd
)
Với d
1
+ d
2
= 16cm và d
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Tiết 8 BÀI TẬP VỀ CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU.
I. Mục tiêu bài dạy:
- Hiểu được sự liên quan về pha giữa u và i trong từng loại đoạn mạch.
- Vận dụng đònh luật Ôm để tính U, I, U
o
, I
o
. viết được biểu thức hai đầu mỗi dụng cụ.
II. Chuẩn bị:
Cho HS tóm tắt đề
Giáo viên nhắc lại bước giải
(đã hệ thống trên bảng )
Đặt hệ thống câu hỏi
CT tính cảm kháng ?
CT tinh dung kháng ? Dạng PT HĐT các loại đoạn
mạch ?
Độ lệch pha giữa hđt và cđdđ
trong các loại đoạn mạch ? Cho HS viết CT tính thực tế và
tự giải phần bài còn lại
HS tóm tắt đề
HS trả lời câu hỏi, GV ghi
lại theo câu trả lời và dựng
hai đầu mỗi phần tử mạch điện
Hướng dẫn giải :
Cảm kháng :
300100
3
.
LZ
L
Dung kháng :
2
10
.100
1
.
1
4
C
Z
C
= 200
)(
R
u
t
= 200cos
t
100
V
HĐT hai đầu L : u
L
= U
0L
cos
)(
L
u
t
Với : U
0L
= I
0
.Z
L
= 2.300 = 600 V
100(
t
V
HĐT hai đầu C : u
C
= U
0C
cos
)(
C
u
t
Với : U
0C
= I
0
.Z
C
= 2.200 = 400 V
Trong đoạn mạch chỉ chứa C : HĐT chậm pha hơn
cđdđ
2
:
2
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và nêu các hướng giải ngắn hơn cũng như cac PP
g
ỉai TN ( 7 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Độ lệch pha giữa hđt và cđdđ
trong các loại đoạn mạch ?
Giải thích lý do
chọn đáp án
C1. Đặt điện áp xoay chiều u = U
.
C. trể pha
2
. D. sớm pha
4
.
Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos
t vào hai đầu đoạn mạch
chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung
kháng của tụ điện:
A. Lớn khi tần số của dòng điện lớn.
B. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
C. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.
D. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý cơ bản
đã soạn sẵn
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
III.Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp
2.Các hoạt động
Hoạt động 1
. KT kiến thức cũ ( 5 phút )
- Viết công thức tính Z và đònh luật Ôm cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp.
-
Viết công thức tính công suất và nêu điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Hoạt động 2 (15 phút) : Hướng dẫn các phương pháp và các bước giải các dạng tốn về mạch RLC nối tiếp (15
phút ).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung Nêu các bước giải các
dạng BT viết biểu thức
Nêu dạng của pt cđdđ ?
Biểu thức cđdđ qua mạch
có dạng ntn ?
Cần tìm những đại lượng
nào ?
Tìm bằng cách nào ?
HS lập, GV nhận xét
và sửa lại nếu có sai
sót.
1) Viết biểu thức cường độ dòng điện hoặc hiệu điện thế
a. Viết biểu thức CDĐD khi biết biểu thức HĐT: u =
U
0
sin (
)
U
t
B
1
:Tìm I
0
=
Z
U
0
hoặc I
)
i
t
b. Viết biểu thức HĐT khi biết biểu thức CĐDĐ:
i = I
0
sin(
)
i
t
B
1
: Tìm U
0
= I
0
.Z hoặc U
0
=
2
U
B
2
HS. Tất cả các em phải
biết cách giải những bài
toán điện cơ bản.
HS lên bảng giải, GV chủ yếu
là theo dõi, sửa chữa và hướng
dẫn các em còn lại
Bài 2: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân
nhánh có R = 50
; C=
F
4
10.
2
;L=
1
H. Hiệu
điện thế hai đầu mạch có dạng: U =
100
2
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Tiết 10 BÀI TẬP VỀ CƠNG SUẤT TIÊU THỤ
I. Mục tiêu bài dạy:
- Biết tính công suất, hệ số công suất và điều kiện xảy ra hiện tương cộng hưởng.
II. Chuẩn bị:
1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản.
2.HS: Làm các bài tập đã cho
III.Tiến trình bài dạy
:
1.Ổn định lớp
2.Các hoạt động
Hoạt động 1. KT kiến thức cũ ( 10 phút )
- Công suất: P = UIcos = I
2
R.
- Hệ số công suất: cos =
Z
R
.
- Z
- Cực đại của U
L
theo Z
L
: Z
L
=
C
C
Z
ZR
22
.
- Cực đại của U
C
theo Z
C
: Z
C
=
L
L
Z
ZR
22
Hoạt động 2 (15 phút) :
2
AB
= U
2
R
+ (U
L
– U
C
)
2
U
2
AD
= U
2
R
+ U
2
L
Thay số và giải hệ ta có:
U
R
= 90
3
V; U
L
= 90V
=
C
.
1
= ?
Học sinh tự giải câu a và b
HS thay số và tìm kết quaBTVD : Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở
thuần R = 50,0
, cuộn dây có độ tự cảm L =
0,128H
4,0
H và điện trở hoạt động r = 30,0
, một tụ
điện có điện dung C=
FF
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Tiết 11 BÀI TẬP TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG. MÁY BIẾN ÁP
I. MỤC TIÊU:
1. kiến thức:
+ Về máy biến áp, biết cách sử dụng máy biến áp trên lý thuyết ( tăng áp, giảm áp)
+ Biết cách xác định điện áp vào, ra, cơng suất vào, cơng suất ra
2. Kỹ Năng :
- Vận dụng kiến thức giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
3. T duy:
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
Cơng thức máy biến áp
2 1 2
1 2 1
U I N
U I N
N
1
: Số vòng cuộn sơ
N
2
: Số vòng cuộn thứ
I
1
: cường độ dòng điện cuộn sơ
I
2
: Cường độ dòng điện cuộn thứ
U
1
: Điện áp cuộn sơ
U
2
: Điện áp cuộn thứ
* Tăng áp: N
1
< N
2
2
U
r
+ Sự biến đổi điện áp và cường
độ dòng điện trên máy biến áp:
2
2
1
2
2
1
N
N
U
U
I
I
. Hoạt động 2 ( 25 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn
đáp án
1
250.110
5,5
5000
N U
U
N
VCâu 16.1 C
Câu 16.2 B
Câu 16.3 B
Câu 16.4
Ta có:
2 2
1 1
U N
U N
2 1
2
1
250.110
- Suy ra U
2 - Thế nào là máy biến áp lý tưởng - Tính cơng suất hao phí?
- Suy ra cơng suất đến phụ tải?
- Từ cơng thức tính H suy ra cơng
suất mạch thứ cấp
- Tính I
1
2 2
1 1
2 1
2
1
100
5000
1
50
U N
U N
N U
U
N
V
1 2
100.5 500
P P W
I A
U
2 2
2
2
2000
40
50
P U I
P
I A
U
Câu 16.5 Ta có:
2 1
1 2
1 1
U
N
V
Máy lý tưởng:
1 2
100.5 500
P P W
Do hao phí 10%P
2
= 50W nên cơng
suất đến phụ tải là 450W Chọn C
Câu 16.7
2
1
2 1
90%
. 2000.0,9 1800
P
H
P
P H P W
Hiệu suất 0,9 nên hệ số cơng suất là 0,9
Chọn A
U
Chọn A
Hoạt động 3 (5 phút). Giao nhiệm vụ
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp
- Bài tập 17-18. 1 đến 17-18.4
- Ghi bài tập
- Ghi vở bài soạn
V. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG : Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn Anh
Tiết 12 BÀI TẬP MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
1. Máy phát điện
f pn
f: tần số
p: số cặp cực
n: Tốc độ quay Hoạt động 2 ( 30 phút) Giải bài tập trắc nghiệm
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
* Cho học sinh đọc suy nghĩ
chọn đáp án - Cơng thức liên hệ tần số, số
cặp cực, tốc độ?
- Suy ra số cặp cực
- HS đọc suy nghĩ chọn đáp án
- Cơng thức liên hệ tần số, số
cặp cực, tốc độ?
- Suy ra số cặp cực
- Chọn đáp án, giải thích
60
15 /
4
f np
f
n v s
p
Câu 17-18.1 C
Câu 17-18.2 C
Câu 17-18.3 C
600
60
100
50
2 2
5
10
f np p
f Hz
f
A. p = 10 B. p = 8 C. p = 5 D. p = 4
Câu 2: Nếu phần cảm có 2 cặp cực thì v
ận tốc của rơto:
A. n = 25 vòng/giây B. n = 1500 vòng/giây
C. n = 25 vòng/phút D. n = 2500 vòng/phút
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrường THPT BC Hùng Vương
Giáo á
n Lý 12 Tự Chọn Người soạn : Phạm Tuấn AnhHoạt động 3: (5 phút) Giao nhiệm vụ
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp
- Bài mới:
Chuẩn bị ơn tập học kỳ I
- Ghi bài tập
- Ghi vở bài soạn
V. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG :
Sưu tầm bởi:
Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra và Hệ thống kiến thức
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG - Liên hệ điện áp dây với điện áp
pha, I
d
với I
p
khi mắc sao và mắc tam
giác? a. Mắc sao :
3
d p
U U
d p
I I
b. Mắc tam giác:
Hoạt động 2 ( 30 phút) Giải bài tập trắc nghiệm
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
* Cho học sinh đọc suy nghĩ
chọn đáp án
Cho HS tự giải và giải thích lựa
chọn -Chọn đáp án đúng, giải
thích
- Chọn đáp án, giải thích
Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần
ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V.
Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R
= 376W
C. U
p
= 110V, P
1
= 3760W D. U
p
= 110V, P
1
= 736W
Một động cơ khơng đồng bộ ba pha, được mắc vào
mạngn điện có hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung
hồ là 127V, cơng suất tiêu thụ của động cơ là 5.6kW,
cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây là 16.97A.
Câu 4: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha nhận giá trị
nào sau:
A. 220V B. 110V C. 127V D.218V